THÉP I298 TRUNG QUỐC

Thép I298 Trung Quốc được sản xuất bằng phương pháp cán nóng (Hot Rolled) theo tiêu chuẩn GB/T 11263 của Trung Quốc hoặc tiêu chuẩn JIS G3101 của Nhật Bản.

  • Quy cách : I298 x 149 x 5.5 x 8 x 12m.
  • Chiều cao bụng: 298 mm.
  • Độ dầy bụng: 5.5 mm.
  • Chiều rộng cánh: 149 mm.
  • Độ dầy: 8 mm.
  • Chiều dài cây: 12m.
  • Trọng Lượng: 32 kg/m.
  • Trọng lượng cây 6m: 192kg.
  • Trọng lượng cây 12m: 384kg.
  • Mác thép: SS400/ Q235…
  • Tiêu chuẩn: JIS G3102, JIS G3192, GB/T 11263…
Categories: , Xem trên:

Mô tả

THÉP I298 TRUNG QUỐC | BÁO GIÁ MỚI NHẤT, TIÊU CHUẨN, MÁC THÉP & ỨNG DỤNG

  • Thép I298 Trung Quốc được sản xuất bằng phương pháp cán nóng (Hot Rolled) theo tiêu chuẩn GB/T 11263 của Trung Quốc hoặc tiêu chuẩn JIS G3101 của Nhật Bản.
  • Thép I298 Trung Quốc là dòng thép hình chữ I cỡ lớn, thường được sử dụng trong các công trình kết cấu thép chịu tải trọng cao như nhà xưởng công nghiệp, dầm chính nhịp lớn, cầu thép và khung nhà tiền chế. Nhờ lợi thế giá thành cạnh tranh và nguồn cung đa dạng, thép I298 Trung Quốc là lựa chọn phổ biến cho các dự án tối ưu chi phí.

1. Thép I298 Trung Quốc là thép gì?

Thép I298 Trung Quốc là thép hình chữ I có chiều cao bụng thép khoảng 298mm,  được sản xuất bằng công nghệ cán nóng.

Cấu tạo gồm:

  • Hai cánh thép song song
  • Một bụng thép trung tâm
  • Thiết kế tối ưu khả năng chịu uốn và tải trọng thẳng đứng lớn

Sản phẩm thường được nhập khẩu nguyên cây 6m – 12m, bề mặt đen cán nóng hoặc có lớp dầu chống gỉ.

Ưu điểm của thép I298 Trung Quốc

  • Khả năng chịu lực cao: Với chiều cao tiết diện khoảng 298mm, thép I298 có khả năng chịu uốn tốt, phù hợp cho dầm chịu tải trung bình – lớn.
  • Vượt nhịp khá tốt: Đáp ứng yêu cầu kết cấu có khẩu độ tương đối rộng mà vẫn đảm bảo độ ổn định.
  • Trọng lượng tối ưu: Nhẹ hơn thép H cùng chiều cao, giúp giảm tải trọng bản thân công trình và chi phí móng.
  • Hiệu quả kinh tế: Giá thành cạnh tranh, phù hợp cho dự án cần cân đối ngân sách.
  • Dễ gia công, lắp dựng: Thuận tiện cho hàn, khoan và liên kết bulong trong thi công nhà thép.
THEP-I298-TRUNG-QUOC
THEP-I298-TRUNG-QUOC

2. Thông số kỹ thuật của thép I298 Trung Quốc?

Thép I298 Trung Quốc được sản xuất bằng phương pháp cán nóng (Hot Rolled) theo tiêu chuẩn GB/T 11263 của Trung Quốc hoặc tiêu chuẩn JIS G3101 của Nhật Bản.

  • Quy cách : I298 x 149 x 5.5 x 8 x 12m.
  • Chiều cao bụng: 298 mm.
  • Độ dầy bụng: 5.5 mm.
  • Chiều rộng cánh: 149 mm.
  • Độ dầy: 8 mm.
  • Chiều dài cây: 12m.
  • Trọng Lượng: 32 kg/m.
  • Trọng lượng cây 6m: 192kg.
  • Trọng lượng cây 12m: 384kg.
  • Mác thép: SS400/ Q235…
  • Tiêu chuẩn: JIS G3102, JIS G3192, GB/T 11263…
THEP-I298-TRUNG-QUOC
THEP-I298-TRUNG-QUOC

3. Thép I298 Trung Quốc được sản xuất theo tiêu chuẩn nào?

Thép I298 Trung Quốc thường được sản xuất theo các hệ tiêu chuẩn:

  • GB/T 706 – Tiêu chuẩn thép hình Trung Quốc
  • Japanese Industrial Standards (JIS G3101, JIS G3106)
  • ASTM International (ASTM A36, ASTM A572)

Việc lựa chọn tiêu chuẩn phụ thuộc vào hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật của từng công trình.

THEP-I298-TRUNG-QUOC
THEP-I298-TRUNG-QUOC

4. Thép I298 Trung Quốc bao gồm những loại mác thép nào?

Các mác thép phổ biến:

  • Q235B – Tương đương SS400
  • Q345B – Tương đương SM490
  • SS400
  • SM490
  • ASTM A36

Trong đó:

  • Q235B / SS400: dùng cho kết cấu chịu tải trung bình
  • Q345B / SM490: dùng cho kết cấu chịu tải lớn, nhịp dài
THEP-I298-TRUNG-QUOC
THEP-I298-TRUNG-QUOC

5. Thành phần hoá học của thép I298 Trung Quốc?

Ví dụ thành phần hóa học mác Q235B:

  • C (Carbon): ≤ 0.22%
  • Mn (Mangan): ≤ 1.40%
  • Si (Silic): ≤ 0.35%
  • S (Lưu huỳnh): ≤ 0.045%
  • P (Phốt pho): ≤ 0.045%

Đối với Q345B, hàm lượng Mn và vi hợp kim có thể cao hơn nhằm tăng giới hạn chảy và độ bền kéo.

THEP-I298-TRUNG-QUOC
THEP-I298-TRUNG-QUOC

6. Tính chất cơ lý của thép I298 Trung Quốc?

Tính chất cơ lý tham khảo:

Mác thép Giới hạn chảy (MPa) Độ bền kéo (MPa)
Q235B ≥ 235 370 – 500
Q345B ≥ 345 470 – 630

Ưu điểm nổi bật:

  • Khả năng chịu tải trọng lớn
  • Độ bền cao, phù hợp kết cấu nhịp dài
  • Dễ gia công, hàn cắt
  • Tối ưu chi phí so với thép Nhật
THEP-I298-TRUNG-QUOC
THEP-I298-TRUNG-QUOC

7. Ứng dụng của thép I298 Trung Quốc?

Thép I298 Trung Quốc được ứng dụng trong:

  • Dầm sàn và dầm mái công trình công nghiệp vừa – lớn: Đảm bảo khả năng chịu tải và hạn chế độ võng.
  • Dầm phụ nhà thép tiền chế quy mô lớn: Hỗ trợ hệ khung chính, tăng độ ổn định công trình.
  • Khung kết cấu nhà kho, nhà xưởng khẩu độ trung bình – lớn: Phù hợp cho công trình sản xuất và lưu trữ.
  • Sàn thao tác và bệ đỡ thiết bị: Ứng dụng cho tải trọng trung bình đến cao.
  • Gia cố và cải tạo công trình hiện hữu: Tăng khả năng chịu lực khi mở rộng hoặc nâng cấp nhà xưởng.

Thép I298 Trung Quốc là lựa chọn phù hợp cho công trình yêu cầu chịu lực khá lớn, thi công linh hoạt và tối ưu chi phí.

THEP-I298-TRUNG-QUOC
THEP-I298-TRUNG-QUOC

8. So sánh thép I298 Trung Quốc, I298 Posco Vina và I298 Nhật Bản?

I298 Trung Quốc

  • Giá: Thấp – cạnh tranh
  • Tiêu chuẩn: GB, JIS, ASTM
  • Chất lượng: Phụ thuộc nhà máy

I298 Posco Vina

Sản xuất bởi POSCO Vina

  • Giá: Trung bình
  • Tiêu chuẩn: JIS G3101, JIS G3106
  • Chất lượng: Ổn định, đồng đều
  • Kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt

I298 Nhật Bản

  • Tiêu chuẩn: JIS
  • Chất lượng: Rất cao
  • Độ chính xác kích thước và cơ tính vượt trội
  • Giá: Cao nhất
Tiêu chí Trung Quốc Posco Vina Nhật Bản
Giá Thấp Trung bình Cao
Độ đồng đều Trung bình Tốt Rất tốt
Kiểm soát chất lượng Phụ thuộc nhà máy Nghiêm ngặt Rất nghiêm ngặt
Phù hợp Công trình phổ thông Nhà xưởng tiêu chuẩn Công trình yêu cầu cao
THEP-I298-TRUNG-QUOC
THEP-I298-TRUNG-QUOC

9. Bảng quy cách và trọng lượng thép I & thép H thông dụng?

     

SttQuy cáchKg/métKg/cây 6mKg/cây 12mMác thépXuất xứ
1I100*55*3.8*12m7.243.086.04SS400VN, TQ, NB
2I120*63*3.8*12m8.853.0105.96SS400VN, TQ, NB
3I150*72*4.8*12m12.575.0150.00SS400VN, TQ, NB
4I150*75*5*7*12m14.084.0168.00SS400VN, TQ, NB
5I198*99*4.5*7*12m18.2109.2218.40SS400VN, TQ, NB
6I200*100*5,5*8*12m21.3127.8255.60SS400VN, TQ, NB
7I248*124*5*8*12m25.7154.2308.40SS400VN, TQ, NB
8I250*125*6*9*12m29.6177.6355.20SS400VN, TQ, NB
9I298*149*5,5*8*12m32.0192.0384.00SS400VN, TQ, NB
10I300*150*6.5*9*12m36.7220.2440.40SS400VN, TQ, NB
11I346*174*6*9*12m41.4248.4496.80SS400VN, TQ, NB
12I350*175*7*11*12m49.6297.6595.20SS400VN, TQ, NB
13I396*199*7*11*12m56.6339.6679.20SS400VN, TQ, NB
14I400*200*8*13*12m66.0396.0792.00SS400VN, TQ, NB
15I446*199*8*12*12m66.2397.2794.40SS400VN, TQ, NB
16I450*200*9*14*12m76.0456.0912.00SS400VN, TQ, NB
17I496*199*9*14*12m79.5477.0954.00SS400VN, TQ, NB
18I500*200*10*16*12m89.6537.61,075.20SS400VN, TQ, NB
19I588*300*12*20*12m151.0906.01,812.00SS400VN, TQ, NB
20I600*200*11*17*12m106.0636.01,272.00SS400VN, TQ, NB
21I700*300*13*24*12m185.01,110.02,220.00SS400VN, TQ, NB
22I800*300*14*26*12m210.01,260.02,520.00SS400VN, TQ, NB
23I900*300*16*28*12m240.01,440.02,880.00SS400VN, TQ, NB
24H100*100*6*8*12m17.2103.2206.40SS400VN, TQ, NB
25H125*125*6.5*9*12m23.8142.8285.60SS400VN, TQ, NB
26H148*100*6*9*12m21.1126.6253.20SS400VN, TQ, NB
27H150*150*7*10*12m31.5189.0378.00SS400VN, TQ, NB
28H175*175*7.5*11*12m40.4242.4484.80SS400VN, TQ, NB
29H194*150*6*9*12m30.6183.6367.20SS400VN, TQ, NB
30H200*200*8*12*12m49.9299.4598.80SS400VN, TQ, NB
31H250*250*9*14*12m72.4434.4868.80SS400VN, TQ, NB
32H250*250*9*14*12m72.4434.4868.80SS400VN, TQ, NB
33H294*200*8*12*12m56.8340.8681.60SS400VN, TQ, NB
34H300*300*10*15*12m94.0564.01,128.00SS400VN, TQ, NB
35H350*350*12*19*12m137.0822.01,644.00SS400VN, TQ, NB
36H400*400*13*21*12m172.01,032.02,064.00SS400VN, TQ, NB

10. Vì sao nên chọn Thép Kim Thành Đạt là nhà cung cấp thép I & thép H?

Công ty TNHH Thương Mại Thép Kim Thành Đạtnhà phân phối các sản phẩm thép tấm, thép hình hàng đầu tại Việt Nam, chuyên cung cấp thép I, H, U, V, thép tấm chính hãng từ Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản, Posco, Hòa Phát, Formosa…

Ưu thế khi chọn Kim Thành Đạt:

  • 🔹 Hàng chính hãng – CO, CQ đầy đủ.
  • 🔹 Giá gốc cạnh tranh – cập nhật liên tục theo thị trường.
  • 🔹 Hàng hoá đa dạng, giao nhanh 24–48h.
  • 🔹 Gia công cắt, hàn, chấn, khoan theo bản vẽ kỹ thuật.
  • 🔹 Tư vấn kỹ thuật miễn phí bởi đội ngũ kỹ sư giàu kinh nghiệm.
  • 🔹 Đối tác uy tín của hàng trăm dự án lớn trên toàn quốc.
THEP-I298-TRUNG-QUOC
THEP-I298-TRUNG-QUOC

THÉP TẤM:

THÉP TẤM 3LY (3MM) THÉP TẤM 10LY (10MM) THÉP TẤM 20LY (20MM)
THÉP TẤM 4LY (4MM) THÉP TẤM 12LY (12MM) THÉP TẤM 25LY (25MM)
THÉP TẤM 5LY (5MM) THÉP TẤM 14LY (14MM) THÉP TẤM 30LY (30MM)
THÉP TẤM 6LY (6MM) THÉP TẤM 16LY (16MM) THÉP TẤM 35LY (35MM)
THÉP TẤM 8LY (8MM) THÉP TẤM 18LY (18MM) THÉP TẤM 40LY (40MM)

 

THÉP HÌNH I:

THÉP HÌNH I150 POSCO THÉP HÌNH I298 POSCO THÉP HÌNH H100 POSCO
 THÉP HÌNH I198 POSCO THÉP HÌNH I300 POSCO THÉP HÌNH H150 POSCO
 THÉP HÌNH I200 POSCO THÉP HÌNH I350 POSCO THÉP HÌNH H200 POSCO
 THÉP HÌNH I248 POSCO THÉP HÌNH I400 POSCO THÉP HÌNH H250 POSCO
THÉP HÌNH I250 POSCO THÉP HÌNH I450 POSCO THÉP HÌNH H300 POSCO

 

THÉP HÌNH U:

THÉP HÌNH U50  THÉP HÌNH U120 THÉP HÌNH U180
THÉP HÌNH U65 THÉP HÌNH U140  THÉP HÌNH U200
THÉP HÌNH U80 THÉP HÌNH U150 THÉP HÌNH U250
THÉP HÌNH U100 THÉP HÌNH U160 THÉP HÌNH U300

THÉP HÌNH V:

 THÉP HÌNH V30 x 30 THÉP HÌNH V75 x 75 THÉP HÌNH V125 x 125
THÉP HÌNH V40 x 40 THÉP HÌNH V80 x 80 THÉP HÌNH V130 x 130
THÉP HÌNH V50 x 50 THÉP HÌNH V90 x 90 THÉP HÌNH V150 x 150
THÉP HÌNH V63 x 63 THÉP HÌNH V100 x 100 THÉP HÌNH V175 x 175
THÉP HÌNH V70 x 70 THÉP HÌNH V120 x 120 THÉP HÌNH V200 x 200

THÔNG TIN VỀ THÉP:

CATALOG THÉP HÌNH POSCO CATALOG THÉP TẤM FORMOSA TÍNH TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM
CATALOG THÉP HÌNH AN KHÁNH CATALOG THÉP TẤM FORMOSA TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM GÂN

Be the first to review “THÉP I298 TRUNG QUỐC”

error: Content is protected !!