0979 919 080
kimthanhdatsteel@gmail.com
UY TÍN - CHUYÊN NGHIỆP - TẬN TÂM!
Thép I150 Nhật Bản là một trong những sản phẩm thép hình I chất lượng cao, được nhập khẩu trực tiếp từ các nhà máy uy tín của Nhật Bản như JFE, Nippon Steel, Kobe Steel,…
NỘI DUNG BÀI VIẾT:
Thép I150 Nhật Bản là loại thép hình chữ I, có chiều cao tiết diện 150mm, được cán nóng từ phôi thép nguyên chất.
Thép có hình dạng giống chữ “I” – phần bụng đứng ở giữa chịu nén, và hai cánh ngang giúp tăng khả năng chịu uốn, chịu tải trọng dọc và ngang.
👉 Đây là loại thép được ưa chuộng trong kết cấu dầm, khung nhà xưởng, cầu đường và nhà cao tầng, nhờ độ cứng, bền và độ chính xác cao.


Các nhà máy Nhật Bản sản xuất thép I150 theo những tiêu chuẩn quốc tế nghiêm ngặt, đảm bảo độ đồng nhất và khả năng chịu tải tối ưu:

Một số mác thép thông dụng trong dòng I150 Nhật Bản:
| Tiêu chuẩn | Mác thép phổ biến | Đặc điểm nổi bật |
| JIS G3101 | SS400 | Dễ hàn, độ dẻo cao, dùng cho kết cấu dân dụng |
| JIS G3106 | SM490, SM400 | Chịu tải lớn, dùng cho công trình công nghiệp, cầu đường |
| ASTM | A36, A572 Gr50 | Cường độ cao, độ bền kéo lớn |
| EN | S235JR, S275JR, S355JR | Dùng cho công trình châu Âu, yêu cầu tiêu chuẩn cao |

| Nguyên tố | Tỷ lệ (%) | Vai trò |
| C (Carbon) | 0.12 – 0.25 | Tăng độ cứng, độ bền kéo |
| Mn (Mangan) | 0.3 – 1.5 | Cải thiện khả năng chịu va đập |
| Si (Silic) | 0.1 – 0.35 | Tăng tính đàn hồi |
| P (Phosphorus) | ≤ 0.05 | Giới hạn để tránh giòn |
| S (Sulfur) | ≤ 0.05 | Giảm nguy cơ nứt hàn |
| Fe (Sắt nền) | Còn lại | Cấu tạo nền chính của thép |

| Thuộc tính | Giá trị trung bình | Ghi chú |
| Giới hạn chảy (MPa) | 235 – 355 | Tùy mác thép |
| Giới hạn bền kéo (MPa) | 400 – 550 | Độ bền cao |
| Độ giãn dài (%) | 20 – 25 | Độ dẻo tốt |
| Tỷ trọng | 7.85 g/cm³ | Chuẩn thép carbon |
| Khả năng hàn | Rất tốt | Không cần gia nhiệt sơ bộ |

Thép I150 Nhật Bản được sử dụng rộng rãi trong:
👉 Với độ cứng và bền cao, thép I150 Nhật Bản đặc biệt phù hợp cho công trình yêu cầu tải trọng lớn và độ chính xác cao.

Dưới đây là bảng so sánh sự khác nhau giữa thép I150 Nhật Bản, thép I150 Posco Vina và thép I150 Trung Quốc:
| Tiêu chí | Thép I150 Nhật Bản | Thép I150 Posco Vina | Thép I150 Trung Quốc |
| Tiêu chuẩn sản xuất | JIS G3101 / JIS G3192 (Nhật) | KS / JIS / ASTM (Hàn-VN) | GB / GB/T (Trung Quốc) |
| Mác thép thông dụng | SS400, SM490, SM520 | SS400, SM490 | Q235, Q345B |
| Kích thước chuẩn H×B×t×t₁ | 150 mm × 75 mm × 5 mm × 7 mm | 150 mm × 75 mm × 5 mm × 7 mm | 150 mm × 75 mm × 5 mm × 7 mm |
| Trọng lượng (kg/m) | ~14.0 kg/m | ~14.0 kg/m | ~14.0 kg/m |
| Sai số kích thước | Rất nhỏ (±0.5%) | Nhỏ (±1.0%) | Lớn hơn (±1.5%) |
| Bề mặt & hoàn thiện | Mịn, sáng, đồng đều | Tốt, đồng đều | Có thể thô hơn, bất đồng bộ hơn |
| Cường độ kéo / chịu tải (tham khảo) | Cao hơn, ổn định hơn | Tốt cho đa dạng công trình | Thấp hơn so với Nhật |
| Tuổi thọ công trình | >50 năm (khi điều kiện tốt) | Khoảng 40-50 năm | Khoảng 30-40 năm |
| Giá thành tham khảo | Cao nhất (chất lượng cao) | Giá cả hợp lý, cân bằng | Giá rẻ nhất (chi phí tiết kiệm) |
| Ứng dụng phù hợp | Công trình lớn, yêu cầu kỹ thuật cao | Nhà xưởng, kết cấu công nghiệp, dân dụng | Các công trình nhỏ, ứng dụng chi phí thấp |
🔸 Kết luận
Thép I150 Nhật Bản, I150 Posco Vina và I150 Trung Quốc đều là những sản phẩm phổ biến trong xây dựng – tuy nhiên, mỗi loại lại có ưu điểm và phân khúc riêng.
👉 Tùy vào nhu cầu và ngân sách, khách hàng có thể lựa chọn loại thép phù hợp. Tuy nhiên, nếu bạn cần chất lượng ổn định, nguồn gốc rõ ràng, và dịch vụ hậu mãi chuyên nghiệp, Công ty TNHH Thương Mại Thép Kim Thành Đạt chính là nhà cung cấp thép I150 Nhật Bản và Posco Vina uy tín hàng đầu Việt Nam.

| Stt | Quy cách | Kg/mét | Kg/cây 6m | Kg/cây 12m | Mác thép | Xuất xứ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | I100*55*3.8*12m | 7.2 | 43.0 | 86.04 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 2 | I120*63*3.8*12m | 8.8 | 53.0 | 105.96 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 3 | I150*72*4.8*12m | 12.5 | 75.0 | 150.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 4 | I150*75*5*7*12m | 14.0 | 84.0 | 168.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 5 | I198*99*4.5*7*12m | 18.2 | 109.2 | 218.40 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 6 | I200*100*5,5*8*12m | 21.3 | 127.8 | 255.60 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 7 | I248*124*5*8*12m | 25.7 | 154.2 | 308.40 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 8 | I250*125*6*9*12m | 29.6 | 177.6 | 355.20 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 9 | I298*149*5,5*8*12m | 32.0 | 192.0 | 384.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 10 | I300*150*6.5*9*12m | 36.7 | 220.2 | 440.40 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 11 | I346*174*6*9*12m | 41.4 | 248.4 | 496.80 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 12 | I350*175*7*11*12m | 49.6 | 297.6 | 595.20 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 13 | I396*199*7*11*12m | 56.6 | 339.6 | 679.20 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 14 | I400*200*8*13*12m | 66.0 | 396.0 | 792.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 15 | I446*199*8*12*12m | 66.2 | 397.2 | 794.40 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 16 | I450*200*9*14*12m | 76.0 | 456.0 | 912.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 17 | I496*199*9*14*12m | 79.5 | 477.0 | 954.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 18 | I500*200*10*16*12m | 89.6 | 537.6 | 1,075.20 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 19 | I588*300*12*20*12m | 151.0 | 906.0 | 1,812.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 20 | I600*200*11*17*12m | 106.0 | 636.0 | 1,272.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 21 | I700*300*13*24*12m | 185.0 | 1,110.0 | 2,220.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 22 | I800*300*14*26*12m | 210.0 | 1,260.0 | 2,520.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 23 | I900*300*16*28*12m | 240.0 | 1,440.0 | 2,880.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 24 | H100*100*6*8*12m | 17.2 | 103.2 | 206.40 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 25 | H125*125*6.5*9*12m | 23.8 | 142.8 | 285.60 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 26 | H148*100*6*9*12m | 21.1 | 126.6 | 253.20 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 27 | H150*150*7*10*12m | 31.5 | 189.0 | 378.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 28 | H175*175*7.5*11*12m | 40.4 | 242.4 | 484.80 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 29 | H194*150*6*9*12m | 30.6 | 183.6 | 367.20 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 30 | H200*200*8*12*12m | 49.9 | 299.4 | 598.80 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 31 | H250*250*9*14*12m | 72.4 | 434.4 | 868.80 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 32 | H250*250*9*14*12m | 72.4 | 434.4 | 868.80 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 33 | H294*200*8*12*12m | 56.8 | 340.8 | 681.60 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 34 | H300*300*10*15*12m | 94.0 | 564.0 | 1,128.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 35 | H350*350*12*19*12m | 137.0 | 822.0 | 1,644.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 36 | H400*400*13*21*12m | 172.0 | 1,032.0 | 2,064.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
Công Ty TNHH Thương Mại Thép Kim Thành Đạt – đơn vị phân phối thép hình nhập khẩu hàng đầu tại Việt Nam, chuyên cung cấp thép I, H, U, V, thép tấm Posco – Nhật Bản – Hòa Phát – Trung Quốc.
Lý do nên chọn Kim Thành Đạt:
Thép I150 Nhật Bản là lựa chọn tối ưu cho những công trình yêu cầu độ chính xác, độ bền và chất lượng cao cấp.
Với nguồn gốc rõ ràng, tiêu chuẩn quốc tế và dịch vụ uy tín từ Kim Thành Đạt, khách hàng hoàn toàn yên tâm về giá cả – chất lượng – tiến độ giao hàng.
| THÉP HÌNH U50 | THÉP HÌNH U120 | THÉP HÌNH U180 |
| THÉP HÌNH U65 | THÉP HÌNH U140 | THÉP HÌNH U200 |
| THÉP HÌNH U80 | THÉP HÌNH U150 | THÉP HÌNH U250 |
| THÉP HÌNH U100 | THÉP HÌNH U160 | THÉP HÌNH U300 |
| CATALOG THÉP HÌNH POSCO | CATALOG THÉP TẤM FORMOSA | TÍNH TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM |
| CATALOG THÉP HÌNH AN KHÁNH | CATALOG THÉP TẤM FORMOSA | TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM GÂN |
Be the first to review “Thép I150 Nhật Bản”