0979 919 080
kimthanhdatsteel@gmail.com
UY TÍN - CHUYÊN NGHIỆP - TẬN TÂM!
Thép hình I An Khánh là một loại thép hình có dạng chữ “I”, được sản xuất bởi Công ty Thép An Khánh tại Việt Nam. Đây là một loại thép hình phổ biến được sử dụng trong các công trình xây dựng, cầu đường, kết cấu nhà xưởng, cơ khí và nhiều ứng dụng khác.
Thép hình I An Khánh được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế như JIS G3101, ASTM A36, ASTM A572 và TCVN 1651. Thép có độ dày và kích thước khác nhau để phù hợp với nhu cầu sử dụng của khách hàng.
NỘI DUNG BÀI VIẾT:
Thép Hình I An Khánh là một loại thép có hình dạng giống chữ “I” với một thanh dọc ở giữa gọi là bụng và hai thanh ngang ở 2 đầu gọi là cánh. Thép hình I An Khánh được sản xuất bởi nhà máy thép An Khánh tại Việt Nam. Đây là một dạng phổ biến của thép có nhiều ứng dụng trong ngành xây dựng và công nghiệp.
Thép Hình I An Khánh thường được sản xuất và cung cấp dưới nhiều kích thước và chiều dài khác nhau để phù hợp với nhu cầu cụ thể của các dự án xây dựng và kỹ thuật. Thép hình I An Khánh được sử dụng để tạo ra các khung kết cấu trong xây dựng, cầu cống, nhà xưởng, nhà cao tầng, thiết bị công nghiệp, và nhiều ứng dụng khác. Thép hình I An Khánh được ưa chuộng bởi tính chất cơ lý mạnh mẽ và khả năng chịu tải trọng cao của nó.

Thép hình I An Khánh được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn quốc tế như JIS G3101, ASTM A36, ASTM A572 và TCVN 1651. Cụ thể:
Ngoài các tiêu chuẩn trên, An Khánh còn sản xuất và cung cấp các sản phẩm thép hình khác, phù hợp với nhu cầu của khách hàng.

Thành phần hóa học của thép hình I có thể thay đổi tùy thuộc vào loại cụ thể và tiêu chuẩn kỹ thuật của sản phẩm. Tuy nhiên, ở mức tổng quan, thép hình I thường được làm từ thép hợp kim sắt và carbon. Dưới đây là một phân tích tổng quan về thành phần hóa học thông thường của thép hình I:
Lưu ý rằng để biết chính xác thành phần hóa học của thép hình I cụ thể, bạn cần xem xét thông số kỹ thuật từ nhà sản xuất hoặc nhà cung cấp cụ thể của sản phẩm thép. Thành phần hóa học sẽ khác nhau cho từng loại thép và mục đích sử dụng.

Tính chất cơ lý của ánh thường được quy định bởi các tiêu chuẩn và thông số kỹ thuật của sản phẩm cụ thể. Tuy nhiên, dưới đây là một số tính chất cơ lý phổ biến mà bạn có thể mong đợi trong thép hình I An Khánh:

Thép hình I An Khánh là một trong những loại thép hình phổ biến được sử dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng. Các quy cách thông dụng của thép hình I An Khánh bao gồm:
Lưu ý rằng, các quy cách trên chỉ là các quy cách thông dụng và có thể khác nhau tùy vào yêu cầu của từng công trình cụ thể. Do đó, trước khi lựa chọn và sử dụng thép hình I An Khánh, bạn nên tìm hiểu kỹ các thông số kỹ thuật cần thiết để đảm bảo đúng yêu cầu của công trình.

Thép hình I, bao gồm cả thép hình I An Khánh, được sử dụng rộng rãi trong nhiều ứng dụng xây dựng và công nghiệp khác nhau. Dưới đây là một số ứng dụng phổ biến của thép hình I:
Tùy thuộc vào mục đích sử dụng cụ thể và yêu cầu kỹ thuật, các loại thép hình I có thể khác nhau về kích thước, độ dày và chất lượng. Thép hình I An Khánh hoặc các nhà sản xuất khác có thể cung cấp các sản phẩm phù hợp với các dự án và ứng dụng khác nhau.

| Stt | Quy cách | Kg/mét | Kg/cây 6m | Kg/cây 12m | Mác thép | Xuất xứ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | I100*55*3.8*12m | 7.2 | 43.0 | 86.04 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 2 | I120*63*3.8*12m | 8.8 | 53.0 | 105.96 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 3 | I150*72*4.8*12m | 12.5 | 75.0 | 150.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 4 | I150*75*5*7*12m | 14.0 | 84.0 | 168.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 5 | I198*99*4.5*7*12m | 18.2 | 109.2 | 218.40 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 6 | I200*100*5,5*8*12m | 21.3 | 127.8 | 255.60 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 7 | I248*124*5*8*12m | 25.7 | 154.2 | 308.40 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 8 | I250*125*6*9*12m | 29.6 | 177.6 | 355.20 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 9 | I298*149*5,5*8*12m | 32.0 | 192.0 | 384.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 10 | I300*150*6.5*9*12m | 36.7 | 220.2 | 440.40 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 11 | I346*174*6*9*12m | 41.4 | 248.4 | 496.80 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 12 | I350*175*7*11*12m | 49.6 | 297.6 | 595.20 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 13 | I396*199*7*11*12m | 56.6 | 339.6 | 679.20 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 14 | I400*200*8*13*12m | 66.0 | 396.0 | 792.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 15 | I446*199*8*12*12m | 66.2 | 397.2 | 794.40 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 16 | I450*200*9*14*12m | 76.0 | 456.0 | 912.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 17 | I496*199*9*14*12m | 79.5 | 477.0 | 954.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 18 | I500*200*10*16*12m | 89.6 | 537.6 | 1,075.20 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 19 | I588*300*12*20*12m | 151.0 | 906.0 | 1,812.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 20 | I600*200*11*17*12m | 106.0 | 636.0 | 1,272.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 21 | I700*300*13*24*12m | 185.0 | 1,110.0 | 2,220.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 22 | I800*300*14*26*12m | 210.0 | 1,260.0 | 2,520.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 23 | I900*300*16*28*12m | 240.0 | 1,440.0 | 2,880.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 24 | H100*100*6*8*12m | 17.2 | 103.2 | 206.40 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 25 | H125*125*6.5*9*12m | 23.8 | 142.8 | 285.60 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 26 | H148*100*6*9*12m | 21.1 | 126.6 | 253.20 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 27 | H150*150*7*10*12m | 31.5 | 189.0 | 378.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 28 | H175*175*7.5*11*12m | 40.4 | 242.4 | 484.80 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 29 | H194*150*6*9*12m | 30.6 | 183.6 | 367.20 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 30 | H200*200*8*12*12m | 49.9 | 299.4 | 598.80 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 31 | H250*250*9*14*12m | 72.4 | 434.4 | 868.80 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 32 | H250*250*9*14*12m | 72.4 | 434.4 | 868.80 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 33 | H294*200*8*12*12m | 56.8 | 340.8 | 681.60 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 34 | H300*300*10*15*12m | 94.0 | 564.0 | 1,128.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 35 | H350*350*12*19*12m | 137.0 | 822.0 | 1,644.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 36 | H400*400*13*21*12m | 172.0 | 1,032.0 | 2,064.00 | SS400 | VN, TQ, NB |

Thép là vật liệu quan trọng trong xây dựng, cơ khí và sản xuất công nghiệp. Việc lựa chọn đúng nhà cung cấp thép không chỉ giúp đảm bảo chất lượng công trình mà còn tối ưu chi phí, tiến độ và hiệu quả đầu tư. Dưới đây là những kinh nghiệm và tiêu chí quan trọng giúp doanh nghiệp lựa chọn nhà cung cấp thép uy tín.
Một nhà cung cấp uy tín cần cung cấp đầy đủ thông tin về:
Nguồn gốc rõ ràng giúp khách hàng yên tâm về chất lượng sản phẩm và đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án.
Nhà cung cấp chuyên nghiệp thường có sẵn nhiều sản phẩm như:
Kho hàng đa dạng giúp khách hàng dễ dàng lựa chọn vật tư phù hợp và giảm thời gian chờ đợi.
Cần ưu tiên các đơn vị cung cấp thép đạt các tiêu chuẩn quốc tế như:
Sản phẩm phải đảm bảo đúng mác thép, kích thước và cơ tính theo yêu cầu thiết kế.
Giá thép thường biến động theo thị trường. Một nhà cung cấp uy tín sẽ:
Khách hàng nên tham khảo từ nhiều đơn vị để có mức giá hợp lý nhất.
Những đơn vị có hệ thống kho lớn sẽ:
Đây là yếu tố đặc biệt quan trọng đối với các công trình quy mô lớn.
Nhiều dự án cần thép được gia công trước khi đưa vào sử dụng như:
Lựa chọn nhà cung cấp có dịch vụ gia công sẽ giúp tiết kiệm thời gian và chi phí vận chuyển.
Nhà cung cấp uy tín cần có:
Tiến độ giao hàng ảnh hưởng trực tiếp đến kế hoạch thi công và sản xuất.
Đơn vị cung cấp thép có kinh nghiệm sẽ hỗ trợ khách hàng:
Điều này giúp hạn chế sai sót trong quá trình mua hàng.
Nên ưu tiên các doanh nghiệp:
Uy tín là yếu tố phản ánh chất lượng sản phẩm và dịch vụ của nhà cung cấp.
Một nhà cung cấp chuyên nghiệp cần có:
Đây là yếu tố giúp xây dựng mối quan hệ hợp tác bền vững.
Lựa chọn nhà cung cấp thép uy tín là bước quan trọng quyết định chất lượng công trình và hiệu quả đầu tư. Khách hàng nên đánh giá kỹ các yếu tố như chất lượng sản phẩm, nguồn gốc xuất xứ, năng lực cung ứng, giá cả, dịch vụ gia công và vận chuyển trước khi quyết định hợp tác. Một đối tác cung cấp thép chuyên nghiệp sẽ giúp doanh nghiệp tối ưu chi phí, đảm bảo tiến độ và nâng cao chất lượng dự án.

Công ty TNHH Thương Mại Thép Kim Thành Đạt là nhà phân phối các sản phẩm thép tấm, thép hình hàng đầu tại Việt Nam, chuyên cung cấp thép tấm SS400/ Q235/ A36/ Q355/ Q345/ A572, thép hình I, H, U, V, thép ống hộp, thép ray. Nhập khẩu chính hãng từ Nhật Bản, Hàn Quốc, Posco, Trung Quốc, Hòa Phát, Formosa…
Ưu thế khi chọn Kim Thành Đạt:

| THÉP HÌNH U50 | THÉP HÌNH U120 | THÉP HÌNH U180 |
| THÉP HÌNH U65 | THÉP HÌNH U140 | THÉP HÌNH U200 |
| THÉP HÌNH U80 | THÉP HÌNH U150 | THÉP HÌNH U250 |
| THÉP HÌNH U100 | THÉP HÌNH U160 | THÉP HÌNH U300 |
| CATALOG THÉP HÌNH POSCO | CATALOG THÉP TẤM FORMOSA | TÍNH TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM |
| CATALOG THÉP HÌNH AN KHÁNH | CATALOG THÉP TẤM FORMOSA | TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM GÂN |
Be the first to review “THÉP HÌNH I AN KHÁNH”