Thép H150 Nhật Bản

Thép H150 Nhật Bản là loại thép hình chữ H có chiều cao tiết diện 150mm, được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS của Nhật Bản.
Loại thép này có hình dạng chữ H cân đối, cánh rộng và bụng dày, giúp phân bố tải trọng đều, chịu lực nén – uốn tốt, đặc biệt thích hợp cho kết cấu công nghiệp nặng, nhà xưởng, cầu thép và công trình cao tầng.

Thông số kỹ thuật của thép H150 Nhật Bản:

  • Quy cách : H150 x 150 x 7 x 10 x 12m.
  • Chiều cao bụng: 150 mm.
  • Độ dầy bụng: 7mm.
  • Chiều rộng cánh: 150mm.
  • Độ dầy cánh: 10mm.
  • Chiều dài cây: 6m hoặc 12m.
  • Trọng lượng: 31.5kg/mét.
  • Trọng lượng cây 6m: 189kg.
  • Trọng lượng cây 12m: 378kg.
  • Mác thép: SS400/ Q235.
  • Tiêu chuẩn: JIS G3101.

Mô tả

THÉP H150 NHẬT BẢN | BÁO GIÁ MỚI NHẤT & THÔNG TIN CHI TIẾT VỀ TIÊU CHUẨN, MÁC THÉP, ỨNG DỤNG

1. Thép H150 Nhật Bản là thép gì?

Thép H150 Nhật Bản là loại thép hình chữ H có chiều cao tiết diện 150mm, được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS của Nhật Bản.
Loại thép này có hình dạng chữ H cân đối, cánh rộng và bụng dày, giúp phân bố tải trọng đều, chịu lực nén – uốn tốt, đặc biệt thích hợp cho kết cấu công nghiệp nặng, nhà xưởng, cầu thép và công trình cao tầng.

Nhờ quy trình sản xuất hiện đại và kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt, thép H150 Nhật Bản có độ chính xác cao, bền chắc, khả năng chịu tải và chống biến dạng vượt trội so với nhiều loại thép khác trên thị trường.

THEP-H150-NHAT-BAN
THEP-H150-NHAT-BAN

2. Thông số kỹ thuật của thép H150 Nhật Bản?

🔹 Thông số kỹ thuật:

  • Quy cách : H150 x 150 x 7 x 10 x 12m.
  • Chiều cao bụng: 150 mm.
  • Độ dầy bụng: 7mm.
  • Chiều rộng cánh: 150mm.
  • Độ dầy cánh: 10mm.
  • Chiều dài cây: 6m hoặc 12m.
  • Trọng lượng: 31.5kg/mét.
  • Trọng lượng cây 6m: 189kg.
  • Trọng lượng cây 12m: 378kg.
  • Mác thép: SS400/ Q235.
  • Tiêu chuẩn: JIS G3101.

🔹 Đặc điểm kỹ thuật nổi bật:

  • Kích thước chuẩn xác, độ sai lệch nhỏ.
  • Bề mặt sáng, thẳng, ít cong vênh.
  • Dễ dàng cắt, hàn, liên kết và gia công cơ khí.
THEP-H150-NHAT-BAN
THEP-H150-NHAT-BAN

3. Thép H150 Nhật Bản được sản xuất theo tiêu chuẩn nào?

Thép H150 Nhật Bản được sản xuất theo các tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản (JIS), phổ biến gồm:

  • JIS G3101 – SS400: Thép kết cấu cacbon thông dụng, dễ gia công, giá hợp lý.
  • JIS G3106 – SM400, SM490: Thép cường độ cao, chuyên dùng cho công trình chịu tải trọng lớn, yêu cầu độ bền cao.

Nhờ tuân thủ nghiêm ngặt các tiêu chuẩn này, thép H150 Nhật Bản luôn đảm bảo chất lượng cơ lý ổn định, dễ hàn, dễ cắt và chịu được môi trường khắc nghiệt.

THEP-H150-NHAT-BAN
THEP-H150-NHAT-BAN

4. Thép H150 Nhật Bản bao gồm những loại mác thép nào?

Một số mác thép phổ biến của thép H150 Nhật Bản gồm:

  • SS400: Mác thép thông dụng, dễ hàn, dễ gia công, giá tốt.
  • SM400 / SM490: Thép có độ bền kéo, độ dẻo và khả năng chịu lực tốt hơn SS400.
  • SN400: Dùng cho công trình chịu tải động, yêu cầu độ dai va đập cao.
THEP-H150-NHAT-BAN
THEP-H150-NHAT-BAN

5. Thành phần hoá học của thép H150 Nhật Bản?

Mác thép C (%) Si (%) Mn (%) P (%) S (%)
SS400 ≤ 0.25 ≤ 0.30 ≤ 1.20 ≤ 0.050 ≤ 0.050
SM490 ≤ 0.18 ≤ 0.55 1.20 – 1.60 ≤ 0.035 ≤ 0.035

Thành phần này giúp thép đạt được độ bền kéo cao, độ dẻo tốt và khả năng hàn, gia công linh hoạt, thích hợp cho mọi dạng kết cấu công trình.

THEP-H150-NHAT-BAN
THEP-H150-NHAT-BAN

6. Tính chất cơ lý của thép H150 Nhật Bản?

Mác thép Giới hạn chảy (MPa) Độ bền kéo (MPa) Độ giãn dài (%)
SS400 ≥ 245 400 – 510 ≥ 23
SM490 ≥ 325 490 – 610 ≥ 21

Nhờ đặc tính cơ lý vượt trội, thép H150 Nhật Bản mang lại độ ổn định kết cấu cao, giảm biến dạng khi chịu tải và tăng tuổi thọ công trình.

THEP-H150-NHAT-BAN
THEP-H150-NHAT-BAN

7. Ứng dụng của thép H150 Nhật Bản?

Thép H150 Nhật Bản được sử dụng rộng rãi trong:

  • Khung nhà thép tiền chế, nhà xưởng, kho bãi.
  • Cầu thép, hầm chui, cột chống, giàn giáo kết cấu.
  • Công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông.
  • Thiết bị cơ khí, khung máy, bệ chịu lực.

Nhờ độ bền cao và khả năng chịu tải tốt, thép H150 Nhật Bản đặc biệt phù hợp cho các dự án có yêu cầu khắt khe về chất lượng và an toàn kết cấu.

THEP-H150-NHAT-BAN
THEP-H150-NHAT-BAN

8. Bảng so sánh sự khác nhau giữa thép H150 Nhật Bản, H150 Posco Vina và H150 Trung Quốc

Tiêu chí Thép H150 Nhật Bản Thép H150 Posco Vina Thép H150 Trung Quốc
Tiêu chuẩn sản xuất JIS G3101, JIS G3106 KS D3503, ASTM A36 GB/T 11263
Nguồn gốc nguyên liệu Nhật Bản Hàn Quốc – Việt Nam Trung Quốc
Độ chính xác kích thước Rất cao Cao Trung bình
Cơ tính & độ bền kéo Xuất sắc Tốt Không đồng đều
Khả năng hàn, cắt, uốn Tuyệt vời Tốt Trung bình
Giá thành Cao Trung bình Thấp
Ứng dụng phù hợp Công trình lớn, cầu thép, nhà xưởng trọng tải nặng Dự án công nghiệp, dân dụng Hạng mục phụ, công trình tạm
THEP-H150-NHAT-BAN
THEP-H150-NHAT-BAN

9. Bảng quy cách, trọng lượng thép I & thép H thông dụng?

SttQuy cáchKg/métKg/cây 6mKg/cây 12mMác thépXuất xứ
1I100*55*3.8*12m7.243.086.04SS400VN, TQ, NB
2I120*63*3.8*12m8.853.0105.96SS400VN, TQ, NB
3I150*72*4.8*12m12.575.0150.00SS400VN, TQ, NB
4I150*75*5*7*12m14.084.0168.00SS400VN, TQ, NB
5I198*99*4.5*7*12m18.2109.2218.40SS400VN, TQ, NB
6I200*100*5,5*8*12m21.3127.8255.60SS400VN, TQ, NB
7I248*124*5*8*12m25.7154.2308.40SS400VN, TQ, NB
8I250*125*6*9*12m29.6177.6355.20SS400VN, TQ, NB
9I298*149*5,5*8*12m32.0192.0384.00SS400VN, TQ, NB
10I300*150*6.5*9*12m36.7220.2440.40SS400VN, TQ, NB
11I346*174*6*9*12m41.4248.4496.80SS400VN, TQ, NB
12I350*175*7*11*12m49.6297.6595.20SS400VN, TQ, NB
13I396*199*7*11*12m56.6339.6679.20SS400VN, TQ, NB
14I400*200*8*13*12m66.0396.0792.00SS400VN, TQ, NB
15I446*199*8*12*12m66.2397.2794.40SS400VN, TQ, NB
16I450*200*9*14*12m76.0456.0912.00SS400VN, TQ, NB
17I496*199*9*14*12m79.5477.0954.00SS400VN, TQ, NB
18I500*200*10*16*12m89.6537.61,075.20SS400VN, TQ, NB
19I588*300*12*20*12m151.0906.01,812.00SS400VN, TQ, NB
20I600*200*11*17*12m106.0636.01,272.00SS400VN, TQ, NB
21I700*300*13*24*12m185.01,110.02,220.00SS400VN, TQ, NB
22I800*300*14*26*12m210.01,260.02,520.00SS400VN, TQ, NB
23I900*300*16*28*12m240.01,440.02,880.00SS400VN, TQ, NB
24H100*100*6*8*12m17.2103.2206.40SS400VN, TQ, NB
25H125*125*6.5*9*12m23.8142.8285.60SS400VN, TQ, NB
26H148*100*6*9*12m21.1126.6253.20SS400VN, TQ, NB
27H150*150*7*10*12m31.5189.0378.00SS400VN, TQ, NB
28H175*175*7.5*11*12m40.4242.4484.80SS400VN, TQ, NB
29H194*150*6*9*12m30.6183.6367.20SS400VN, TQ, NB
30H200*200*8*12*12m49.9299.4598.80SS400VN, TQ, NB
31H250*250*9*14*12m72.4434.4868.80SS400VN, TQ, NB
32H250*250*9*14*12m72.4434.4868.80SS400VN, TQ, NB
33H294*200*8*12*12m56.8340.8681.60SS400VN, TQ, NB
34H300*300*10*15*12m94.0564.01,128.00SS400VN, TQ, NB
35H350*350*12*19*12m137.0822.01,644.00SS400VN, TQ, NB
36H400*400*13*21*12m172.01,032.02,064.00SS400VN, TQ, NB

10. Vì sao nên chọn Thép Kim Thành Đạt là nhà cung cấp thép H150 Nhật Bản?

Công ty TNHH Thương Mại Thép Kim Thành Đạtnhà phân phối các sản phẩm thép tấm, thép hình hàng đầu tại Việt Nam, chuyên cung cấp thép I, H, U, V, thép tấm chính hãng từ Nhật Bản, Hàn Quốc, Posco, Trung Quốc, Hòa Phát,…

Ưu thế khi chọn Kim Thành Đạt:

  • 🔹 Nhập khẩu chính hãng – CO, CQ đầy đủ.
  • 🔹 Giá gốc cạnh tranh – cập nhật liên tục theo thị trường.
  • 🔹 Kho hàng lớn, giao nhanh 24–48h.
  • 🔹 Gia công cắt, hàn, chấn, khoan theo bản vẽ kỹ thuật.
  • 🔹 Tư vấn kỹ thuật miễn phí bởi đội ngũ kỹ sư giàu kinh nghiệm.
  • 🔹 Đối tác uy tín của hàng trăm dự án lớn trên toàn quốc.

 

🔹 Kết luận:

Thép H150 Nhật Bản là dòng thép hình H chất lượng cao, có độ bền cơ học vượt trội, khả năng chịu tải lớn, độ chính xác cao và tuổi thọ lâu dài.
Nếu bạn đang tìm kiếm nhà cung cấp thép H150 Nhật Bản uy tín, chính hãng, giá tốt, hãy liên hệ ngay với Công Ty TNHH Thép Kim Thành Đạtđối tác đáng tin cậy của các nhà thầu, công ty xây dựng và khu công nghiệp trên toàn quốc.

 

SẢN PHẨM KHÁC:

THÉP TẤM:

THÉP TẤM 3LY (3MM) THÉP TẤM 10LY (10MM) THÉP TẤM 20LY (20MM)
THÉP TẤM 4LY (4MM) THÉP TẤM 12LY (12MM) THÉP TẤM 25LY (25MM)
THÉP TẤM 5LY (5MM) THÉP TẤM 14LY (14MM) THÉP TẤM 30LY (30MM)
THÉP TẤM 6LY (6MM) THÉP TẤM 16LY (16MM) THÉP TẤM 35LY (35MM)
THÉP TẤM 8LY (8MM) THÉP TẤM 18LY (18MM) THÉP TẤM 40LY (40MM)

 

THÉP HÌNH I:

THÉP HÌNH I150 POSCO THÉP HÌNH I298 POSCO THÉP HÌNH H100 POSCO
 THÉP HÌNH I198 POSCO THÉP HÌNH I300 POSCO THÉP HÌNH H150 POSCO
 THÉP HÌNH I200 POSCO THÉP HÌNH I350 POSCO THÉP HÌNH H200 POSCO
 THÉP HÌNH I248 POSCO THÉP HÌNH I400 POSCO THÉP HÌNH H250 POSCO
THÉP HÌNH I250 POSCO THÉP HÌNH I450 POSCO THÉP HÌNH H300 POSCO

 

THÉP HÌNH U:

THÉP HÌNH U50  THÉP HÌNH U120 THÉP HÌNH U180
THÉP HÌNH U65 THÉP HÌNH U140  THÉP HÌNH U200
THÉP HÌNH U80 THÉP HÌNH U150 THÉP HÌNH U250
THÉP HÌNH U100 THÉP HÌNH U160 THÉP HÌNH U300

THÉP HÌNH V:

 THÉP HÌNH V30 x 30 THÉP HÌNH V75 x 75 THÉP HÌNH V125 x 125
THÉP HÌNH V40 x 40 THÉP HÌNH V80 x 80 THÉP HÌNH V130 x 130
THÉP HÌNH V50 x 50 THÉP HÌNH V90 x 90 THÉP HÌNH V150 x 150
THÉP HÌNH V63 x 63 THÉP HÌNH V100 x 100 THÉP HÌNH V175 x 175
THÉP HÌNH V70 x 70 THÉP HÌNH V120 x 120 THÉP HÌNH V200 x 200

THÔNG TIN VỀ THÉP:

CATALOG THÉP HÌNH POSCO CATALOG THÉP TẤM FORMOSA TÍNH TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM
CATALOG THÉP HÌNH AN KHÁNH CATALOG THÉP TẤM FORMOSA TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM GÂN

 

Be the first to review “Thép H150 Nhật Bản”

error: Content is protected !!