Thép H125 Nhật Bản

Thép H125 Nhật Bản là loại thép hình chữ H có chiều cao tiết diện 125mm, được sản xuất theo tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản (JIS). Loại thép này có hình dạng chữ “H” cân đối, với cánh rộng, bụng dày, giúp phân bổ lực đều, chịu tải tốt và được ứng dụng phổ biến trong kết cấu nhà xưởng, cầu, khung thép, sàn công nghiệp, cột dầm chịu lực.

Thông số kỹ thuật của thép H125 Nhật Bản?

  • Quy cách : H125 x 125 x 6.5 x 9 x 12m.
  • Chiều cao bụng: 125 mm.
  • Độ dầy bụng: 6.5mm.
  • Chiều rộng cánh: 125mm.
  • Độ dầy cánh: 9mm.
  • Chiều dài cây: 6m hoặc 12m.
  • Trọng lượng: 23.6kg/mét.
  • Trọng lượng cây 6m: 141,6kg.
  • Trọng lượng cây 12m: 283,2kg.
  • Mác thép: SS400/ Q235.
  • Tiêu chuẩn: JIS G3101.

Mô tả

THÉP H125 NHẬT BẢN | BÁO GIÁ MỚI NHẤT & THÔNG TIN CHI TIẾT VỀ TIÊU CHUẨN, MÁC THÉP, ỨNG DỤNG

1. Thép H125 Nhật Bản là thép gì?

Thép H125 Nhật Bản là loại thép hình chữ H có chiều cao tiết diện 125mm, được sản xuất theo tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản (JIS). Loại thép này có hình dạng chữ “H” cân đối, với cánh rộng, bụng dày, giúp phân bổ lực đều, chịu tải tốt và được ứng dụng phổ biến trong kết cấu nhà xưởng, cầu, khung thép, sàn công nghiệp, cột dầm chịu lực.

Nhờ được sản xuất tại các nhà máy thép hàng đầu Nhật Bản, thép H125 có độ chính xác cao, khả năng chịu tải vượt trội và độ bền ổn định theo thời gian.

THEP-H125-NHAT-BAN

2. Thông số kỹ thuật của thép H125 Nhật Bản?

🔹 Thông số kỹ thuật:

  • Quy cách : H125 x 125 x 6.5 x 9 x 12m.
  • Chiều cao bụng: 125 mm.
  • Độ dầy bụng: 6.5mm.
  • Chiều rộng cánh: 125mm.
  • Độ dầy cánh: 9mm.
  • Chiều dài cây: 6m hoặc 12m.
  • Trọng lượng: 23.6kg/mét.
  • Trọng lượng cây 6m: 141,6kg.
  • Trọng lượng cây 12m: 283,2kg.
  • Mác thép: SS400/ Q235.
  • Tiêu chuẩn: JIS G3101.

🔹 Đặc điểm kỹ thuật nổi bật:

  • Kích thước chuẩn xác, độ sai lệch nhỏ.
  • Bề mặt sáng, thẳng, ít cong vênh.
  • Dễ dàng cắt, hàn, liên kết và gia công cơ khí.
THEP-H125-NHAT-BAN
THEP-H125-NHAT-BAN

3. Thép H125 Nhật Bản được sản xuất theo tiêu chuẩn nào?

Thép H125 Nhật Bản được sản xuất theo các tiêu chuẩn công nghiệp JIS (Japanese Industrial Standards), phổ biến gồm:

  • JIS G3101 – SS400: Thép cacbon thông dụng, phù hợp cho kết cấu xây dựng.
  • JIS G3106 – SM400, SM490: Thép cường độ cao, chuyên dùng cho công trình chịu tải trọng lớn.

Nhờ tuân thủ nghiêm ngặt các tiêu chuẩn này, thép H125 Nhật Bản luôn đạt độ chính xác, độ bền và khả năng hàn – gia công vượt trội.

THEP-H125-NHAT-BAN
THEP-H125-NHAT-BAN

4. Thép H125 Nhật Bản bao gồm những loại mác thép nào?

Một số mác thép H125 Nhật Bản thông dụng:

  • SS400: Thép kết cấu thông thường, giá thành hợp lý, dễ hàn, cắt.
  • SM400, SM490: Có độ bền cao, giới hạn chảy và độ dẻo tốt hơn SS400.
  • SN400: Dùng cho công trình chịu tải trọng động, yêu cầu khả năng chống nứt cao.
THEP-H125-NHAT-BAN
THEP-H125-NHAT-BAN

5. Thành phần hoá học của thép H125 Nhật Bản?

Mác thép C (%) Si (%) Mn (%) P (%) S (%)
SS400 ≤ 0.25 ≤ 0.30 ≤ 1.20 ≤ 0.050 ≤ 0.050
SM490 ≤ 0.18 ≤ 0.55 1.20 – 1.60 ≤ 0.035 ≤ 0.035

Thành phần hóa học này giúp thép có độ bền kéo, độ dẻo và khả năng hàn tốt, phù hợp với các kết cấu chịu lực nặng.

THEP-H125-NHAT-BAN
THEP-H125-NHAT-BAN

6. Tính chất cơ lý của thép H125 Nhật Bản?

Mác thép Giới hạn chảy (MPa) Độ bền kéo (MPa) Độ giãn dài (%)
SS400 ≥ 245 400 – 510 ≥ 23
SM490 ≥ 325 490 – 610 ≥ 21

Nhờ độ bền kéo cao và khả năng chịu lực lớn, thép H125 Nhật Bản luôn đảm bảo độ ổn định, an toàn và tuổi thọ cao trong mọi điều kiện công trình.

THEP-H125-NHAT-BAN
THEP-H125-NHAT-BAN

7. Ứng dụng của thép H125 Nhật Bản?

Thép H125 Nhật Bản được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực như:

  • Kết cấu khung nhà thép tiền chế, nhà xưởng, cầu, hầm.
  • Cột, dầm, giằng, khung sàn chịu lực.
  • Công trình dân dụng, giao thông, công nghiệp nặng.
  • Thiết bị cơ khí, bệ máy, kết cấu cầu cảng.
THEP-H125-NHAT-BAN
THEP-H125-NHAT-BAN

8. Bảng so sánh sự khác nhau giữa thép H125 Nhật Bản, H125 Posco Vina và H125 Trung Quốc

Tiêu chí Thép H125 Nhật Bản Thép H125 Posco Vina Thép H125 Trung Quốc
Tiêu chuẩn sản xuất JIS G3101, JIS G3106 KS D3503, ASTM A36 GB/T 11263
Nguồn gốc nguyên liệu Nhật Bản Hàn Quốc – Việt Nam Trung Quốc
Độ chính xác kích thước Rất cao Cao Trung bình
Cơ tính & độ bền kéo Xuất sắc Tốt Không đồng đều
Khả năng hàn, cắt, uốn Tuyệt vời Tốt Trung bình
Giá thành Cao Trung bình Thấp
Ứng dụng phù hợp Công trình lớn, cầu thép, nhà xưởng trọng tải nặng Công trình công nghiệp, dân dụng Hạng mục phụ, công trình tạm
THEP-H125-NHAT-BAN
THEP-H125-NHAT-BAN

9. Bảng quy cách, trọng lượng thép I & thép H thông dụng?

SttQuy cáchKg/métKg/cây 6mKg/cây 12mMác thépXuất xứ
1I100*55*3.8*12m7.243.086.04SS400VN, TQ, NB
2I120*63*3.8*12m8.853.0105.96SS400VN, TQ, NB
3I150*72*4.8*12m12.575.0150.00SS400VN, TQ, NB
4I150*75*5*7*12m14.084.0168.00SS400VN, TQ, NB
5I198*99*4.5*7*12m18.2109.2218.40SS400VN, TQ, NB
6I200*100*5,5*8*12m21.3127.8255.60SS400VN, TQ, NB
7I248*124*5*8*12m25.7154.2308.40SS400VN, TQ, NB
8I250*125*6*9*12m29.6177.6355.20SS400VN, TQ, NB
9I298*149*5,5*8*12m32.0192.0384.00SS400VN, TQ, NB
10I300*150*6.5*9*12m36.7220.2440.40SS400VN, TQ, NB
11I346*174*6*9*12m41.4248.4496.80SS400VN, TQ, NB
12I350*175*7*11*12m49.6297.6595.20SS400VN, TQ, NB
13I396*199*7*11*12m56.6339.6679.20SS400VN, TQ, NB
14I400*200*8*13*12m66.0396.0792.00SS400VN, TQ, NB
15I446*199*8*12*12m66.2397.2794.40SS400VN, TQ, NB
16I450*200*9*14*12m76.0456.0912.00SS400VN, TQ, NB
17I496*199*9*14*12m79.5477.0954.00SS400VN, TQ, NB
18I500*200*10*16*12m89.6537.61,075.20SS400VN, TQ, NB
19I588*300*12*20*12m151.0906.01,812.00SS400VN, TQ, NB
20I600*200*11*17*12m106.0636.01,272.00SS400VN, TQ, NB
21I700*300*13*24*12m185.01,110.02,220.00SS400VN, TQ, NB
22I800*300*14*26*12m210.01,260.02,520.00SS400VN, TQ, NB
23I900*300*16*28*12m240.01,440.02,880.00SS400VN, TQ, NB
24H100*100*6*8*12m17.2103.2206.40SS400VN, TQ, NB
25H125*125*6.5*9*12m23.8142.8285.60SS400VN, TQ, NB
26H148*100*6*9*12m21.1126.6253.20SS400VN, TQ, NB
27H150*150*7*10*12m31.5189.0378.00SS400VN, TQ, NB
28H175*175*7.5*11*12m40.4242.4484.80SS400VN, TQ, NB
29H194*150*6*9*12m30.6183.6367.20SS400VN, TQ, NB
30H200*200*8*12*12m49.9299.4598.80SS400VN, TQ, NB
31H250*250*9*14*12m72.4434.4868.80SS400VN, TQ, NB
32H250*250*9*14*12m72.4434.4868.80SS400VN, TQ, NB
33H294*200*8*12*12m56.8340.8681.60SS400VN, TQ, NB
34H300*300*10*15*12m94.0564.01,128.00SS400VN, TQ, NB
35H350*350*12*19*12m137.0822.01,644.00SS400VN, TQ, NB
36H400*400*13*21*12m172.01,032.02,064.00SS400VN, TQ, NB

10. Vì sao nên chọn Thép Kim Thành Đạt là nhà cung cấp thép H125 Nhật Bản?

Công ty TNHH Thương Mại Thép Kim Thành Đạtnhà phân phối các sản phẩm thép tấm, thép hình hàng đầu tại Việt Nam, chuyên cung cấp thép I, H, U, V, thép tấm chính hãng từ Nhật Bản, Hàn Quốc, Posco, Trung Quốc, Hòa Phát,…

Ưu thế khi chọn Kim Thành Đạt:

  • 🔹 Nhập khẩu chính hãng – CO, CQ đầy đủ.
  • 🔹 Giá gốc cạnh tranh – cập nhật liên tục theo thị trường.
  • 🔹 Kho hàng lớn, giao nhanh 24–48h.
  • 🔹 Gia công cắt, hàn, chấn, khoan theo bản vẽ kỹ thuật.
  • 🔹 Tư vấn kỹ thuật miễn phí bởi đội ngũ kỹ sư giàu kinh nghiệm.
  • 🔹 Đối tác uy tín của hàng trăm dự án lớn trên toàn quốc.

🔹 Kết luận:

Thép H125 Nhật Bản là lựa chọn lý tưởng cho các công trình yêu cầu độ bền cao, tải trọng lớn và tính ổn định kết cấu tuyệt đối.
Nếu bạn đang tìm kiếm đơn vị cung cấp thép H125 Nhật Bản uy tín, chính hãng, giá tốt, hãy liên hệ ngay Công Ty TNHH Thép Kim Thành Đạtnhà phân phối thép công nghiệp hàng đầu Việt Nam.

📞 Liên hệ ngay Thép Kim Thành Đạt để nhận báo giá thép H125 Nhật Bản mới nhất hôm nay, cùng tư vấn kỹ thuật & chiết khấu tốt nhất cho dự án của bạn!

SẢN PHẨM KHÁC:

THÉP TẤM:

THÉP TẤM 3LY (3MM) THÉP TẤM 10LY (10MM) THÉP TẤM 20LY (20MM)
THÉP TẤM 4LY (4MM) THÉP TẤM 12LY (12MM) THÉP TẤM 25LY (25MM)
THÉP TẤM 5LY (5MM) THÉP TẤM 14LY (14MM) THÉP TẤM 30LY (30MM)
THÉP TẤM 6LY (6MM) THÉP TẤM 16LY (16MM) THÉP TẤM 35LY (35MM)
THÉP TẤM 8LY (8MM) THÉP TẤM 18LY (18MM) THÉP TẤM 40LY (40MM)

 

THÉP HÌNH I:

THÉP HÌNH I150 POSCO THÉP HÌNH I298 POSCO THÉP HÌNH H100 POSCO
 THÉP HÌNH I198 POSCO THÉP HÌNH I300 POSCO THÉP HÌNH H150 POSCO
 THÉP HÌNH I200 POSCO THÉP HÌNH I350 POSCO THÉP HÌNH H200 POSCO
 THÉP HÌNH I248 POSCO THÉP HÌNH I400 POSCO THÉP HÌNH H250 POSCO
THÉP HÌNH I250 POSCO THÉP HÌNH I450 POSCO THÉP HÌNH H300 POSCO

 

THÉP HÌNH U:

THÉP HÌNH U50  THÉP HÌNH U120 THÉP HÌNH U180
THÉP HÌNH U65 THÉP HÌNH U140  THÉP HÌNH U200
THÉP HÌNH U80 THÉP HÌNH U150 THÉP HÌNH U250
THÉP HÌNH U100 THÉP HÌNH U160 THÉP HÌNH U300

THÉP HÌNH V:

 THÉP HÌNH V30 x 30 THÉP HÌNH V75 x 75 THÉP HÌNH V125 x 125
THÉP HÌNH V40 x 40 THÉP HÌNH V80 x 80 THÉP HÌNH V130 x 130
THÉP HÌNH V50 x 50 THÉP HÌNH V90 x 90 THÉP HÌNH V150 x 150
THÉP HÌNH V63 x 63 THÉP HÌNH V100 x 100 THÉP HÌNH V175 x 175
THÉP HÌNH V70 x 70 THÉP HÌNH V120 x 120 THÉP HÌNH V200 x 200

THÔNG TIN VỀ THÉP:

CATALOG THÉP HÌNH POSCO CATALOG THÉP TẤM FORMOSA TÍNH TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM
CATALOG THÉP HÌNH AN KHÁNH CATALOG THÉP TẤM FORMOSA TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM GÂN

 

Be the first to review “Thép H125 Nhật Bản”

error: Content is protected !!