0979 919 080
kimthanhdatsteel@gmail.com
UY TÍN - CHUYÊN NGHIỆP - TẬN TÂM!
Thép tấm 12ly (12mm) SS400 là thép tấm carbon kết cấu cán nóng có độ dày 12mm, được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G3101 của Nhật Bản.
Thép tấm 12ly (12mm) SS400 là loại thép tấm cán nóng được sử dụng phổ biến trong xây dựng, cơ khí và kết cấu thép. Với độ dày 12mm, sản phẩm có khả năng chịu lực tốt, dễ gia công và chi phí hợp lý. Bài viết dưới đây cung cấp báo giá thép tấm 12mm SS400 mới nhất, cùng các thông tin chi tiết về tiêu chuẩn, thành phần hóa học, tính chất cơ lý và ứng dụng thực tế.
NỘI DUNG BÀI VIẾT:
Thép tấm 12ly (12mm) SS400 là thép tấm carbon kết cấu cán nóng có độ dày 12mm, được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G3101 của Nhật Bản. Mác thép SS400 thuộc nhóm thép carbon thấp, có độ bền tốt và khả năng hàn, gia công cao.
SS400 thường được sản xuất dạng tấm thép khổ lớn hoặc thép cuộn cán nóng, sau đó cắt theo kích thước yêu cầu.

Thép tấm SS400 thường được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế sau:
| Tiêu chuẩn | Quốc gia | Mác thép tương đương |
| JIS G3101 | Nhật Bản | SS400 |
| ASTM A36 | Mỹ | A36 |
| GB/T 700 | Trung Quốc | Q235 |
| EN 10025 | Châu Âu | S235JR |
Trong đó JIS G3101 – SS400 là tiêu chuẩn phổ biến nhất trong ngành thép kết cấu.

| Nguyên tố | Hàm lượng (%) |
| C (Carbon) | ≤ 0.25 |
| Si (Silic) | ≤ 0.50 |
| Mn (Mangan) | ≤ 1.40 |
| P (Photpho) | ≤ 0.050 |
| S (Lưu huỳnh) | ≤ 0.050 |
Hàm lượng carbon thấp giúp thép dẻo, dễ hàn và ít bị giòn gãy.

| Chỉ tiêu cơ lý | Giá trị |
| Giới hạn chảy | ≥ 245 MPa |
| Giới hạn bền kéo | 400 – 510 MPa |
| Độ giãn dài | ≥ 21 % |
| Độ cứng | ~ 120 – 160 HB |
Nhờ các tính chất này, thép tấm SS400 có khả năng chịu tải trọng và va đập tốt.

Thép tấm 12ly SS400 trên thị trường thường có các nguồn gốc sau:
Nhật Bản
Hàn Quốc
Trung Quốc
Việt Nam
Ngoài ra còn có các nguồn nhập khẩu từ Đài Loan, Ấn Độ, Nga.

Nhờ độ bền và khả năng gia công tốt, thép tấm SS400 được sử dụng rộng rãi trong:

| Mác thép | C (%) | Mn (%) | P (%) | S (%) |
| SS400 | ≤0.25 | ≤1.40 | ≤0.050 | ≤0.050 |
| A36 | ≤0.26 | ≤1.35 | ≤0.040 | ≤0.050 |
| Q235 | ≤0.22 | ≤1.40 | ≤0.045 | ≤0.045 |
| Q345 | ≤0.20 | ≤1.70 | ≤0.035 | ≤0.035 |
| Q355 | ≤0.20 | ≤1.70 | ≤0.035 | ≤0.035 |
| Mác thép | Giới hạn chảy (MPa) | Độ bền kéo (MPa) |
| SS400 | ≥245 | 400 – 510 |
| A36 | ≥250 | 400 – 550 |
| Q235 | ≥235 | 370 – 500 |
| Q345 | ≥345 | 470 – 630 |
| Q355 | ≥355 | 470 – 630 |
| Mác thép | Ứng dụng chính |
| SS400 | Kết cấu thép, cơ khí, xây dựng |
| A36 | Kết cấu công trình, nhà thép |
| Q235 | Gia công cơ khí, kết cấu nhẹ |
| Q345 | Kết cấu chịu lực lớn |
| Q355 | Công trình cầu đường, kết cấu nặng |
✅ Kết luận
Thép tấm 12ly (12mm) SS400 là loại thép kết cấu phổ biến nhờ độ bền cao, dễ gia công và chi phí hợp lý. Sản phẩm được ứng dụng rộng rãi trong xây dựng, cơ khí, đóng tàu và công nghiệp chế tạo. Khi lựa chọn thép tấm, khách hàng nên cân nhắc tiêu chuẩn, xuất xứ và mục đích sử dụng để đảm bảo hiệu quả và độ bền công trình.

| Stt | Quy cách hàng hóa (mm) | Kg/tấm | Mác Thép | Xuất xứ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3li*1500*6000 | 211,95 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 2 | 4li*1500*6000 | 282,60 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 3 | 5li*1500*6000 | 353,25 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 4 | 6li*1500*6000 | 423,90 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 5 | 8li*1500*6000 | 565,20 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 6 | 10li*1500*6000 | 1.413,00 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 7 | 12li*1500*6000 | 847,80 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 8 | 14li*1500*6000 | 989,10 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 9 | 16li*1500*6000 | 1.130,40 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 10 | 18li*1500*6000 | 1.271,70 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 11 | 20li*1500*6000 | 1.413,00 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 12 | 4li*2000*6000 | 376,80 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 13 | 5li*2000*6000 | 471,00 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 14 | 6li*2000*6000 | 565,20 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 15 | 8li*2000*6000 | 753,60 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 16 | 10li*2000*6000 | 942,00 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 17 | 12li*2000*6000 | 1.130,40 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 18 | 14li*2000*6000 | 1.318,80 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 19 | 16li*2000*6000 | 1.507,20 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 20 | 18li*2000*6000 | 1.695,60 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 21 | 20li*2000*6000 | 1.884,00 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 22 | 25li*2000*6000 | 2.355,00 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 23 | 30li*2000*6000 | 2.826,00 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 24 | 32li*2000*6000 | 3.014,40 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 25 | 35li*2000*6000 | 3.297,00 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 26 | 40li*2000*6000 | 3.768,00 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 27 | 45li*2000*6000 | 4.239,00 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 28 | 50li*2000*6000 | 4.710,00 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 29 | 60li*2000*6000 | 5.652,00 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 30 | 70li*2000*6000 | 6.594,00 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 31 | 80li*2000*6000 | 7.536,00 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 32 | 90li*2000*6000 | 8.478,00 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 33 | 100li*2000*6000 | 9.420,00 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 34 | 120li*2000*6000 | 11.304,00 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |

Thép tấm cán nóng được sản xuất bằng cách nung phôi thép ở nhiệt độ cao (khoảng 1.100 – 1.250°C) rồi đưa qua hệ thống trục cán để giảm độ dày và tạo thành thép cuộn hoặc thép tấm thép theo kích thước yêu cầu. Các mác thép phổ biến như SS400, A36, Q235, Q345, Q355, A572… thường được sản xuất theo phương pháp này.
👉 Nhờ quy trình này, thép tấm cán nóng có độ bền tốt, dễ gia công và giá thành hợp lý, nên được sử dụng nhiều trong xây dựng, cơ khí và kết cấu thép.
Công ty TNHH Thương Mại Thép Kim Thành Đạt là nhà phân phối các sản phẩm thép tấm, thép hình hàng đầu tại Việt Nam, chuyên cung cấp thép I, H, U, V, thép tấm chính hãng từ Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản, Posco, Hòa Phát, Formosa…
Ưu thế khi chọn Kim Thành Đạt:

| THÉP HÌNH U50 | THÉP HÌNH U120 | THÉP HÌNH U180 |
| THÉP HÌNH U65 | THÉP HÌNH U140 | THÉP HÌNH U200 |
| THÉP HÌNH U80 | THÉP HÌNH U150 | THÉP HÌNH U250 |
| THÉP HÌNH U100 | THÉP HÌNH U160 | THÉP HÌNH U300 |
| CATALOG THÉP HÌNH POSCO | CATALOG THÉP TẤM FORMOSA | TÍNH TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM |
| CATALOG THÉP HÌNH AN KHÁNH | CATALOG THÉP TẤM FORMOSA | TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM GÂN |
Be the first to review “THÉP TẤM 12LY (12MM) SS400”