0979 919 080
kimthanhdatsteel@gmail.com
UY TÍN - CHUYÊN NGHIỆP - TẬN TÂM!
Thép I400 Trung Quốc được sản xuất bằng phương pháp cán nóng (Hot Rolled) theo tiêu chuẩn GB/T 11263 của Trung Quốc hoặc tiêu chuẩn JIS G3101 của Nhật Bản.
NỘI DUNG BÀI VIẾT:
Thép I400 Trung Quốc là thép hình chữ I có chiều cao bụng thép khoảng 400mm, được sản xuất bằng phương pháp cán nóng.
Cấu tạo gồm:
Sản phẩm thường được nhập khẩu nguyên cây 6m, 9m hoặc 12m, bề mặt đen cán nóng hoặc phủ dầu chống gỉ.

Thép I400 Trung Quốc được sản xuất bằng phương pháp cán nóng (Hot Rolled) theo tiêu chuẩn GB/T 11263 của Trung Quốc hoặc tiêu chuẩn JIS G3101 của Nhật Bản.

Thép I400 Trung Quốc thường được sản xuất theo các hệ tiêu chuẩn:
Việc lựa chọn tiêu chuẩn phụ thuộc vào hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật của từng dự án.

Các mác thép phổ biến:
Trong đó:

Ví dụ thành phần hóa học mác Q235B:
Đối với Q345B, hàm lượng Mn và vi hợp kim được tăng cường để cải thiện giới hạn chảy và độ bền kéo.

Tính chất cơ lý tham khảo:
| Mác thép | Giới hạn chảy (MPa) | Độ bền kéo (MPa) |
| Q235B | ≥ 235 | 370 – 500 |
| Q345B | ≥ 345 | 470 – 630 |
Ưu điểm nổi bật:

Thép I400 Trung Quốc được ứng dụng rộng rãi trong:
Thép I400 Trung Quốc là giải pháp phù hợp cho công trình yêu cầu chịu lực rất lớn, vượt nhịp rộng và tối ưu chi phí đầu tư so với các dòng thép H cùng chiều cao tiết diện.

Sản xuất bởi POSCO Vina
| Tiêu chí | Trung Quốc | Posco Vina | Nhật Bản |
| Giá | Thấp | Trung bình | Cao |
| Độ đồng đều | Trung bình | Tốt | Rất tốt |
| Kiểm soát chất lượng | Phụ thuộc nhà máy | Nghiêm ngặt | Rất nghiêm ngặt |
| Phù hợp | Công trình phổ thông | Nhà xưởng tiêu chuẩn | Công trình yêu cầu cao |

Stt Quy cách Kg/mét Kg/cây 6m Kg/cây 12m Mác thép Xuất xứ
1 I100*55*3.8*12m 7.2 43.0 86.04 SS400 VN, TQ, NB
2 I120*63*3.8*12m 8.8 53.0 105.96 SS400 VN, TQ, NB
3 I150*72*4.8*12m 12.5 75.0 150.00 SS400 VN, TQ, NB
4 I150*75*5*7*12m 14.0 84.0 168.00 SS400 VN, TQ, NB
5 I198*99*4.5*7*12m 18.2 109.2 218.40 SS400 VN, TQ, NB
6 I200*100*5,5*8*12m 21.3 127.8 255.60 SS400 VN, TQ, NB
7 I248*124*5*8*12m 25.7 154.2 308.40 SS400 VN, TQ, NB
8 I250*125*6*9*12m 29.6 177.6 355.20 SS400 VN, TQ, NB
9 I298*149*5,5*8*12m 32.0 192.0 384.00 SS400 VN, TQ, NB
10 I300*150*6.5*9*12m 36.7 220.2 440.40 SS400 VN, TQ, NB
11 I346*174*6*9*12m 41.4 248.4 496.80 SS400 VN, TQ, NB
12 I350*175*7*11*12m 49.6 297.6 595.20 SS400 VN, TQ, NB
13 I396*199*7*11*12m 56.6 339.6 679.20 SS400 VN, TQ, NB
14 I400*200*8*13*12m 66.0 396.0 792.00 SS400 VN, TQ, NB
15 I446*199*8*12*12m 66.2 397.2 794.40 SS400 VN, TQ, NB
16 I450*200*9*14*12m 76.0 456.0 912.00 SS400 VN, TQ, NB
17 I496*199*9*14*12m 79.5 477.0 954.00 SS400 VN, TQ, NB
18 I500*200*10*16*12m 89.6 537.6 1,075.20 SS400 VN, TQ, NB
19 I588*300*12*20*12m 151.0 906.0 1,812.00 SS400 VN, TQ, NB
20 I600*200*11*17*12m 106.0 636.0 1,272.00 SS400 VN, TQ, NB
21 I700*300*13*24*12m 185.0 1,110.0 2,220.00 SS400 VN, TQ, NB
22 I800*300*14*26*12m 210.0 1,260.0 2,520.00 SS400 VN, TQ, NB
23 I900*300*16*28*12m 240.0 1,440.0 2,880.00 SS400 VN, TQ, NB
24 H100*100*6*8*12m 17.2 103.2 206.40 SS400 VN, TQ, NB
25 H125*125*6.5*9*12m 23.8 142.8 285.60 SS400 VN, TQ, NB
26 H148*100*6*9*12m 21.1 126.6 253.20 SS400 VN, TQ, NB
27 H150*150*7*10*12m 31.5 189.0 378.00 SS400 VN, TQ, NB
28 H175*175*7.5*11*12m 40.4 242.4 484.80 SS400 VN, TQ, NB
29 H194*150*6*9*12m 30.6 183.6 367.20 SS400 VN, TQ, NB
30 H200*200*8*12*12m 49.9 299.4 598.80 SS400 VN, TQ, NB
31 H250*250*9*14*12m 72.4 434.4 868.80 SS400 VN, TQ, NB
32 H250*250*9*14*12m 72.4 434.4 868.80 SS400 VN, TQ, NB
33 H294*200*8*12*12m 56.8 340.8 681.60 SS400 VN, TQ, NB
34 H300*300*10*15*12m 94.0 564.0 1,128.00 SS400 VN, TQ, NB
35 H350*350*12*19*12m 137.0 822.0 1,644.00 SS400 VN, TQ, NB
36 H400*400*13*21*12m 172.0 1,032.0 2,064.00 SS400 VN, TQ, NB
Công ty TNHH Thương Mại Thép Kim Thành Đạt là nhà phân phối các sản phẩm thép tấm, thép hình hàng đầu tại Việt Nam, chuyên cung cấp thép I, H, U, V, thép tấm chính hãng từ Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản, Posco, Hòa Phát, Formosa…
Ưu thế khi chọn Kim Thành Đạt:
| THÉP HÌNH U50 | THÉP HÌNH U120 | THÉP HÌNH U180 |
| THÉP HÌNH U65 | THÉP HÌNH U140 | THÉP HÌNH U200 |
| THÉP HÌNH U80 | THÉP HÌNH U150 | THÉP HÌNH U250 |
| THÉP HÌNH U100 | THÉP HÌNH U160 | THÉP HÌNH U300 |
| CATALOG THÉP HÌNH POSCO | CATALOG THÉP TẤM FORMOSA | TÍNH TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM |
| CATALOG THÉP HÌNH AN KHÁNH | CATALOG THÉP TẤM FORMOSA | TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM GÂN |
Be the first to review “THÉP I400 TRUNG QUỐC”