THÉP I400 TRUNG QUỐC

Thép I400 Trung Quốc được sản xuất bằng phương pháp cán nóng (Hot Rolled) theo tiêu chuẩn GB/T 11263 của Trung Quốc hoặc tiêu chuẩn JIS G3101 của Nhật Bản.

  • Quy cách : I400 x 200 x 8 x 13 x 12m.
  • Chiều cao bụng: 400 mm.
  • Độ dầy bụng: 8 mm.
  • Chiều rộng cánh: 200 mm.
  • Độ dầy cánh: 13 mm.
  • Chiều dài cây: 6m, 12m.
  • Trọng Lượng: 66 kg/m.
  • Trọng lượng cây 6m: 396kg.
  • Trọng lượng cây 12m: 792kg.
  • Mác thép: SS400/ Q235…
  • Tiêu chuẩn: JIS G3102, JIS G3192, GB/T 11263…

Mô tả

THÉP I400 TRUNG QUỐC | BÁO GIÁ MỚI NHẤT, TIÊU CHUẨN, MÁC THÉP & ỨNG DỤNG

  • Thép I400 Trung Quốc được sản xuất bằng phương pháp cán nóng (Hot Rolled) theo tiêu chuẩn GB/T 11263 của Trung Quốc hoặc tiêu chuẩn JIS G3101 của Nhật Bản.
  • Thép I400 Trung Quốc là dòng thép hình chữ I cỡ lớn, chuyên dùng cho các công trình kết cấu thép chịu tải trọng rất lớn như nhà xưởng công nghiệp quy mô lớn, dầm chính nhịp dài, cầu thép và kết cấu công nghiệp nặng. Với lợi thế giá thành cạnh tranh và nguồn cung đa dạng, thép I400 Trung Quốc được nhiều nhà thầu lựa chọn để tối ưu chi phí dự án.

 

1. Thép I400 Trung Quốc là thép gì?

Thép I400 Trung Quốc là thép hình chữ I có chiều cao bụng thép khoảng 400mm, được sản xuất bằng phương pháp cán nóng.

Cấu tạo gồm:

  • Hai cánh thép song song
  • Một bụng thép trung tâm
  • Thiết kế tối ưu khả năng chịu uốn và tải trọng thẳng đứng rất lớn

Sản phẩm thường được nhập khẩu nguyên cây 6m, 9m hoặc 12m, bề mặt đen cán nóng hoặc phủ dầu chống gỉ.

Ưu điểm của thép I400 Trung Quốc

  • Khả năng chịu tải rất cao: Với chiều cao tiết diện 400mm, thép I400 đáp ứng tốt các kết cấu chịu tải trọng lớn và yêu cầu độ cứng cao.
  • Vượt nhịp lớn, ổn định kết cấu: Phù hợp cho công trình có khẩu độ rộng, hạn chế độ võng và rung lắc.
  • Tối ưu trọng lượng so với thép H400: Giảm tải trọng bản thân công trình, tiết kiệm chi phí nền móng.
  • Độ bền cao, làm việc ổn định lâu dài: Phù hợp cho nhà máy, xưởng sản xuất hoạt động liên tục.
  • Hiệu quả kinh tế: Giá thành cạnh tranh so với nhiều dòng thép nhập khẩu cùng quy cách.
THEP-I400-TRUNG-QUOC
THEP-I400-TRUNG-QUOC

2. Thông số kỹ thuật của thép I400 Trung Quốc?

Thép I400 Trung Quốc được sản xuất bằng phương pháp cán nóng (Hot Rolled) theo tiêu chuẩn GB/T 11263 của Trung Quốc hoặc tiêu chuẩn JIS G3101 của Nhật Bản.

  • Quy cách : I400 x 200 x 8 x 13 x 12m.
  • Chiều cao bụng: 400 mm.
  • Độ dầy bụng: 8 mm.
  • Chiều rộng cánh: 200 mm.
  • Độ dầy cánh: 13 mm.
  • Chiều dài cây: 6m, 12m.
  • Trọng Lượng: 66 kg/m.
  • Trọng lượng cây 6m: 396kg.
  • Trọng lượng cây 12m: 792kg.
  • Mác thép: SS400/ Q235…
  • Tiêu chuẩn: JIS G3102, JIS G3192, GB/T 11263…
THEP-I400-TRUNG-QUOC
THEP-I400-TRUNG-QUOC

3. Thép I400 Trung Quốc được sản xuất theo tiêu chuẩn nào?

Thép I400 Trung Quốc thường được sản xuất theo các hệ tiêu chuẩn:

  • GB/T 706 – Tiêu chuẩn thép hình Trung Quốc
  • Japanese Industrial Standards (JIS G3101, JIS G3106)
  • ASTM International (ASTM A36, ASTM A572)

Việc lựa chọn tiêu chuẩn phụ thuộc vào hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật của từng dự án.

THEP-I400-TRUNG-QUOC
THEP-I400-TRUNG-QUOC

4. Thép I400 Trung Quốc bao gồm những loại mác thép nào?

Các mác thép phổ biến:

  • Q235B – Tương đương SS400
  • Q345B – Tương đương SM490
  • SS400
  • SM490
  • ASTM A36

Trong đó:

  • Q235B / SS400: dùng cho kết cấu chịu tải trung bình
  • Q345B / SM490: dùng cho kết cấu chịu tải trọng lớn và nhịp dài
THEP-I400-TRUNG-QUOC
THEP-I400-TRUNG-QUOC

5. Thành phần hoá học của thép I400 Trung Quốc?

Ví dụ thành phần hóa học mác Q235B:

  • C (Carbon): ≤ 0.22%
  • Mn (Mangan): ≤ 1.40%
  • Si (Silic): ≤ 0.35%
  • S (Lưu huỳnh): ≤ 0.045%
  • P (Phốt pho): ≤ 0.045%

Đối với Q345B, hàm lượng Mn và vi hợp kim được tăng cường để cải thiện giới hạn chảy và độ bền kéo.

THEP-I400-TRUNG-QUOC
THEP-I400-TRUNG-QUOC

6. Tính chất cơ lý của thép I400 Trung Quốc?

Tính chất cơ lý tham khảo:

Mác thép Giới hạn chảy (MPa) Độ bền kéo (MPa)
Q235B ≥ 235 370 – 500
Q345B ≥ 345 470 – 630

Ưu điểm nổi bật:

  • Khả năng chịu tải trọng rất lớn
  • Phù hợp cho kết cấu nhịp dài
  • Dễ gia công, hàn cắt
  • Chi phí thấp hơn so với thép Nhật
THEP-I400-TRUNG-QUOC
THEP-I400-TRUNG-QUOC

7. Ứng dụng của thép I400 Trung Quốc?

Thép I400 Trung Quốc được ứng dụng rộng rãi trong:

  • Dầm chính nhà xưởng, nhà kho khẩu độ lớn: Đảm bảo khả năng chịu lực cao và độ ổn định dài hạn.
  • Dầm sàn công trình nhiều tầng tải trọng lớn: Ứng dụng trong trung tâm thương mại, nhà máy, bãi đỗ xe cao tầng.
  • Kết cấu khung nhà thép tiền chế quy mô lớn: Sử dụng làm dầm chịu lực chính hoặc hệ dầm phụ lớn.
  • Bệ đỡ thiết bị công nghiệp nặng: Phù hợp cho máy móc tải trọng lớn và hoạt động liên tục.
  • Gia cố, nâng cấp công trình hiện hữu: Tăng khả năng chịu lực khi cải tạo, mở rộng nhà xưởng.

Thép I400 Trung Quốc là giải pháp phù hợp cho công trình yêu cầu chịu lực rất lớn, vượt nhịp rộng và tối ưu chi phí đầu tư so với các dòng thép H cùng chiều cao tiết diện.

THEP-I400-TRUNG-QUOC
THEP-I400-TRUNG-QUOC

8. So sánh thép I400 Trung Quốc, I400 Posco Vina và I400 Nhật Bản?

I400 Trung Quốc

  • Giá: Thấp – cạnh tranh
  • Tiêu chuẩn: GB, JIS, ASTM
  • Chất lượng: Phụ thuộc từng nhà máy

I400 Posco Vina

Sản xuất bởi POSCO Vina

  • Giá: Trung bình
  • Tiêu chuẩn: JIS G3101, JIS G3106
  • Chất lượng: Ổn định, đồng đều
  • Kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt

I400 Nhật Bản

  • Tiêu chuẩn: JIS
  • Chất lượng: Rất cao
  • Độ chính xác kích thước và cơ tính vượt trội
  • Giá: Cao nhất
Tiêu chí Trung Quốc Posco Vina Nhật Bản
Giá Thấp Trung bình Cao
Độ đồng đều Trung bình Tốt Rất tốt
Kiểm soát chất lượng Phụ thuộc nhà máy Nghiêm ngặt Rất nghiêm ngặt
Phù hợp Công trình phổ thông Nhà xưởng tiêu chuẩn Công trình yêu cầu cao
THEP-I400-TRUNG-QUOC
THEP-I400-TRUNG-QUOC

9. Bảng quy cách và trọng lượng thép I & thép H thông dụng?

  

SttQuy cáchKg/métKg/cây 6mKg/cây 12mMác thépXuất xứ
1I100*55*3.8*12m7.243.086.04SS400VN, TQ, NB
2I120*63*3.8*12m8.853.0105.96SS400VN, TQ, NB
3I150*72*4.8*12m12.575.0150.00SS400VN, TQ, NB
4I150*75*5*7*12m14.084.0168.00SS400VN, TQ, NB
5I198*99*4.5*7*12m18.2109.2218.40SS400VN, TQ, NB
6I200*100*5,5*8*12m21.3127.8255.60SS400VN, TQ, NB
7I248*124*5*8*12m25.7154.2308.40SS400VN, TQ, NB
8I250*125*6*9*12m29.6177.6355.20SS400VN, TQ, NB
9I298*149*5,5*8*12m32.0192.0384.00SS400VN, TQ, NB
10I300*150*6.5*9*12m36.7220.2440.40SS400VN, TQ, NB
11I346*174*6*9*12m41.4248.4496.80SS400VN, TQ, NB
12I350*175*7*11*12m49.6297.6595.20SS400VN, TQ, NB
13I396*199*7*11*12m56.6339.6679.20SS400VN, TQ, NB
14I400*200*8*13*12m66.0396.0792.00SS400VN, TQ, NB
15I446*199*8*12*12m66.2397.2794.40SS400VN, TQ, NB
16I450*200*9*14*12m76.0456.0912.00SS400VN, TQ, NB
17I496*199*9*14*12m79.5477.0954.00SS400VN, TQ, NB
18I500*200*10*16*12m89.6537.61,075.20SS400VN, TQ, NB
19I588*300*12*20*12m151.0906.01,812.00SS400VN, TQ, NB
20I600*200*11*17*12m106.0636.01,272.00SS400VN, TQ, NB
21I700*300*13*24*12m185.01,110.02,220.00SS400VN, TQ, NB
22I800*300*14*26*12m210.01,260.02,520.00SS400VN, TQ, NB
23I900*300*16*28*12m240.01,440.02,880.00SS400VN, TQ, NB
24H100*100*6*8*12m17.2103.2206.40SS400VN, TQ, NB
25H125*125*6.5*9*12m23.8142.8285.60SS400VN, TQ, NB
26H148*100*6*9*12m21.1126.6253.20SS400VN, TQ, NB
27H150*150*7*10*12m31.5189.0378.00SS400VN, TQ, NB
28H175*175*7.5*11*12m40.4242.4484.80SS400VN, TQ, NB
29H194*150*6*9*12m30.6183.6367.20SS400VN, TQ, NB
30H200*200*8*12*12m49.9299.4598.80SS400VN, TQ, NB
31H250*250*9*14*12m72.4434.4868.80SS400VN, TQ, NB
32H250*250*9*14*12m72.4434.4868.80SS400VN, TQ, NB
33H294*200*8*12*12m56.8340.8681.60SS400VN, TQ, NB
34H300*300*10*15*12m94.0564.01,128.00SS400VN, TQ, NB
35H350*350*12*19*12m137.0822.01,644.00SS400VN, TQ, NB
36H400*400*13*21*12m172.01,032.02,064.00SS400VN, TQ, NB

10. Vì sao nên chọn Thép Kim Thành Đạt là nhà cung cấp thép I & thép H?

Công ty TNHH Thương Mại Thép Kim Thành Đạtnhà phân phối các sản phẩm thép tấm, thép hình hàng đầu tại Việt Nam, chuyên cung cấp thép I, H, U, V, thép tấm chính hãng từ Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản, Posco, Hòa Phát, Formosa…

Ưu thế khi chọn Kim Thành Đạt:

  • 🔹 Hàng chính hãng – CO, CQ đầy đủ.
  • 🔹 Giá gốc cạnh tranh – cập nhật liên tục theo thị trường.
  • 🔹 Hàng hoá đa dạng, giao nhanh 24–48h.
  • 🔹 Gia công cắt, hàn, chấn, khoan theo bản vẽ kỹ thuật.
  • 🔹 Tư vấn kỹ thuật miễn phí bởi đội ngũ kỹ sư giàu kinh nghiệm.
  • 🔹 Đối tác uy tín của hàng trăm dự án lớn trên toàn quốc.

THÉP TẤM:

THÉP TẤM 3LY (3MM) THÉP TẤM 10LY (10MM) THÉP TẤM 20LY (20MM)
THÉP TẤM 4LY (4MM) THÉP TẤM 12LY (12MM) THÉP TẤM 25LY (25MM)
THÉP TẤM 5LY (5MM) THÉP TẤM 14LY (14MM) THÉP TẤM 30LY (30MM)
THÉP TẤM 6LY (6MM) THÉP TẤM 16LY (16MM) THÉP TẤM 35LY (35MM)
THÉP TẤM 8LY (8MM) THÉP TẤM 18LY (18MM) THÉP TẤM 40LY (40MM)

 

THÉP HÌNH I:

THÉP HÌNH I150 POSCO THÉP HÌNH I298 POSCO THÉP HÌNH H100 POSCO
 THÉP HÌNH I198 POSCO THÉP HÌNH I300 POSCO THÉP HÌNH H150 POSCO
 THÉP HÌNH I200 POSCO THÉP HÌNH I350 POSCO THÉP HÌNH H200 POSCO
 THÉP HÌNH I248 POSCO THÉP HÌNH I400 POSCO THÉP HÌNH H250 POSCO
THÉP HÌNH I250 POSCO THÉP HÌNH I450 POSCO THÉP HÌNH H300 POSCO

 

THÉP HÌNH U:

THÉP HÌNH U50  THÉP HÌNH U120 THÉP HÌNH U180
THÉP HÌNH U65 THÉP HÌNH U140  THÉP HÌNH U200
THÉP HÌNH U80 THÉP HÌNH U150 THÉP HÌNH U250
THÉP HÌNH U100 THÉP HÌNH U160 THÉP HÌNH U300

THÉP HÌNH V:

 THÉP HÌNH V30 x 30 THÉP HÌNH V75 x 75 THÉP HÌNH V125 x 125
THÉP HÌNH V40 x 40 THÉP HÌNH V80 x 80 THÉP HÌNH V130 x 130
THÉP HÌNH V50 x 50 THÉP HÌNH V90 x 90 THÉP HÌNH V150 x 150
THÉP HÌNH V63 x 63 THÉP HÌNH V100 x 100 THÉP HÌNH V175 x 175
THÉP HÌNH V70 x 70 THÉP HÌNH V120 x 120 THÉP HÌNH V200 x 200

THÔNG TIN VỀ THÉP:

CATALOG THÉP HÌNH POSCO CATALOG THÉP TẤM FORMOSA TÍNH TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM
CATALOG THÉP HÌNH AN KHÁNH CATALOG THÉP TẤM FORMOSA TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM GÂN

Be the first to review “THÉP I400 TRUNG QUỐC”

error: Content is protected !!