0979 919 080
kimthanhdatsteel@gmail.com
UY TÍN - CHUYÊN NGHIỆP - TẬN TÂM!
Thép U180 An Khánh là thép hình chữ U cán nóng có chiều cao tiết diện khoảng 180mm, được sản xuất bởi Nhà máy Thép An Khánh trên dây chuyền công nghệ hiện đại. Sản phẩm có kết cấu chắc chắn, khả năng chịu lực cao và được ứng dụng rộng rãi trong xây dựng, cơ khí chế tạo, kết cấu thép và các công trình công nghiệp.
Thông số kỹ thuật của Thép U180 An Khánh:
NỘI DUNG BÀI VIẾT:
Thép U180 An Khánh là thép hình chữ U cán nóng có chiều cao tiết diện khoảng 180mm, được sản xuất bởi Nhà máy Thép An Khánh trên dây chuyền công nghệ hiện đại. Sản phẩm có kết cấu chắc chắn, khả năng chịu lực cao và được ứng dụng rộng rãi trong xây dựng, cơ khí chế tạo, kết cấu thép và các công trình công nghiệp.
Nhờ chất lượng ổn định, kích thước chính xác và đáp ứng nhiều tiêu chuẩn kỹ thuật quốc tế, thép U180 An Khánh là lựa chọn phù hợp cho các công trình yêu cầu độ bền, khả năng chịu tải và tuổi thọ cao.

Lưu ý: Kích thước và trọng lượng thực tế có thể thay đổi theo tiêu chuẩn sản xuất hoặc yêu cầu của từng dự án.

Thép U180 An Khánh được sản xuất theo các tiêu chuẩn kỹ thuật phổ biến nhằm đáp ứng yêu cầu của nhiều công trình trong nước và quốc tế.
Việc lựa chọn mác thép phụ thuộc vào yêu cầu chịu lực, điều kiện môi trường và thiết kế của từng công trình.

| Nguyên tố | Hàm lượng (%) |
| Carbon (C) | ≤ 0.25 |
| Silicon (Si) | ≤ 0.35 |
| Mangan (Mn) | ≤ 1.40 |
| Phốt pho (P) | ≤ 0.050 |
| Lưu huỳnh (S) | ≤ 0.050 |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
| Giới hạn chảy | ≥ 235 MPa |
| Giới hạn bền kéo | 400 – 510 MPa |
| Độ giãn dài | ≥ 21% |
| Độ dai va đập | Tốt |
| Khả năng hàn | Rất tốt |
| Khả năng gia công | Dễ cắt, khoan và hàn |
Nhờ những đặc tính cơ học vượt trội, thép U180 An Khánh đáp ứng tốt các yêu cầu về kết cấu chịu lực và vận hành lâu dài trong môi trường công nghiệp.

Thép U180 An Khánh được sử dụng trong nhiều lĩnh vực nhờ khả năng chịu tải lớn và độ bền cao.


Giá thép U180 An Khánh được quyết định bởi nhiều yếu tố như:
Để nhận báo giá thép U180 An Khánh mới nhất, chiết khấu tốt và hỗ trợ giao hàng nhanh trên toàn quốc, vui lòng liên hệ Thép Kim Thành Đạt để được tư vấn và báo giá chính xác.

Thép Kim Thành Đạt là đơn vị chuyên phân phối thép hình An Khánh chính hãng với nhiều năm kinh nghiệm trên thị trường.
Thép U180 An Khánh là dòng thép hình chữ U chất lượng cao, đáp ứng đầy đủ các yêu cầu về khả năng chịu lực, độ bền và hiệu quả kinh tế. Với chất lượng ổn định, đa dạng tiêu chuẩn và giá thành hợp lý, sản phẩm là giải pháp tối ưu cho các công trình xây dựng, cơ khí và công nghiệp hiện nay.

| Stt | Quy cách | Rộng cánh (mm) | Dày bụng (mm) | Dày cánh (mm) | Trọng lượng (kg/cây) | Mác thép | Mác thép |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | I100 x 55 x 6m | 55 | 3.7 - 3.8 | 5.3 - 5.5 | 43 | SS400 | JIS G3101 |
| 2 | I120 x 64 x 6m | 64 | 4.0 - 4.2 | 5.3 - 5.5 | 53 | SS400 | JIS G3101 |
| 3 | I150 x 75 x 6m | 75 | 4.6 - 4.8 | 6.3 - 6.5 | 75 | SS400 | JIS G3101 |
| 4 | I150 x 75 x 12m | 75 | 4.6 - 4.8 | 6.3 - 6.5 | 150 | SS400 | JIS G3101 |
| 5 | I200 x 100 x 6m | 100 | 5.3 - 5.5 | 6.9 - 7.1 | 116 | SS400 | JIS G3101 |
| 6 | I200 x 100 x 12m | 100 | 5.3 - 5.5 | 6.9 -7.1 | 232 | SS400 | JIS G3101 |
| 7 | I250 x 125 x 6m (Mỏng) | 125 | 5.7 - 6.0 | 8.7 - 9.0 | 168 | SS400 | JIS G3101 |
| 8 | I250 x 125 x 6m | 125 | 6.0 - 6.2 | 8.9 - 9.1 | 173 | SS400 | JIS G3101 |
| 9 | I250 x 125 x 12m | 125 | 6.0 - 6.2 | 8.9 - 9.1 | 346 | SS400 | JIS G3101 |
| 10 | U80 x 38 x 6m | 38 | 2.4 - 2.6 | 4.0 - 4.2 | 23 | SS400 | JIS G3101 |
| 11 | U80 x 40 x 6m | 40 | 4.0 - 4.2 | 4.4 - 4.6 | 31 | SS400 | JIS G3101 |
| 12 | U100 x 45 x 6m (Mỏng) | 45 | 2.7 - 2.9 | 4.3 - 4.5 | 33 | SS400 | JIS G3101 |
| 13 | U100 x 45 x 6m | 45 | 3.7 - 3.9 | 5.3 - 5.5 | 41 | SS400 | JIS G3101 |
| 14 | U100 x 48 x 6m | 48 | 4.0 - 4.3 | 5.3 - 5.5 | 46 | SS400 | JIS G3101 |
| 15 | U100 x 52 x 6m | 52 | 5.5 - 6.0 | 5.8 - 6.0 | 55 | SS400 | JIS G3101 |
| 16 | U120 x 50 x6m | 50 | 3.3 - 3.5 | 4.8 - 5.0 | 43 | SS400 | JIS G3101 |
| 17 | U120 x 55 x 6m | 55 | 5.1 - 5.3 | 5.3 - 5.5 | 55 | SS400 | JIS G3101 |
| 18 | U120 x 55 x 12m | 55 | 5.1 - 5.3 | 5.3 - 5.5 | 110 | SS400 | JIS G3101 |
| 19 | U140 x 58 x 6m (Mỏng) | 58 | 3.4 - 3.6 | 5.8 - 6.0 | 53 | SS400 | JIS G3101 |
| 20 | U140 x 58 x 6m | 58 | 5.1 - 5.4 | 7.1 - 7.3 | 66 | SS400 | JIS G3101 |
| 21 | U140 x 58 x 12m | 58 | 5.1 - 5.4 | 7.1 - 7.3 | 132 | SS400 | JIS G3101 |
| 22 | U150 x 75 x 6m | 75 | 6.1 - 6.3 | 8.8 -9.0 | 102 | SS400 | JIS G3101 |
| 23 | U150 x 75 x 12m | 75 | 6.1 - 6.3 | 8.8 -9.0 | 204 | SS400 | JIS G3101 |
| 24 | U160 x 64 x 6m (Mỏng) | 64 | 4.1 - 4.3 | 7.2 - 7.4 | 73 | SS400 | JIS G3101 |
| 25 | U160 x 64 x 6m | 64 | 5.1 - 5.3 | 7.3 - 7.5 | 81 | SS400 | JIS G3101 |
| 26 | U180 x 70 x 6m | 70 | 6.0 - 6.2 | 7.3 - 7.5 | 99 | SS400 | JIS G3101 |
| 27 | U200 x 75 x 6m | 75 | 4.4 - 4.6 | 8.7 - 8.9 | 102 | SS400 | JIS G3101 |
| 28 | U200 x 80 x 12m | 80 | 7.4 - 7.6 | 9.8 - 10.0 | 272 | SS400 | JIS G3101 |
| 29 | U250 x 80 x 6m | 80 | 7.1 - 7.3 | 8.0 - 8.2 | 142 | SS400 | JIS G3101 |
| 30 | U250 x 80 x 12m | 80 | 7.1 - 7.3 | 8.0 - 8.2 | 284 | SS400 | JIS G3101 |
| 31 | V50 x 50 x 4 x 6m | 50 | 3.7 - 4.0 | 18 | SS400 | JIS G3101 | |
| 32 | V50 x 50 x 5 x 6m | 50 | 4.7 - 5.0 | 22 | SS400 | JIS G3101 | |
| 33 | V50 x 50 x 6 x 6m | 50 | 5.7 - 6.0 | 26 | SS400 | JIS G3101 | |
| 34 | V63 x 63 x 5 x 6m | 63 | 4.7 - 5.0 | 27 | SS400 | JIS G3101 | |
| 35 | V63 x 63 x 6 x 6m | 63 | 5.7 - 6.0 | 32 | SS400 | JIS G3101 | |
| 36 | V65 x 65 x 5 x 6m | 65 | 4.7 - 5.0 | 29 | SS400 | JIS G3101 | |
| 37 | V65 x 65 x 6 x 6m | 65 | 5.7 - 6.0 | 34 | SS400 | JIS G3101 | |
| 38 | V70 x 70 x 5 x 6m | 70 | 4.7 - 5.0 | 30 | SS400 | JIS G3101 | |
| 39 | V70 x 70 x 6 x 6m | 70 | 5.7 - 6.0 | 36 | SS400 | JIS G3101 | |
| 40 | V70 x 70 x 7 x 6m | 70 | 6.7 - 7.0 | 42 | SS400 | JIS G3101 | |
| 41 | V75 x 75 x 5 x 6m | 75 | 4.7 - 5.0 | 32 | SS400 | JIS G3101 | |
| 42 | V75 x 75 x 6 x 6m | 75 | 5.7 - 6.0 | 39 | SS400 | JIS G3101 | |
| 43 | V75 x 75 x 6 x 12m | 75 | 5.7 - 6.0 | 79 | SS400 | JIS G3101 | |
| 44 | V75 x 75 x 7 x 6m | 75 | 6.7 - 7.0 | 46 | SS400 | JIS G3101 | |
| 45 | V75 x 75 x 8 x 6m | 75 | 7.7 - 8.0 | 52 | SS400 | JIS G3101 | |
| 46 | V75 x 75 x 8 x 12m | 75 | 7.7 - 8.0 | 104 | SS400 | JIS G3101 | |
| 47 | V80 x 80 x 6 x 6m | 80 | 5.7 - 6.0 | 42 | SS400 | JIS G3101 | |
| 48 | V80 x 80 x 8 x 6m | 80 | 7.7 - 8.0 | 56 | SS400 | JIS G3101 | |
| 49 | V90 x 90 x 6 x 6m | 90 | 5.7 - 6.0 | 47 | SS400 | JIS G3101 | |
| 50 | V90 x 90 x 7 x 6m | 90 | 6.7 - 7.0 | 56 | SS400 | JIS G3101 | |
| 51 | V90 x 90 x 8 x 6m | 90 | 7.7 - 8.0 | 62 | SS400 | JIS G3101 | |
| 52 | V90 x 90 x 9 x 6m | 90 | 8.7 - 9.0 | 70 | SS400 | JIS G3101 | |
| 53 | V90 x 90 x 10 x 12m | 90 | 9.7 - 10.0 | 156 | SS400 | JIS G3101 | |
| 54 | V100 x 100 x 7 x 6m | 100 | 6.7 - 7.0 | 62 | SS400 | JIS G3101 | |
| 55 | V100 x 100 x 8 x 6m | 100 | 7.7 - 8.0 | 67 | SS400 | JIS G3101 | |
| 56 | V100 x 100 x 10 x 6m | 100 | 9.7 - 10.0 | 87 | SS400 | JIS G3101 | |
| 57 | V100 x 100 x 10 x 12m | 100 | 9.7 - 10.0 | 179 | SS400 | JIS G3101 | |
| 58 | V120 x 120 x 8 x 12m | 120 | 7.7 - 8.0 | 173 | SS400 | JIS G3101 | |
| 59 | V120 x 120 x 10 x 12m | 120 | 9.7 - 10.0 | 212 | SS400 | JIS G3101 | |
| 60 | V120 x 120 x 12 x 12m | 120 | 11.7 - 12.0 | 253 | SS400 | JIS G3101 | |
| 61 | V130 x 130 x 10 x 12m | 130 | 9.7 - 10.0 | 232 | SS400 | JIS G3101 | |
| 62 | V130 x 130 x 12 x 12m | 130 | 11.7 - 12.0 | 272 | SS400 | JIS G3101 | |
| 63 | V150 x 150 x 10 x 12m | 150 | 9.7 - 10.0 | 268 | SS400 | JIS G3101 | |
| 64 | V150 x 150 x 12 x 12m | 150 | 11.7 - 12.0 | 318 | SS400 | JIS G3101 | |
| 65 | V150 x 150 x 15 x 12m | 150 | 14.7 - 15.0 | 398 | SS400 | JIS G3101 |
| THÉP HÌNH U50 | THÉP HÌNH U120 | THÉP HÌNH U180 |
| THÉP HÌNH U65 | THÉP HÌNH U140 | THÉP HÌNH U200 |
| THÉP HÌNH U80 | THÉP HÌNH U150 | THÉP HÌNH U250 |
| THÉP HÌNH U100 | THÉP HÌNH U160 | THÉP HÌNH U300 |
| CATALOG THÉP HÌNH POSCO | CATALOG THÉP TẤM FORMOSA | TÍNH TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM |
| CATALOG THÉP HÌNH AN KHÁNH | CATALOG THÉP TẤM FORMOSA | TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM GÂN |
Be the first to review “THÉP U180 AN KHÁNH”