THÉP U100 AN KHÁNH

Thông số kỹ thuật của Thép U100 An Khánh:

  • Quy cách: U100*45*6m (Loại mỏng)
    • Chiều cao (H): 100mm
    • Chiều rộng cánh (B): 45mm
    • Độ dày bụng (t1): 2.7mm – 2.9mm
    • Độ dày trung bình cánh (t2): 4.3mm – 4.5mm
    • Trọng lượng cây 6m: 33 kg/cây
  • Quy cách: U100*45*6m
    • Chiều cao (H): 100mm
    • Chiều rộng cánh (B): 45mm
    • Độ dày bụng (t1): 3.7mm – 3.9mm
    • Độ dày trung bình cánh (t2): 5.3mm – 5.5mm
    • Trọng lượng cây 6m: 41 kg/cây
  • Quy cách: U100*48*6m
    • Chiều cao (H): 100mm
    • Chiều rộng cánh (B): 48mm
    • Độ dày bụng (t1): 4.0mm – 4.3mm
    • Độ dày trung bình cánh (t2): 5.3mm – 5.5mm
    • Trọng lượng cây 6m: 46 kg/cây
  • Quy cách: U100*52*6m
    • Chiều cao (H): 100mm
    • Chiều rộng cánh (B): 52mm
    • Độ dày bụng (t1): 5.5mm – 6.0mm
    • Độ dày trung bình cánh (t2): 5.8mm – 6.0mm
    • Trọng lượng cây 6m: 55 kg/cây
  • Mác thép: SS400
  • Tiêu chuẩn: JIS G3101
  • Dung sai: ±5% – ±7%.
  • Xuất xứ: Thép An Khánh – Việt Nam

Mô tả

THÉP U100 AN KHÁNH | BÁO GIÁ MỚI NHẤT VÀ THÔNG SỐ KỸ THUẬT

1. Thép U100 An Khánh là thép gì?

Thép U100 An Khánh là dòng thép hình chữ U cán nóng có chiều cao tiết diện 100mm, được sản xuất bởi Nhà máy Thép An Khánh theo quy trình công nghệ hiện đại. Sản phẩm có khả năng chịu lực tốt, độ cứng cao và kích thước chính xác, phù hợp với nhiều công trình xây dựng và cơ khí.

Thép U100 An Khánh được sản xuất từ phôi thép chất lượng cao, đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật trong nước và quốc tế. Nhờ khả năng chịu tải ổn định, dễ gia công và giá thành hợp lý, sản phẩm được sử dụng phổ biến trong kết cấu thép, nhà xưởng, nhà thép tiền chế, cơ khí chế tạo và nhiều lĩnh vực công nghiệp khác.

Ưu điểm nổi bật của thép U100 An Khánh:

  • Chịu lực và chịu uốn tốt.
  • Độ cứng cao, ít biến dạng.
  • Dễ hàn, cắt và gia công cơ khí.
  • Kích thước chính xác, bề mặt đẹp.
  • Độ bền cao, tuổi thọ lâu dài.
  • Giá thành cạnh tranh, nguồn hàng ổn định.
THÉP U100 AN KHÁNH
THEP-U100-AN-KHANH

2. Thông số kỹ thuật của Thép U100 An Khánh?

  • Quy cách: U100*45*6m (Loại mỏng)
    • Chiều cao (H): 100mm
    • Chiều rộng cánh (B): 45mm
    • Độ dày bụng (t1): 2.7mm – 2.9mm
    • Độ dày trung bình cánh (t2): 4.3mm – 4.5mm
    • Trọng lượng cây 6m: 33 kg/cây
  • Quy cách: U100*45*6m
    • Chiều cao (H): 100mm
    • Chiều rộng cánh (B): 45mm
    • Độ dày bụng (t1): 3.7mm – 3.9mm
    • Độ dày trung bình cánh (t2): 5.3mm – 5.5mm
    • Trọng lượng cây 6m: 41 kg/cây
  • Quy cách: U100*48*6m
    • Chiều cao (H): 100mm
    • Chiều rộng cánh (B): 48mm
    • Độ dày bụng (t1): 4.0mm – 4.3mm
    • Độ dày trung bình cánh (t2): 5.3mm – 5.5mm
    • Trọng lượng cây 6m: 46 kg/cây
  • Quy cách: U100*52*6m
    • Chiều cao (H): 100mm
    • Chiều rộng cánh (B): 52mm
    • Độ dày bụng (t1): 5.5mm – 6.0mm
    • Độ dày trung bình cánh (t2): 5.8mm – 6.0mm
    • Trọng lượng cây 6m: 55 kg/cây
  • Mác thép: SS400
  • Tiêu chuẩn: JIS G3101
  • Dung sai: ±5% – ±7%.
  • Xuất xứ: Thép An Khánh – Việt Nam

 Lưu ý: Kích thước và trọng lượng thực tế có thể thay đổi tùy theo tiêu chuẩn sản xuất hoặc yêu cầu kỹ thuật của từng dự án.

THEP-U100-AN-KHANH
THEP-U100-AN-KHANH

3. Thép U100 An Khánh được sản xuất theo tiêu chuẩn và mác thép nào?

Thép U100 An Khánh được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn quốc tế nhằm đảm bảo chất lượng và đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của các công trình xây dựng, cơ khí và công nghiệp.

Tiêu chuẩn sản xuất:

  • JIS G3101 (Nhật Bản)
  • ASTM A36 (Hoa Kỳ)
  • ASTM A572
  • EN 10025 (Châu Âu)
  • TCVN
  • GB/T (Trung Quốc)

Mác thép phổ biến:

  • SS400
  • ASTM A36
  • SM490
  • Q235B
  • Q345B
  • S235JR
  • S275JR
  • S355JR

Việc lựa chọn mác thép sẽ phụ thuộc vào yêu cầu thiết kế, tải trọng công trình và điều kiện môi trường sử dụng.

THEP-U100-AN-KHANH
THEP-U100-AN-KHANH

4. Thành phần hóa học và tính chất cơ lý của Thép U100 An Khánh?

Thành phần hóa học (tham khảo mác SS400):

Nguyên tố Hàm lượng (%)
Carbon (C) ≤ 0.25
Silicon (Si) ≤ 0.35
Mangan (Mn) ≤ 1.40
Phốt pho (P) ≤ 0.050
Lưu huỳnh (S) ≤ 0.050

Tính chất cơ lý:

Chỉ tiêu Giá trị
Giới hạn chảy ≥ 235 MPa
Giới hạn bền kéo 400 – 510 MPa
Độ giãn dài ≥ 21%
Khả năng chịu va đập Tốt
Khả năng hàn Rất tốt
Khả năng gia công Dễ cắt, khoan và hàn

Với các đặc tính cơ học ổn định, thép U100 An Khánh đáp ứng tốt yêu cầu về khả năng chịu tải và độ bền trong nhiều hạng mục công trình.

THEP-U100-AN-KHANH
THEP-U100-AN-KHANH

5. Ứng dụng của Thép U100 An Khánh?

Nhờ kết cấu chắc chắn và khả năng chịu lực tốt, thép U100 An Khánh được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực khác nhau.

Trong xây dựng:

  • Khung nhà thép tiền chế.
  • Hệ giằng kết cấu.
  • Khung mái.
  • Nhà xưởng và nhà kho.
  • Công trình dân dụng.

Trong công nghiệp:

  • Khung máy.
  • Giá đỡ thiết bị.
  • Băng tải.
  • Dây chuyền sản xuất.
  • Kết cấu nhà máy.

Trong cơ khí:

  • Gia công kết cấu thép.
  • Chế tạo khung xe.
  • Khung container.
  • Thiết bị cơ khí.

Trong giao thông:

  • Lan can cầu.
  • Hệ thống hộ lan.
  • Kết cấu cầu thép.
  • Công trình giao thông.

Trong hạ tầng:

  • Trạm điện.
  • Nhà ga.
  • Cảng biển.
  • Dự án năng lượng mặt trời.
  • Công trình điện gió.
THEP-U100-AN-KHANH
THEP-U100-AN-KHANH

6. Ưu điểm của Thép U100 An Khánh?

  • Chịu tải trọng tốt.
  • Độ bền và tuổi thọ cao.
  • Chống cong vênh, biến dạng hiệu quả.
  • Gia công và lắp đặt thuận tiện.
  • Tiết kiệm chi phí thi công.
  • Giá thành cạnh tranh.
  • Nguồn hàng ổn định, giao nhanh trên toàn quốc.
THEP-U100-AN-KHANH
THEP-U100-AN-KHANH

7. Báo giá Thép U100 An Khánh mới nhất?

Giá thép U100 An Khánh phụ thuộc vào nhiều yếu tố như:

  • Mác thép.
  • Quy cách và chiều dài.
  • Khối lượng đặt hàng.
  • Giá nguyên liệu thị trường.
  • Chi phí vận chuyển.
  • Thời điểm mua hàng.

Để nhận báo giá thép U100 An Khánh mới nhất, chiết khấu hấp dẫn và hỗ trợ giao hàng nhanh trên toàn quốc, vui lòng liên hệ Thép Kim Thành Đạt để được tư vấn và báo giá chi tiết.

THEP-U100-AN-KHANH
THEP-U100-AN-KHANH

8. Vì sao nên mua Thép U100 An Khánh tại Thép Kim Thành Đạt?

Thép Kim Thành Đạt là đơn vị chuyên phân phối thép hình An Khánh chính hãng với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực sắt thép xây dựng và công nghiệp.

Cam kết của chúng tôi:

  • Thép An Khánh chính hãng 100%.
  • Đầy đủ chứng chỉ CO, CQ.
  • Giá cạnh tranh trực tiếp từ nhà phân phối.
  • Nguồn hàng số lượng lớn, luôn sẵn kho.
  • Giao hàng nhanh trên toàn quốc.
  • Hỗ trợ cắt theo kích thước yêu cầu.
  • Tư vấn kỹ thuật tận tâm.
  • Chính sách chiết khấu hấp dẫn cho đại lý và nhà thầu.

Kết luận:

Thép U100 An Khánh là dòng thép hình chữ U chất lượng cao, có khả năng chịu lực tốt, độ bền vượt trội và ứng dụng linh hoạt trong nhiều lĩnh vực. Với chất lượng đạt tiêu chuẩn quốc tế, nguồn cung ổn định và giá thành hợp lý, đây là lựa chọn tối ưu cho các công trình xây dựng, cơ khí và công nghiệp.

THEP-U100-AN-KHANH
THEP-U100-AN-KHANH

9. Bảng quy cách và trọng lượng thép hình An Khánh thông dụng?

SttQuy cáchRộng cánh
(mm)
Dày bụng
(mm)
Dày cánh
(mm)
Trọng lượng
(kg/cây)
Mác thépMác thép
1I100 x 55 x 6m553.7 - 3.85.3 - 5.543SS400JIS G3101
2I120 x 64 x 6m644.0 - 4.25.3 - 5.553SS400JIS G3101
3I150 x 75 x 6m754.6 - 4.86.3 - 6.575SS400JIS G3101
4I150 x 75 x 12m754.6 - 4.86.3 - 6.5150SS400JIS G3101
5I200 x 100 x 6m1005.3 - 5.56.9 - 7.1116SS400JIS G3101
6I200 x 100 x 12m1005.3 - 5.56.9 -7.1232SS400JIS G3101
7I250 x 125 x 6m (Mỏng)1255.7 - 6.08.7 - 9.0168SS400JIS G3101
8I250 x 125 x 6m1256.0 - 6.28.9 - 9.1173SS400JIS G3101
9I250 x 125 x 12m1256.0 - 6.28.9 - 9.1346SS400JIS G3101
10U80 x 38 x 6m382.4 - 2.64.0 - 4.223SS400JIS G3101
11U80 x 40 x 6m404.0 - 4.24.4 - 4.631SS400JIS G3101
12U100 x 45 x 6m (Mỏng)452.7 - 2.94.3 - 4.533SS400JIS G3101
13U100 x 45 x 6m453.7 - 3.95.3 - 5.541SS400JIS G3101
14U100 x 48 x 6m484.0 - 4.35.3 - 5.546SS400JIS G3101
15U100 x 52 x 6m525.5 - 6.05.8 - 6.055SS400JIS G3101
16U120 x 50 x6m503.3 - 3.54.8 - 5.043SS400JIS G3101
17U120 x 55 x 6m555.1 - 5.35.3 - 5.555SS400JIS G3101
18U120 x 55 x 12m555.1 - 5.35.3 - 5.5110SS400JIS G3101
19U140 x 58 x 6m (Mỏng)583.4 - 3.65.8 - 6.053SS400JIS G3101
20U140 x 58 x 6m585.1 - 5.47.1 - 7.366SS400JIS G3101
21U140 x 58 x 12m585.1 - 5.47.1 - 7.3132SS400JIS G3101
22U150 x 75 x 6m756.1 - 6.38.8 -9.0102SS400JIS G3101
23U150 x 75 x 12m756.1 - 6.38.8 -9.0204SS400JIS G3101
24U160 x 64 x 6m (Mỏng)644.1 - 4.37.2 - 7.473SS400JIS G3101
25U160 x 64 x 6m645.1 - 5.37.3 - 7.581SS400JIS G3101
26U180 x 70 x 6m706.0 - 6.27.3 - 7.599SS400JIS G3101
27U200 x 75 x 6m754.4 - 4.68.7 - 8.9102SS400JIS G3101
28U200 x 80 x 12m807.4 - 7.69.8 - 10.0272SS400JIS G3101
29U250 x 80 x 6m807.1 - 7.38.0 - 8.2142SS400JIS G3101
30U250 x 80 x 12m807.1 - 7.38.0 - 8.2284SS400JIS G3101
31V50 x 50 x 4 x 6m503.7 - 4.018SS400JIS G3101
32V50 x 50 x 5 x 6m504.7 - 5.022SS400JIS G3101
33V50 x 50 x 6 x 6m505.7 - 6.026SS400JIS G3101
34V63 x 63 x 5 x 6m634.7 - 5.027SS400JIS G3101
35V63 x 63 x 6 x 6m635.7 - 6.032SS400JIS G3101
36V65 x 65 x 5 x 6m654.7 - 5.029SS400JIS G3101
37V65 x 65 x 6 x 6m655.7 - 6.034SS400JIS G3101
38V70 x 70 x 5 x 6m704.7 - 5.030SS400JIS G3101
39V70 x 70 x 6 x 6m705.7 - 6.036SS400JIS G3101
40V70 x 70 x 7 x 6m706.7 - 7.042SS400JIS G3101
41V75 x 75 x 5 x 6m754.7 - 5.032SS400JIS G3101
42V75 x 75 x 6 x 6m755.7 - 6.039SS400JIS G3101
43V75 x 75 x 6 x 12m755.7 - 6.079SS400JIS G3101
44V75 x 75 x 7 x 6m756.7 - 7.046SS400JIS G3101
45V75 x 75 x 8 x 6m757.7 - 8.052SS400JIS G3101
46V75 x 75 x 8 x 12m757.7 - 8.0104SS400JIS G3101
47V80 x 80 x 6 x 6m805.7 - 6.042SS400JIS G3101
48V80 x 80 x 8 x 6m807.7 - 8.056SS400JIS G3101
49V90 x 90 x 6 x 6m905.7 - 6.047SS400JIS G3101
50V90 x 90 x 7 x 6m906.7 - 7.056SS400JIS G3101
51V90 x 90 x 8 x 6m907.7 - 8.062SS400JIS G3101
52V90 x 90 x 9 x 6m908.7 - 9.070SS400JIS G3101
53V90 x 90 x 10 x 12m909.7 - 10.0156SS400JIS G3101
54V100 x 100 x 7 x 6m1006.7 - 7.062SS400JIS G3101
55V100 x 100 x 8 x 6m1007.7 - 8.067SS400JIS G3101
56V100 x 100 x 10 x 6m1009.7 - 10.087SS400JIS G3101
57V100 x 100 x 10 x 12m1009.7 - 10.0179SS400JIS G3101
58V120 x 120 x 8 x 12m1207.7 - 8.0173SS400JIS G3101
59V120 x 120 x 10 x 12m1209.7 - 10.0212SS400JIS G3101
60V120 x 120 x 12 x 12m12011.7 - 12.0253SS400JIS G3101
61V130 x 130 x 10 x 12m1309.7 - 10.0232SS400JIS G3101
62V130 x 130 x 12 x 12m13011.7 - 12.0272SS400JIS G3101
63V150 x 150 x 10 x 12m1509.7 - 10.0268SS400JIS G3101
64V150 x 150 x 12 x 12m15011.7 - 12.0318SS400JIS G3101
65V150 x 150 x 15 x 12m15014.7 - 15.0398SS400JIS G3101

 

THÉP TẤM:

THÉP TẤM 3LY (3MM) THÉP TẤM 10LY (10MM) THÉP TẤM 20LY (20MM)
THÉP TẤM 4LY (4MM) THÉP TẤM 12LY (12MM) THÉP TẤM 25LY (25MM)
THÉP TẤM 5LY (5MM) THÉP TẤM 14LY (14MM) THÉP TẤM 30LY (30MM)
THÉP TẤM 6LY (6MM) THÉP TẤM 16LY (16MM) THÉP TẤM 35LY (35MM)
THÉP TẤM 8LY (8MM) THÉP TẤM 18LY (18MM) THÉP TẤM 40LY (40MM)

 

THÉP HÌNH I:

THÉP HÌNH I150 POSCO THÉP HÌNH I298 POSCO THÉP HÌNH H100 POSCO
 THÉP HÌNH I198 POSCO THÉP HÌNH I300 POSCO THÉP HÌNH H150 POSCO
 THÉP HÌNH I200 POSCO THÉP HÌNH I350 POSCO THÉP HÌNH H200 POSCO
 THÉP HÌNH I248 POSCO THÉP HÌNH I400 POSCO THÉP HÌNH H250 POSCO
THÉP HÌNH I250 POSCO THÉP HÌNH I450 POSCO THÉP HÌNH H300 POSCO

 

THÉP HÌNH U:

THÉP HÌNH U50  THÉP HÌNH U120 THÉP HÌNH U180
THÉP HÌNH U65 THÉP HÌNH U140  THÉP HÌNH U200
THÉP HÌNH U80 THÉP HÌNH U150 THÉP HÌNH U250
THÉP HÌNH U100 THÉP HÌNH U160 THÉP HÌNH U300

THÉP HÌNH V:

 THÉP HÌNH V30 x 30 THÉP HÌNH V75 x 75 THÉP HÌNH V125 x 125
THÉP HÌNH V40 x 40 THÉP HÌNH V80 x 80 THÉP HÌNH V130 x 130
THÉP HÌNH V50 x 50 THÉP HÌNH V90 x 90 THÉP HÌNH V150 x 150
THÉP HÌNH V63 x 63 THÉP HÌNH V100 x 100 THÉP HÌNH V175 x 175
THÉP HÌNH V70 x 70 THÉP HÌNH V120 x 120 THÉP HÌNH V200 x 200

THÔNG TIN VỀ THÉP:

CATALOG THÉP HÌNH POSCO CATALOG THÉP TẤM FORMOSA TÍNH TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM
CATALOG THÉP HÌNH AN KHÁNH CATALOG THÉP TẤM FORMOSA TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM GÂN

Be the first to review “THÉP U100 AN KHÁNH”

error: Content is protected !!