Thép H100 Nhật Bản

Thép H100 Nhật Bản là dòng thép hình cao cấp được nhập khẩu từ các tập đoàn thép hàng đầu Nhật Bản như Nippon Steel, JFE Steel, Kobe Steel. Loại thép này có đặc điểm nổi bật là chịu lực tốt, độ cứng cao, cấu trúc vững chắc, thường dùng trong xây dựng kết cấu thép, cầu, khung nhà xưởng, cột, dầm và hệ thống chịu tải trọng nặng.

Thông số kỹ thuật của thép H100 Nhật Bản:

  • Quy cách: H100 x 100 x 6 x 8 x 12m.
  • Chiều cao bụng: 100 mm.
  • Độ dầy bụng: 6mm.
  • Chiều rộng cánh: 100mm.
  • Độ dầy cánh: 8mm.
  • Chiều dài cây: 6m hoặc 12m.
  • Trọng lượng: 17,2kg/mét.
  • Trọng lượng cây 6m: 103,2kg.
  • Trọng lượng cây 12m: 206,4kg.
  • Mác thép: SS400/ Q235.
  • Tiêu chuẩn: JIS G3101.

 

Mô tả

THÉP H100 NHẬT BẢN | BÁO GIÁ MỚI NHẤT & THÔNG TIN CHI TIẾT VỀ TIÊU CHUẨN, MÁC THÉP, ỨNG DỤNG

1. Thép H100 Nhật Bản là thép gì?

Thép H100 Nhật Bản là dòng thép hình cao cấp được nhập khẩu từ các tập đoàn thép hàng đầu Nhật Bản như Nippon Steel, JFE Steel, Kobe Steel. Loại thép này có đặc điểm nổi bật là chịu lực tốt, độ cứng cao, cấu trúc vững chắc, thường dùng trong xây dựng kết cấu thép, cầu, khung nhà xưởng, cột, dầm và hệ thống chịu tải trọng nặng.

Nhờ được sản xuất bằng công nghệ luyện kim tiên tiến của Nhật Bản, thép H100 có độ chính xác kích thước cao, bề mặt nhẵn, khả năng hàn – uốn – cắt dễ dàng.

THEP-H100-NHAT-BAN
THEP-H100-NHAT-BAN

2. Thông số kỹ thuật của thép H100 Nhật Bản?

🔹 Thông số kỹ thuật:

  • Quy cách: H100 x 100 x 6 x 8 x 12m.
  • Chiều cao bụng: 100 mm.
  • Độ dầy bụng: 6mm.
  • Chiều rộng cánh: 100mm.
  • Độ dầy cánh: 8mm.
  • Chiều dài cây: 6m hoặc 12m.
  • Trọng lượng: 17,2kg/mét.
  • Trọng lượng cây 6m: 103,2kg.
  • Trọng lượng cây 12m: 206,4kg.
  • Mác thép: SS400/ Q235.
  • Tiêu chuẩn: JIS G3101.

🔹 Đặc điểm kỹ thuật nổi bật:

  • Kích thước chuẩn xác, độ sai lệch nhỏ.
  • Bề mặt sáng, thẳng, ít cong vênh.
  • Dễ dàng cắt, hàn, liên kết và gia công cơ khí.
THEP-H100-NHAT-BAN
THEP-H100-NHAT-BAN

3. Thép H100 Nhật Bản được sản xuất theo tiêu chuẩn nào?

Thép H100 Nhật Bản chủ yếu được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G3101 (SS400) hoặc JIS G3106 (SM490).
Các tiêu chuẩn này đảm bảo chất lượng, tính đồng nhất, độ bền và khả năng chịu lực vượt trội, đáp ứng yêu cầu khắt khe trong ngành xây dựng và cơ khí.

THEP-H100-NHAT-BAN
THEP-H100-NHAT-BAN

4. Thép H100 Nhật Bản bao gồm những loại mác thép nào?

Một số mác thép thông dụng của thép H100 Nhật Bản gồm:

  • SS400 – Thép carbon thông dụng, dễ gia công và hàn.
  • SM400 / SM490 – Thép kết cấu có độ bền kéo và giới hạn chảy cao hơn.
  • SN400 – Dùng cho các kết cấu chịu tải trọng động, có khả năng hàn và chống nứt tốt.
THEP-H100-NHAT-BAN
THEP-H100-NHAT-BAN

5. Thành phần hoá học của thép H100 Nhật Bản?

Nguyên tố C (%) Si (%) Mn (%) P (%) S (%)
SS400 ≤ 0.25 ≤ 0.30 ≤ 1.20 ≤ 0.050 ≤ 0.050
SM490 ≤ 0.18 ≤ 0.55 1.20–1.60 ≤ 0.035 ≤ 0.035
THEP-H100-NHAT-BAN
THEP-H100-NHAT-BAN

6. Tính chất cơ lý của thép H100 Nhật Bản?

Mác thép Giới hạn chảy (MPa) Độ bền kéo (MPa) Độ giãn dài (%)
SS400 ≥ 245 400–510 ≥ 23
SM490 ≥ 325 490–610 ≥ 21

👉 Nhờ những tính chất cơ học này, thép H100 Nhật Bản có thể chịu được tải trọng lớn, va đập mạnhbiến dạng thấp khi sử dụng trong các kết cấu thép.

THEP-H100-NHAT-BAN
THEP-H100-NHAT-BAN

7. Ứng dụng của thép H100 Nhật Bản?

Thép H100 Nhật Bản được ứng dụng rộng rãi trong:

  • Kết cấu nhà thép tiền chế, khung nhà xưởng.
  • Cột, dầm, sàn, cầu thép.
  • Kết cấu cầu cảng, bệ máy, tháp điện, nhà cao tầng.
  • Các công trình công nghiệp, dân dụng và giao thông.
THEP-H100-NHAT-BAN
THEP-H100-NHAT-BAN

8. Bảng so sánh sự khác nhau giữa thép H100 Nhật Bản, H100 Posco Vina và H100 Trung Quốc?

Tiêu chí Thép H100 Nhật Bản Thép H100 Posco Vina Thép H100 Trung Quốc
Tiêu chuẩn sản xuất JIS G3101, JIS G3106 KS D3503, ASTM A36 GB/T 11263
Độ chính xác kích thước Rất cao Cao Trung bình
Cơ tính & độ bền kéo Rất tốt, ổn định Tốt Không đồng đều
Khả năng hàn, cắt, uốn Tuyệt vời Tốt Trung bình
Giá thành Cao Trung bình Thấp
Ứng dụng phù hợp Công trình lớn, trọng điểm Công trình công nghiệp, dân dụng Hạng mục phụ, tạm thời
THEP-H100-NHAT-BAN
THEP-H100-NHAT-BAN

9. Bảng quy cách, trọng lượng thép I & thép H thông dụng?

SttQuy cáchKg/métKg/cây 6mKg/cây 12mMác thépXuất xứ
1I100*55*3.8*12m7.243.086.04SS400VN, TQ, NB
2I120*63*3.8*12m8.853.0105.96SS400VN, TQ, NB
3I150*72*4.8*12m12.575.0150.00SS400VN, TQ, NB
4I150*75*5*7*12m14.084.0168.00SS400VN, TQ, NB
5I198*99*4.5*7*12m18.2109.2218.40SS400VN, TQ, NB
6I200*100*5,5*8*12m21.3127.8255.60SS400VN, TQ, NB
7I248*124*5*8*12m25.7154.2308.40SS400VN, TQ, NB
8I250*125*6*9*12m29.6177.6355.20SS400VN, TQ, NB
9I298*149*5,5*8*12m32.0192.0384.00SS400VN, TQ, NB
10I300*150*6.5*9*12m36.7220.2440.40SS400VN, TQ, NB
11I346*174*6*9*12m41.4248.4496.80SS400VN, TQ, NB
12I350*175*7*11*12m49.6297.6595.20SS400VN, TQ, NB
13I396*199*7*11*12m56.6339.6679.20SS400VN, TQ, NB
14I400*200*8*13*12m66.0396.0792.00SS400VN, TQ, NB
15I446*199*8*12*12m66.2397.2794.40SS400VN, TQ, NB
16I450*200*9*14*12m76.0456.0912.00SS400VN, TQ, NB
17I496*199*9*14*12m79.5477.0954.00SS400VN, TQ, NB
18I500*200*10*16*12m89.6537.61,075.20SS400VN, TQ, NB
19I588*300*12*20*12m151.0906.01,812.00SS400VN, TQ, NB
20I600*200*11*17*12m106.0636.01,272.00SS400VN, TQ, NB
21I700*300*13*24*12m185.01,110.02,220.00SS400VN, TQ, NB
22I800*300*14*26*12m210.01,260.02,520.00SS400VN, TQ, NB
23I900*300*16*28*12m240.01,440.02,880.00SS400VN, TQ, NB
24H100*100*6*8*12m17.2103.2206.40SS400VN, TQ, NB
25H125*125*6.5*9*12m23.8142.8285.60SS400VN, TQ, NB
26H148*100*6*9*12m21.1126.6253.20SS400VN, TQ, NB
27H150*150*7*10*12m31.5189.0378.00SS400VN, TQ, NB
28H175*175*7.5*11*12m40.4242.4484.80SS400VN, TQ, NB
29H194*150*6*9*12m30.6183.6367.20SS400VN, TQ, NB
30H200*200*8*12*12m49.9299.4598.80SS400VN, TQ, NB
31H250*250*9*14*12m72.4434.4868.80SS400VN, TQ, NB
32H250*250*9*14*12m72.4434.4868.80SS400VN, TQ, NB
33H294*200*8*12*12m56.8340.8681.60SS400VN, TQ, NB
34H300*300*10*15*12m94.0564.01,128.00SS400VN, TQ, NB
35H350*350*12*19*12m137.0822.01,644.00SS400VN, TQ, NB
36H400*400*13*21*12m172.01,032.02,064.00SS400VN, TQ, NB

10. Vì sao nên chọn Thép Kim Thành Đạt là nhà cung cấp thép H100 Nhật Bản?

Công ty TNHH Thương Mại Thép Kim Thành Đạtnhà phân phối các sản phẩm thép tấm, thép hình hàng đầu tại Việt Nam, chuyên cung cấp thép I, H, U, V, thép tấm chính hãng từ Nhật Bản, Hàn Quốc, Posco, Trung Quốc, Hòa Phát,…

Ưu thế khi chọn Kim Thành Đạt:

  • 🔹 Nhập khẩu chính hãng – CO, CQ đầy đủ.
  • 🔹 Giá gốc cạnh tranh – cập nhật liên tục theo thị trường.
  • 🔹 Kho hàng lớn, giao nhanh 24–48h.
  • 🔹 Gia công cắt, hàn, chấn, khoan theo bản vẽ kỹ thuật.
  • 🔹 Tư vấn kỹ thuật miễn phí bởi đội ngũ kỹ sư giàu kinh nghiệm.
  • 🔹 Đối tác uy tín của hàng trăm dự án lớn trên toàn quốc.

SẢN PHẨM KHÁC:

THÉP TẤM:

THÉP TẤM 3LY (3MM) THÉP TẤM 10LY (10MM) THÉP TẤM 20LY (20MM)
THÉP TẤM 4LY (4MM) THÉP TẤM 12LY (12MM) THÉP TẤM 25LY (25MM)
THÉP TẤM 5LY (5MM) THÉP TẤM 14LY (14MM) THÉP TẤM 30LY (30MM)
THÉP TẤM 6LY (6MM) THÉP TẤM 16LY (16MM) THÉP TẤM 35LY (35MM)
THÉP TẤM 8LY (8MM) THÉP TẤM 18LY (18MM) THÉP TẤM 40LY (40MM)

 

THÉP HÌNH I:

THÉP HÌNH I150 POSCO THÉP HÌNH I298 POSCO THÉP HÌNH H100 POSCO
 THÉP HÌNH I198 POSCO THÉP HÌNH I300 POSCO THÉP HÌNH H150 POSCO
 THÉP HÌNH I200 POSCO THÉP HÌNH I350 POSCO THÉP HÌNH H200 POSCO
 THÉP HÌNH I248 POSCO THÉP HÌNH I400 POSCO THÉP HÌNH H250 POSCO
THÉP HÌNH I250 POSCO THÉP HÌNH I450 POSCO THÉP HÌNH H300 POSCO

 

THÉP HÌNH U:

THÉP HÌNH U50  THÉP HÌNH U120 THÉP HÌNH U180
THÉP HÌNH U65 THÉP HÌNH U140  THÉP HÌNH U200
THÉP HÌNH U80 THÉP HÌNH U150 THÉP HÌNH U250
THÉP HÌNH U100 THÉP HÌNH U160 THÉP HÌNH U300

THÉP HÌNH V:

 THÉP HÌNH V30 x 30 THÉP HÌNH V75 x 75 THÉP HÌNH V125 x 125
THÉP HÌNH V40 x 40 THÉP HÌNH V80 x 80 THÉP HÌNH V130 x 130
THÉP HÌNH V50 x 50 THÉP HÌNH V90 x 90 THÉP HÌNH V150 x 150
THÉP HÌNH V63 x 63 THÉP HÌNH V100 x 100 THÉP HÌNH V175 x 175
THÉP HÌNH V70 x 70 THÉP HÌNH V120 x 120 THÉP HÌNH V200 x 200

THÔNG TIN VỀ THÉP:

CATALOG THÉP HÌNH POSCO CATALOG THÉP TẤM FORMOSA TÍNH TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM
CATALOG THÉP HÌNH AN KHÁNH CATALOG THÉP TẤM FORMOSA TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM GÂN

 

 

 

Be the first to review “Thép H100 Nhật Bản”

error: Content is protected !!