0979 919 080
kimthanhdatsteel@gmail.com
UY TÍN - CHUYÊN NGHIỆP - TẬN TÂM!
Thép tấm 8ly (8mm) SS400 là thép tấm sản xuất bằng phương pháp cán nóng, theo tiêu chuẩn JIS G3101 của Nhật Bản.
Thép tấm 8ly (8mm) SS400 là loại thép tấm cán nóng được sử dụng rộng rãi trong xây dựng, cơ khí chế tạo và kết cấu thép công nghiệp. Với độ dày 8mm, sản phẩm có khả năng chịu lực tốt, độ bền cao và dễ gia công, phù hợp cho nhiều hạng mục công trình khác nhau.
Bài viết dưới đây sẽ cung cấp đầy đủ thông tin về tiêu chuẩn sản xuất, thành phần hóa học, tính chất cơ lý, xuất xứ, ứng dụng và bảng so sánh với các mác thép tương đương.
NỘI DUNG BÀI VIẾT:
Thép tấm 8ly SS400 là thép tấm sản xuất bằng phương pháp cán nóng, theo tiêu chuẩn JIS G3101 của Nhật Bản.
Trong đó:
Thép SS400 có độ bền tốt, độ dẻo cao và khả năng hàn cắt rất tốt.
✔ Khả năng chịu lực và chịu tải tốt
✔ Dễ hàn, dễ gia công cơ khí
✔ Độ dẻo cao, ít bị nứt khi gia công
✔ Bề mặt thép ổn định
✔ Giá thành hợp lý so với các mác thép cường độ cao
Nhờ những ưu điểm này, thép SS400 được ứng dụng rất phổ biến trong nhiều ngành công nghiệp.

Thép SS400 được sản xuất theo tiêu chuẩn:
Đây là tiêu chuẩn thép kết cấu của Nhật Bản, quy định:
Ngoài ra, SS400 còn có thể tương đương với các mác thép:

| Nguyên tố | Hàm lượng (%) |
| Carbon (C) | ≤ 0.17 |
| Silicon (Si) | ≤ 0.50 |
| Mangan (Mn) | ≤ 1.40 |
| Photpho (P) | ≤ 0.045 |
| Lưu huỳnh (S) | ≤ 0.045 |
Nhờ hàm lượng carbon thấp nên thép có:

| Chỉ tiêu | Giá trị |
| Giới hạn chảy | ≥ 245 MPa |
| Độ bền kéo | 400 – 510 MPa |
| Độ giãn dài | ≥ 21% |
Những thông số này giúp thép SS400 đáp ứng tốt yêu cầu kết cấu chịu lực trung bình và các công trình công nghiệp thông dụng.

Thép tấm SS400 8mm trên thị trường hiện nay có nhiều nguồn cung khác nhau.
Một số nhà sản xuất lớn:
Ngoài hàng nhập khẩu, thép tấm SS400 còn được cung cấp bởi nhiều nhà máy thép trong nước.
Xuất xứ khác nhau sẽ ảnh hưởng đến:

Thép tấm 8mm SS400 được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực như:
Nhờ độ dày lớn hơn so với các loại thép tấm mỏng, thép 8mm có khả năng chịu lực tốt hơn trong các kết cấu lớn.

| Tiêu chí | SS400 | A36 | Q235 | Q345 | Q355 |
| Tiêu chuẩn | JIS | ASTM | GB | GB | GB |
| Giới hạn chảy | ≥245 MPa | ≥250 MPa | ≥235 MPa | ≥345 MPa | ≥355 MPa |
| Độ bền kéo | 400–510 MPa | 400–550 MPa | 370–500 MPa | 470–630 MPa | 490–630 MPa |
| Hàm lượng C | ≤0.17% | ≤0.25% | ≤0.22% | ≤0.20% | ≤0.20% |
| Khả năng chịu lực | Trung bình | Trung bình | Trung bình | Cao | Rất cao |
| Ứng dụng | Kết cấu thép, cơ khí | Kết cấu xây dựng | Công trình dân dụng | Kết cấu tải trọng lớn | Công trình chịu lực cao |

| Stt | Quy cách hàng hóa (mm) | Kg/tấm | Mác Thép | Xuất xứ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3li*1500*6000 | 211,95 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 2 | 4li*1500*6000 | 282,60 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 3 | 5li*1500*6000 | 353,25 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 4 | 6li*1500*6000 | 423,90 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 5 | 8li*1500*6000 | 565,20 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 6 | 10li*1500*6000 | 1.413,00 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 7 | 12li*1500*6000 | 847,80 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 8 | 14li*1500*6000 | 989,10 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 9 | 16li*1500*6000 | 1.130,40 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 10 | 18li*1500*6000 | 1.271,70 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 11 | 20li*1500*6000 | 1.413,00 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 12 | 4li*2000*6000 | 376,80 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 13 | 5li*2000*6000 | 471,00 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 14 | 6li*2000*6000 | 565,20 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 15 | 8li*2000*6000 | 753,60 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 16 | 10li*2000*6000 | 942,00 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 17 | 12li*2000*6000 | 1.130,40 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 18 | 14li*2000*6000 | 1.318,80 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 19 | 16li*2000*6000 | 1.507,20 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 20 | 18li*2000*6000 | 1.695,60 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 21 | 20li*2000*6000 | 1.884,00 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 22 | 25li*2000*6000 | 2.355,00 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 23 | 30li*2000*6000 | 2.826,00 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 24 | 32li*2000*6000 | 3.014,40 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 25 | 35li*2000*6000 | 3.297,00 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 26 | 40li*2000*6000 | 3.768,00 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 27 | 45li*2000*6000 | 4.239,00 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 28 | 50li*2000*6000 | 4.710,00 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 29 | 60li*2000*6000 | 5.652,00 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 30 | 70li*2000*6000 | 6.594,00 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 31 | 80li*2000*6000 | 7.536,00 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 32 | 90li*2000*6000 | 8.478,00 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 33 | 100li*2000*6000 | 9.420,00 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 34 | 120li*2000*6000 | 11.304,00 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |

Thép tấm cán nóng được sản xuất bằng cách nung phôi thép ở nhiệt độ cao (khoảng 1.100 – 1.250°C) rồi đưa qua hệ thống trục cán để giảm độ dày và tạo thành thép cuộn hoặc thép tấm thép theo kích thước yêu cầu. Các mác thép phổ biến như SS400, A36, Q235, Q345, Q355, A572… thường được sản xuất theo phương pháp này.
Quy trình sản xuất cơ bản:
👉 Nhờ quy trình này, thép tấm cán nóng có độ bền tốt, dễ gia công và giá thành hợp lý, nên được sử dụng nhiều trong xây dựng, cơ khí và kết cấu thép.
Công ty TNHH Thương Mại Thép Kim Thành Đạt là nhà phân phối các sản phẩm thép tấm, thép hình hàng đầu tại Việt Nam, chuyên cung cấp thép I, H, U, V, thép tấm chính hãng từ Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản, Posco, Hòa Phát, Formosa…
Ưu thế khi chọn Kim Thành Đạt:

| THÉP HÌNH U50 | THÉP HÌNH U120 | THÉP HÌNH U180 |
| THÉP HÌNH U65 | THÉP HÌNH U140 | THÉP HÌNH U200 |
| THÉP HÌNH U80 | THÉP HÌNH U150 | THÉP HÌNH U250 |
| THÉP HÌNH U100 | THÉP HÌNH U160 | THÉP HÌNH U300 |
| CATALOG THÉP HÌNH POSCO | CATALOG THÉP TẤM FORMOSA | TÍNH TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM |
| CATALOG THÉP HÌNH AN KHÁNH | CATALOG THÉP TẤM FORMOSA | TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM GÂN |
Be the first to review “THÉP TẤM 8LY (8MM) SS400”