THÉP I500 TRUNG QUỐC

Thép I500 Trung Quốc được sản xuất bằng phương pháp cán nóng (Hot Rolled) theo tiêu chuẩn GB/T 11263 của Trung Quốc hoặc tiêu chuẩn JIS G3101 của Nhật Bản.

  • Quy cách : I500 x 200 x 10 x 16 x 12m.
  • Chiều cao bụng: 500 mm.
  • Độ dầy bụng: 10 mm.
  • Chiều rộng cánh: 200 mm.
  • Độ dầy cánh: 16 mm.
  • Chiều dài cây: 12m.
  • Trọng Lượng: 89,6 kg/m.
  • Trọng lượng cây 6m: 537,6kg.
  • Trọng lượng cây 12m: 1.075,2kg.
  • Mác thép: SS400/ Q235.
  • Tiêu chuẩn: JIS G3102, JIS G3192, GB/T 11263…

Mô tả

THÉP I500 TRUNG QUỐC | BÁO GIÁ MỚI NHẤT, TIÊU CHUẨN, MÁC THÉP & ỨNG DỤNG

  • Thép I500 Trung Quốc được sản xuất bằng phương pháp cán nóng (Hot Rolled) theo tiêu chuẩn GB/T 11263 của Trung Quốc hoặc tiêu chuẩn JIS G3101 của Nhật Bản.
  • Thép I500 Trung Quốc là dòng thép hình chữ I kích thước lớn, chuyên dùng trong các công trình kết cấu thép chịu tải trọng cực lớn như nhà xưởng công nghiệp nặng, dầm cầu trục tải trọng cao, nhà thép tiền chế nhịp siêu dài và các dự án hạ tầng quy mô lớn.
  • Với lợi thế giá thành cạnh tranh và nguồn cung ổn định, thép I500 Trung Quốc đang được nhiều chủ đầu tư và nhà thầu lựa chọn để tối ưu chi phí mà vẫn đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

1. Thép I500 Trung Quốc là thép gì?

Thép I500 Trung Quốc là thép hình chữ I có chiều cao bụng thép khoảng 500mm, được sản xuất bằng công nghệ cán nóng.

Cấu tạo gồm:

  • 2 cánh thép song song
  • 1 bụng thép trung tâm
  • Thiết kế tối ưu khả năng chịu uốn và chịu tải trọng lớn
  • Phù hợp cho dầm chính và cột chịu lực cao

Sản phẩm thường được nhập khẩu theo chiều dài tiêu chuẩn 6m, 9m hoặc 12m.

Ưu điểm của thép I500 Trung Quốc

  • Khả năng chịu tải cực lớn: Với chiều cao tiết diện 500mm, thép I500 đáp ứng tốt các kết cấu chịu tải trọng rất nặng và yêu cầu độ cứng cao.
  • Vượt nhịp rất rộng, giảm độ võng hiệu quả: Phù hợp cho công trình khẩu độ lớn, đảm bảo ổn định và an toàn lâu dài.
  • Tối ưu trọng lượng so với thép H500: Nhẹ hơn thép H cùng chiều cao, giúp giảm tải trọng bản thân và tiết kiệm chi phí móng.
  • Độ bền cao, làm việc ổn định trong môi trường công nghiệp: Phù hợp cho nhà máy, xưởng sản xuất hoạt động liên tục.
  • Hiệu quả kinh tế: Giá thành cạnh tranh so với nhiều dòng thép nhập khẩu cùng quy cách.

THEP-I500-TRUNG-QUOC

2. Thông số kỹ thuật của thép I500 Trung Quốc?

  • Quy cách : I500 x 200 x 10 x 16 x 12m.
  • Chiều cao bụng: 500 mm.
  • Độ dầy bụng: 10 mm.
  • Chiều rộng cánh: 200 mm.
  • Độ dầy cánh: 16 mm.
  • Chiều dài cây: 12m.
  • Trọng Lượng: 89,6 kg/m.
  • Trọng lượng cây 6m: 537,6kg.
  • Trọng lượng cây 12m: 1.075,2kg.
  • Mác thép: SS400/ Q235.
  • Tiêu chuẩn: JIS G3102, JIS G3192, GB/T 11263…
THEP-I500-TRUNG-QUOC
THEP-I500-TRUNG-QUOC

3. Thép I500 Trung Quốc được sản xuất theo tiêu chuẩn nào?

Thép I500 Trung Quốc thường được sản xuất theo các tiêu chuẩn:

  • GB/T 706 – Tiêu chuẩn thép hình Trung Quốc
  • Japanese Industrial Standards (JIS G3101, JIS G3106)
  • ASTM International (ASTM A36, ASTM A572)

Tùy yêu cầu công trình, nhà cung cấp sẽ cung cấp chứng chỉ CO, CQ tương ứng.

THEP-I500-TRUNG-QUOC
THEP-I500-TRUNG-QUOC

4. Thép I500 Trung Quốc bao gồm những loại mác thép nào?

Các mác thép phổ biến gồm:

  • Q235B – tương đương SS400
  • Q345B – tương đương SM490
  • ASTM A36

Trong đó:

  • Q235B / SS400: phù hợp kết cấu chịu tải trung bình
  • Q345B / SM490: dùng cho kết cấu nhịp dài, tải trọng lớn
THEP-I500-TRUNG-QUOC
THEP-I500-TRUNG-QUOC

5. Thành phần hoá học của thép I500 Trung Quốc?

Ví dụ thành phần hóa học mác Q345B:

  • C (Carbon): ≤ 0.20%
  • Mn (Mangan): 1.00 – 1.60%
  • Si (Silic): ≤ 0.50%
  • S (Lưu huỳnh): ≤ 0.035%
  • P (Phốt pho): ≤ 0.035%

Thành phần hợp kim được kiểm soát nhằm đảm bảo độ bền và khả năng hàn tốt.

THEP-I500-TRUNG-QUOC
THEP-I500-TRUNG-QUOC

6. Tính chất cơ lý của thép I500 Trung Quốc?

Tính chất cơ lý tham khảo:

Mác thép Giới hạn chảy (MPa) Độ bền kéo (MPa)
Q235B ≥ 235 370 – 500
Q345B ≥ 345 470 – 630

Ưu điểm nổi bật:

  • Khả năng chịu tải cực lớn
  • Phù hợp công trình nhịp dài
  • Dễ gia công, hàn cắt
  • Giá thành cạnh tranh so với thép Nhật
THEP-I500-TRUNG-QUOC
THEP-I500-TRUNG-QUOC

7. Ứng dụng của thép I500 Trung Quốc?

Thép I500 Trung Quốc được ứng dụng trong:

Dầm chính nhà xưởng, nhà kho siêu khẩu độ: Đảm bảo khả năng chịu tải lớn và độ ổn định cao.

  • Dầm sàn công trình nhiều tầng tải trọng rất lớn: Ứng dụng trong trung tâm logistics, nhà máy công nghiệp nặng, bãi đỗ xe cao tầng.
  • Kết cấu khung thép tiền chế quy mô lớn: Sử dụng làm dầm chịu lực chính cho công trình công nghiệp.
  • Bệ đỡ máy móc và thiết bị công nghiệp nặng: Phù hợp cho hệ thống máy móc tải trọng lớn và hoạt động liên tục.
  • Gia cố và nâng cấp công trình hiện hữu quy mô lớn: Tăng khả năng chịu lực khi mở rộng hoặc cải tạo nhà xưởng.

Thép I500 Trung Quốc là giải pháp tối ưu cho các công trình yêu cầu chịu lực rất lớn, vượt nhịp rộng và cần cân đối chi phí đầu tư so với thép H cùng quy cách.

THEP-I500-TRUNG-QUOC
THEP-I500-TRUNG-QUOC

8. So sánh thép I500 Trung Quốc, I500 Posco Vina và I500 Nhật Bản?

I500 Trung Quốc

  • Giá: Thấp – cạnh tranh
  • Tiêu chuẩn: GB, JIS, ASTM
  • Chất lượng: Phụ thuộc từng nhà máy

I500 Posco Vina

Sản xuất bởi POSCO Vina

  • Giá: Trung bình
  • Tiêu chuẩn: JIS G3101, JIS G3106
  • Chất lượng: Ổn định, đồng đều
  • Kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt

I500 Nhật Bản

  • Tiêu chuẩn: JIS
  • Độ chính xác kích thước cao
  • Cơ tính vượt trội
  • Giá: Cao nhất
Tiêu chí Trung Quốc Posco Vina Nhật Bản
Giá Thấp Trung bình Cao
Độ đồng đều Trung bình Tốt Rất tốt
Kiểm soát chất lượng Phụ thuộc nhà máy Nghiêm ngặt Rất nghiêm ngặt
Phù hợp Công trình phổ thông Nhà xưởng tiêu chuẩn Công trình yêu cầu cao
THEP-I500-TRUNG-QUOC
THEP-I500-TRUNG-QUOC

9. Bảng quy cách và trọng lượng thép I & thép H thông dụng?

SttQuy cáchKg/métKg/cây 6mKg/cây 12mMác thépXuất xứ
1I100*55*3.8*12m7.243.086.04SS400VN, TQ, NB
2I120*63*3.8*12m8.853.0105.96SS400VN, TQ, NB
3I150*72*4.8*12m12.575.0150.00SS400VN, TQ, NB
4I150*75*5*7*12m14.084.0168.00SS400VN, TQ, NB
5I198*99*4.5*7*12m18.2109.2218.40SS400VN, TQ, NB
6I200*100*5,5*8*12m21.3127.8255.60SS400VN, TQ, NB
7I248*124*5*8*12m25.7154.2308.40SS400VN, TQ, NB
8I250*125*6*9*12m29.6177.6355.20SS400VN, TQ, NB
9I298*149*5,5*8*12m32.0192.0384.00SS400VN, TQ, NB
10I300*150*6.5*9*12m36.7220.2440.40SS400VN, TQ, NB
11I346*174*6*9*12m41.4248.4496.80SS400VN, TQ, NB
12I350*175*7*11*12m49.6297.6595.20SS400VN, TQ, NB
13I396*199*7*11*12m56.6339.6679.20SS400VN, TQ, NB
14I400*200*8*13*12m66.0396.0792.00SS400VN, TQ, NB
15I446*199*8*12*12m66.2397.2794.40SS400VN, TQ, NB
16I450*200*9*14*12m76.0456.0912.00SS400VN, TQ, NB
17I496*199*9*14*12m79.5477.0954.00SS400VN, TQ, NB
18I500*200*10*16*12m89.6537.61,075.20SS400VN, TQ, NB
19I588*300*12*20*12m151.0906.01,812.00SS400VN, TQ, NB
20I600*200*11*17*12m106.0636.01,272.00SS400VN, TQ, NB
21I700*300*13*24*12m185.01,110.02,220.00SS400VN, TQ, NB
22I800*300*14*26*12m210.01,260.02,520.00SS400VN, TQ, NB
23I900*300*16*28*12m240.01,440.02,880.00SS400VN, TQ, NB
24H100*100*6*8*12m17.2103.2206.40SS400VN, TQ, NB
25H125*125*6.5*9*12m23.8142.8285.60SS400VN, TQ, NB
26H148*100*6*9*12m21.1126.6253.20SS400VN, TQ, NB
27H150*150*7*10*12m31.5189.0378.00SS400VN, TQ, NB
28H175*175*7.5*11*12m40.4242.4484.80SS400VN, TQ, NB
29H194*150*6*9*12m30.6183.6367.20SS400VN, TQ, NB
30H200*200*8*12*12m49.9299.4598.80SS400VN, TQ, NB
31H250*250*9*14*12m72.4434.4868.80SS400VN, TQ, NB
32H250*250*9*14*12m72.4434.4868.80SS400VN, TQ, NB
33H294*200*8*12*12m56.8340.8681.60SS400VN, TQ, NB
34H300*300*10*15*12m94.0564.01,128.00SS400VN, TQ, NB
35H350*350*12*19*12m137.0822.01,644.00SS400VN, TQ, NB
36H400*400*13*21*12m172.01,032.02,064.00SS400VN, TQ, NB

10. Vì sao nên chọn Thép Kim Thành Đạt là nhà cung cấp thép I & thép H?

Công ty TNHH Thương Mại Thép Kim Thành Đạtnhà phân phối các sản phẩm thép tấm, thép hình hàng đầu tại Việt Nam, chuyên cung cấp thép I, H, U, V, thép tấm chính hãng từ Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản, Posco, Hòa Phát, Formosa…

Ưu thế khi chọn Kim Thành Đạt:

  • 🔹 Hàng chính hãng – CO, CQ đầy đủ.
  • 🔹 Giá gốc cạnh tranh – cập nhật liên tục theo thị trường.
  • 🔹 Hàng hoá đa dạng, giao nhanh 24–48h.
  • 🔹 Gia công cắt, hàn, chấn, khoan theo bản vẽ kỹ thuật.
  • 🔹 Tư vấn kỹ thuật miễn phí bởi đội ngũ kỹ sư giàu kinh nghiệm.
  • 🔹 Đối tác uy tín của hàng trăm dự án lớn trên toàn quốc.

THÉP TẤM:

THÉP TẤM 3LY (3MM) THÉP TẤM 10LY (10MM) THÉP TẤM 20LY (20MM)
THÉP TẤM 4LY (4MM) THÉP TẤM 12LY (12MM) THÉP TẤM 25LY (25MM)
THÉP TẤM 5LY (5MM) THÉP TẤM 14LY (14MM) THÉP TẤM 30LY (30MM)
THÉP TẤM 6LY (6MM) THÉP TẤM 16LY (16MM) THÉP TẤM 35LY (35MM)
THÉP TẤM 8LY (8MM) THÉP TẤM 18LY (18MM) THÉP TẤM 40LY (40MM)

 

THÉP HÌNH I:

THÉP HÌNH I150 POSCO THÉP HÌNH I298 POSCO THÉP HÌNH H100 POSCO
 THÉP HÌNH I198 POSCO THÉP HÌNH I300 POSCO THÉP HÌNH H150 POSCO
 THÉP HÌNH I200 POSCO THÉP HÌNH I350 POSCO THÉP HÌNH H200 POSCO
 THÉP HÌNH I248 POSCO THÉP HÌNH I400 POSCO THÉP HÌNH H250 POSCO
THÉP HÌNH I250 POSCO THÉP HÌNH I450 POSCO THÉP HÌNH H300 POSCO

 

THÉP HÌNH U:

THÉP HÌNH U50  THÉP HÌNH U120 THÉP HÌNH U180
THÉP HÌNH U65 THÉP HÌNH U140  THÉP HÌNH U200
THÉP HÌNH U80 THÉP HÌNH U150 THÉP HÌNH U250
THÉP HÌNH U100 THÉP HÌNH U160 THÉP HÌNH U300

THÉP HÌNH V:

 THÉP HÌNH V30 x 30 THÉP HÌNH V75 x 75 THÉP HÌNH V125 x 125
THÉP HÌNH V40 x 40 THÉP HÌNH V80 x 80 THÉP HÌNH V130 x 130
THÉP HÌNH V50 x 50 THÉP HÌNH V90 x 90 THÉP HÌNH V150 x 150
THÉP HÌNH V63 x 63 THÉP HÌNH V100 x 100 THÉP HÌNH V175 x 175
THÉP HÌNH V70 x 70 THÉP HÌNH V120 x 120 THÉP HÌNH V200 x 200

THÔNG TIN VỀ THÉP:

CATALOG THÉP HÌNH POSCO CATALOG THÉP TẤM FORMOSA TÍNH TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM
CATALOG THÉP HÌNH AN KHÁNH CATALOG THÉP TẤM FORMOSA TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM GÂN

Be the first to review “THÉP I500 TRUNG QUỐC”

error: Content is protected !!