THÉP TẤM 3LY (3MM) SS400

Thép tấm 3ly (3mm) SS400 là loại thép tấm cacbon kết cấu cán nóng, có độ dày 3ly (3mm) được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G3101 của Nhật Bản. Mác thép SS400 nổi bật với độ bền ổn định, khả năng chịu lực vừa phải, dễ hàn cắt và gia công cơ khí.

  • Độ dày: 3ly (3mm).
  • Chiều rộng: 1500mm, 2000mm.
  • Chiều dài: 3000mm, 6000mm, cuộn.
  • Gia công theo yêu cầu: cắt, chấn, uốn, dập…
  • Mác thép: SS400.
  • Tiêu chuẩn: JIS G3101.
  • Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc…
  • Chất lượng: hàng mới, đầy đủ chứng chỉ chất lượng.
Category: Xem trên:

Mô tả

THÉP TẤM 3LY (3MM) SS400 | BÁO GIÁ MỚI NHẤT & THÔNG TIN CHI TIẾT

1. Thép tấm 3ly (3mm) SS400 là thép gì?

Thép tấm 3ly (3mm) SS400 là loại thép tấm cacbon kết cấu cán nóng, có độ dày 3ly (3mm) được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G3101 của Nhật Bản. Mác thép SS400 nổi bật với độ bền ổn định, khả năng chịu lực vừa phải, dễ hàn cắt và gia công cơ khí.

Trong thực tế, thép tấm 3ly (3mm) SS400 được sử dụng rất rộng rãi trong các công trình xây dựng, cơ khí chế tạo và công nghiệp phụ trợ nhờ giá thành hợp lý và tính linh hoạt cao.

THEP-TAM-3LY-SS400
THEP-TAM-3LY-SS400

2. Thép tấm 3ly (3mm) SS400 được sản xuất theo tiêu chuẩn nào?

Thép tấm SS400 nói chung và thép tấm 3ly (3mm) SS400 nói riêng được sản xuất theo các tiêu chuẩn kỹ thuật sau:

  • JIS G3101 (Nhật Bản) – Tiêu chuẩn chính của mác thép SS400
  • ASTM A36 (Mỹ) – Tiêu chuẩn tương đương
  • EN 10025 S235JR (Châu Âu) – Tương đương
  • GB/T 700 Q235 (Trung Quốc) – Tương đương

Trong đó, JIS G3101 SS400 là tiêu chuẩn được sử dụng phổ biến nhất tại thị trường Việt Nam.

THEP-TAM-3LY-SS400
THEP-TAM-3LY-SS400

3. Thành phần hoá học của thép tấm 3ly (3mm) SS400?

Nguyên tố Hàm lượng (%) tối đa
Carbon (C) ≤ 0.25
Mangan (Mn) ≤ 1.40
Silic (Si) ≤ 0.05
Photpho (P) ≤ 0.05
Lưu huỳnh (S) ≤ 0.05

👉 Hàm lượng cacbon thấp giúp thép SS400 dễ hàn, ít nứt gãy và thuận lợi cho gia công cơ khí.

THEP-TAM-3LY-SS400
THEP-TAM-3LY-SS400

4. Tính chất cơ lý của thép tấm 3ly 3mm) SS400?

Chỉ tiêu cơ lý Giá trị
Giới hạn chảy ≥ 245 MPa
Độ bền kéo 400 – 510 MPa
Độ giãn dài ≥ 17 – 21%
Độ cứng Trung bình

Với đặc tính cơ lý trên, thép tấm 3ly (3mm) SS400 phù hợp cho các kết cấu không yêu cầu chịu tải trọng quá lớn nhưng cần độ bền và độ dẻo tốt.

THEP-TAM-3LY-SS400
THEP-TAM-3LY-SS400

5. Xuất xứ của thép tấm 3ly (3mm) SS400?

Thép tấm 3ly (3mm) SS400 hiện được cung cấp từ nhiều quốc gia và nhà sản xuất uy tín:

  • Nhật Bản: JFE Steel, Nippon Steel
  • Hàn Quốc: POSCO, Hyundai Steel
  • Trung Quốc: Baosteel, Ansteel
  • Việt Nam: Formosa Hà Tĩnh, Hòa Phát (mác tương đương SS400)

Tùy theo xuất xứ, dung sai độ dày và giá thành thép tấm 3ly (3mm) SS400 có thể khác nhau.

THEP-TAM-3LY-SS400
THEP-TAM-3LY-SS400

6. Ứng dụng của thép tấm 3ly (3mm) SS400?

Thép tấm 3ly (3mm) SS400 được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực như:

  • Gia công kết cấu thép nhẹ
  • Làm bản mã, sàn thép, mặt bích
  • Sản xuất vỏ máy, bồn bể, khung sườn
  • Khung kèo nhà xưởng, nhà tiền chế
  • Đóng tàu, container, cơ khí dân dụng

👉 Đây là loại thép kinh tế – dễ thi công – độ bền ổn định, rất được ưa chuộng trên thị trường.

THEP-TAM-3LY-SS400
THEP-TAM-3LY-SS400

7. So sánh thép tấm 3ly (3mm) SS400 – Q235 – Q345 – Q355?

a. So sánh thành phần hoá học?

Mác thép Tiêu chuẩn C (%) Mn (%) P (%) S (%)
SS400 JIS G3101 ≤0.25 ≤1.40 ≤0.05 ≤0.05
Q235 GB/T 700 ≤0.22 ≤1.40 ≤0.045 ≤0.045
Q345 GB/T 1591 ≤0.20 ≤1.70 ≤0.035 ≤0.035
Q355 GB/T 1591 ≤0.20 ≤1.70 ≤0.035 ≤0.035
THEP-TAM-3LY-SS400
THEP-TAM-3LY-SS400

b. So sánh tính chất cơ lý?

Mác thép Giới hạn chảy (MPa) Độ bền kéo (MPa)?
SS400 ≥245 400 – 510
Q235 ≥235 370 – 500
Q345 ≥345 470 – 630
Q355 ≥355 470 – 630

c. So sánh ứng dụng?

Mác thép Ứng dụng tiêu biểu
SS400 Kết cấu thép phổ thông, cơ khí dân dụng
Q235 Công trình đơn giản, chi phí thấp
Q345 Kết cấu chịu lực trung bình
Q355 Công trình yêu cầu chịu lực cao

👉 Thép tấm 3ly SS400 là lựa chọn tối ưu cho các công trình phổ thông, trong khi Q345 – Q355 phù hợp hơn với các hạng mục chịu tải lớn.

 

Kết luận:

Thép tấm 3ly (3mm) SS400 là vật liệu quen thuộc trong ngành xây dựng và cơ khí nhờ giá thành hợp lý, dễ gia công và khả năng ứng dụng linh hoạt. Việc lựa chọn đúng mác thép sẽ giúp tối ưu chi phí và đảm bảo độ bền cho công trình.

📞 Liên hệ ngay để nhận báo giá thép tấm 3ly (3mm) SS400 mới nhất, đầy đủ CO – CQ.

THEP-TAM-3LY-SS400
THEP-TAM-3LY-SS400

8. Bảng quy cách và trọng lượng thép tấm thông dụng?

SttQuy cách hàng hóa (mm)Kg/tấm

Mác Thép

Xuất xứ

13li*1500*6000211,95SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
24li*1500*6000282,60SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
35li*1500*6000353,25SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
46li*1500*6000423,90SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
58li*1500*6000565,20SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
610li*1500*60001.413,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
712li*1500*6000847,80SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
814li*1500*6000989,10SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
916li*1500*60001.130,40SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
1018li*1500*60001.271,70SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
1120li*1500*60001.413,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
124li*2000*6000376,80SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
135li*2000*6000471,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
146li*2000*6000565,20SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
158li*2000*6000753,60SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
1610li*2000*6000942,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
1712li*2000*60001.130,40SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
1814li*2000*60001.318,80SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
1916li*2000*60001.507,20SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
2018li*2000*60001.695,60SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
2120li*2000*60001.884,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
2225li*2000*60002.355,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
2330li*2000*60002.826,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
2432li*2000*60003.014,40SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
2535li*2000*60003.297,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
2640li*2000*60003.768,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
2745li*2000*60004.239,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
2850li*2000*60004.710,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
2960li*2000*60005.652,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
3070li*2000*60006.594,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
3180li*2000*60007.536,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
3290li*2000*60008.478,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
33100li*2000*60009.420,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
34120li*2000*600011.304,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ

THEP-TAM-3LY-SS400
THEP-TAM-3LY-SS400

9. Thép tấm cán nóng được sản xuất như thế nào?

Thép tấm cán nóng được sản xuất bằng cách nung phôi thép ở nhiệt độ cao (khoảng 1.100 – 1.250°C) rồi đưa qua hệ thống trục cán để giảm độ dày và tạo thành thép cuộn hoặc thép tấm thép theo kích thước yêu cầu. Các mác thép phổ biến như SS400, A36, Q235, Q345, Q355, A572… thường được sản xuất theo phương pháp này.

Quy trình sản xuất cơ bản:

  • Luyện và đúc phôi thép (slab) từ quặng sắt hoặc thép phế liệu.
  • Gia nhiệt phôi thép trong lò nung ở nhiệt độ cao để tăng độ dẻo.
  • Cán thô và cán tinh qua nhiều trục cán để giảm độ dày xuống kích thước mong muốn (ví dụ 3mm, 4mm, 5mm…).
  • Làm nguội bằng nước để ổn định cấu trúc thép.
  • Cắt tấm theo kích thước tiêu chuẩn và kiểm tra chất lượng trước khi xuất xưởng.

👉 Nhờ quy trình này, thép tấm cán nóng có độ bền tốt, dễ gia công và giá thành hợp lý, nên được sử dụng nhiều trong xây dựng, cơ khí và kết cấu thép.

10. Vì sao nên chọn Thép Kim Thành Đạt là nhà cung cấp thép tấm?

Công ty TNHH Thương Mại Thép Kim Thành Đạtnhà phân phối các sản phẩm thép tấm, thép hình hàng đầu tại Việt Nam, chuyên cung cấp thép I, H, U, V, thép tấm chính hãng từ Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản, Posco, Hòa Phát, Formosa…

Ưu thế khi chọn Kim Thành Đạt:

  • 🔹 Hàng chính hãng – CO, CQ đầy đủ.
  • 🔹 Giá gốc cạnh tranh – cập nhật liên tục theo thị trường.
  • 🔹 Hàng hoá đa dạng, đầy đủ quy cách và chủng loại, giao hàng nhanh chóng 24–48h.
  • 🔹 Gia công cắt, hàn, chấn, khoan theo bản vẽ kỹ thuật.
  • 🔹 Tư vấn kỹ thuật miễn phí bởi đội ngũ kỹ sư giàu kinh nghiệm.
  • 🔹 Đối tác uy tín của hàng trăm dự án lớn trên toàn quốc.

THÉP HÌNH I:

THÉP HÌNH I150 POSCO THÉP HÌNH I298 POSCO THÉP HÌNH H100 POSCO
 THÉP HÌNH I198 POSCO THÉP HÌNH I300 POSCO THÉP HÌNH H150 POSCO
 THÉP HÌNH I200 POSCO THÉP HÌNH I350 POSCO THÉP HÌNH H200 POSCO
 THÉP HÌNH I248 POSCO THÉP HÌNH I400 POSCO THÉP HÌNH H250 POSCO
THÉP HÌNH I250 POSCO THÉP HÌNH I450 POSCO THÉP HÌNH H300 POSCO

 

THÉP HÌNH U:

THÉP HÌNH U50  THÉP HÌNH U120 THÉP HÌNH U180
THÉP HÌNH U65 THÉP HÌNH U140  THÉP HÌNH U200
THÉP HÌNH U80 THÉP HÌNH U150 THÉP HÌNH U250
THÉP HÌNH U100 THÉP HÌNH U160 THÉP HÌNH U300

THÉP HÌNH V:

 THÉP HÌNH V30 x 30 THÉP HÌNH V75 x 75 THÉP HÌNH V125 x 125
THÉP HÌNH V40 x 40 THÉP HÌNH V80 x 80 THÉP HÌNH V130 x 130
THÉP HÌNH V50 x 50 THÉP HÌNH V90 x 90 THÉP HÌNH V150 x 150
THÉP HÌNH V63 x 63 THÉP HÌNH V100 x 100 THÉP HÌNH V175 x 175
THÉP HÌNH V70 x 70 THÉP HÌNH V120 x 120 THÉP HÌNH V200 x 200

THÔNG TIN VỀ THÉP:

CATALOG THÉP HÌNH POSCO CATALOG THÉP TẤM FORMOSA TÍNH TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM
CATALOG THÉP HÌNH AN KHÁNH CATALOG THÉP TẤM FORMOSA TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM GÂN

 

Be the first to review “THÉP TẤM 3LY (3MM) SS400”

error: Content is protected !!