Thép H200 Nhật Bản

Thép H200 Nhật Bản là loại thép hình chữ H có kích thước chiều cao tiết diện 200mm, cánh rộng và bụng dày, được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS (Japanese Industrial Standards).
Nhờ quy trình luyện kim hiện đại, độ chính xác cao và khả năng chịu tải vượt trội, thép H200 Nhật Bản là lựa chọn hàng đầu cho kết cấu công nghiệp, nhà xưởng, cầu thép, công trình giao thông và hạ tầng đô thị.

Thông số kỹ thuật của thép H200 Nhật Bản:

  • Quy cách : H200 x 200 x 8 x 12 x 12m.
  • Chiều cao bụng: 200 mm.
  • Độ dầy bụng: 8mm.
  • Chiều rộng cánh: 200mm.
  • Độ dầy cánh: 12mm.
  • Chiều dài cây: 6m hoặc 12m.
  • Trọng lượng: 49.9kg/mét.
  • Trọng lượng cây 6m: 299,4kg.
  • Trọng lượng cây 12m: 598,8kg.
  • Mác thép: SS400/ Q235.
  • Tiêu chuẩn: JIS G3101.

Mô tả

THÉP H200 NHẬT BẢN | BÁO GIÁ MỚI NHẤT & THÔNG TIN CHI TIẾT VỀ TIÊU CHUẨN, MÁC THÉP, ỨNG DỤNG

1. Thép H200 Nhật Bản là thép gì?

Thép H200 Nhật Bản là loại thép hình chữ H có kích thước chiều cao tiết diện 200mm, cánh rộng và bụng dày, được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS (Japanese Industrial Standards).
Nhờ quy trình luyện kim hiện đại, độ chính xác cao và khả năng chịu tải vượt trội, thép H200 Nhật Bản là lựa chọn hàng đầu cho kết cấu công nghiệp, nhà xưởng, cầu thép, công trình giao thông và hạ tầng đô thị.

Với chất lượng đồng đều, cơ tính ổn định, thép H200 Nhật Bản được đánh giá là một trong những dòng thép hình H chất lượng cao nhất hiện nay.

THEP-H200-NHAT-BAN
THEP-H200-NHAT-BAN

2. Thông số kỹ thuật của thép H200 Nhật Bản

🔹 Thông số kỹ thuật:

  • Quy cách : H200 x 200 x 8 x 12 x 12m.
  • Chiều cao bụng: 200 mm.
  • Độ dầy bụng: 8mm.
  • Chiều rộng cánh: 200mm.
  • Độ dầy cánh: 12mm.
  • Chiều dài cây: 6m hoặc 12m.
  • Trọng lượng: 49.9kg/mét.
  • Trọng lượng cây 6m: 299,4kg.
  • Trọng lượng cây 12m: 598,8kg.
  • Mác thép: SS400/ Q235.
  • Tiêu chuẩn: JIS G3101.

🔹 Đặc điểm kỹ thuật nổi bật:

  • Kích thước chuẩn xác, độ sai lệch nhỏ.
  • Bề mặt sáng, thẳng, ít cong vênh.
  • Dễ dàng cắt, hàn, liên kết và gia công cơ khí.
THEP-H200-NHAT-BAN
THEP-H200-NHAT-BAN

3. Thép H200 Nhật Bản được sản xuất theo tiêu chuẩn nào?

Thép H200 Nhật Bản được sản xuất theo các tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản – JIS G3101 và JIS G3106, đảm bảo:

  • JIS G3101 – SS400: Thép cacbon kết cấu thông dụng, dễ hàn và gia công.
  • JIS G3106 – SM400, SM490: Thép cường độ cao dùng cho kết cấu hàn trong công nghiệp và dân dụng.

Nhờ các tiêu chuẩn này, thép H200 Nhật Bản đạt độ chính xác kích thước, độ bền và khả năng chịu tải cao hơn so với nhiều sản phẩm cùng loại.

THEP-H200-NHAT-BAN
THEP-H200-NHAT-BAN

4. Thép H200 Nhật Bản bao gồm những loại mác thép nào?

Các mác thép phổ biến của thép H200 Nhật Bản gồm:

  • SS400: Thép kết cấu thông dụng, độ bền vừa phải, giá thành thấp.
  • SM400, SM490: Cường độ cao, dùng trong công trình chịu tải trọng lớn.
  • SN400: Có khả năng chống va đập và chịu tải động tốt.
THEP-H200-NHAT-BAN
THEP-H200-NHAT-BAN

5. Thành phần hoá học của thép H200 Nhật Bản?

Mác thép C (%) Si (%) Mn (%) P (%) S (%)
SS400 ≤ 0.25 ≤ 0.30 ≤ 1.20 ≤ 0.050 ≤ 0.050
SM490 ≤ 0.18 ≤ 0.55 1.20 – 1.60 ≤ 0.035 ≤ 0.035

Thành phần hợp kim cân bằng giúp thép H200 Nhật Bản có độ bền kéo cao, khả năng chịu tải tốt, dễ hàn và ít biến dạng khi gia công.

THEP-H200-NHAT-BAN
THEP-H200-NHAT-BAN

6. Tính chất cơ lý của thép H200 Nhật Bản?

Mác thép Giới hạn chảy (MPa) Độ bền kéo (MPa) Độ giãn dài (%)
SS400 ≥ 245 400 – 510 ≥ 23
SM490 ≥ 325 490 – 610 ≥ 21

Thép H200 Nhật Bảntính dẻo cao, khả năng chịu uốn nén và va đập tốt, giúp giảm rủi ro gãy, cong, biến dạng trong quá trình sử dụng.

THEP-H200-NHAT-BAN
THEP-H200-NHAT-BAN

7. Ứng dụng của thép H200 Nhật Bản?

Với độ bền và cơ tính vượt trội, thép H200 Nhật Bản được ứng dụng rộng rãi trong:

  • 🏗 Xây dựng kết cấu nhà xưởng, nhà tiền chế, cầu thép, khung mái.
  • 🚧 Công trình giao thông, hạ tầng, cầu vượt, hầm chui.
  • 🏢 Công trình dân dụng, nhà cao tầng, trung tâm thương mại.
  • ⚙️ Sản xuất cơ khí, bệ máy, khung thiết bị công nghiệp.
THEP-H200-NHAT-BAN
THEP-H200-NHAT-BAN

8. Bảng so sánh sự khác nhau giữa thép H200 Nhật Bản, H200 Posco Vina và H200 Trung Quốc?

Tiêu chí Thép H200 Nhật Bản Thép H200 Posco Vina Thép H200 Trung Quốc
Tiêu chuẩn sản xuất JIS G3101, G3106 KS D3503 (Hàn Quốc) GB/T 11263
Nguồn gốc nguyên liệu Nhật Bản Hàn Quốc – Việt Nam Trung Quốc
Độ chính xác kích thước Rất cao Cao Trung bình
Cơ tính & độ bền kéo Xuất sắc Tốt Không đồng đều
Khả năng hàn, cắt, uốn Tuyệt vời Tốt Trung bình
Giá thành Cao Trung bình Thấp
Ứng dụng phù hợp Công trình trọng điểm, cầu thép, nhà xưởng lớn Dự án dân dụng, công nghiệp Công trình phụ, tạm thời

📌 Kết luận: Thép H200 Nhật Bản nổi bật nhờ độ chính xác, độ bền và khả năng chịu tải tốt nhất, thích hợp cho các dự án yêu cầu chất lượng cao và tuổi thọ lâu dài.

THEP-H200-NHAT-BAN
THEP-H200-NHAT-BAN

9. Bảng quy cách, trọng lượng thép I & thép H thông dụng:

SttQuy cáchKg/métKg/cây 6mKg/cây 12mMác thépXuất xứ
1I100*55*3.8*12m7.243.086.04SS400VN, TQ, NB
2I120*63*3.8*12m8.853.0105.96SS400VN, TQ, NB
3I150*72*4.8*12m12.575.0150.00SS400VN, TQ, NB
4I150*75*5*7*12m14.084.0168.00SS400VN, TQ, NB
5I198*99*4.5*7*12m18.2109.2218.40SS400VN, TQ, NB
6I200*100*5,5*8*12m21.3127.8255.60SS400VN, TQ, NB
7I248*124*5*8*12m25.7154.2308.40SS400VN, TQ, NB
8I250*125*6*9*12m29.6177.6355.20SS400VN, TQ, NB
9I298*149*5,5*8*12m32.0192.0384.00SS400VN, TQ, NB
10I300*150*6.5*9*12m36.7220.2440.40SS400VN, TQ, NB
11I346*174*6*9*12m41.4248.4496.80SS400VN, TQ, NB
12I350*175*7*11*12m49.6297.6595.20SS400VN, TQ, NB
13I396*199*7*11*12m56.6339.6679.20SS400VN, TQ, NB
14I400*200*8*13*12m66.0396.0792.00SS400VN, TQ, NB
15I446*199*8*12*12m66.2397.2794.40SS400VN, TQ, NB
16I450*200*9*14*12m76.0456.0912.00SS400VN, TQ, NB
17I496*199*9*14*12m79.5477.0954.00SS400VN, TQ, NB
18I500*200*10*16*12m89.6537.61,075.20SS400VN, TQ, NB
19I588*300*12*20*12m151.0906.01,812.00SS400VN, TQ, NB
20I600*200*11*17*12m106.0636.01,272.00SS400VN, TQ, NB
21I700*300*13*24*12m185.01,110.02,220.00SS400VN, TQ, NB
22I800*300*14*26*12m210.01,260.02,520.00SS400VN, TQ, NB
23I900*300*16*28*12m240.01,440.02,880.00SS400VN, TQ, NB
24H100*100*6*8*12m17.2103.2206.40SS400VN, TQ, NB
25H125*125*6.5*9*12m23.8142.8285.60SS400VN, TQ, NB
26H148*100*6*9*12m21.1126.6253.20SS400VN, TQ, NB
27H150*150*7*10*12m31.5189.0378.00SS400VN, TQ, NB
28H175*175*7.5*11*12m40.4242.4484.80SS400VN, TQ, NB
29H194*150*6*9*12m30.6183.6367.20SS400VN, TQ, NB
30H200*200*8*12*12m49.9299.4598.80SS400VN, TQ, NB
31H250*250*9*14*12m72.4434.4868.80SS400VN, TQ, NB
32H250*250*9*14*12m72.4434.4868.80SS400VN, TQ, NB
33H294*200*8*12*12m56.8340.8681.60SS400VN, TQ, NB
34H300*300*10*15*12m94.0564.01,128.00SS400VN, TQ, NB
35H350*350*12*19*12m137.0822.01,644.00SS400VN, TQ, NB
36H400*400*13*21*12m172.01,032.02,064.00SS400VN, TQ, NB

10. Vì sao nên chọn Thép Kim Thành Đạt là nhà cung cấp thép H200 Nhật Bản?

Công ty TNHH Thương Mại Thép Kim Thành Đạtnhà phân phối các sản phẩm thép tấm, thép hình hàng đầu tại Việt Nam, chuyên cung cấp thép I, H, U, V, thép tấm chính hãng từ Nhật Bản, Hàn Quốc, Posco, Trung Quốc, Hòa Phát,…

Ưu thế khi chọn Kim Thành Đạt:

  • 🔹 Nhập khẩu chính hãng – CO, CQ đầy đủ.
  • 🔹 Giá gốc cạnh tranh – cập nhật liên tục theo thị trường.
  • 🔹 Kho hàng lớn, giao nhanh 24–48h.
  • 🔹 Gia công cắt, hàn, chấn, khoan theo bản vẽ kỹ thuật.
  • 🔹 Tư vấn kỹ thuật miễn phí bởi đội ngũ kỹ sư giàu kinh nghiệm.
  • 🔹 Đối tác uy tín của hàng trăm dự án lớn trên toàn quốc.

 

🔹 Kết luận:

Thép H200 Nhật Bản là dòng thép hình H chất lượng cao, đáp ứng tốt các yêu cầu kết cấu chịu tải lớn, độ bền cao và tính ổn định tuyệt vời.
Nếu bạn đang tìm kiếm nhà cung cấp uy tín – giá tốt – giao hàng nhanh, Thép Kim Thành Đạt là lựa chọn đáng tin cậy cho mọi công trình.

SẢN PHẨM KHÁC:

THÉP TẤM:

THÉP TẤM 3LY (3MM) THÉP TẤM 10LY (10MM) THÉP TẤM 20LY (20MM)
THÉP TẤM 4LY (4MM) THÉP TẤM 12LY (12MM) THÉP TẤM 25LY (25MM)
THÉP TẤM 5LY (5MM) THÉP TẤM 14LY (14MM) THÉP TẤM 30LY (30MM)
THÉP TẤM 6LY (6MM) THÉP TẤM 16LY (16MM) THÉP TẤM 35LY (35MM)
THÉP TẤM 8LY (8MM) THÉP TẤM 18LY (18MM) THÉP TẤM 40LY (40MM)

 

THÉP HÌNH I:

THÉP HÌNH I150 POSCO THÉP HÌNH I298 POSCO THÉP HÌNH H100 POSCO
 THÉP HÌNH I198 POSCO THÉP HÌNH I300 POSCO THÉP HÌNH H150 POSCO
 THÉP HÌNH I200 POSCO THÉP HÌNH I350 POSCO THÉP HÌNH H200 POSCO
 THÉP HÌNH I248 POSCO THÉP HÌNH I400 POSCO THÉP HÌNH H250 POSCO
THÉP HÌNH I250 POSCO THÉP HÌNH I450 POSCO THÉP HÌNH H300 POSCO

 

THÉP HÌNH U:

THÉP HÌNH U50  THÉP HÌNH U120 THÉP HÌNH U180
THÉP HÌNH U65 THÉP HÌNH U140  THÉP HÌNH U200
THÉP HÌNH U80 THÉP HÌNH U150 THÉP HÌNH U250
THÉP HÌNH U100 THÉP HÌNH U160 THÉP HÌNH U300

THÉP HÌNH V:

 THÉP HÌNH V30 x 30 THÉP HÌNH V75 x 75 THÉP HÌNH V125 x 125
THÉP HÌNH V40 x 40 THÉP HÌNH V80 x 80 THÉP HÌNH V130 x 130
THÉP HÌNH V50 x 50 THÉP HÌNH V90 x 90 THÉP HÌNH V150 x 150
THÉP HÌNH V63 x 63 THÉP HÌNH V100 x 100 THÉP HÌNH V175 x 175
THÉP HÌNH V70 x 70 THÉP HÌNH V120 x 120 THÉP HÌNH V200 x 200

THÔNG TIN VỀ THÉP:

CATALOG THÉP HÌNH POSCO CATALOG THÉP TẤM FORMOSA TÍNH TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM
CATALOG THÉP HÌNH AN KHÁNH CATALOG THÉP TẤM FORMOSA TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM GÂN

 

 

Be the first to review “Thép H200 Nhật Bản”

error: Content is protected !!