0979 919 080
kimthanhdatsteel@gmail.com
UY TÍN - CHUYÊN NGHIỆP - TẬN TÂM!
Thép H200 Nhật Bản là loại thép hình chữ H có kích thước chiều cao tiết diện 200mm, cánh rộng và bụng dày, được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS (Japanese Industrial Standards).
Nhờ quy trình luyện kim hiện đại, độ chính xác cao và khả năng chịu tải vượt trội, thép H200 Nhật Bản là lựa chọn hàng đầu cho kết cấu công nghiệp, nhà xưởng, cầu thép, công trình giao thông và hạ tầng đô thị.
NỘI DUNG BÀI VIẾT:
Thép H200 Nhật Bản là loại thép hình chữ H có kích thước chiều cao tiết diện 200mm, cánh rộng và bụng dày, được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS (Japanese Industrial Standards).
Nhờ quy trình luyện kim hiện đại, độ chính xác cao và khả năng chịu tải vượt trội, thép H200 Nhật Bản là lựa chọn hàng đầu cho kết cấu công nghiệp, nhà xưởng, cầu thép, công trình giao thông và hạ tầng đô thị.
Với chất lượng đồng đều, cơ tính ổn định, thép H200 Nhật Bản được đánh giá là một trong những dòng thép hình H chất lượng cao nhất hiện nay.


Thép H200 Nhật Bản được sản xuất theo các tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản – JIS G3101 và JIS G3106, đảm bảo:
Nhờ các tiêu chuẩn này, thép H200 Nhật Bản đạt độ chính xác kích thước, độ bền và khả năng chịu tải cao hơn so với nhiều sản phẩm cùng loại.

Các mác thép phổ biến của thép H200 Nhật Bản gồm:

| Mác thép | C (%) | Si (%) | Mn (%) | P (%) | S (%) |
| SS400 | ≤ 0.25 | ≤ 0.30 | ≤ 1.20 | ≤ 0.050 | ≤ 0.050 |
| SM490 | ≤ 0.18 | ≤ 0.55 | 1.20 – 1.60 | ≤ 0.035 | ≤ 0.035 |
➡ Thành phần hợp kim cân bằng giúp thép H200 Nhật Bản có độ bền kéo cao, khả năng chịu tải tốt, dễ hàn và ít biến dạng khi gia công.

| Mác thép | Giới hạn chảy (MPa) | Độ bền kéo (MPa) | Độ giãn dài (%) |
| SS400 | ≥ 245 | 400 – 510 | ≥ 23 |
| SM490 | ≥ 325 | 490 – 610 | ≥ 21 |
Thép H200 Nhật Bản có tính dẻo cao, khả năng chịu uốn nén và va đập tốt, giúp giảm rủi ro gãy, cong, biến dạng trong quá trình sử dụng.

Với độ bền và cơ tính vượt trội, thép H200 Nhật Bản được ứng dụng rộng rãi trong:

| Tiêu chí | Thép H200 Nhật Bản | Thép H200 Posco Vina | Thép H200 Trung Quốc |
| Tiêu chuẩn sản xuất | JIS G3101, G3106 | KS D3503 (Hàn Quốc) | GB/T 11263 |
| Nguồn gốc nguyên liệu | Nhật Bản | Hàn Quốc – Việt Nam | Trung Quốc |
| Độ chính xác kích thước | Rất cao | Cao | Trung bình |
| Cơ tính & độ bền kéo | Xuất sắc | Tốt | Không đồng đều |
| Khả năng hàn, cắt, uốn | Tuyệt vời | Tốt | Trung bình |
| Giá thành | Cao | Trung bình | Thấp |
| Ứng dụng phù hợp | Công trình trọng điểm, cầu thép, nhà xưởng lớn | Dự án dân dụng, công nghiệp | Công trình phụ, tạm thời |
📌 Kết luận: Thép H200 Nhật Bản nổi bật nhờ độ chính xác, độ bền và khả năng chịu tải tốt nhất, thích hợp cho các dự án yêu cầu chất lượng cao và tuổi thọ lâu dài.

| Stt | Quy cách | Kg/mét | Kg/cây 6m | Kg/cây 12m | Mác thép | Xuất xứ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | I100*55*3.8*12m | 7.2 | 43.0 | 86.04 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 2 | I120*63*3.8*12m | 8.8 | 53.0 | 105.96 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 3 | I150*72*4.8*12m | 12.5 | 75.0 | 150.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 4 | I150*75*5*7*12m | 14.0 | 84.0 | 168.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 5 | I198*99*4.5*7*12m | 18.2 | 109.2 | 218.40 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 6 | I200*100*5,5*8*12m | 21.3 | 127.8 | 255.60 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 7 | I248*124*5*8*12m | 25.7 | 154.2 | 308.40 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 8 | I250*125*6*9*12m | 29.6 | 177.6 | 355.20 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 9 | I298*149*5,5*8*12m | 32.0 | 192.0 | 384.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 10 | I300*150*6.5*9*12m | 36.7 | 220.2 | 440.40 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 11 | I346*174*6*9*12m | 41.4 | 248.4 | 496.80 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 12 | I350*175*7*11*12m | 49.6 | 297.6 | 595.20 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 13 | I396*199*7*11*12m | 56.6 | 339.6 | 679.20 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 14 | I400*200*8*13*12m | 66.0 | 396.0 | 792.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 15 | I446*199*8*12*12m | 66.2 | 397.2 | 794.40 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 16 | I450*200*9*14*12m | 76.0 | 456.0 | 912.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 17 | I496*199*9*14*12m | 79.5 | 477.0 | 954.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 18 | I500*200*10*16*12m | 89.6 | 537.6 | 1,075.20 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 19 | I588*300*12*20*12m | 151.0 | 906.0 | 1,812.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 20 | I600*200*11*17*12m | 106.0 | 636.0 | 1,272.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 21 | I700*300*13*24*12m | 185.0 | 1,110.0 | 2,220.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 22 | I800*300*14*26*12m | 210.0 | 1,260.0 | 2,520.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 23 | I900*300*16*28*12m | 240.0 | 1,440.0 | 2,880.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 24 | H100*100*6*8*12m | 17.2 | 103.2 | 206.40 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 25 | H125*125*6.5*9*12m | 23.8 | 142.8 | 285.60 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 26 | H148*100*6*9*12m | 21.1 | 126.6 | 253.20 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 27 | H150*150*7*10*12m | 31.5 | 189.0 | 378.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 28 | H175*175*7.5*11*12m | 40.4 | 242.4 | 484.80 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 29 | H194*150*6*9*12m | 30.6 | 183.6 | 367.20 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 30 | H200*200*8*12*12m | 49.9 | 299.4 | 598.80 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 31 | H250*250*9*14*12m | 72.4 | 434.4 | 868.80 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 32 | H250*250*9*14*12m | 72.4 | 434.4 | 868.80 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 33 | H294*200*8*12*12m | 56.8 | 340.8 | 681.60 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 34 | H300*300*10*15*12m | 94.0 | 564.0 | 1,128.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 35 | H350*350*12*19*12m | 137.0 | 822.0 | 1,644.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 36 | H400*400*13*21*12m | 172.0 | 1,032.0 | 2,064.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
Công ty TNHH Thương Mại Thép Kim Thành Đạt là nhà phân phối các sản phẩm thép tấm, thép hình hàng đầu tại Việt Nam, chuyên cung cấp thép I, H, U, V, thép tấm chính hãng từ Nhật Bản, Hàn Quốc, Posco, Trung Quốc, Hòa Phát,…
Ưu thế khi chọn Kim Thành Đạt:
Thép H200 Nhật Bản là dòng thép hình H chất lượng cao, đáp ứng tốt các yêu cầu kết cấu chịu tải lớn, độ bền cao và tính ổn định tuyệt vời.
Nếu bạn đang tìm kiếm nhà cung cấp uy tín – giá tốt – giao hàng nhanh, Thép Kim Thành Đạt là lựa chọn đáng tin cậy cho mọi công trình.
| THÉP HÌNH U50 | THÉP HÌNH U120 | THÉP HÌNH U180 |
| THÉP HÌNH U65 | THÉP HÌNH U140 | THÉP HÌNH U200 |
| THÉP HÌNH U80 | THÉP HÌNH U150 | THÉP HÌNH U250 |
| THÉP HÌNH U100 | THÉP HÌNH U160 | THÉP HÌNH U300 |
| CATALOG THÉP HÌNH POSCO | CATALOG THÉP TẤM FORMOSA | TÍNH TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM |
| CATALOG THÉP HÌNH AN KHÁNH | CATALOG THÉP TẤM FORMOSA | TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM GÂN |
Be the first to review “Thép H200 Nhật Bản”