0979 919 080
kimthanhdatsteel@gmail.com
UY TÍN - CHUYÊN NGHIỆP - TẬN TÂM!
Thép H125 Nhật Bản là loại thép hình chữ H có chiều cao tiết diện 125mm, được sản xuất theo tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản (JIS). Loại thép này có hình dạng chữ “H” cân đối, với cánh rộng, bụng dày, giúp phân bổ lực đều, chịu tải tốt và được ứng dụng phổ biến trong kết cấu nhà xưởng, cầu, khung thép, sàn công nghiệp, cột dầm chịu lực.
NỘI DUNG BÀI VIẾT:
Thép H125 Nhật Bản là loại thép hình chữ H có chiều cao tiết diện 125mm, được sản xuất theo tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản (JIS). Loại thép này có hình dạng chữ “H” cân đối, với cánh rộng, bụng dày, giúp phân bổ lực đều, chịu tải tốt và được ứng dụng phổ biến trong kết cấu nhà xưởng, cầu, khung thép, sàn công nghiệp, cột dầm chịu lực.
Nhờ được sản xuất tại các nhà máy thép hàng đầu Nhật Bản, thép H125 có độ chính xác cao, khả năng chịu tải vượt trội và độ bền ổn định theo thời gian.


Thép H125 Nhật Bản được sản xuất theo các tiêu chuẩn công nghiệp JIS (Japanese Industrial Standards), phổ biến gồm:
Nhờ tuân thủ nghiêm ngặt các tiêu chuẩn này, thép H125 Nhật Bản luôn đạt độ chính xác, độ bền và khả năng hàn – gia công vượt trội.

Một số mác thép H125 Nhật Bản thông dụng:

| Mác thép | C (%) | Si (%) | Mn (%) | P (%) | S (%) |
| SS400 | ≤ 0.25 | ≤ 0.30 | ≤ 1.20 | ≤ 0.050 | ≤ 0.050 |
| SM490 | ≤ 0.18 | ≤ 0.55 | 1.20 – 1.60 | ≤ 0.035 | ≤ 0.035 |
Thành phần hóa học này giúp thép có độ bền kéo, độ dẻo và khả năng hàn tốt, phù hợp với các kết cấu chịu lực nặng.

| Mác thép | Giới hạn chảy (MPa) | Độ bền kéo (MPa) | Độ giãn dài (%) |
| SS400 | ≥ 245 | 400 – 510 | ≥ 23 |
| SM490 | ≥ 325 | 490 – 610 | ≥ 21 |
Nhờ độ bền kéo cao và khả năng chịu lực lớn, thép H125 Nhật Bản luôn đảm bảo độ ổn định, an toàn và tuổi thọ cao trong mọi điều kiện công trình.

Thép H125 Nhật Bản được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực như:

| Tiêu chí | Thép H125 Nhật Bản | Thép H125 Posco Vina | Thép H125 Trung Quốc |
| Tiêu chuẩn sản xuất | JIS G3101, JIS G3106 | KS D3503, ASTM A36 | GB/T 11263 |
| Nguồn gốc nguyên liệu | Nhật Bản | Hàn Quốc – Việt Nam | Trung Quốc |
| Độ chính xác kích thước | Rất cao | Cao | Trung bình |
| Cơ tính & độ bền kéo | Xuất sắc | Tốt | Không đồng đều |
| Khả năng hàn, cắt, uốn | Tuyệt vời | Tốt | Trung bình |
| Giá thành | Cao | Trung bình | Thấp |
| Ứng dụng phù hợp | Công trình lớn, cầu thép, nhà xưởng trọng tải nặng | Công trình công nghiệp, dân dụng | Hạng mục phụ, công trình tạm |

| Stt | Quy cách | Kg/mét | Kg/cây 6m | Kg/cây 12m | Mác thép | Xuất xứ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | I100*55*3.8*12m | 7.2 | 43.0 | 86.04 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 2 | I120*63*3.8*12m | 8.8 | 53.0 | 105.96 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 3 | I150*72*4.8*12m | 12.5 | 75.0 | 150.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 4 | I150*75*5*7*12m | 14.0 | 84.0 | 168.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 5 | I198*99*4.5*7*12m | 18.2 | 109.2 | 218.40 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 6 | I200*100*5,5*8*12m | 21.3 | 127.8 | 255.60 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 7 | I248*124*5*8*12m | 25.7 | 154.2 | 308.40 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 8 | I250*125*6*9*12m | 29.6 | 177.6 | 355.20 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 9 | I298*149*5,5*8*12m | 32.0 | 192.0 | 384.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 10 | I300*150*6.5*9*12m | 36.7 | 220.2 | 440.40 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 11 | I346*174*6*9*12m | 41.4 | 248.4 | 496.80 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 12 | I350*175*7*11*12m | 49.6 | 297.6 | 595.20 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 13 | I396*199*7*11*12m | 56.6 | 339.6 | 679.20 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 14 | I400*200*8*13*12m | 66.0 | 396.0 | 792.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 15 | I446*199*8*12*12m | 66.2 | 397.2 | 794.40 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 16 | I450*200*9*14*12m | 76.0 | 456.0 | 912.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 17 | I496*199*9*14*12m | 79.5 | 477.0 | 954.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 18 | I500*200*10*16*12m | 89.6 | 537.6 | 1,075.20 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 19 | I588*300*12*20*12m | 151.0 | 906.0 | 1,812.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 20 | I600*200*11*17*12m | 106.0 | 636.0 | 1,272.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 21 | I700*300*13*24*12m | 185.0 | 1,110.0 | 2,220.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 22 | I800*300*14*26*12m | 210.0 | 1,260.0 | 2,520.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 23 | I900*300*16*28*12m | 240.0 | 1,440.0 | 2,880.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 24 | H100*100*6*8*12m | 17.2 | 103.2 | 206.40 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 25 | H125*125*6.5*9*12m | 23.8 | 142.8 | 285.60 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 26 | H148*100*6*9*12m | 21.1 | 126.6 | 253.20 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 27 | H150*150*7*10*12m | 31.5 | 189.0 | 378.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 28 | H175*175*7.5*11*12m | 40.4 | 242.4 | 484.80 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 29 | H194*150*6*9*12m | 30.6 | 183.6 | 367.20 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 30 | H200*200*8*12*12m | 49.9 | 299.4 | 598.80 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 31 | H250*250*9*14*12m | 72.4 | 434.4 | 868.80 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 32 | H250*250*9*14*12m | 72.4 | 434.4 | 868.80 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 33 | H294*200*8*12*12m | 56.8 | 340.8 | 681.60 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 34 | H300*300*10*15*12m | 94.0 | 564.0 | 1,128.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 35 | H350*350*12*19*12m | 137.0 | 822.0 | 1,644.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 36 | H400*400*13*21*12m | 172.0 | 1,032.0 | 2,064.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
Công ty TNHH Thương Mại Thép Kim Thành Đạt là nhà phân phối các sản phẩm thép tấm, thép hình hàng đầu tại Việt Nam, chuyên cung cấp thép I, H, U, V, thép tấm chính hãng từ Nhật Bản, Hàn Quốc, Posco, Trung Quốc, Hòa Phát,…
Ưu thế khi chọn Kim Thành Đạt:
Thép H125 Nhật Bản là lựa chọn lý tưởng cho các công trình yêu cầu độ bền cao, tải trọng lớn và tính ổn định kết cấu tuyệt đối.
Nếu bạn đang tìm kiếm đơn vị cung cấp thép H125 Nhật Bản uy tín, chính hãng, giá tốt, hãy liên hệ ngay Công Ty TNHH Thép Kim Thành Đạt – nhà phân phối thép công nghiệp hàng đầu Việt Nam.
📞 Liên hệ ngay Thép Kim Thành Đạt để nhận báo giá thép H125 Nhật Bản mới nhất hôm nay, cùng tư vấn kỹ thuật & chiết khấu tốt nhất cho dự án của bạn!
| THÉP HÌNH U50 | THÉP HÌNH U120 | THÉP HÌNH U180 |
| THÉP HÌNH U65 | THÉP HÌNH U140 | THÉP HÌNH U200 |
| THÉP HÌNH U80 | THÉP HÌNH U150 | THÉP HÌNH U250 |
| THÉP HÌNH U100 | THÉP HÌNH U160 | THÉP HÌNH U300 |
| CATALOG THÉP HÌNH POSCO | CATALOG THÉP TẤM FORMOSA | TÍNH TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM |
| CATALOG THÉP HÌNH AN KHÁNH | CATALOG THÉP TẤM FORMOSA | TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM GÂN |
Be the first to review “Thép H125 Nhật Bản”