THÉP U65

Quy cách Chiều cao (H) Chiều rộng cánh (B) Độ dày (t) Chiều dài cây (m) Trọng lượng (kg/cây)
U65 65mm 35mm 2.3-2.5mm 6m 18
  • Mác thép: SS400, Q235…
  • Tiêu chuẩn: JIS, GB, ASTM…
  • Chất lượng: hàng mới, đầy đủ chứng chỉ chất lượng.
Category: Xem trên:

Mô tả

THÉP U65 | BÁO GIÁ MỚI NHẤT & THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHI TIẾT

Thép U65 là một trong những loại thép hình chữ U phổ biến nhất trên thị trường hiện nay. Với ưu điểm nhỏ gọn, chịu lực tốt, trọng lượng nhẹ, thép U65 được sử dụng rộng rãi trong xây dựng dân dụng, cơ khí và chế tạo kết cấu. Bài viết dưới đây sẽ cung cấp đầy đủ kiến thức về thép U65: thông số kỹ thuật, mác thép, đặc tính cơ lý, tiêu chuẩn sản xuất và bảng giá tham khảo mới nhất.

I. Thép U65 là thép gì? Đặc điểm của thép U65?

1. Thép U65 là gì?

Thép U65 là loại thép hình chữ U có chiều cao thân (H) khoảng 65 mm. Đây là dòng thép hình cỡ nhỏ, thường dùng cho các kết cấu nhẹ, khung đỡ và sản phẩm cơ khí.

2. Đặc điểm của thép U65?

  • Kích thước nhỏ gọn, dễ vận chuyển – thi công.
  • Độ cứng và khả năng chịu uốn tốt nhờ tiết diện chữ U.
  • Bề mặt thép đồng đều, ít sai lệch kích thước (đặc biệt với thép U65 Nhật – Hàn).
  • Độ bền cao, sử dụng lâu dài trong nhiều điều kiện môi trường.
  • Giá thành rẻ hơn so với các kích thước lớn.
THEP-U65
THEP-U65

 

II. Thông số kỹ thuật của thép U65?

Dưới đây là thông số kỹ thuật tiêu chuẩn của thép U65:

Quy cách Chiều cao (H) Chiều rộng cánh (B) Độ dày (t) Chiều dài cây (m) Trọng lượng (kg/cây)
U65 65mm 35mm 2.3-2.5mm 6m 18

Lưu ý: thông số có thể chênh lệch tùy theo tiêu chuẩn JIS – TCVN – GB.

Giải thích các thông số kỹ thuật:

1. Chiều cao (H):

  • Đây là thông số quan trọng nhất thể hiện tên gọi thép U.
  • H được đo từ mép ngoài cánh trên đến mép ngoài cánh dưới của thép U.
  • Chiều cao càng lớn → thép chịu uốn và chịu nén tốt hơn.

2. Chiều rộng cánh (B):

  • B là khoảng cách giữa hai cánh của thép U.
  • Cánh càng rộng → thép càng ổn định → giảm rung lắc và tăng độ cứng vững khi làm khung đỡ.

3. Độ dày (t):

  • Là phần chịu lực chính của tiết diện chữ U.
  • Độ dày bụng quyết định khả năng
    • chịu uốn,
    • chịu kéo dọc,
    • chống biến dạng khi chịu tải trọng.
  • T càng lớn thì thép càng khỏe, nhưng cũng làm tăng trọng lượng và giá thành.

4. Trọng lượng thép U (kg/m):

  • trọng lượng của 1 mét thép U.
  • Trọng lượng phụ thuộc vào:
    • độ dày.
    • tiêu chuẩn sản xuất.
    • nhà máy (TCVN – JIS – GB).

5. Chiều dài cây thép (m):

  • Các nhà máy sản xuất hai loại chiều dài phổ biến:
    • 6m → phổ biến nhất trong dân dụng
    • 12m → dùng cho nhà thép, xưởng, cầu đường
  • Có thể gia công cắt theo yêu cầu.

6. Trọng lượng cây thép:

  • Công thức: Trọng lượng cây (kg) = Trọng lượng (kg/m) × Chiều dài cây (m)

Trọng lượng là thông số quan trọng vì ảnh hưởng trực tiếp đến báo giá, chi phí vận chuyển và khả năng chịu lực.

THEP-U65
THEP-U65

III. Thép U65 được sản xuất theo tiêu chuẩn nào?

Thép U65 (cao 65 mm) được sản xuất theo các tiêu chuẩn thép hình chữ U quốc tế phổ biến, đảm bảo đúng kích thước – dung sai – trọng lượng và cơ tính của thép kết cấu.

Dưới đây là các tiêu chuẩn thường gặp nhất:

1. JIS G3192 (Nhật Bản) – Tiêu chuẩn hình dạng thép chữ U

Giải thích:

  • Là tiêu chuẩn phổ biến nhất cho thép hình U tại Việt Nam.
  • Quy định chi tiết về:
    ✔ Kích thước (H – B – t)
    ✔ Dung sai sản xuất
    ✔ Trọng lượng thép U65
  • Thép U65 theo JIS có độ đồng đều cao, chất lượng ổn định.

2. JIS G3101 – Mác thép SS400 / SS490:

Giải thích:

  • Dùng để quy định thành phần hóa học và tính chất cơ lý của thép làm ra thép hình U65.
  • SS400 là mác thép thông dụng nhất → dẻo, dễ hàn, chịu tải vừa.

3. GB/T 707 (Trung Quốc) – Tiêu chuẩn thép hình U:

Giải thích:

  • Là tiêu chuẩn cho thép hình U tại Trung Quốc.
  • Kích thước và trọng lượng tương đương JIS nhưng dung sai có thể lớn hơn một chút.
  • Thường dùng cho thép U65 nhập khẩu giá rẻ.

4. ASTM A36 (Hoa Kỳ):

Giải thích:

  • Tiêu chuẩn thép kết cấu Mỹ, quy định:
    ✔ Độ bền kéo
    ✔ Độ dẻo
    ✔ Thành phần hóa học
  • U65 theo ASTM A36 cho chất lượng cao, ổn định, dùng trong công trình yêu cầu kỹ thuật khắt khe.

5. EN 10025 – S235JR (Châu Âu):

Giải thích:

  • Tiêu chuẩn thép kết cấu châu Âu.
  • Chất lượng cao hơn tiêu chuẩn Trung Quốc.
  • U65 theo EN thường dùng cho kết cấu cần độ bền cao, ít dung sai kích thước.

6. TCVN (Việt Nam):

Giải thích:

  • Một số nhà máy Việt Nam sản xuất U65 theo TCVN dựa trên JIS hoặc ASTM.
  • Mác thép thường dùng: CT3, SS400 → đảm bảo độ bền, dễ hàn, dễ gia công.

Tóm tắt tiêu chuẩn sản xuất thép U65:

Tiêu chuẩn Quốc gia Đặc điểm
JIS G3192 Nhật Chuẩn kích thước, dung sai thép U
JIS G3101 (SS400/SS490) Nhật Quy định mác thép kết cấu làm ra U65
GB/T 707 Trung Quốc Tiêu chuẩn giá rẻ, phổ biến tại VN
ASTM A36 Mỹ Độ bền cao, chất lượng ổn định
EN 10025 (S235JR) Châu Âu Tiêu chuẩn nghiêm ngặt nhất
TCVN Việt Nam Áp dụng theo JIS/ASTM, mác thép CT3

Giải thích tổng quan:

Các tiêu chuẩn trên nhằm đảm bảo thép U65:

  • Đúng kích thước (H – B – t)
  • Đúng trọng lượng
  • Đảm bảo cường độ – độ dẻo – khả năng hàn
  • Đồng đều chất lượng khi thi công
THEP-U65
THEP-U65

IV. Thép U65 bao gồm những loại mác thép nào?

Thép U65 là loại thép hình chữ U phổ biến trong xây dựng và cơ khí. Các mác thép U65 được phân loại dựa trên tiêu chuẩn chất lượng và hàm lượng hóa học, ảnh hưởng trực tiếp đến độ bền, khả năng chịu lực và ứng dụng thực tế.

1. Các mác thép U65 phổ biến:

Mác thép Tiêu chuẩn Giải thích
SS400 JIS G3101 (Nhật Bản) Là thép carbon kết cấu phổ thông, chịu lực vừa phải, dễ gia công, hàn tốt. Thích hợp xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp nhẹ.
Q235 GB/T 700 (Trung Quốc) Tương đương SS400, chịu lực vừa phải, dễ hàn, chi phí thấp. Thường dùng cho kết cấu khung, dầm, cột nhẹ.
ST37 DIN 17100 (Châu Âu/Đức) Thép kết cấu carbon thấp, chịu lực và dẻo tốt, dùng trong kết cấu chịu tải trung bình, dễ gia công.

2. Giải thích tổng quan:

  • SS400 (Nhật Bản): Chất lượng ổn định, tiêu chuẩn quốc tế, độ bền và khả năng chống ăn mòn tốt hơn mác Trung Quốc tương đương.
  • Q235 (Trung Quốc): Giá thành cạnh tranh, dễ tìm kiếm, phù hợp dự án công trình vừa và nhỏ.
  • ST37 (Châu Âu/Đức): Độ bền cơ lý tốt, tiêu chuẩn Châu Âu, dùng cho các công trình cần tính đồng đều cao.

Tóm lại: Mác thép U65 được lựa chọn tùy vào yêu cầu kỹ thuật, vị trí sử dụng và chi phí của công trình.

THEP-U65
THEP-U65

V. Thành phần hoá học của thép U65?

Thép U65 là thép hình chữ U được dùng nhiều trong kết cấu xây dựng và công nghiệp. Thành phần hóa học quyết định tính chất cơ lý, độ bền, khả năng gia công và hàn của thép.

1. Thành phần hóa học cơ bản của thép U65 (mác phổ biến SS400 / Q235)

Nguyên tố Hàm lượng (%) Giải thích
C (Carbon) 0.17 – 0.20 Tăng độ cứng và chịu lực kéo, nhưng nếu quá cao sẽ làm thép giòn, khó hàn.
Si (Silic) 0.30 – 0.50 Tăng cường độ, giúp thép chống oxy hóa, cải thiện tính dẻo.
Mn (Mangan) 0.35 – 0.70 Tăng cường độ và khả năng chống mài mòn, cải thiện độ dẻo.
P (Photpho) ≤ 0.035 P thấp giúp thép dẻo, giảm nguy cơ nứt khi hàn hoặc chịu tải động.
S (Lưu huỳnh) ≤ 0.035 S thấp giúp thép tránh bị giòn, dễ gia công, chống nứt.
Fe (Sắt) Còn lại (~98%) Là thành phần chính tạo nên khung vật liệu cơ bản của thép.

2. Giải thích tổng quan:

  • C (Carbon): Quyết định độ cứng, độ bền kéo. Thép U65 cần đủ dẻo để dễ hàn nên hàm lượng C thấp.
  • Si và Mn: Tăng cường độ và khả năng chịu lực, giúp thép U65 chịu tải tốt.
  • P và S: Luôn giữ ở mức thấp để tránh thép giòn, đảm bảo an toàn khi thi công.
  • Fe: Là khung vật liệu cơ bản, chiếm phần lớn thành phần, đảm bảo thép duy trì hình dạng và tải trọng thiết kế.

3. Ứng dụng của việc hiểu thành phần hóa học:

Hiểu thành phần hóa học giúp:

  • Chọn đúng mác thép U65 cho công trình yêu cầu chịu lực, hàn và uốn cong.
  • Dự đoán tính chất cơ lý trước khi thi công.
  • So sánh chất lượng U65 theo Nhật, Trung Quốc, Việt Nam.
THEP-U65
THEP-U65

VI. Tính chất cơ lý của thép U65?

Thép U65 là thép hình chữ U, thường dùng trong kết cấu công trình vừa và nhỏ. Tính chất cơ lý quyết định khả năng chịu lực, độ dẻo dai, và độ bền của thép.

1. Các thông số cơ lý chính của thép U65:

Tính chất Giá trị tiêu chuẩn Giải thích
Giới hạn chảy (σy) ~235–250 MPa Giới hạn chảy cho biết lực tối đa mà thép có thể chịu được trước khi biến dạng dẻo. Thép U65 có giới hạn chảy vừa phải, phù hợp cho kết cấu nhẹ đến trung bình.
Giới hạn bền (σb) ~360–410 MPa Giới hạn bền là lực tối đa mà thép chịu được trước khi gãy. Giá trị này giúp xác định khả năng chịu tải của dầm, cột U65.
Độ giãn dài (δ) ≥20% Cho thấy độ dẻo dai của thép. U65 có độ giãn dài tốt, giúp thép ít bị gãy đột ngột, an toàn cho kết cấu.
Độ cứng (Hardness) ~120–160 HB Độ cứng vừa phải, dễ gia công, hàn và uốn theo nhu cầu thi công.
Khả năng hàn & gia công Tốt Thép U65 dễ hàn, tiện cắt, khoan, uốn mà không làm giảm chất lượng kết cấu.

2. Giải thích tổng quan:

  • Khả năng chịu lực trung bình: Thép U65 có giới hạn chảy và giới hạn bền vừa phải, thích hợp làm dầm, cột, khung cho các công trình dân dụng và công nghiệp nhẹ.
  • Độ dẻo dai cao: Với độ giãn dài ≥20%, thép U65 ít bị gãy đột ngột, tăng độ an toàn cho kết cấu.
  • Gia công dễ dàng: Độ cứng vừa phải, kết hợp khả năng hàn tốt, giúp thi công và lắp đặt nhanh chóng, tiết kiệm chi phí.

Tóm lại: Thép U65 là lựa chọn lý tưởng cho các kết cấu vừa và nhẹ, kết hợp giữa độ bền, độ dẻo dai và khả năng gia công thuận tiện.

THEP-U65
THEP-U65

VII. Ứng dụng của thép U65?

Thép U65 là loại thép hình chữ U có độ bền vừa phải, kích thước nhỏ gọn, dễ thi công. Nhờ tính chất cơ lý ổn định, thép U65 được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực xây dựng và công nghiệp.

1. Ứng dụng trong xây dựng dân dụng:

  • Làm dầm, kèo, xà gồ cho nhà xưởng, nhà dân, mái che.
  • Hỗ trợ làm khung sườn cầu thang, lan can, hàng rào.
  • Dùng làm giằng, khung sắt trang trí cho công trình vừa và nhỏ.

2. Ứng dụng trong công nghiệp:

  • Khung máy móc, thiết bị công nghiệp nhẹ.
  • Giá đỡ, khung thép trong kho bãi, nhà xưởng.
  • Dùng trong các kết cấu chịu lực trung bình, nơi cần thép dễ gia công và hàn.

3. Ứng dụng trong giao thông & hạ tầng:

  • Làm dầm nhỏ cho cầu đi bộ hoặc cầu tạm.
  • Hỗ trợ làm hệ thống khung thép cho biển báo, trạm thu phí, nhà ga nhẹ.

Tóm tắt:

Thép U65 được đánh giá cao nhờ độ bền vừa phải, dễ gia công, hàn và lắp đặt, phù hợp cho các kết cấu vừa và nhỏ trong xây dựng dân dụng, công nghiệp nhẹ, giao thông và hạ tầng.

THEP-U65
THEP-U65

VIII. So sánh thép U65 Việt Nam – Trung Quốc – Nhật Bản?

Tiêu chí U65 Việt Nam U65 Trung Quốc U65 Nhật Bản
Độ bền Tốt Khá Rất cao
Sai số kích thước Thấp Trung bình Rất thấp
Bề mặt thép Đẹp, đều Có thể thô Mịn, đồng nhất
Giá thành Trung bình Rẻ nhất Cao nhất
Độ ổn định chất lượng Cao Thấp–trung bình Rất cao
THEP-U65
THEP-U65

IX. Bảng quy cách & trọng lượng thép U thông dụng?

SttQuy cáchĐvtKg/ câyMác thépXuất xứ
1U50*25*2,4mm*6m13,00CâySS400VN, TQ
2U65*33*3mm*6m17,00CâySS400VN, TQ
3U80*39*2,7mm*6m24,00CâySS400VN, TQ
4U80*39*3,9mm*6m31,00CâySS400VN, TQ
5U100*43*3,1mm*6m33,00CâySS400VN, TQ
6U100*43*4mm*6m40,00CâySS400VN, TQ
7U100*45*5mm*6m45,00CâySS400VN, TQ
8U120*47*3,7mm*6m43,00CâySS400VN, TQ
9U120*51*5,0mm*6m55,00CâySS400VN, TQ
10U140*56*3,3mm*6m53,00CâySS400VN, TQ
11U140*58*5mm*6m66,00CâySS400VN, TQ
12U150*75*6.5mm*6m100,00CâySS400VN, TQ
13U160*57*4,8mm*6m73,00CâySS400VN, TQ
14U160*62*5,5mm*6m80,00CâySS400VN, TQ
15U200*70*4,5mm*6m102,00CâySS400VN, TQ
16U150*75*9mm*12m24,00CâySS400VN, TQ
17U160*58*5.5mm*12m12,50CâySS400VN, TQ
18U160*62*5.2mm*12m14,00CâySS400VN, TQ
19U180*64*5.3mm*12m15,00CâySS400VN, TQ
20U180*68*7mm*12m17,50CâySS400VN, TQ
21U180*68*6.5mm*12m17,00CâySS400VN, TQ
22U180*68*6.5mm*12m18,60CâySS400VN, TQ
23U180*75*7*10.5mm*12m21,42CâySS400VN, TQ
24U200*69*5,4mm*12m17,00CâySS400VN, TQ
25U200*76*5.2mm*12m18,80CâySS400VN, TQ
26U200*75*8,5mm*12m23,50CâySS400VN, TQ
27U200*75*9mm*12m24,60CâySS400VN, TQ
28U200*90*8mm*12m30,34CâySS400VN, TQ
29U250*78*6,0mm*12m22,80CâySS400VN, TQ
30U250*78*7mm*12m23,50CâySS400VN, TQ
31U250*78*7,0mm*12m23,90CâySS400VN, TQ
32U250*78*8mm*12m24,60CâySS400VN, TQ
33U250*80*9mm*12m31,40CâySS400VN, TQ
34U250*90*9mm*12m34,60CâySS400VN, TQ
35U280*84*9,5mm*12m31,40CâySS400VN, TQ
36U300*82*7,0mm*12m31,02CâySS400VN, TQ
37U300*90*9mm*12m38,10CâySS400VN, TQ
38U300*87*9.5mm*12m39,17CâySS400VN, TQ
39U380*100*10.5*16mm*12m54,50CâySS400VN, TQ
  

X. Vì sao nên chọn Thép Kim Thành Đạt là nhà cung cấp thép U65?

Công ty TNHH Thương Mại Thép Kim Thành Đạtnhà phân phối các sản phẩm thép tấm, thép hình hàng đầu tại Việt Nam, chuyên cung cấp thép tấm SS400/ Q235/ A36/ Q355/ Q345/ A572, thép hình I, H, U, V, thép ống hộp, thép ray. Nhập khẩu chính hãng từ Nhật Bản, Hàn Quốc, Posco, Trung Quốc, Hòa Phát, Formosa…

Ưu thế khi chọn Kim Thành Đạt:

  • 🔹 Hàng chính hãng – CO, CQ đầy đủ.
  • 🔹 Giá gốc cạnh tranh – cập nhật liên tục theo thị trường.
  • 🔹 Hàng hoá đa dạng, đầy đủ chủng loại, quy cách, giao hàng nhanh theo yêu cầu.
  • 🔹 Gia công cắt, hàn, chấn, khoan theo bản vẽ kỹ thuật.
  • 🔹 Tư vấn kỹ thuật miễn phí bởi đội ngũ kỹ sư giàu kinh nghiệm.
  • 🔹 Đối tác uy tín của hàng trăm dự án lớn trên toàn quốc.
THEP-U65
THEP-U65

THÉP TẤM:

THÉP TẤM 3LY (3MM) THÉP TẤM 10LY (10MM) THÉP TẤM 20LY (20MM)
THÉP TẤM 4LY (4MM) THÉP TẤM 12LY (12MM) THÉP TẤM 25LY (25MM)
THÉP TẤM 5LY (5MM) THÉP TẤM 14LY (14MM) THÉP TẤM 30LY (30MM)
THÉP TẤM 6LY (6MM) THÉP TẤM 16LY (16MM) THÉP TẤM 35LY (35MM)
THÉP TẤM 8LY (8MM) THÉP TẤM 18LY (18MM) THÉP TẤM 40LY (40MM)

 

THÉP HÌNH I:

THÉP HÌNH I150 POSCO THÉP HÌNH I298 POSCO THÉP HÌNH H100 POSCO
 THÉP HÌNH I198 POSCO THÉP HÌNH I300 POSCO THÉP HÌNH H150 POSCO
 THÉP HÌNH I200 POSCO THÉP HÌNH I350 POSCO THÉP HÌNH H200 POSCO
 THÉP HÌNH I248 POSCO THÉP HÌNH I400 POSCO THÉP HÌNH H250 POSCO
THÉP HÌNH I250 POSCO THÉP HÌNH I450 POSCO THÉP HÌNH H300 POSCO

 

THÉP HÌNH V:

 THÉP HÌNH V30 x 30 THÉP HÌNH V75 x 75 THÉP HÌNH V125 x 125
THÉP HÌNH V40 x 40 THÉP HÌNH V80 x 80 THÉP HÌNH V130 x 130
THÉP HÌNH V50 x 50 THÉP HÌNH V90 x 90 THÉP HÌNH V150 x 150
THÉP HÌNH V63 x 63 THÉP HÌNH V100 x 100 THÉP HÌNH V175 x 175
THÉP HÌNH V70 x 70 THÉP HÌNH V120 x 120 THÉP HÌNH V200 x 200

THÔNG TIN VỀ THÉP:

CATALOG THÉP HÌNH POSCO CATALOG THÉP TẤM FORMOSA TÍNH TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM
CATALOG THÉP HÌNH AN KHÁNH CATALOG THÉP TẤM FORMOSA TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM GÂN

Be the first to review “THÉP U65”

error: Content is protected !!