0979 919 080
kimthanhdatsteel@gmail.com
UY TÍN - CHUYÊN NGHIỆP - TẬN TÂM!
Thép U280 là thép hình chữ U kích thước lớn, được sử dụng phổ biến trong các công trình yêu cầu khả năng chịu lực trung bình – cao. Bài viết này cung cấp đầy đủ thông tin về: thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn, mác thép, thành phần hóa học, cơ lý tính, ứng dụng và bảng so sánh thép U280 theo từng nguồn gốc.
NỘI DUNG BÀI VIẾT:
Thép U280 là loại thép hình chữ U có chiều cao H = 280 mm, thuộc nhóm thép hình cỡ lớn dùng cho kết cấu xây dựng và cơ khí công nghiệp.

Dưới đây là thông số kỹ thuật tiêu chuẩn của thép U280:
| Quy cách | Chiều cao (H) | Chiều rộng cánh (B) | Độ dày (t) | Trọng lượng (kg/m) | Chiều dài cây (m) | Trọng lượng (kg/cây) |
| U280 | 280mm | 84mm | 9.5mm | 31.4 | 6m | 188.4 |
| U280 | 280mm | 84mm | 9.5mm | 31.4 | 12m | 409.2 |
Lưu ý: thông số có thể chênh lệch tùy theo tiêu chuẩn JIS – TCVN – GB.

Thép U280 là thép hình chữ U cường độ cao, thường được sử dụng cho kết cấu chịu lực nặng. Thép U280 được sản xuất theo các tiêu chuẩn phổ biến sau:

Thép U280 là thép hình chữ U cường độ cao, chủ yếu dùng cho kết cấu chịu lực lớn. Các mác thép phổ biến sản xuất thép U280 bao gồm:
| Mác thép | Nguồn gốc / Tiêu chuẩn | Đặc điểm chính | Ứng dụng phù hợp |
| SS400 | Nhật Bản (JIS G3101) | Cường độ trung bình, dẻo, dễ hàn | Công trình dân dụng, khung nhà xưởng, cầu nhỏ |
| SM490 | Nhật Bản (JIS G3106) | Cường độ cao hơn SS400, chịu lực tốt hơn | Nhà xưởng, cầu đường, kết cấu thép nặng |
| Q345B | Trung Quốc (GB/T 1591) | Cường độ cao, độ bền tốt, giá rẻ | Công trình công nghiệp, dân dụng vừa và lớn |
| A36 / A572 (Grade 50) | Mỹ (ASTM) | Độ bền kéo và giới hạn chảy cao, dễ hàn | Công trình trọng điểm, cầu, hạ tầng công nghiệp |
| SS490 / SM490YB | Nhật Bản | Cường độ cao, khả năng chịu lực lớn, tuổi thọ dài | Công trình công nghiệp nặng, cầu lớn, nhà thép tiền chế |

Thép U280 thường được sản xuất từ các mác thép như SS400, SM490, Q345B, A36/A572. Thành phần hóa học điển hình như sau:
| Nguyên tố | Hàm lượng (%) | Vai trò |
| C (Carbon) | 0.18 – 0.25% | Tăng độ cứng, độ bền kéo; hàm lượng vừa phải giúp thép không giòn, dễ hàn và gia công. |
| Mn (Mangan) | 0.50 – 1.50% | Tăng độ dai, chịu lực va đập; giúp thép không bị gãy giòn. |
| Si (Silicon) | 0.20 – 0.35% | Cải thiện độ bền kéo, giới hạn chảy; tăng tính dẻo và đàn hồi. |
| P (Phốt pho) | ≤ 0.050% | Tạp chất, hạn chế để thép không giòn, tăng khả năng hàn. |
| S (Lưu huỳnh) | ≤ 0.050% | Tạp chất, giữ thấp để thép dẻo, ổn định khi gia công. |
| Fe (Sắt) | Phần còn lại | Kim loại cơ bản, tạo cấu trúc khung cho thép, quyết định độ bền tổng thể. |
Thép U280 có carbon thấp – trung bình, kết hợp Mn và Si để tăng độ bền, dẻo, khả năng chịu lực.

Thép U280 là thép hình chữ U cường độ cao, chủ yếu dùng cho kết cấu chịu lực lớn. Các tính chất cơ lý quan trọng gồm:
| Tính chất cơ lý | Giá trị tham khảo | Giải thích |
| Giới hạn chảy (Yield Strength) | 280 – 355 MPa | Khả năng chịu lực trước khi thép bắt đầu biến dạng vĩnh viễn. Thép U280 có giới hạn chảy cao, phù hợp cho các kết cấu chịu tải trọng nặng. |
| Độ bền kéo (Tensile Strength) | 450 – 570 MPa | Lực tối đa thép chịu trước khi đứt. Thép U280 chịu lực kéo tốt, đảm bảo an toàn cho các công trình lớn. |
| Độ giãn dài (%) | 17 – 22% | Khả năng dẻo dai, chịu va đập. Thép ít giòn, chịu rung động và tải trọng thay đổi tốt. |
| Độ cứng | Mức cao | Thép U280 chịu nén, va đập và lực uốn tốt mà không bị biến dạng. |
| Khả năng hàn | Rất tốt | Hàm lượng carbon và các nguyên tố khác kiểm soát hợp lý, dễ hàn, liên kết chắc chắn với các kết cấu khác. |
| Khả năng gia công | Tốt | Dễ cắt, khoan, uốn, chế tạo các kết cấu thép theo yêu cầu. |

Thép U280 là thép hình chữ U cường độ cao, thường được dùng cho các kết cấu chịu lực nặng nhờ độ bền cao, dẻo dai và khả năng gia công tốt.

| Tiêu chí | Thép U280 Trung Quốc | Thép U280 Nhật Bản |
| Tiêu chuẩn | Sản xuất theo tiêu chuẩn Trung Quốc như GB/T (ví dụ GB/T 707 cho thép hình) Vật tư thép – Steel Materials+1 | Sản xuất theo tiêu chuẩn JIS (ví dụ JIS G3192 cho thép hình) Vật tư thép – Steel Materials+1 |
| Mác thép phổ biến | Mác Trung Quốc như Q235, Q345 thường được dùng cho thép U lớn Vật tư thép – Steel Materials+1 | Mác Nhật như SS400, SM490 được nhập khẩu hoặc sản xuất theo JIS Siêu Thị Sắt Thép+1 |
| Chất lượng kích thước và dung sai | Dung sai kích thước có thể lớn hơn, chất lượng thép đôi khi không đồng đều hoàn toàn | Độ chính xác cao hơn, thép U Nhật thường có kích thước đồng đều và thẳng cao hơn |
| Bề mặt | Có thể có những khuyết tật nhỏ hoặc không đồng đều tùy lô sản xuất | Bề mặt thép U nhập khẩu Nhật rất mịn, độ hoàn thiện cao hơn thường thấy Thế Giới Việt Nhật |
| Cường độ & cơ tính | Cường độ đủ tốt để dùng trong nhiều kết cấu nhưng có thể thấp hơn phiên bản Nhật nếu dùng mác thấp | Cơ tính cao, khả năng chịu lực lớn và ổn định hơn, thích hợp cho công trình nặng hoặc yêu cầu cao về kết cấu |
| Khả năng hàn & gia công | Dễ gia công, giá thành thấp → phù hợp công trình chi phí thấp hoặc vừa | Khả năng hàn tốt, vật liệu ổn định → phù hợp công trình công nghiệp, kết cấu cần độ bền cao |
| Giá thành | Thường rẻ hơn so với thép Nhật | Cao hơn do chất lượng, kiểm định và tiêu chuẩn sản xuất nghiêm ngặt |
| Ứng dụng ưu tiên | Công trình công nghiệp, khung nhà xưởng, kết cấu phụ | Công trình cầu, kết cấu trọng điểm, nhà thép cao cấp, nơi cần độ an toàn cao |

Stt Quy cách Đvt Kg/ cây Mác thép Xuất xứ
1 U50*25*2,4mm*6m 13,00 Cây SS400 VN, TQ
2 U65*33*3mm*6m 17,00 Cây SS400 VN, TQ
3 U80*39*2,7mm*6m 24,00 Cây SS400 VN, TQ
4 U80*39*3,9mm*6m 31,00 Cây SS400 VN, TQ
5 U100*43*3,1mm*6m 33,00 Cây SS400 VN, TQ
6 U100*43*4mm*6m 40,00 Cây SS400 VN, TQ
7 U100*45*5mm*6m 45,00 Cây SS400 VN, TQ
8 U120*47*3,7mm*6m 43,00 Cây SS400 VN, TQ
9 U120*51*5,0mm*6m 55,00 Cây SS400 VN, TQ
10 U140*56*3,3mm*6m 53,00 Cây SS400 VN, TQ
11 U140*58*5mm*6m 66,00 Cây SS400 VN, TQ
12 U150*75*6.5mm*6m 100,00 Cây SS400 VN, TQ
13 U160*57*4,8mm*6m 73,00 Cây SS400 VN, TQ
14 U160*62*5,5mm*6m 80,00 Cây SS400 VN, TQ
15 U200*70*4,5mm*6m 102,00 Cây SS400 VN, TQ
16 U150*75*9mm*12m 24,00 Cây SS400 VN, TQ
17 U160*58*5.5mm*12m 12,50 Cây SS400 VN, TQ
18 U160*62*5.2mm*12m 14,00 Cây SS400 VN, TQ
19 U180*64*5.3mm*12m 15,00 Cây SS400 VN, TQ
20 U180*68*7mm*12m 17,50 Cây SS400 VN, TQ
21 U180*68*6.5mm*12m 17,00 Cây SS400 VN, TQ
22 U180*68*6.5mm*12m 18,60 Cây SS400 VN, TQ
23 U180*75*7*10.5mm*12m 21,42 Cây SS400 VN, TQ
24 U200*69*5,4mm*12m 17,00 Cây SS400 VN, TQ
25 U200*76*5.2mm*12m 18,80 Cây SS400 VN, TQ
26 U200*75*8,5mm*12m 23,50 Cây SS400 VN, TQ
27 U200*75*9mm*12m 24,60 Cây SS400 VN, TQ
28 U200*90*8mm*12m 30,34 Cây SS400 VN, TQ
29 U250*78*6,0mm*12m 22,80 Cây SS400 VN, TQ
30 U250*78*7mm*12m 23,50 Cây SS400 VN, TQ
31 U250*78*7,0mm*12m 23,90 Cây SS400 VN, TQ
32 U250*78*8mm*12m 24,60 Cây SS400 VN, TQ
33 U250*80*9mm*12m 31,40 Cây SS400 VN, TQ
34 U250*90*9mm*12m 34,60 Cây SS400 VN, TQ
35 U280*84*9,5mm*12m 31,40 Cây SS400 VN, TQ
36 U300*82*7,0mm*12m 31,02 Cây SS400 VN, TQ
37 U300*90*9mm*12m 38,10 Cây SS400 VN, TQ
38 U300*87*9.5mm*12m 39,17 Cây SS400 VN, TQ
39 U380*100*10.5*16mm*12m 54,50 Cây SS400 VN, TQ
Công ty TNHH Thương Mại Thép Kim Thành Đạt là nhà phân phối các sản phẩm thép tấm, thép hình hàng đầu tại Việt Nam, chuyên cung cấp thép tấm SS400/ Q235/ A36/ Q355/ Q345/ A572, thép hình I, H, U, V, thép ống hộp, thép ray. Nhập khẩu chính hãng từ Nhật Bản, Hàn Quốc, Posco, Trung Quốc, Hòa Phát, Formosa…
Ưu thế khi chọn Kim Thành Đạt:

| CATALOG THÉP HÌNH POSCO | CATALOG THÉP TẤM FORMOSA | TÍNH TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM |
| CATALOG THÉP HÌNH AN KHÁNH | CATALOG THÉP TẤM FORMOSA | TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM GÂN |
Be the first to review “THÉP U280”