THÉP U250

Quy cách Chiều cao (H) Chiều rộng cánh (B) Độ dày (t) Trọng lượng (kg/m) Chiều dài cây (m) Trọng lượng (kg/cây)
U250 250mm 78mm 6mm 22.8 6m 136.8
U250 250mm 78mm 6mm 22.8 12m 273.6
U250 250mm 78mm 7mm 23.9 6m 143.4
U250 250mm 78mm 7mm 23.9 12m 286.8
U250 250mm 78mm 8mm 24.6 6m 147.6
U250 250mm 78mm 8mm 24.6  12m 295.2
U250 250mm 80mm 9mm 31.4 6m 188.4
U250 250mm 80mm 9mm 31.4 12m 376.8
U250 250mm 90mm 9mm 34.6 6m 207.6
U250 250mm 90mm 9mm 34.6 12m 415.2
  • Mác thép: SS400, Q235…
  • Tiêu chuẩn: JIS, GB, ASTM…
  • Chất lượng: hàng mới, đầy đủ chứng chỉ chất lượng.
Category: Xem trên:

Mô tả

THÉP U250 | BÁO GIÁ MỚI NHẤT & THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHI TIẾT

Thép U250 là một trong những loại thép hình chữ U kích thước lớn, có khả năng chịu lực tốt, ứng dụng rộng rãi trong xây dựng, kết cấu công nghiệp và cơ khí nặng. Trong bài viết này, bạn sẽ nắm đầy đủ thông tin về: định nghĩa thép U250, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn sản xuất, mác thép, thành phần hóa học, tính chất cơ lý, ứng dụng và bảng so sánh chất lượng theo từng quốc gia.

I. Thép U250 là thép gì? Đặc điểm của thép U250?

1. Thép U250 là thép gì?

Thép U250 là loại thép hình chữ Uchiều cao (H) = 250 mm, thuộc nhóm thép cỡ lớn dùng trong kết cấu chịu tải trọng cao và những công trình cần độ bền lớn.

2. Đặc điểm của thép U250:

  • Độ cứng và khả năng chịu lực vượt trội hơn các loại U200 – U220.
  • Kết cấu chắc chắn, chống uốn – nén – xoắn tốt.
  • Độ dày lớn → tăng khả năng chịu tải nặng.
  • Tính ổn định cao, dùng được trong cả môi trường ngoài trời.
  • Đa dạng mác thép, phù hợp nhiều tiêu chuẩn quốc tế.
THEP-U250
THEP-U250

II. Thông số kỹ thuật của thép U250

Dưới đây là thông số kỹ thuật tiêu chuẩn của thép U250:

Quy cách Chiều cao (H) Chiều rộng cánh (B) Độ dày (t) Trọng lượng (kg/m) Chiều dài cây (m) Trọng lượng (kg/cây)
U250 250mm 78mm 6mm 22.8 6m 136.8
U250 250mm 78mm 6mm 22.8 12m 273.6
U250 250mm 78mm 7mm 23.9 6m 143.4
U250 250mm 78mm 7mm 23.9 12m 286.8
U250 250mm 78mm 8mm 24.6 6m 147.6
U250 250mm 78mm 8mm 24.6  12m 295.2
U250 250mm 80mm 9mm 31.4 6m 188.4
U250 250mm 80mm 9mm 31.4 12m 376.8
U250 250mm 90mm 9mm 34.6 6m 207.6
U250 250mm 90mm 9mm 34.6 12m 415.2

Lưu ý: thông số có thể chênh lệch tùy theo tiêu chuẩn JIS – TCVN – GB.

Giải thích các thông số kỹ thuật:

1. Chiều cao (H):

  • Đây là thông số quan trọng nhất thể hiện tên gọi thép U.
  • H được đo từ mép ngoài cánh trên đến mép ngoài cánh dưới của thép U.
  • Chiều cao càng lớn → thép chịu uốn và chịu nén tốt hơn.

2. Chiều rộng cánh (B):

  • B là khoảng cách giữa hai cánh của thép U.
  • Cánh càng rộng → thép càng ổn định → giảm rung lắc và tăng độ cứng vững khi làm khung đỡ.

3. Độ dày (t):

  • Là phần chịu lực chính của tiết diện chữ U.
  • Độ dày bụng quyết định khả năng
    • chịu uốn,
    • chịu kéo dọc,
    • chống biến dạng khi chịu tải trọng.
  • T càng lớn thì thép càng khỏe, nhưng cũng làm tăng trọng lượng và giá thành.

4. Trọng lượng thép U (kg/m):

  • trọng lượng của 1 mét thép U.
  • Trọng lượng phụ thuộc vào:
    • độ dày.
    • tiêu chuẩn sản xuất.
    • nhà máy (TCVN – JIS – GB).

5. Chiều dài cây thép (m):

  • Các nhà máy sản xuất hai loại chiều dài phổ biến:
    • 6m → phổ biến nhất trong dân dụng
    • 12m → dùng cho nhà thép, xưởng, cầu đường
  • Có thể gia công cắt theo yêu cầu.

6. Trọng lượng cây thép:

  • Công thức: Trọng lượng cây (kg) = Trọng lượng (kg/m) × Chiều dài cây (m)
  • Trọng lượng là thông số quan trọng vì ảnh hưởng trực tiếp đến báo giá, chi phí vận chuyển và khả năng chịu lực.
THEP-U250
THEP-U250

III. Thép U250 được sản xuất theo tiêu chuẩn nào?

Thép U250 được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế và quốc gia sau:

1. Tiêu chuẩn JIS G3192 (Nhật Bản):

  • Là tiêu chuẩn phổ biến nhất cho thép hình U, I, H của Nhật Bản.
  • Quy định kích thước, dung sai, trọng lượng, độ cong vênh, nhằm đảm bảo thép đạt độ chính xác rất cao.
  • Thép U250 sản xuất theo JIS có bề mặt đẹp, trọng lượng đúng chuẩn, khả năng chịu lực lớn.

2. Tiêu chuẩn ASTM A36 / ASTM A572 (Hoa Kỳ):

  • ASTM A36: Thép carbon kết cấu thông dụng.
  • ASTM A572 (Gr50): Thép cường độ cao, chịu lực tốt hơn.
  • Các tiêu chuẩn này quy định giới hạn chảy, độ bền kéo, thành phần hóa học để đảm bảo thép đạt độ bền ổn định trong xây dựng.

3. Tiêu chuẩn TCVN 7571 (Việt Nam):

  • Áp dụng cho thép hình cán nóng sản xuất trong nước.
  • Tương đương với tiêu chuẩn ISO và JIS.
  • Kiểm soát: kích thước, độ cong, trọng lượng, thành phần.
  • Đảm bảo thép U250 phù hợp khí hậu và môi trường Việt Nam.

4. Tiêu chuẩn GB/T 707 – Q235B/Q345B (Trung Quốc):

  • GB/T 707 quy định kích thước và dung sai thép U.
  • Q235B: Thép thông dụng, cường độ trung bình.
  • Q345B: Thép cường độ cao tương đương SS490/SM490 của Nhật.
  • Thường dùng cho thép U250 giá rẻ.

Kết luận ngắn gọn:

Thép U250 hiện nay chủ yếu được sản xuất theo:
JIS G3192 (Nhật Bản) – chính xác cao, chất lượng tốt nhất
ASTM (A36, A572) – tiêu chuẩn Mỹ, tính cơ lý ổn định
TCVN 7571 – tiêu chuẩn Việt Nam
GB/T 707 (Q235B, Q345B) – tiêu chuẩn Trung Quốc

THEP-U250
THEP-U250

IV. Thép U250 bao gồm những loại mác thép nào?

Thép U250 được sản xuất từ các mác thép phổ biến sau:

1. SS400 (Nhật Bản – JIS G3101):

  • Đặc điểm: Độ bền kéo trung bình, dễ gia công và hàn.
  • Ứng dụng: Nhà xưởng, khung kết cấu vừa, công trình dân dụng.
  • Giải thích: Đây là mác thép tiêu chuẩn, phổ biến, chi phí vừa phải, phù hợp hầu hết công trình.

2. SM400 / SM490 (Nhật Bản – JIS G3106):

  • SM400: Cường độ trung bình, bền chắc, khả năng chịu lực tốt.
  • SM490: Cường độ cao, chịu lực lớn, thích hợp công trình trọng điểm.
  • Ứng dụng: Cầu thép, nhà tiền chế, kết cấu tải nặng.

3. Q235B / Q345B (Trung Quốc – GB/T 700, GB/T 1591):

  • Q235B: Cường độ thấp – trung bình, giá rẻ, dễ uốn, gia công.
  • Q345B: Cường độ cao hơn, chịu lực tốt, phù hợp kết cấu công nghiệp.
  • Giải thích: Đây là lựa chọn kinh tế khi thi công công trình lớn nhưng yêu cầu không quá cao về độ bền.

4. A36 / A572 (Mỹ – ASTM):

  • Đặc điểm: Dẻo, bền tiêu chuẩn, dễ hàn, gia công tốt.
  • Ứng dụng: Xây dựng công nghiệp, khung kết cấu, cơ khí chế tạo.
  • Giải thích: Thép U250 mác Mỹ thường dùng trong các dự án yêu cầu tiêu chuẩn ASTM.

Tóm tắt nhanh các mác thép U250:

Mác thép Tiêu chuẩn Đặc điểm nổi bật Ứng dụng
SS400 JIS Nhật Phổ biến, dễ gia công Dân dụng, kết cấu vừa
SM400/SM490 JIS Nhật Cường độ trung bình – cao Cầu, nhà thép tiền chế
Q235B/Q345B GB Trung Quốc Giá rẻ, chịu lực vừa – tốt Công trình công nghiệp, dân dụng
A36/A572 ASTM Mỹ Dẻo, bền tiêu chuẩn Kết cấu công nghiệp, cơ khí
THEP-U250
THEP-U250

V. Thành phần hóa học của thép U250?

Thép U250 thường được sản xuất từ các mác thép như SS400, SM400, Q235B, A36. Thành phần hóa học nằm trong các giới hạn sau:

Nguyên tố Hàm lượng (%) Vai trò
C (Carbon) 0.14 – 0.25% Tăng độ cứng, độ bền kéo; hàm lượng vừa phải giúp thép dễ hàn và gia công
Mn (Mangan) 0.50 – 1.50% Tăng độ dai, độ bền, chịu lực va đập; hạn chế gãy giòn
Si (Silicon) 0.05 – 0.35% Tăng độ bền kéo, hạn chế biến dạng; cải thiện tính dẻo
P (Phốt pho) ≤ 0.050% Tạp chất, quá nhiều sẽ làm thép giòn
S (Lưu huỳnh) ≤ 0.050% Tạp chất, hạn chế để thép không nứt khi hàn hoặc gia công
Fe (Sắt nền) Phần còn lại Kim loại cơ bản, tạo cấu trúc khung cho thép

Giải thích từng thành phần:

1. Carbon (C):

  • Quyết định độ cứng và độ bền kéo của thép.
  • Hàm lượng vừa phải giúp thép không giòn, dễ gia công và hàn.

2. Mangan (Mn):

  • Tăng khả năng chịu lực va đập, độ dẻo.
  • Giúp thép U250 chịu tải trọng tốt mà không bị nứt gãy.

3. Silic (Si):

  • Tăng giới hạn chảy và độ bền kéo.
  • Giúp thép ổn định dưới tải trọng động.

4. Phốt pho (P) và Lưu huỳnh (S):

  • Là tạp chất, nếu vượt quá giới hạn → thép giòn, khó hàn.
  • Kiểm soát thấp giúp thép U250 bền, an toàn và dễ gia công.

5. Sắt (Fe):

  • Nền tảng kim loại chính.
  • Kết hợp với các nguyên tố khác tạo ra thép có độ bền và độ dai cao, đáp ứng yêu cầu kết cấu.

Tóm tắt nhanh:

  • Thép U250 có hàm lượng carbon thấp – trung bình, kết hợp Mn và Si để tăng độ bền, dẻo, khả năng chịu lực.
  • Thành phần hóa học đảm bảo dễ hàn, dễ gia công, ổn định kết cấu, phù hợp với xây dựng, cơ khí, cầu đường, nhà thép tiền chế.
THEP-U250
THEP-U250

VI. Tính chất cơ lý của thép U250?

Thép U250 là thép hình chữ U cường độ trung bình – cao, thường sản xuất từ các mác như SS400, SM400, Q345B, A36. Các tính chất cơ lý quan trọng như sau:

Tính chất cơ lý Giá trị tham khảo Giải thích
Giới hạn chảy (Yield Strength) 245 – 355 MPa Khả năng chịu lực trước khi thép biến dạng vĩnh viễn. Thép U250 đủ cứng để chịu tải trọng công trình vừa và lớn.
Độ bền kéo (Tensile Strength) 400 – 510 MPa Độ bền tối đa trước khi thép bị đứt. Đảm bảo thép chịu lực kéo tốt, thích hợp kết cấu công nghiệp và dân dụng.
Độ giãn dài (%) 17 – 25% Thể hiện khả năng dẻo, đàn hồi. Thép U250 ít giòn, chịu va đập tốt và dễ hàn.
Độ cứng Mức trung bình – cao Giúp thép chịu lực nén và va đập mà không bị biến dạng hoặc gãy.
Khả năng hàn Rất tốt Hàm lượng carbon thấp, dễ hàn và liên kết với các kết cấu khác.
Khả năng gia công Tốt Dễ cắt, khoan, uốn, chế tạo các kết cấu thép theo yêu cầu.

Giải thích chi tiết từng tính chất:

1. Giới hạn chảy (245 – 355 MPa)

  • Khi chịu lực vượt mức này, thép bắt đầu biến dạng vĩnh viễn.
  • U250 có giới hạn chảy phù hợp để ứng dụng cho kết cấu chịu lực vừa và lớn, như khung nhà xưởng, cầu đường, giàn thép.

2. Độ bền kéo (400 – 510 MPa)

  • Cho biết sức chịu đứt kéo tối đa của thép.
  • Đảm bảo thép U250 bền chắc khi lắp dựng kết cấu công nghiệp và dân dụng.

3. Độ giãn dài (17 – 25%)

  • Thép càng dẻo càng chịu va đập tốt, không bị gãy giòn.
  • Thích hợp cho môi trường có rung động hoặc tải trọng thay đổi.

4. Độ cứng

  • Mức trung bình – cao → thép U250 ổn định, không bị võng hay biến dạng dưới tải trọng dài hạn.

5. Khả năng hàn và gia công

  • Hàm lượng carbon thấp → dễ hàn, uốn, khoan, cắt.
  • Thích hợp cho thi công nhà thép tiền chế, cầu thép, kết cấu cơ khí.

Tóm tắt nhanh:

Thép U250 có độ bền cao, dẻo dai, dễ hàn và gia công, phù hợp với các công trình:

  • Nhà xưởng, khung tiền chế
  • Cầu đường, kết cấu hạ tầng
  • Công nghiệp cơ khí, chế tạo thiết bị
THEP-U250
THEP-U250

VII. Ứng dụng của thép U250?

Thép U250 là thép hình chữ U cường độ trung bình – cao, được dùng rộng rãi nhờ khả năng chịu lực tốt, độ bền cao và dễ gia công. Một số ứng dụng tiêu biểu:

1. Kết cấu nhà xưởng và nhà thép tiền chế:

  • Dùng làm xà gồ, khung đỡ mái, giằng ngang và khung phụ.
  • Lý do: Độ cứng cao, chịu tải trọng vừa và lớn, dễ thi công nhanh.

2. Công trình cầu đường:

  • Dùng làm dầm phụ, lan can cầu, khung đỡ biển báo giao thông.
  • Lý do: Thép U250 chịu lực tốt, giảm rung động, bền với môi trường ngoài trời.

3. Ngành cơ khí chế tạo:

  • Dùng làm khung máy, bệ máy, giá đỡ thiết bị, kết cấu chịu va đập vừa.
  • Lý do: Dễ hàn, gia công, đáp ứng yêu cầu cơ khí công nghiệp.

4. Xây dựng dân dụng:

  • Thép U250 dùng trong khung sàn, khung tầng, mái, ban công, hệ thống giằng.
  • Lý do: Tính thẩm mỹ cao, dễ liên kết với các vật liệu khác.

5. Ngành đóng tàu – cảng biển:

  • Dùng cho khung vỏ tàu, khung cầu cảng, bãi container.
  • Lý do: Độ bền cao, chịu tải trọng nặng và môi trường khắc nghiệt.

6. Công nghiệp năng lượng – điện:

  • Thép U250 dùng làm giàn pin năng lượng mặt trời, trụ đỡ thiết bị, giá đỡ cáp và ống.
  • Lý do: Nhẹ hơn dầm I nhưng vẫn đảm bảo tải trọng.

7. Kho lạnh – kho hàng:

  • Dùng làm khung đỡ pallet, kệ chứa hàng, khung băng tải.
  • Lý do: Độ bền cao, chịu lực tốt, tuổi thọ dài.

Tóm tắt nhanh:

  • Thép U250 thích hợp cho nhà xưởng, cầu đường, cơ khí, dân dụng, đóng tàu, năng lượng, kho lạnh.
  • Ưu điểm nổi bật: bền, dẻo, chịu lực tốt, dễ hàn và gia công, tiết kiệm chi phí thi công.
THEP-U250
THEP-U250

VIII. So sánh thép U250 Việt Nam – Trung Quốc – Nhật Bản?

Tiêu chí Thép U250 Việt Nam Thép U250 Trung Quốc Thép U250 Nhật Bản
Tiêu chuẩn sản xuất TCVN 7571, JIS G3192, ASTM A36 GB/T 707, Q235B – Q345B JIS G3192, SS400 – SM490
Độ chính xác kích thước Tốt, sai số thấp Trung bình, sai số lớn hơn Rất cao, gần như tuyệt đối
Bề mặt thép Sáng, ít rỗ Thường có rỗ nhỏ hoặc gỉ nhẹ Rất đẹp, mịn, đồng nhất
Độ bền kéo (MPa) 400 – 510 370 – 470 490 – 610
Giới hạn chảy (MPa) 245 – 355 235 – 345 325 – 450
Trọng lượng Theo tiêu chuẩn JIS/TCVN, khá chính xác Thường nhẹ hơn 1–3% so với chuẩn Đúng chuẩn 100%, nặng và chắc hơn
Độ cứng & khả năng chịu lực Tốt Khá Rất tốt – cao nhất
Khả năng hàn, cắt, gia công Tốt Trung bình Rất tốt
Độ bền trong môi trường ăn mòn Tốt Trung bình Xuất sắc
Tuổi thọ công trình Cao Trung bình Rất cao
Giá thành Trung bình Rẻ nhất Cao nhất
Ứng dụng phổ biến Nhà xưởng, kết cấu vừa và lớn Công trình giá rẻ, dân dụng Hạ tầng trọng điểm, cầu đường, công nghiệp nặng

Nhận xét tổng quan:

1. Thép U250 Việt Nam:

  • Chất lượng ổn định, đạt tiêu chuẩn quốc tế
  • Giá hợp lý
  • Phù hợp cho đa số công trình dân dụng và công nghiệp

2. Thép U250 Trung Quốc:

  • Giá rẻ, nguồn cung dồi dào
  • Chất lượng đủ dùng cho công trình không yêu cầu tải trọng cao
  • Sai số kích thước và bề mặt có thể kém đồng đều

3. Thép U250 Nhật Bản:

  • Chất lượng cao nhất thị trường
  • Độ chính xác, độ bền và tuổi thọ vượt trội
  • Giá cao, thường dùng cho công trình trọng điểm, cầu đường và công nghiệp nặng
THEP-U250
THEP-U250

IX. Bảng quy cách & trọng lượng thép U thông dụng?

SttQuy cáchĐvtKg/ câyMác thépXuất xứ
1U50*25*2,4mm*6m13,00CâySS400VN, TQ
2U65*33*3mm*6m17,00CâySS400VN, TQ
3U80*39*2,7mm*6m24,00CâySS400VN, TQ
4U80*39*3,9mm*6m31,00CâySS400VN, TQ
5U100*43*3,1mm*6m33,00CâySS400VN, TQ
6U100*43*4mm*6m40,00CâySS400VN, TQ
7U100*45*5mm*6m45,00CâySS400VN, TQ
8U120*47*3,7mm*6m43,00CâySS400VN, TQ
9U120*51*5,0mm*6m55,00CâySS400VN, TQ
10U140*56*3,3mm*6m53,00CâySS400VN, TQ
11U140*58*5mm*6m66,00CâySS400VN, TQ
12U150*75*6.5mm*6m100,00CâySS400VN, TQ
13U160*57*4,8mm*6m73,00CâySS400VN, TQ
14U160*62*5,5mm*6m80,00CâySS400VN, TQ
15U200*70*4,5mm*6m102,00CâySS400VN, TQ
16U150*75*9mm*12m24,00CâySS400VN, TQ
17U160*58*5.5mm*12m12,50CâySS400VN, TQ
18U160*62*5.2mm*12m14,00CâySS400VN, TQ
19U180*64*5.3mm*12m15,00CâySS400VN, TQ
20U180*68*7mm*12m17,50CâySS400VN, TQ
21U180*68*6.5mm*12m17,00CâySS400VN, TQ
22U180*68*6.5mm*12m18,60CâySS400VN, TQ
23U180*75*7*10.5mm*12m21,42CâySS400VN, TQ
24U200*69*5,4mm*12m17,00CâySS400VN, TQ
25U200*76*5.2mm*12m18,80CâySS400VN, TQ
26U200*75*8,5mm*12m23,50CâySS400VN, TQ
27U200*75*9mm*12m24,60CâySS400VN, TQ
28U200*90*8mm*12m30,34CâySS400VN, TQ
29U250*78*6,0mm*12m22,80CâySS400VN, TQ
30U250*78*7mm*12m23,50CâySS400VN, TQ
31U250*78*7,0mm*12m23,90CâySS400VN, TQ
32U250*78*8mm*12m24,60CâySS400VN, TQ
33U250*80*9mm*12m31,40CâySS400VN, TQ
34U250*90*9mm*12m34,60CâySS400VN, TQ
35U280*84*9,5mm*12m31,40CâySS400VN, TQ
36U300*82*7,0mm*12m31,02CâySS400VN, TQ
37U300*90*9mm*12m38,10CâySS400VN, TQ
38U300*87*9.5mm*12m39,17CâySS400VN, TQ
39U380*100*10.5*16mm*12m54,50CâySS400VN, TQ

X. Vì sao nên chọn Thép Kim Thành Đạt là nhà cung cấp thép U250?

Công ty TNHH Thương Mại Thép Kim Thành Đạtnhà phân phối các sản phẩm thép tấm, thép hình hàng đầu tại Việt Nam, chuyên cung cấp thép tấm SS400/ Q235/ A36/ Q355/ Q345/ A572, thép hình I, H, U, V, thép ống hộp, thép ray. Nhập khẩu chính hãng từ Nhật Bản, Hàn Quốc, Posco, Trung Quốc, Hòa Phát, Formosa…

Ưu thế khi chọn Kim Thành Đạt:

  • 🔹 Hàng chính hãng – CO, CQ đầy đủ.
  • 🔹 Giá gốc cạnh tranh – cập nhật liên tục theo thị trường.
  • 🔹 Hàng hoá đa dạng, đầy đủ chủng loại, quy cách, giao hàng nhanh theo yêu cầu.
  • 🔹 Gia công cắt, hàn, chấn, khoan theo bản vẽ kỹ thuật.
  • 🔹 Tư vấn kỹ thuật miễn phí bởi đội ngũ kỹ sư giàu kinh nghiệm.
  • 🔹 Đối tác uy tín của hàng trăm dự án lớn trên toàn quốc.
THEP-U250
THEP-U250

THÉP TẤM:

THÉP TẤM 3LY (3MM) THÉP TẤM 10LY (10MM) THÉP TẤM 20LY (20MM)
THÉP TẤM 4LY (4MM) THÉP TẤM 12LY (12MM) THÉP TẤM 25LY (25MM)
THÉP TẤM 5LY (5MM) THÉP TẤM 14LY (14MM) THÉP TẤM 30LY (30MM)
THÉP TẤM 6LY (6MM) THÉP TẤM 16LY (16MM) THÉP TẤM 35LY (35MM)
THÉP TẤM 8LY (8MM) THÉP TẤM 18LY (18MM) THÉP TẤM 40LY (40MM)

 

THÉP HÌNH I:

THÉP HÌNH I150 POSCO THÉP HÌNH I298 POSCO THÉP HÌNH H100 POSCO
 THÉP HÌNH I198 POSCO THÉP HÌNH I300 POSCO THÉP HÌNH H150 POSCO
 THÉP HÌNH I200 POSCO THÉP HÌNH I350 POSCO THÉP HÌNH H200 POSCO
 THÉP HÌNH I248 POSCO THÉP HÌNH I400 POSCO THÉP HÌNH H250 POSCO
THÉP HÌNH I250 POSCO THÉP HÌNH I450 POSCO THÉP HÌNH H300 POSCO

 

THÉP HÌNH V:

 THÉP HÌNH V30 x 30 THÉP HÌNH V75 x 75 THÉP HÌNH V125 x 125
THÉP HÌNH V40 x 40 THÉP HÌNH V80 x 80 THÉP HÌNH V130 x 130
THÉP HÌNH V50 x 50 THÉP HÌNH V90 x 90 THÉP HÌNH V150 x 150
THÉP HÌNH V63 x 63 THÉP HÌNH V100 x 100 THÉP HÌNH V175 x 175
THÉP HÌNH V70 x 70 THÉP HÌNH V120 x 120 THÉP HÌNH V200 x 200

THÔNG TIN VỀ THÉP:

CATALOG THÉP HÌNH POSCO CATALOG THÉP TẤM FORMOSA TÍNH TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM
CATALOG THÉP HÌNH AN KHÁNH CATALOG THÉP TẤM FORMOSA TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM GÂN

Be the first to review “THÉP U250”

error: Content is protected !!