0979 919 080
kimthanhdatsteel@gmail.com
UY TÍN - CHUYÊN NGHIỆP - TẬN TÂM!
| Quy cách | Chiều cao (H) | Chiều rộng cánh (B) | Độ dày (t) | Trọng lượng (kg/m) | Chiều dài cây (m) | Trọng lượng (kg/cây) |
| U250 | 250mm | 78mm | 6mm | 22.8 | 6m | 136.8 |
| U250 | 250mm | 78mm | 6mm | 22.8 | 12m | 273.6 |
| U250 | 250mm | 78mm | 7mm | 23.9 | 6m | 143.4 |
| U250 | 250mm | 78mm | 7mm | 23.9 | 12m | 286.8 |
| U250 | 250mm | 78mm | 8mm | 24.6 | 6m | 147.6 |
| U250 | 250mm | 78mm | 8mm | 24.6 | 12m | 295.2 |
| U250 | 250mm | 80mm | 9mm | 31.4 | 6m | 188.4 |
| U250 | 250mm | 80mm | 9mm | 31.4 | 12m | 376.8 |
| U250 | 250mm | 90mm | 9mm | 34.6 | 6m | 207.6 |
| U250 | 250mm | 90mm | 9mm | 34.6 | 12m | 415.2 |
Thép U250 là một trong những loại thép hình chữ U kích thước lớn, có khả năng chịu lực tốt, ứng dụng rộng rãi trong xây dựng, kết cấu công nghiệp và cơ khí nặng. Trong bài viết này, bạn sẽ nắm đầy đủ thông tin về: định nghĩa thép U250, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn sản xuất, mác thép, thành phần hóa học, tính chất cơ lý, ứng dụng và bảng so sánh chất lượng theo từng quốc gia.
NỘI DUNG BÀI VIẾT:
Thép U250 là loại thép hình chữ U có chiều cao (H) = 250 mm, thuộc nhóm thép cỡ lớn dùng trong kết cấu chịu tải trọng cao và những công trình cần độ bền lớn.

Dưới đây là thông số kỹ thuật tiêu chuẩn của thép U250:
| Quy cách | Chiều cao (H) | Chiều rộng cánh (B) | Độ dày (t) | Trọng lượng (kg/m) | Chiều dài cây (m) | Trọng lượng (kg/cây) |
| U250 | 250mm | 78mm | 6mm | 22.8 | 6m | 136.8 |
| U250 | 250mm | 78mm | 6mm | 22.8 | 12m | 273.6 |
| U250 | 250mm | 78mm | 7mm | 23.9 | 6m | 143.4 |
| U250 | 250mm | 78mm | 7mm | 23.9 | 12m | 286.8 |
| U250 | 250mm | 78mm | 8mm | 24.6 | 6m | 147.6 |
| U250 | 250mm | 78mm | 8mm | 24.6 | 12m | 295.2 |
| U250 | 250mm | 80mm | 9mm | 31.4 | 6m | 188.4 |
| U250 | 250mm | 80mm | 9mm | 31.4 | 12m | 376.8 |
| U250 | 250mm | 90mm | 9mm | 34.6 | 6m | 207.6 |
| U250 | 250mm | 90mm | 9mm | 34.6 | 12m | 415.2 |
Lưu ý: thông số có thể chênh lệch tùy theo tiêu chuẩn JIS – TCVN – GB.

Thép U250 được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế và quốc gia sau:
Thép U250 hiện nay chủ yếu được sản xuất theo:
✔ JIS G3192 (Nhật Bản) – chính xác cao, chất lượng tốt nhất
✔ ASTM (A36, A572) – tiêu chuẩn Mỹ, tính cơ lý ổn định
✔ TCVN 7571 – tiêu chuẩn Việt Nam
✔ GB/T 707 (Q235B, Q345B) – tiêu chuẩn Trung Quốc

Thép U250 được sản xuất từ các mác thép phổ biến sau:
| Mác thép | Tiêu chuẩn | Đặc điểm nổi bật | Ứng dụng |
| SS400 | JIS Nhật | Phổ biến, dễ gia công | Dân dụng, kết cấu vừa |
| SM400/SM490 | JIS Nhật | Cường độ trung bình – cao | Cầu, nhà thép tiền chế |
| Q235B/Q345B | GB Trung Quốc | Giá rẻ, chịu lực vừa – tốt | Công trình công nghiệp, dân dụng |
| A36/A572 | ASTM Mỹ | Dẻo, bền tiêu chuẩn | Kết cấu công nghiệp, cơ khí |

Thép U250 thường được sản xuất từ các mác thép như SS400, SM400, Q235B, A36. Thành phần hóa học nằm trong các giới hạn sau:
| Nguyên tố | Hàm lượng (%) | Vai trò |
| C (Carbon) | 0.14 – 0.25% | Tăng độ cứng, độ bền kéo; hàm lượng vừa phải giúp thép dễ hàn và gia công |
| Mn (Mangan) | 0.50 – 1.50% | Tăng độ dai, độ bền, chịu lực va đập; hạn chế gãy giòn |
| Si (Silicon) | 0.05 – 0.35% | Tăng độ bền kéo, hạn chế biến dạng; cải thiện tính dẻo |
| P (Phốt pho) | ≤ 0.050% | Tạp chất, quá nhiều sẽ làm thép giòn |
| S (Lưu huỳnh) | ≤ 0.050% | Tạp chất, hạn chế để thép không nứt khi hàn hoặc gia công |
| Fe (Sắt nền) | Phần còn lại | Kim loại cơ bản, tạo cấu trúc khung cho thép |

Thép U250 là thép hình chữ U cường độ trung bình – cao, thường sản xuất từ các mác như SS400, SM400, Q345B, A36. Các tính chất cơ lý quan trọng như sau:
| Tính chất cơ lý | Giá trị tham khảo | Giải thích |
| Giới hạn chảy (Yield Strength) | 245 – 355 MPa | Khả năng chịu lực trước khi thép biến dạng vĩnh viễn. Thép U250 đủ cứng để chịu tải trọng công trình vừa và lớn. |
| Độ bền kéo (Tensile Strength) | 400 – 510 MPa | Độ bền tối đa trước khi thép bị đứt. Đảm bảo thép chịu lực kéo tốt, thích hợp kết cấu công nghiệp và dân dụng. |
| Độ giãn dài (%) | 17 – 25% | Thể hiện khả năng dẻo, đàn hồi. Thép U250 ít giòn, chịu va đập tốt và dễ hàn. |
| Độ cứng | Mức trung bình – cao | Giúp thép chịu lực nén và va đập mà không bị biến dạng hoặc gãy. |
| Khả năng hàn | Rất tốt | Hàm lượng carbon thấp, dễ hàn và liên kết với các kết cấu khác. |
| Khả năng gia công | Tốt | Dễ cắt, khoan, uốn, chế tạo các kết cấu thép theo yêu cầu. |
Thép U250 có độ bền cao, dẻo dai, dễ hàn và gia công, phù hợp với các công trình:

Thép U250 là thép hình chữ U cường độ trung bình – cao, được dùng rộng rãi nhờ khả năng chịu lực tốt, độ bền cao và dễ gia công. Một số ứng dụng tiêu biểu:

| Tiêu chí | Thép U250 Việt Nam | Thép U250 Trung Quốc | Thép U250 Nhật Bản |
| Tiêu chuẩn sản xuất | TCVN 7571, JIS G3192, ASTM A36 | GB/T 707, Q235B – Q345B | JIS G3192, SS400 – SM490 |
| Độ chính xác kích thước | Tốt, sai số thấp | Trung bình, sai số lớn hơn | Rất cao, gần như tuyệt đối |
| Bề mặt thép | Sáng, ít rỗ | Thường có rỗ nhỏ hoặc gỉ nhẹ | Rất đẹp, mịn, đồng nhất |
| Độ bền kéo (MPa) | 400 – 510 | 370 – 470 | 490 – 610 |
| Giới hạn chảy (MPa) | 245 – 355 | 235 – 345 | 325 – 450 |
| Trọng lượng | Theo tiêu chuẩn JIS/TCVN, khá chính xác | Thường nhẹ hơn 1–3% so với chuẩn | Đúng chuẩn 100%, nặng và chắc hơn |
| Độ cứng & khả năng chịu lực | Tốt | Khá | Rất tốt – cao nhất |
| Khả năng hàn, cắt, gia công | Tốt | Trung bình | Rất tốt |
| Độ bền trong môi trường ăn mòn | Tốt | Trung bình | Xuất sắc |
| Tuổi thọ công trình | Cao | Trung bình | Rất cao |
| Giá thành | Trung bình | Rẻ nhất | Cao nhất |
| Ứng dụng phổ biến | Nhà xưởng, kết cấu vừa và lớn | Công trình giá rẻ, dân dụng | Hạ tầng trọng điểm, cầu đường, công nghiệp nặng |

Stt Quy cách Đvt Kg/ cây Mác thép Xuất xứ
1 U50*25*2,4mm*6m 13,00 Cây SS400 VN, TQ
2 U65*33*3mm*6m 17,00 Cây SS400 VN, TQ
3 U80*39*2,7mm*6m 24,00 Cây SS400 VN, TQ
4 U80*39*3,9mm*6m 31,00 Cây SS400 VN, TQ
5 U100*43*3,1mm*6m 33,00 Cây SS400 VN, TQ
6 U100*43*4mm*6m 40,00 Cây SS400 VN, TQ
7 U100*45*5mm*6m 45,00 Cây SS400 VN, TQ
8 U120*47*3,7mm*6m 43,00 Cây SS400 VN, TQ
9 U120*51*5,0mm*6m 55,00 Cây SS400 VN, TQ
10 U140*56*3,3mm*6m 53,00 Cây SS400 VN, TQ
11 U140*58*5mm*6m 66,00 Cây SS400 VN, TQ
12 U150*75*6.5mm*6m 100,00 Cây SS400 VN, TQ
13 U160*57*4,8mm*6m 73,00 Cây SS400 VN, TQ
14 U160*62*5,5mm*6m 80,00 Cây SS400 VN, TQ
15 U200*70*4,5mm*6m 102,00 Cây SS400 VN, TQ
16 U150*75*9mm*12m 24,00 Cây SS400 VN, TQ
17 U160*58*5.5mm*12m 12,50 Cây SS400 VN, TQ
18 U160*62*5.2mm*12m 14,00 Cây SS400 VN, TQ
19 U180*64*5.3mm*12m 15,00 Cây SS400 VN, TQ
20 U180*68*7mm*12m 17,50 Cây SS400 VN, TQ
21 U180*68*6.5mm*12m 17,00 Cây SS400 VN, TQ
22 U180*68*6.5mm*12m 18,60 Cây SS400 VN, TQ
23 U180*75*7*10.5mm*12m 21,42 Cây SS400 VN, TQ
24 U200*69*5,4mm*12m 17,00 Cây SS400 VN, TQ
25 U200*76*5.2mm*12m 18,80 Cây SS400 VN, TQ
26 U200*75*8,5mm*12m 23,50 Cây SS400 VN, TQ
27 U200*75*9mm*12m 24,60 Cây SS400 VN, TQ
28 U200*90*8mm*12m 30,34 Cây SS400 VN, TQ
29 U250*78*6,0mm*12m 22,80 Cây SS400 VN, TQ
30 U250*78*7mm*12m 23,50 Cây SS400 VN, TQ
31 U250*78*7,0mm*12m 23,90 Cây SS400 VN, TQ
32 U250*78*8mm*12m 24,60 Cây SS400 VN, TQ
33 U250*80*9mm*12m 31,40 Cây SS400 VN, TQ
34 U250*90*9mm*12m 34,60 Cây SS400 VN, TQ
35 U280*84*9,5mm*12m 31,40 Cây SS400 VN, TQ
36 U300*82*7,0mm*12m 31,02 Cây SS400 VN, TQ
37 U300*90*9mm*12m 38,10 Cây SS400 VN, TQ
38 U300*87*9.5mm*12m 39,17 Cây SS400 VN, TQ
39 U380*100*10.5*16mm*12m 54,50 Cây SS400 VN, TQ
Công ty TNHH Thương Mại Thép Kim Thành Đạt là nhà phân phối các sản phẩm thép tấm, thép hình hàng đầu tại Việt Nam, chuyên cung cấp thép tấm SS400/ Q235/ A36/ Q355/ Q345/ A572, thép hình I, H, U, V, thép ống hộp, thép ray. Nhập khẩu chính hãng từ Nhật Bản, Hàn Quốc, Posco, Trung Quốc, Hòa Phát, Formosa…
Ưu thế khi chọn Kim Thành Đạt:

| CATALOG THÉP HÌNH POSCO | CATALOG THÉP TẤM FORMOSA | TÍNH TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM |
| CATALOG THÉP HÌNH AN KHÁNH | CATALOG THÉP TẤM FORMOSA | TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM GÂN |
Be the first to review “THÉP U250”