THÉP U180

Quy cách Chiều cao (H) Chiều rộng cánh (B) Độ dày (t) Trọng lượng (kg/m) Chiều dài cây (m) Trọng lượng (kg/cây)
U180 180mm 64mm 5.3mm 15 6 m 90
U180 180mm 64mm 5.3mm 15 12 m 180
U180 180mm 68mm 6.5mm 18.6 6 m 111.6
U180 180mm 68mm 6.5mm 18.6 12 m 223.2
U180 180mm 75mm 7mm 21.42 6 m 128.52
U180 180mm 75mm 7mm 21.42  12m 257.04
  • Mác thép: SS400, Q235…
  • Tiêu chuẩn: JIS, GB, ASTM…
  • Chất lượng: hàng mới, đầy đủ chứng chỉ chất lượng.
Category: Xem trên:

Mô tả

THÉP U180 | BÁO GIÁ MỚI NHẤT & THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHI TIẾT

Thép U180 là dòng thép hình chữ U kích thước trung lớn, được sử dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng, cơ khí và kết cấu thép chịu lực. Với độ cứng cao, khả năng chịu tải tốt và ứng dụng đa dạng, thép U180 luôn là lựa chọn tối ưu cho những hạng mục yêu cầu độ bền và sự ổn định cao.

I. Thép U180 là thép gì? Đặc điểm của thép U180?

1. Thép U180 là gì?

Thép U180 là loại thép hình chữ U có chiều cao tiết diện H = 180 mm, được sản xuất bằng phương pháp cán nóng, đảm bảo khả năng chịu lực tốt, kết cấu vững chắc và độ bền vượt trội.

2. Đặc điểm của thép U180?

  • Hình dạng chữ U giúp thép chịu uốn, chịu nén tốt.
  • Kích thước trung lớn, phù hợp kết cấu chịu lực cao.
  • Độ cứng vững, hạn chế cong vênh khi thi công.
  • Bề mặt nhẵn, dễ cắt – hàn – gia công – lắp đặt.
  • Khả năng chống ăn mòn tốt (đặc biệt khi mạ kẽm hoặc sơn chống gỉ).
THEP-U180
THEP-U180

II. Thông số kỹ thuật của thép U180?

Dưới đây là thông số kỹ thuật tiêu chuẩn của thép U180:

Quy cách Chiều cao (H) Chiều rộng cánh (B) Độ dày (t) Trọng lượng (kg/m) Chiều dài cây (m) Trọng lượng (kg/cây)
U180 180mm 64mm 5.3mm 15 6 m 90
U180 180mm 64mm 5.3mm 15 12 m 180
U180 180mm 68mm 6.5mm 18.6 6 m 111.6
U180 180mm 68mm 6.5mm 18.6 12 m 223.2
U180 180mm 75mm 7mm 21.42 6 m 128.52
U180 180mm 75mm 7mm 21.42  12m 257.04

Lưu ý: thông số có thể chênh lệch tùy theo tiêu chuẩn JIS – TCVN – GB.

Giải thích các thông số kỹ thuật:

1. Chiều cao (H):

  • Đây là thông số quan trọng nhất thể hiện tên gọi thép U.
  • H được đo từ mép ngoài cánh trên đến mép ngoài cánh dưới của thép U.
  • Chiều cao càng lớn → thép chịu uốn và chịu nén tốt hơn.

2. Chiều rộng cánh (B):

  • B là khoảng cách giữa hai cánh của thép U.
  • Cánh càng rộng → thép càng ổn định → giảm rung lắc và tăng độ cứng vững khi làm khung đỡ.

3. Độ dày (t):

  • Là phần chịu lực chính của tiết diện chữ U.
  • Độ dày bụng quyết định khả năng
    • chịu uốn,
    • chịu kéo dọc,
    • chống biến dạng khi chịu tải trọng.
  • T càng lớn thì thép càng khỏe, nhưng cũng làm tăng trọng lượng và giá thành.

4. Trọng lượng thép U (kg/m):

  • trọng lượng của 1 mét thép U.
  • Trọng lượng phụ thuộc vào:
    • độ dày.
    • tiêu chuẩn sản xuất.
    • nhà máy (TCVN – JIS – GB).

5. Chiều dài cây thép (m):

  • Các nhà máy sản xuất hai loại chiều dài phổ biến:
    • 6m → phổ biến nhất trong dân dụng
    • 12m → dùng cho nhà thép, xưởng, cầu đường
  • Có thể gia công cắt theo yêu cầu.

6. Trọng lượng cây thép:

  • Công thức: Trọng lượng cây (kg) = Trọng lượng (kg/m) × Chiều dài cây (m)
  • Trọng lượng là thông số quan trọng vì ảnh hưởng trực tiếp đến báo giá, chi phí vận chuyển và khả năng chịu lực.
THEP-U180
THEP-U180

III. Thép U180 được sản xuất theo tiêu chuẩn nào?

Thép U180 thường được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế và Việt Nam để đảm bảo chất lượng, cơ lý và an toàn trong xây dựng:

1. Tiêu chuẩn sản xuất thép U180:

  • Tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN):
    • TCVN 1651-1: Thép kết cấu dùng cho công trình xây dựng.
    • TCVN 1651-2: Quy định các thông số cơ lý và hóa học.
    • Giải thích: Đây là tiêu chuẩn áp dụng cho thép hình, thép dầm chữ U dùng trong xây dựng dân dụng và công nghiệp tại Việt Nam, đảm bảo độ bền, khả năng chịu lực và độ chính xác kích thước.
  • Tiêu chuẩn Nhật Bản (JIS – Japanese Industrial Standards):
    • JIS G3101, JIS G3192: Thép kết cấu các loại, bao gồm thép hình chữ U.
    • Giải thích: Tiêu chuẩn Nhật Bản nổi tiếng về chất lượng và độ chính xác cao, thép U180 theo JIS thường có cơ lý ổn định, bề mặt láng mịn, chịu lực tốt.
  • Tiêu chuẩn Trung Quốc (GB – Guobiao Standard):
    • GB/T 706-2016: Thép hình dùng trong xây dựng.
    • Giải thích: Tiêu chuẩn Trung Quốc phổ biến tại thị trường nội địa và xuất khẩu, thép U180 theo GB có giá thành rẻ hơn nhưng cơ lý và độ chính xác thường thấp hơn JIS.

2. Tóm tắt giải thích:

  • Mục đích tiêu chuẩn: Đảm bảo độ bền, khả năng chịu lực, kích thước chính xác và phù hợp với yêu cầu kỹ thuật công trình.
  • Lựa chọn tiêu chuẩn: Tùy vào nguồn gốc thép, chi phíyêu cầu kỹ thuật của công trình mà chọn U180 theo TCVN, JIS hay GB.
THEP-U180
THEP-U180

IV. Thép U180 bao gồm những loại mác thép nào?

Thép U180 bao gồm các loại mác thép phổ biến để đáp ứng yêu cầu cơ lý và hóa học khác nhau trong xây dựng và cơ khí. Cụ thể:

1. Các mác thép U180 phổ biến:

  • SS400
    • Giải thích: Mác thép phổ biến của Nhật Bản và Việt Nam, thuộc nhóm thép carbon thấp, có độ bền kéo khoảng 400–510 MPa. Dùng nhiều trong kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp.
  • Q235
    • Giải thích: Mác thép phổ biến của Trung Quốc, tương tự SS400, có độ bền kéo khoảng 370–500 MPa, chịu lực tốt, giá thành rẻ, dùng trong kết cấu công nghiệp và cầu, nhà xưởng.
  • CT3
    • Giải thích: Mác thép phổ biến tại Việt Nam, dùng cho thép hình chữ U, dầm, thép xây dựng dân dụng. Đáp ứng tốt yêu cầu cơ lý, dễ gia công hàn, cắt.
  • S45C / S50C (ít phổ biến)
    • Giải thích: Thuộc nhóm thép carbon trung bình, dùng trong cơ khí chế tạo chi tiết chịu lực cao. Thường áp dụng cho công trình cần độ cứng cao, chịu va đập tốt.

2. Lưu ý khi lựa chọn mác thép U180

  • Mục đích sử dụng: Công trình dân dụng chọn SS400 hoặc CT3; công trình yêu cầu chịu lực lớn có thể chọn S45C.
  • Nguồn gốc thép: Trung Quốc thường dùng Q235, Nhật Bản dùng SS400 theo JIS.
  • Gia công và hàn: Các mác như SS400, Q235, CT3 dễ gia công, hàn; các mác thép cứng như S50C khó hàn và cần gia công chuyên dụng.
THEP-U180
THEP-U180

V. Thành phần hóa học của thép U180?

Thép U180 là loại thép hình chữ U phổ biến trong kết cấu xây dựng, cầu, nhà xưởng. Thành phần hóa học của thép U180 phụ thuộc vào mác thép (ví dụ SS400, Q235, CT3), nhưng cơ bản nằm trong nhóm thép cacbon thấp – trung bình.

1. Thành phần hóa học điển hình của thép U180

Nguyên tố Hàm lượng (%) Giải thích
C (Carbon) 0,17 – 0,25 Quyết định độ cứng, độ bền kéo. Hàm lượng thấp giúp thép dễ uốn, hàn và gia công.
Si (Silic) 0,17 – 0,35 Tăng độ bền, cải thiện khả năng chống ăn mòn và chịu lực.
Mn (Mangan) 0,30 – 0,70 Tăng độ cứng, độ dẻo, khả năng chống mài mòn và va đập.
P (Photpho) ≤ 0,035 Giới hạn để tránh giòn thép, ảnh hưởng tới khả năng uốn.
S (Lưu huỳnh) ≤ 0,035 Giới hạn thấp để tránh giòn và giảm khả năng gia công hàn.
Các nguyên tố khác Tùy mác Có thể có Cr, Ni, Cu trong một số mác thép đặc biệt để tăng tính chống ăn mòn.

2. Giải thích:

  • Carbon thấp giúp thép U180 dẻo, dễ hàn, thích hợp cho kết cấu thép dân dụng.
  • Mangan và silic tăng cường độ bền kéo và chống va đập, giúp thép chịu lực tốt mà không bị giòn.
  • Hàm lượng P và S thấp đảm bảo thép không bị giòn và dễ gia công.
  • Thành phần hóa học này giúp thép cân bằng giữa độ bền và khả năng gia công, phù hợp cho các dầm, kèo, kết cấu nhà xưởng và cầu đường.
THEP-U180
THEP-U180

VI. Tính chất cơ lý của thép U180?

Tính chất cơ lý của thép U180 phụ thuộc vào mác thép (SS400, Q235, CT3, SM490…), nhưng nhìn chung thuộc nhóm thép cacbon thấp dùng trong xây dựng – kết cấu.

Dưới đây là các thông số cơ lý điển hình:

Tính chất cơ lý Giá trị tham khảo Giải thích
Giới hạn chảy (Yield Strength) 235 – 245 MPa (SS400, Q235)
325 – 355 MPa (SM490)
Mức ứng suất mà thép bắt đầu biến dạng dẻo. Giới hạn chảy càng cao → thép chịu lực tốt hơn.
Giới hạn bền kéo (Tensile Strength) 400 – 510 MPa Khả năng chịu kéo tối đa trước khi đứt. Thép U180 có độ bền tốt, phù hợp làm dầm, khung kết cấu.
Độ giãn dài (%) 20 – 26% Thể hiện độ dẻo của thép. Độ giãn dài cao giúp thép dễ uốn nắn, thi công và an toàn khi chịu va đập.
Modun đàn hồi (E) 200.000 MPa Khả năng đàn hồi và chịu uốn trong kết cấu. Đây là giá trị đặc trưng của thép xây dựng.
Khối lượng riêng 7.85 g/cm³ Dùng để tính trọng lượng quy đổi khi thiết kế.
Độ cứng (HB) 120 – 160 HB Độ cứng trung bình, phù hợp gia công bằng hàn, cắt, dập.

GIẢI THÍCH CHI TIẾT

1. Thép U180 có độ bền kéo và độ bền chảy tốt

  • Giới hạn chảy 235–355 MPa cho thấy thép không bị biến dạng khi chịu tải trọng trong xây dựng.
  • Giới hạn bền kéo lên đến 510 MPa giúp thép chịu lực tốt, phù hợp dầm kèo, khung nhà xưởng, cầu thép.

2. Độ dẻo cao – dễ gia công và an toàn

  • Độ giãn dài 20–26% giúp thép:
    • dễ uốn cong mà không nứt
    • dễ hàn, dễ cắt
    • hấp thụ năng lượng va đập tốt → tăng độ an toàn kết cấu

3. Độ đàn hồi tốt (E = 200.000 MPa)

Thép U180 ít bị võng khi chịu tải → điều kiện quan trọng khi dùng làm dầm chịu lực, giá đỡ, kèo thép.

4. Độ cứng trung bình – phù hợp sản xuất hàng loạt

  • Độ cứng 120–160 HB phù hợp cho:
    • cán nóng
    • đục lỗ, khoan, cắt
    • hàn trong xây dựng

→ Điều này giúp thép U180 dễ chế tạo – ít hỏng vật liệu trong quá trình sản xuất.

5. Bền, ổn định, chống ăn mòn ở mức khá

Dù không có hợp kim cao (như thép không gỉ), nhưng hàm lượng Mn – Si giúp thép:

  • chống gỉ tốt hơn thép cacbon thường
  • vận hành ổn định trong môi trường xây dựng
THEP-U180
THEP-U180

VII. Ứng dụng của thép U180?

Thép U180 là loại thép hình chữ U có kích thước lớn, khả năng chịu lực tốt và độ cứng cao, vì vậy được sử dụng rộng rãi trong các công trình yêu cầu độ bền kết cấu cao. Dưới đây là các ứng dụng phổ biến nhất:

1. Xây dựng kết cấu nhà xưởng – nhà thép tiền chế:

  • Làm dầm chịu lực, vì kèo, khung chính (main frame)
  • Làm cột, thanh giằng, xà gồ cho nhà công nghiệp
  • Giúp tối ưu tải trọng và tăng độ ổn định công trình

Lý do sử dụng: Thép U180 chịu uốn, chịu nén tốt, lắp đặt nhanh, độ bền cao.

2. Làm dầm cầu, khung cầu thép, kết cấu cầu đường:

  • Dùng trong dầm ngang – dọc
  • Làm kết cấu phụ trợ, lan can cầu

Ưu điểm: Độ bền kéo và bền chảy cao, chịu được rung động & tải trọng lớn.

3. Công nghiệp cơ khí – chế tạo máy:

  • Khung máy, giá đỡ máy móc tải nặng
  • Khung bệ thiết bị công nghiệp
  • Kết cấu chịu lực trong dây chuyền sản xuất

4. Sản xuất container, rơ-moóc, xe tải:

  • Khung chassis
  • Thanh chịu lực ở sàn, vách
  • Khung thùng xe bán tải, xe ben, trailer

Lý do: Thép U180 có trọng lượng lớn, độ cứng cao → rất phù hợp làm kết cấu chịu tải.

5. Làm cầu trục, cổng trục, giá đỡ nâng hạ:

  • Dùng làm thanh ray, khung dầm chạy
  • Kết cấu khung nâng, giá kèo chịu tải trọng lớn

6. Kết cấu phụ trợ trong các công trình dân dụng:

  • Mái che, sàn thao tác
  • Khung ban công, khung cửa công nghiệp
  • Cầu thang thép, giàn phơi, sàn kỹ thuật

7. Sản xuất các công trình kết cấu thép ngoài trời:

  • Bảng hiệu quảng cáo cao
  • Cột đèn chiếu sáng
  • Nhà kho, trạm điện, bốt kỹ thuật

Ưu điểm: Chịu được môi trường thời tiết khi mạ kẽm hoặc sơn chống gỉ.

8. Công trình thủy lợi & năng lượng:

  • Khung đỡ đường ống
  • Kết cấu nhà máy thủy điện – nhiệt điện
  • Dàn năng lượng mặt trời quy mô lớn

Tóm lại:

Thép U180 là loại thép hình cỡ lớn, phù hợp các công trình cần chống uốn – chống nén – chịu tải nặng, đặc biệt trong nhà xưởng, cầu đường, cơ khí nặng và kết cấu công nghiệp.

THEP-U180
THEP-U180

VIII. So sánh thép U180 Việt Nam – Trung Quốc – Nhật Bản?

Tiêu chí Thép U180 Việt Nam Thép U180 Trung Quốc Thép U180 Nhật Bản
Tiêu chuẩn sản xuất TCVN, JIS G3192, ASTM GB/T 707 JIS G3192
Chất lượng thép Tốt, ổn định Trung bình – khá, phụ thuộc nhà máy Rất cao, độ chính xác kích thước chuẩn
Độ bền & cơ tính Đạt chuẩn, bền tốt Đủ tiêu chuẩn nhưng có biến thiên Bền nhất, ổn định nhất
Trọng lượng/1m Chuẩn theo JIS/TCVN Thường nhẹ hơn 2–5% Chuẩn nhất và ổn định nhất
Dung sai kích thước Chính xác Dung sai lớn hơn, sai lệch phổ biến Rất chuẩn, độ sai số cực thấp
Độ đồng nhất bề mặt Tốt, ít rỗ – ít cong vênh Có thể gặp rỗ nhẹ, cong nhẹ Đẹp, đồng đều, sắc nét
Giá thành Trung bình Rẻ nhất Cao nhất
Độ phổ biến Rất phổ biến Rất phổ biến Ít hơn, dùng chủ yếu cho công trình cao cấp
Ứng dụng phù hợp Nhà xưởng, dân dụng, công nghiệp Kết cấu nhẹ, công trình giá rẻ Cầu đường, nhà thép cao cấp, kết cấu nặng

NHẬN ĐỊNH CHI TIẾT

1. Thép U180 Việt Nam:

  • Sản xuất theo TCVN hoặc JIS/ASTM, chất lượng ổn định.
  • Trọng lượng đúng chuẩn, dung sai nhỏ, đáp ứng tốt đa số công trình.
  • Giá hợp lý → Thích hợp cho nhà xưởng, công trình dân dụng, công nghiệp vừa & nặng.

2. Thép U180 Trung Quốc:

  • Giá rẻ → lợi thế khi thi công số lượng lớn.
  • Tuy nhiên, tùy nhà máy mà chất lượng có thể dao động.
  • Trọng lượng thường nhẹ hơn tiêu chuẩn → giảm độ cứng, độ chịu lực.
  • Phù hợp kết cấu nhẹ, hoặc công trình yêu cầu chi phí thấp.

3. Thép U180 Nhật Bản:

  • Sản xuất theo JIS G3192 – tiêu chuẩn nghiêm ngặt nhất.
  • Bề mặt đẹp, độ thẳng cực cao, trọng lượng chuẩn từng mm.
  • Độ bền cơ lý cao và ổn định nhất thị trường.
  • Giá cao → chủ yếu dùng cho công trình cầu đường, công nghiệp nặng, nhà thép cao cấp.

Kết luận:

  • Giá rẻ → chọn U180 Trung Quốc
  • Giá hợp lý & chất lượng ổn định → U180 Việt Nam là tối ưu
  • Yêu cầu kỹ thuật khắt khe – công trình trọng điểm → U180 Nhật Bản
THEP-U180
THEP-U180

IX. Bảng quy cách & trọng lượng thép U thông dụng?

SttQuy cáchĐvtKg/ câyMác thépXuất xứ
1U50*25*2,4mm*6m13,00CâySS400VN, TQ
2U65*33*3mm*6m17,00CâySS400VN, TQ
3U80*39*2,7mm*6m24,00CâySS400VN, TQ
4U80*39*3,9mm*6m31,00CâySS400VN, TQ
5U100*43*3,1mm*6m33,00CâySS400VN, TQ
6U100*43*4mm*6m40,00CâySS400VN, TQ
7U100*45*5mm*6m45,00CâySS400VN, TQ
8U120*47*3,7mm*6m43,00CâySS400VN, TQ
9U120*51*5,0mm*6m55,00CâySS400VN, TQ
10U140*56*3,3mm*6m53,00CâySS400VN, TQ
11U140*58*5mm*6m66,00CâySS400VN, TQ
12U150*75*6.5mm*6m100,00CâySS400VN, TQ
13U160*57*4,8mm*6m73,00CâySS400VN, TQ
14U160*62*5,5mm*6m80,00CâySS400VN, TQ
15U200*70*4,5mm*6m102,00CâySS400VN, TQ
16U150*75*9mm*12m24,00CâySS400VN, TQ
17U160*58*5.5mm*12m12,50CâySS400VN, TQ
18U160*62*5.2mm*12m14,00CâySS400VN, TQ
19U180*64*5.3mm*12m15,00CâySS400VN, TQ
20U180*68*7mm*12m17,50CâySS400VN, TQ
21U180*68*6.5mm*12m17,00CâySS400VN, TQ
22U180*68*6.5mm*12m18,60CâySS400VN, TQ
23U180*75*7*10.5mm*12m21,42CâySS400VN, TQ
24U200*69*5,4mm*12m17,00CâySS400VN, TQ
25U200*76*5.2mm*12m18,80CâySS400VN, TQ
26U200*75*8,5mm*12m23,50CâySS400VN, TQ
27U200*75*9mm*12m24,60CâySS400VN, TQ
28U200*90*8mm*12m30,34CâySS400VN, TQ
29U250*78*6,0mm*12m22,80CâySS400VN, TQ
30U250*78*7mm*12m23,50CâySS400VN, TQ
31U250*78*7,0mm*12m23,90CâySS400VN, TQ
32U250*78*8mm*12m24,60CâySS400VN, TQ
33U250*80*9mm*12m31,40CâySS400VN, TQ
34U250*90*9mm*12m34,60CâySS400VN, TQ
35U280*84*9,5mm*12m31,40CâySS400VN, TQ
36U300*82*7,0mm*12m31,02CâySS400VN, TQ
37U300*90*9mm*12m38,10CâySS400VN, TQ
38U300*87*9.5mm*12m39,17CâySS400VN, TQ
39U380*100*10.5*16mm*12m54,50CâySS400VN, TQ

X. Vì sao nên chọn Thép Kim Thành Đạt là nhà cung cấp thép U180?

Công ty TNHH Thương Mại Thép Kim Thành Đạtnhà phân phối các sản phẩm thép tấm, thép hình hàng đầu tại Việt Nam, chuyên cung cấp thép tấm SS400/ Q235/ A36/ Q355/ Q345/ A572, thép hình I, H, U, V, thép ống hộp, thép ray. Nhập khẩu chính hãng từ Nhật Bản, Hàn Quốc, Posco, Trung Quốc, Hòa Phát, Formosa…

Ưu thế khi chọn Kim Thành Đạt:

  • 🔹 Hàng chính hãng – CO, CQ đầy đủ.
  • 🔹 Giá gốc cạnh tranh – cập nhật liên tục theo thị trường.
  • 🔹 Hàng hoá đa dạng, đầy đủ chủng loại, quy cách, giao hàng nhanh theo yêu cầu.
  • 🔹 Gia công cắt, hàn, chấn, khoan theo bản vẽ kỹ thuật.
  • 🔹 Tư vấn kỹ thuật miễn phí bởi đội ngũ kỹ sư giàu kinh nghiệm.
  • 🔹 Đối tác uy tín của hàng trăm dự án lớn trên toàn quốc.
THEP-U180
THEP-U180

THÉP TẤM:

THÉP TẤM 3LY (3MM) THÉP TẤM 10LY (10MM) THÉP TẤM 20LY (20MM)
THÉP TẤM 4LY (4MM) THÉP TẤM 12LY (12MM) THÉP TẤM 25LY (25MM)
THÉP TẤM 5LY (5MM) THÉP TẤM 14LY (14MM) THÉP TẤM 30LY (30MM)
THÉP TẤM 6LY (6MM) THÉP TẤM 16LY (16MM) THÉP TẤM 35LY (35MM)
THÉP TẤM 8LY (8MM) THÉP TẤM 18LY (18MM) THÉP TẤM 40LY (40MM)

 

THÉP HÌNH I:

THÉP HÌNH I150 POSCO THÉP HÌNH I298 POSCO THÉP HÌNH H100 POSCO
 THÉP HÌNH I198 POSCO THÉP HÌNH I300 POSCO THÉP HÌNH H150 POSCO
 THÉP HÌNH I200 POSCO THÉP HÌNH I350 POSCO THÉP HÌNH H200 POSCO
 THÉP HÌNH I248 POSCO THÉP HÌNH I400 POSCO THÉP HÌNH H250 POSCO
THÉP HÌNH I250 POSCO THÉP HÌNH I450 POSCO THÉP HÌNH H300 POSCO

 

THÉP HÌNH V:

 THÉP HÌNH V30 x 30 THÉP HÌNH V75 x 75 THÉP HÌNH V125 x 125
THÉP HÌNH V40 x 40 THÉP HÌNH V80 x 80 THÉP HÌNH V130 x 130
THÉP HÌNH V50 x 50 THÉP HÌNH V90 x 90 THÉP HÌNH V150 x 150
THÉP HÌNH V63 x 63 THÉP HÌNH V100 x 100 THÉP HÌNH V175 x 175
THÉP HÌNH V70 x 70 THÉP HÌNH V120 x 120 THÉP HÌNH V200 x 200

THÔNG TIN VỀ THÉP:

CATALOG THÉP HÌNH POSCO CATALOG THÉP TẤM FORMOSA TÍNH TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM
CATALOG THÉP HÌNH AN KHÁNH CATALOG THÉP TẤM FORMOSA TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM GÂN

Be the first to review “THÉP U180”

error: Content is protected !!