0979 919 080
kimthanhdatsteel@gmail.com
UY TÍN - CHUYÊN NGHIỆP - TẬN TÂM!
| Quy cách | Chiều cao (H) | Chiều rộng cánh (B) | Độ dày (t) | Trọng lượng (kg/m) | Chiều dài cây (m) | Trọng lượng (kg/cây) |
| U160 | 160mm | 58mm | 5.5mm | 12.5 | 6m | 75 |
| U160 | 160mm | 58mm | 5.5mm | 12.5 | 1 m | 150 |
| U160 | 160mm | 62mm | 5.2mm | 14 | 6m | 84 |
| U160 | 160mm | 62mm | 5.2mm | 14 | 12m | 168 |
| U160 | 160mm | 61mm | 4.5mm | 12 | 6m | 72 |
| U160 | 160mm | 61mm | 4.5mm | 12 | 12m | 144 |
Thép U160 là một trong những loại thép hình được ứng dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng và cơ khí nhờ khả năng chịu lực tốt, cấu tạo vững chắc và độ bền vượt trội. Bài viết dưới đây cung cấp đầy đủ khái niệm – đặc điểm – thông số kỹ thuật – tiêu chuẩn – mác thép – thành phần hóa học – tính chất cơ lý – ứng dụng – bảng so sánh – quy cách trọng lượng thép U thông dụng.
NỘI DUNG BÀI VIẾT:
Thép U160 là thép hình dạng chữ U có chiều cao 160 mm, được sản xuất bằng công nghệ cán nóng. Đây là loại thép kích thước trung bình, cho khả năng chịu tải tốt trong kết cấu nhà xưởng, cơ sở hạ tầng và ngành công nghiệp nặng.

Dưới đây là thông số kỹ thuật tiêu chuẩn của thép U160:
| Quy cách | Chiều cao (H) | Chiều rộng cánh (B) | Độ dày (t) | Trọng lượng (kg/m) | Chiều dài cây (m) | Trọng lượng (kg/cây) |
| U160 | 160mm | 58mm | 5.5mm | 12.5 | 6m | 75 |
| U160 | 160mm | 58mm | 5.5mm | 12.5 | 1 m | 150 |
| U160 | 160mm | 62mm | 5.2mm | 14 | 6m | 84 |
| U160 | 160mm | 62mm | 5.2mm | 14 | 12m | 168 |
| U160 | 160mm | 61mm | 4.5mm | 12 | 6m | 72 |
| U160 | 160mm | 61mm | 4.5mm | 12 | 12m | 144 |
Lưu ý: thông số có thể chênh lệch tùy theo tiêu chuẩn JIS – TCVN – GB.

Thép U160 trên thị trường hiện nay được sản xuất theo 3 nhóm tiêu chuẩn chính, tùy quốc gia và nhà máy:
Đây là tiêu chuẩn phổ biến nhất cho thép hình U, được nhiều nhà máy tại Việt Nam và nước ngoài áp dụng.
Đặc điểm của JIS G3192:
👉 Thép U160 theo JIS thường có chất lượng tốt, được dùng cho công trình yêu cầu tải trọng cao.
Đây là tiêu chuẩn cho thép hình U sản xuất tại Trung Quốc.
Đặc điểm của GB/T 706:
👉 Ưu điểm: giá rẻ. Nhược điểm: độ bền và độ chính xác không bằng tiêu chuẩn Nhật.
Ít phổ biến hơn nhưng một số nhà máy lớn vẫn sản xuất theo tiêu chuẩn này.
Đặc điểm:
👉 Áp dụng cho các dự án hạ tầng và công trình châu Âu.
Nhiều nhà máy Việt Nam sử dụng tiêu chuẩn này.
Đặc điểm:
👉 Được dùng nhiều trong các công trình dân dụng và công nghiệp tại Việt Nam.
Thép U160 thường được sản xuất theo:

Thép U160 trên thị trường hiện nay được sản xuất theo nhiều mác thép khác nhau, tùy vào tiêu chuẩn của từng quốc gia. Các mác thép phổ biến nhất gồm:
👉 Dùng trong nhà xưởng, kết cấu thép, khung giàn nhẹ.
👉 Dùng cho công trình tải trọng lớn, cầu đường, nhà thép tiền chế, kết cấu hạng nặng.
👉 Dùng cho kết cấu nhẹ, khung phụ, các hạng mục không yêu cầu tải trọng cao.
👉 Thích hợp cho công trình tải trọng trung bình – lớn.
👉 Được dùng trong một số dự án yêu cầu tiêu chuẩn châu Âu.
👉 Ứng dụng nhiều trong dân dụng, khung thép nhẹ, mái hiên, xưởng nhỏ.
Thép U160 gồm các mác thép phổ biến:

Thép U160 được sản xuất theo nhiều mác thép khác nhau (SS400, Q235B, SM490…).
Mỗi mác thép có thành phần hóa học hơi khác nhau, nhưng nhìn chung thép U160 thuộc nhóm thép carbon thấp, thành phần cơ bản như sau:
| Nguyên tố | Hàm lượng |
| Carbon (C) | ≤ 0.17% |
| Mangan (Mn) | ≤ 1.40% |
| Silic (Si) | ≤ 0.30% |
| Photpho (P) | ≤ 0.045% |
| Lưu huỳnh (S) | ≤ 0.045% |
| Nguyên tố | Hàm lượng |
| C | ≤ 0.22% |
| Mn | 0.30 – 0.70% |
| Si | ≤ 0.35% |
| P | ≤ 0.045% |
| S | ≤ 0.045% |
| Nguyên tố | Hàm lượng |
| C | ≤ 0.20% |
| Mn | 1.0 – 1.6% |
| Si | ≤ 0.50% |
| P | ≤ 0.035% |
| S | ≤ 0.035% |
| Mác thép | C (%) | Mn (%) | Si (%) |
| SM400 | ≤ 0.20 | ≤ 1.60 | ≤ 0.55 |
| SM490 | ≤ 0.18 | ≤ 1.60 | ≤ 0.55 |
Thành phần hóa học của thép U160 bao gồm chủ yếu:
📌 Tùy mác thép (SS400, Q235B, Q345B, SM490…) mà thành phần sẽ thay đổi, ảnh hưởng đến độ bền và ứng dụng thực tế.

Tính chất cơ lý của thép U160 phụ thuộc vào mác thép (SS400, Q235B, Q345B, SM400, SM490…). Tuy nhiên, nhìn chung thép U160 có các tính chất sau:
| Mác thép | Giới hạn chảy |
| SS400 | ≥ 245 MPa |
| Q235B | ≥ 235 MPa |
| SM400 | 245 – 275 MPa |
| Q345B | ≥ 345 MPa |
| SM490 | 325 – 365 MPa |
Giới hạn chảy càng cao → thép chịu lực nặng hơn trước khi biến dạng.
| Mác thép | Độ bền kéo |
| SS400 | 400 – 510 MPa |
| Q235B | 370 – 500 MPa |
| SM400 | 400 – 540 MPa |
| Q345B | 470 – 630 MPa |
| SM490 | 490 – 600 MPa |
Độ bền kéo là mức chịu phá hủy tối đa.
→ Mác cao như Q345B, SM490 chịu lực rất tốt.
Độ giãn dài lớn → thép dẻo hơn, ít gãy giòn.
→ Q235B mềm và dẻo nhất, SM490 bền nhưng vẫn giữ độ dẻo.
Độ cứng cao → chống biến dạng tốt nhưng hàn khó hơn.
Tính chất cơ lý của thép U160 gồm:
📌 Mác thép cao như SM490 và Q345B → thích hợp cho công trình tải trọng lớn.

Thép U160 là thép hình chữ U kích thước vừa phải, có tính chất cơ lý tốt, chịu lực cao, độ dẻo tương đối. Nhờ những đặc điểm này, thép U160 được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực xây dựng và công nghiệp:
Lý do: Thép U160 chịu lực uốn, chịu nén tốt, chống biến dạng.
Lý do: Khả năng chịu lực tốt, dễ hàn và gia công cơ khí.
Lý do: Hình chữ U tạo độ cứng tốt, chịu tải trọng lớn.
Lý do: Dễ lắp đặt, chịu lực vừa phải, tiết kiệm vật liệu.
Thép U160 là lựa chọn lý tưởng cho các công trình cần:

| Tiêu chí | U160 Nhật Bản | U160 Việt Nam | U160 Trung Quốc |
| Chất lượng | Rất cao | Cao | Trung bình – khá |
| Độ đồng đều | Tuyệt đối | Tốt | Thấp hơn |
| Sai số kích thước | Nhỏ nhất | Nhỏ | Lớn hơn |
| Trọng lượng | Chuẩn nhất | Chuẩn | Thường nhẹ hơn danh nghĩa |
| Giá thành | Cao nhất | Trung bình | Rẻ nhất |
| Mác thép | SS400 / SM490 | SS400 | Q235 / Q345 |

Stt Quy cách Đvt Kg/ cây Mác thép Xuất xứ
1 U50*25*2,4mm*6m 13,00 Cây SS400 VN, TQ
2 U65*33*3mm*6m 17,00 Cây SS400 VN, TQ
3 U80*39*2,7mm*6m 24,00 Cây SS400 VN, TQ
4 U80*39*3,9mm*6m 31,00 Cây SS400 VN, TQ
5 U100*43*3,1mm*6m 33,00 Cây SS400 VN, TQ
6 U100*43*4mm*6m 40,00 Cây SS400 VN, TQ
7 U100*45*5mm*6m 45,00 Cây SS400 VN, TQ
8 U120*47*3,7mm*6m 43,00 Cây SS400 VN, TQ
9 U120*51*5,0mm*6m 55,00 Cây SS400 VN, TQ
10 U140*56*3,3mm*6m 53,00 Cây SS400 VN, TQ
11 U140*58*5mm*6m 66,00 Cây SS400 VN, TQ
12 U150*75*6.5mm*6m 100,00 Cây SS400 VN, TQ
13 U160*57*4,8mm*6m 73,00 Cây SS400 VN, TQ
14 U160*62*5,5mm*6m 80,00 Cây SS400 VN, TQ
15 U200*70*4,5mm*6m 102,00 Cây SS400 VN, TQ
16 U150*75*9mm*12m 24,00 Cây SS400 VN, TQ
17 U160*58*5.5mm*12m 12,50 Cây SS400 VN, TQ
18 U160*62*5.2mm*12m 14,00 Cây SS400 VN, TQ
19 U180*64*5.3mm*12m 15,00 Cây SS400 VN, TQ
20 U180*68*7mm*12m 17,50 Cây SS400 VN, TQ
21 U180*68*6.5mm*12m 17,00 Cây SS400 VN, TQ
22 U180*68*6.5mm*12m 18,60 Cây SS400 VN, TQ
23 U180*75*7*10.5mm*12m 21,42 Cây SS400 VN, TQ
24 U200*69*5,4mm*12m 17,00 Cây SS400 VN, TQ
25 U200*76*5.2mm*12m 18,80 Cây SS400 VN, TQ
26 U200*75*8,5mm*12m 23,50 Cây SS400 VN, TQ
27 U200*75*9mm*12m 24,60 Cây SS400 VN, TQ
28 U200*90*8mm*12m 30,34 Cây SS400 VN, TQ
29 U250*78*6,0mm*12m 22,80 Cây SS400 VN, TQ
30 U250*78*7mm*12m 23,50 Cây SS400 VN, TQ
31 U250*78*7,0mm*12m 23,90 Cây SS400 VN, TQ
32 U250*78*8mm*12m 24,60 Cây SS400 VN, TQ
33 U250*80*9mm*12m 31,40 Cây SS400 VN, TQ
34 U250*90*9mm*12m 34,60 Cây SS400 VN, TQ
35 U280*84*9,5mm*12m 31,40 Cây SS400 VN, TQ
36 U300*82*7,0mm*12m 31,02 Cây SS400 VN, TQ
37 U300*90*9mm*12m 38,10 Cây SS400 VN, TQ
38 U300*87*9.5mm*12m 39,17 Cây SS400 VN, TQ
39 U380*100*10.5*16mm*12m 54,50 Cây SS400 VN, TQ
Công ty TNHH Thương Mại Thép Kim Thành Đạt là nhà phân phối các sản phẩm thép tấm, thép hình hàng đầu tại Việt Nam, chuyên cung cấp thép tấm SS400/ Q235/ A36/ Q355/ Q345/ A572, thép hình I, H, U, V, thép ống hộp, thép ray. Nhập khẩu chính hãng từ Nhật Bản, Hàn Quốc, Posco, Trung Quốc, Hòa Phát, Formosa…
Ưu thế khi chọn Kim Thành Đạt:

| CATALOG THÉP HÌNH POSCO | CATALOG THÉP TẤM FORMOSA | TÍNH TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM |
| CATALOG THÉP HÌNH AN KHÁNH | CATALOG THÉP TẤM FORMOSA | TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM GÂN |
Be the first to review “THÉP U160”