0979 919 080
kimthanhdatsteel@gmail.com
UY TÍN - CHUYÊN NGHIỆP - TẬN TÂM!
Thép U120 là một trong những loại thép hình chữ U được sử dụng rộng rãi trong xây dựng dân dụng, kết cấu công nghiệp và cơ khí chế tạo. Nhờ có độ bền cao, khả năng chịu lực tốt và giá thành hợp lý, thép U120 luôn nằm trong nhóm sản phẩm thép hình bán chạy trên thị trường. Bài viết dưới đây cung cấp đầy đủ thông tin về thép U120, từ đặc điểm, thông số kỹ thuật đến bảng giá và so sánh giữa các thương hiệu.
NỘI DUNG BÀI VIẾT:
Thép U120 là loại thép hình chữ U có chiều cao tiết diện 120 mm, được sản xuất bằng phương pháp cán nóng (Hot-rolled). Đây là kích thước phổ biến trong các ứng dụng yêu cầu khả năng chịu lực vừa – lớn.

Dưới đây là thông số kỹ thuật tiêu chuẩn của thép U120:
| Quy cách | Chiều cao (H) | Chiều rộng cánh (B) | Độ dày (t) | Mác thép | Chiều dài cây (m) | Trọng lượng (kg/cây) |
| U120 | 120mm | 50mm | 3.5-3.7mm | SS400 | 6m | 43 |
| U120 | 120mm | 52mm | 5.0-5.2mm | SS400 | 6m | 55 |
Lưu ý: thông số có thể chênh lệch tùy theo tiêu chuẩn JIS – TCVN – GB.
Trọng lượng là thông số quan trọng vì ảnh hưởng trực tiếp đến báo giá, chi phí vận chuyển và khả năng chịu lực.

Thép U120 thường được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế và Việt Nam như sau:
Giải thích:

Thép U120 thường được sản xuất với nhiều mác thép khác nhau, phù hợp nhu cầu kết cấu và tiêu chuẩn kỹ thuật:
Giải thích:

Thép U120 thường có thành phần hóa học cơ bản như sau (tùy theo mác thép và tiêu chuẩn sản xuất):
| Nguyên tố | Hàm lượng (%) | Giải thích |
| C (Carbon) | 0,17 – 0,23 | Carbon quyết định độ cứng, độ bền kéo của thép. Lượng C thấp giúp thép dễ hàn và gia công. |
| Si (Silicon) | 0,15 – 0,35 | Silicon tăng độ bền và tính đàn hồi, đồng thời cải thiện khả năng chống oxy hóa bề mặt. |
| Mn (Manganese) | 0,30 – 0,60 | Manganese cải thiện tính dai và chịu va đập, giúp thép không bị giòn khi hàn hoặc chịu tải. |
| P (Phosphorus) | ≤ 0,035 | Phosphorus rất thấp để tránh giòn thép, giữ tính dẻo dai. |
| S (Sulfur) | ≤ 0,035 | Sulfur thấp để tránh giòn và nứt trong quá trình gia công. |
| Một số mác thép cao hơn có thể bổ sung Cr, Ni | Tùy mác | Cải thiện chống ăn mòn hoặc tăng độ bền đặc biệt. |
Giải thích:

Thép U120 là thép hình chữ U có độ bền trung bình, thường dùng trong các công trình xây dựng và cơ khí nhẹ. Dưới đây là các tính chất cơ lý cơ bản:
| Tính chất | Giá trị điển hình | Giải thích |
| Độ bền kéo (σb) | 370 – 500 MPa | Độ bền kéo xác định khả năng chịu lực kéo trước khi bị gãy. Thép U120 có độ bền vừa phải, phù hợp cho kết cấu chịu tải trung bình. |
| Độ bền chảy (σy) | 235 – 310 MPa | Là mức ứng suất tại đó thép bắt đầu biến dạng dẻo. Giá trị này cho thấy thép U120 có khả năng chịu lực tốt trước khi biến dạng vĩnh viễn. |
| Độ giãn dài (δ) | 20 – 25% | Độ giãn dài cao thể hiện thép dẻo, dễ uốn, ít bị gãy giòn khi chịu va đập. |
| Độ cứng (HB) | 120 – 160 | Độ cứng trung bình giúp thép vừa có khả năng chịu lực vừa dễ gia công, hàn. |
| Khả năng hàn | Tốt | Nhờ lượng carbon thấp, thép U120 dễ hàn và không nứt khi hàn. |
Giải thích:

Thép U120 là loại thép hình chữ U có độ bền trung bình, được sử dụng rộng rãi trong xây dựng và cơ khí nhờ tính cơ lý ổn định và khả năng chịu lực tốt. Dưới đây là các ứng dụng chính:
Lý do sử dụng thép U120:

| Tiêu chí | U120 Việt Nam | U120 Trung Quốc | U120 Nhật Bản |
| Chất lượng | Tốt | Trung bình – Khá | Rất cao |
| Dung sai | Nhỏ | Lớn hơn | Rất nhỏ |
| Giá thành | Trung bình | Rẻ nhất | Cao nhất |
| Độ bền | Ổn định | Thay đổi tùy nhà máy | Cao & đồng đều |
| Ứng dụng | Kết cấu dân dụng – công nghiệp | Công trình nhẹ, giá rẻ | Công trình trọng điểm |

Stt Quy cách Đvt Kg/ cây Mác thép Xuất xứ
1 U50*25*2,4mm*6m 13,00 Cây SS400 VN, TQ
2 U65*33*3mm*6m 17,00 Cây SS400 VN, TQ
3 U80*39*2,7mm*6m 24,00 Cây SS400 VN, TQ
4 U80*39*3,9mm*6m 31,00 Cây SS400 VN, TQ
5 U100*43*3,1mm*6m 33,00 Cây SS400 VN, TQ
6 U100*43*4mm*6m 40,00 Cây SS400 VN, TQ
7 U100*45*5mm*6m 45,00 Cây SS400 VN, TQ
8 U120*47*3,7mm*6m 43,00 Cây SS400 VN, TQ
9 U120*51*5,0mm*6m 55,00 Cây SS400 VN, TQ
10 U140*56*3,3mm*6m 53,00 Cây SS400 VN, TQ
11 U140*58*5mm*6m 66,00 Cây SS400 VN, TQ
12 U150*75*6.5mm*6m 100,00 Cây SS400 VN, TQ
13 U160*57*4,8mm*6m 73,00 Cây SS400 VN, TQ
14 U160*62*5,5mm*6m 80,00 Cây SS400 VN, TQ
15 U200*70*4,5mm*6m 102,00 Cây SS400 VN, TQ
16 U150*75*9mm*12m 24,00 Cây SS400 VN, TQ
17 U160*58*5.5mm*12m 12,50 Cây SS400 VN, TQ
18 U160*62*5.2mm*12m 14,00 Cây SS400 VN, TQ
19 U180*64*5.3mm*12m 15,00 Cây SS400 VN, TQ
20 U180*68*7mm*12m 17,50 Cây SS400 VN, TQ
21 U180*68*6.5mm*12m 17,00 Cây SS400 VN, TQ
22 U180*68*6.5mm*12m 18,60 Cây SS400 VN, TQ
23 U180*75*7*10.5mm*12m 21,42 Cây SS400 VN, TQ
24 U200*69*5,4mm*12m 17,00 Cây SS400 VN, TQ
25 U200*76*5.2mm*12m 18,80 Cây SS400 VN, TQ
26 U200*75*8,5mm*12m 23,50 Cây SS400 VN, TQ
27 U200*75*9mm*12m 24,60 Cây SS400 VN, TQ
28 U200*90*8mm*12m 30,34 Cây SS400 VN, TQ
29 U250*78*6,0mm*12m 22,80 Cây SS400 VN, TQ
30 U250*78*7mm*12m 23,50 Cây SS400 VN, TQ
31 U250*78*7,0mm*12m 23,90 Cây SS400 VN, TQ
32 U250*78*8mm*12m 24,60 Cây SS400 VN, TQ
33 U250*80*9mm*12m 31,40 Cây SS400 VN, TQ
34 U250*90*9mm*12m 34,60 Cây SS400 VN, TQ
35 U280*84*9,5mm*12m 31,40 Cây SS400 VN, TQ
36 U300*82*7,0mm*12m 31,02 Cây SS400 VN, TQ
37 U300*90*9mm*12m 38,10 Cây SS400 VN, TQ
38 U300*87*9.5mm*12m 39,17 Cây SS400 VN, TQ
39 U380*100*10.5*16mm*12m 54,50 Cây SS400 VN, TQ
Công ty TNHH Thương Mại Thép Kim Thành Đạt là nhà phân phối các sản phẩm thép tấm, thép hình hàng đầu tại Việt Nam, chuyên cung cấp thép tấm SS400/ Q235/ A36/ Q355/ Q345/ A572, thép hình I, H, U, V, thép ống hộp, thép ray. Nhập khẩu chính hãng từ Nhật Bản, Hàn Quốc, Posco, Trung Quốc, Hòa Phát, Formosa…
Ưu thế khi chọn Kim Thành Đạt:

| CATALOG THÉP HÌNH POSCO | CATALOG THÉP TẤM FORMOSA | TÍNH TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM |
| CATALOG THÉP HÌNH AN KHÁNH | CATALOG THÉP TẤM FORMOSA | TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM GÂN |
Be the first to review “THÉP U120”