0979 919 080
kimthanhdatsteel@gmail.com
UY TÍN - CHUYÊN NGHIỆP - TẬN TÂM!
| Tên sản phẩm | Chiều cao (mm) | Chiều rộng đầu ray (mm) | Chiều rộng chân ray (mm) | Chiều dày bụng (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Chiều dài cây (m) | Trọng lượng (kg/cây) |
| Thép ray P12 | 69 | 36.5 | 67.5 | 7 | 12 | 6 | 72 |
NỘI DUNG BÀI VIẾT:
Thép ray P12 (hay còn gọi là thép rail P12) là loại thép hình chuyên dụng, có tiết diện đặc trưng giống chữ “I”, được thiết kế đặc biệt để làm đường ray cho xe goòng, cầu trục, băng tải, hoặc đường ray khai thác mỏ.
Loại thép này được sản xuất bằng công nghệ cán nóng trên dây chuyền hiện đại, đảm bảo độ chính xác cao về kích thước, khả năng chịu lực tốt và tuổi thọ sử dụng lâu dài.

| Tên sản phẩm | Chiều cao (mm) | Chiều rộng đầu ray (mm) | Chiều rộng chân ray (mm) | Chiều dày bụng (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Chiều dài cây (m) | Trọng lượng (kg/cây) |
| Thép ray P12 | 69 | 36.5 | 67.5 | 7 | 12 | 6 | 72 |
📘 Ghi chú thêm:

Thép ray P12 được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế về thép đường ray, phổ biến gồm:
👉 Giải thích:
Những tiêu chuẩn này quy định hình dạng tiết diện, kích thước, sai số cho phép, cơ tính, thành phần hóa học và phương pháp thử nghiệm.
Nhờ đó, thép ray P12 đạt độ chính xác cao, độ bền cơ học ổn định và khả năng tương thích với nhiều loại thiết bị cầu trục hoặc hệ thống ray công nghiệp.

Một số mác thép thông dụng được sử dụng để sản xuất thép ray P12 gồm:
👉 Giải thích:

| Nguyên tố | Hàm lượng (%) | Vai trò chính |
| C (Carbon) | 0.55 – 0.75 | Tăng độ cứng và độ bền kéo. |
| Mn (Mangan) | 0.60 – 1.10 | Cải thiện độ dẻo, độ bền va đập và chống mài mòn. |
| Si (Silic) | 0.15 – 0.35 | Tăng độ đàn hồi, giúp thép không bị gãy giòn. |
| S (Lưu huỳnh) | ≤ 0.04 | Giảm tạp chất, tăng khả năng hàn và gia công. |
| P (Phốt pho) | ≤ 0.035 | Giữ độ bền và tránh nứt khi uốn hoặc chịu tải. |
👉 Giải thích:
Tỷ lệ các nguyên tố này được kiểm soát nghiêm ngặt giúp thép ray P12 có độ cứng bề mặt cao, lõi dẻo, khả năng chịu lực và chống nứt gãy tốt – đáp ứng yêu cầu vận hành công nghiệp nặng.

| Tính chất cơ lý | Giá trị trung bình | Giải thích |
| Giới hạn chảy (σy) | 400 – 550 MPa | Đây là lực tối đa mà thép chịu được trước khi biến dạng vĩnh viễn. Thép ray P12 có giới hạn chảy cao giúp chịu tải trọng nặng từ bánh xe hoặc cầu trục mà không bị biến dạng vĩnh viễn. |
| Độ bền kéo (σb) | 700 – 900 MPa | Là lực tối đa thép chịu kéo trước khi gãy. Giá trị cao đảm bảo an toàn khi thép ray chịu tải trọng động hoặc va đập mạnh trong quá trình vận hành. |
| Độ giãn dài (δ) | 10 – 14 % | Cho biết khả năng dãn dài trước khi gãy, giúp thép không bị giòn và duy trì tính linh hoạt khi ray bị uốn cong hoặc rung lắc. |
| Độ cứng (HB) | 230 – 270 HB | Độ cứng bề mặt cao giúp chống mài mòn khi bánh xe lăn trên ray liên tục, tăng tuổi thọ bề mặt ray. |
Tóm lại:
Tính chất cơ lý của thép ray P12 được cân bằng giữa độ cứng bề mặt và độ dẻo của lõi, giúp ray vừa chịu lực cao, vừa chống gãy và mài mòn, đảm bảo an toàn và tuổi thọ lâu dài trong vận hành cầu trục, xe goòng và các hệ thống công nghiệp.

Ứng dụng của thép ray P12 (thép rail P12) rất đa dạng trong ngành công nghiệp, cơ khí và khai thác mỏ, đặc biệt ở những hệ thống cần độ chịu tải cao hơn thép ray P11 nhưng vẫn đảm bảo giá thành và trọng lượng hợp lý. Dưới đây là các ứng dụng tiêu biểu của thép ray P12:
Thép ray P12 (thép rail P12) là lựa chọn phù hợp cho hệ thống di chuyển tải trọng trung bình – khá, nhờ độ cứng cao, bền bỉ và khả năng chống mài mòn tốt.
Loại ray này được ứng dụng nhiều trong nhà máy, kho bãi, cầu trục và khai thác mỏ, nơi yêu cầu tính ổn định và tuổi thọ lâu dài.


| Stt | Tên hàng | Chiều cao (mm) | Chiều rộng đầu ray (mm) | Chiều rộng chân ray (mm) | Chiều dày bụng (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Chiều dài cây (m) | Trọng lượng (kg/cây) | Mác thép | Xuất xứ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | P11 | 69,00 | 35,00 | 66,00 | 6,50 | 6,00 | 11,00 | 66,00 | Q235, 40Mn-71Mn | TQ, HQ, NB |
| 2 | P12 | 69,00 | 36,50 | 67,50 | 7,00 | 6,00 | 12,00 | 72,00 | Q235, 40Mn-71Mn | TQ, HQ, NB |
| 3 | P15 | 79,37 | 42,86 | 79,37 | 8,33 | 8,00 | 15,00 | 120,00 | Q235, 40Mn-71Mn | TQ, HQ, NB |
| 4 | P18 | 90,00 | 40,00 | 80,00 | 10,00 | 8,00 | 18,00 | 144,00 | Q235, 40Mn-71Mn | TQ, HQ, NB |
| 5 | P22 | 93,66 | 50,80 | 93,66 | 10,72 | 8,00 | 22,00 | 176,00 | Q235, 40Mn-71Mn | TQ, HQ, NB |
| 6 | P24 | 107,00 | 51,00 | 92,00 | 10,90 | 8,00 | 24,00 | 192,00 | Q235, 40Mn-71Mn | TQ, HQ, NB |
| 7 | P30 | 107,95 | 60,33 | 107,95 | 12,30 | 8,00 | 30,00 | 240,00 | Q235, 40Mn-71Mn | TQ, HQ, NB |
| 8 | P38 | 134,00 | 68,00 | 114,00 | 13,00 | 12,50 | 38,00 | 475,00 | Q235, 40Mn-71Mn | TQ, HQ, NB |
| 9 | P43 | 140,00 | 70,00 | 114,00 | 14,50 | 12,50 | 43,00 | 537,50 | Q235, 40Mn-71Mn | TQ, HQ, NB |
| 10 | P50 | 152,00 | 70,00 | 132,00 | 15,50 | 12,50 | 50,00 | 625,00 | Q235, 40Mn-71Mn | TQ, HQ, NB |
| 11 | P60 | 170,00 | 73,00 | 150,00 | 16,50 | 12,50 | 60,64 | 758,00 | Q235, 40Mn-71Mn | TQ, HQ, NB |
| 12 | QU 70 | 120,00 | 70,00 | 120,00 | 28,00 | 12,00 | 52,80 | 633,60 | Q235, 40Mn-71Mn | TQ, HQ, NB |
| 13 | QU 80 | 130,00 | 80,00 | 130,00 | 32,00 | 12,00 | 63,69 | 764,28 | Q235, 40Mn-71Mn | TQ, HQ, NB |
| 14 | QU 100 | 150,00 | 100,00 | 150,00 | 38,00 | 12,00 | 88,96 | 1.067,52 | Q235, 40Mn-71Mn | TQ, HQ, NB |
| 15 | QU 120 | 170,00 | 120,00 | 170,00 | 44,00 | 12,00 | 118,10 | 1.417,20 | Q235, 40Mn-71Mn | TQ, HQ, NB |
Công ty TNHH Thương Mại Thép Kim Thành Đạt là nhà phân phối các sản phẩm thép tấm, thép hình hàng đầu tại Việt Nam, chuyên cung cấp thép tấm SS400/ Q235/ A36/ Q355/ Q345/ A572, thép hình I, H, U, V, thép ống hộp, thép ray. Nhập khẩu chính hãng từ Nhật Bản, Hàn Quốc, Posco, Trung Quốc, Hòa Phát, Formosa…
Ưu thế khi chọn Kim Thành Đạt:
| CATALOG THÉP HÌNH POSCO | CATALOG THÉP TẤM FORMOSA | TÍNH TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM |
| CATALOG THÉP HÌNH AN KHÁNH | CATALOG THÉP TẤM FORMOSA | TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM GÂN |
Be the first to review “THÉP RAY P12 (THÉP RAIL P12)”