0979 919 080
kimthanhdatsteel@gmail.com
UY TÍN - CHUYÊN NGHIỆP - TẬN TÂM!
|
Tên sản phẩm |
Chiều cao (mm) | Chiều rộng đầu ray (mm) | Chiều rộng chân ray (mm) | Chiều dày bụng (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Chiều dài cây (m) |
Trọng lượng (kg/cây) |
|
Thép ray P30 |
107.95 | 60.33 | 107.95 | 12.3 | 30 | 8 |
240 |
NỘI DUNG BÀI VIẾT:
Thép ray P30 hay thép rail P30 là loại thép đặc chủng dùng để chế tạo đường ray cho các tuyến đường sắt trọng tải lớn. Loại thép này được thiết kế để chịu lực nén, va đập và mài mòn cao, đảm bảo an toàn cho các đoàn tàu tốc độ cao hoặc tàu hàng nặng.
Ưu điểm của thép ray P30:

|
Tên sản phẩm |
Chiều cao (mm) | Chiều rộng đầu ray (mm) | Chiều rộng chân ray (mm) | Chiều dày bụng (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Chiều dài cây (m) |
Trọng lượng (kg/cây) |
|
Thép ray P30 |
107.95 | 60.33 | 107.95 | 12.3 | 30 | 8 |
240 |

Thép ray P30 (thép rail P30) được sản xuất theo các tiêu chuẩn phổ biến sau:
Tiêu chuẩn Trung Quốc: GB/T 2585-2015
Đây là tiêu chuẩn quốc gia Trung Quốc cho thép ray đường sắt.
Xác định quy cách, kích thước, mác thép, tính chất cơ lý, và phương pháp kiểm tra chất lượng.
P30 thường được sản xuất theo tiêu chuẩn này khi dùng cho các tuyến đường sắt nội địa hoặc xuất khẩu.
Tiêu chuẩn quốc tế: UIC 60 / UIC 900A
UIC là tiêu chuẩn của Liên minh Đường sắt Quốc tế (Union Internationale des Chemins de fer).
Đặt ra yêu cầu cao về cơ lý, độ cứng, khả năng chịu tải và mài mòn của ray, thích hợp cho đường sắt tốc độ cao và tải trọng nặng.
Giải thích:
Các tiêu chuẩn này đảm bảo P30 đạt độ bền, độ cứng, khả năng chịu tải và độ an toàn khi lắp đặt trên đường sắt.
Việc tuân thủ tiêu chuẩn giúp khả năng tương thích với thiết bị lắp đặt ray, đầu nối, và hệ thống đường sắt trên toàn cầu.
Chọn tiêu chuẩn phù hợp còn phụ thuộc vào tải trọng, tốc độ vận hành, và điều kiện môi trường của tuyến đường sắt.

Thép ray P30 thường được sản xuất với các mác thép phổ biến sau:
| Mác thép | Giải thích / Đặc điểm |
|---|---|
| UIC 900A / UIC 900E | Theo tiêu chuẩn UIC (Union Internationale des Chemins de fer – Liên minh đường sắt quốc tế), thích hợp cho các tuyến đường sắt chịu tải trọng nặng và tốc độ cao. |
| R260 / R350 / R400 | Theo tiêu chuẩn Trung Quốc hoặc Việt Nam, dùng phổ biến cho đường sắt nội địa; số hiệu thể hiện giới hạn bền kéo của thép (MPa). |
| C60 / C70 / C80 | Thép carbon hợp kim thấp, khả năng chịu mài mòn cao, dùng cho đầu ray chịu lực lớn. |
Giải thích:
Sự đa dạng về mác thép: Tùy thuộc vào nhà sản xuất và tiêu chuẩn áp dụng (UIC, JIS, ASTM, hay tiêu chuẩn nội địa Trung Quốc/Việt Nam), thép P30 có thể khác nhau về giới hạn bền kéo, độ cứng, thành phần hợp kim.
Lý do chọn mác khác nhau: Các tuyến đường sắt có tải trọng, tốc độ và điều kiện môi trường khác nhau nên cần mác thép phù hợp để đảm bảo tuổi thọ, khả năng chịu mài mòn và an toàn vận hành.
Tiêu chuẩn quốc tế vs nội địa: Thép P30 sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế (UIC, JIS) thường có chất lượng cao hơn, độ chính xác về kích thước tốt hơn và khả năng chịu lực lớn hơn so với một số mác nội địa.
Nếu bạn muốn, tôi có thể lập bảng so sánh chi tiết các mác thép P30 theo tiêu chuẩn Nhật Bản, Trung Quốc và Việt Nam để dễ tham khảo và chuẩn SEO cho website. Bạn có muốn tôi làm không?

Thép ray P30 là loại thép carbon kết hợp hợp kim thấp, được chế tạo đặc biệt để chịu lực cao và chống mài mòn. Thành phần hoá học điển hình như sau:
| Nguyên tố | Hàm lượng (%) | Giải thích tác dụng |
|---|---|---|
| C (Carbon) | 0,70 – 0,85 | Tăng độ cứng và độ bền, cải thiện khả năng chịu mài mòn của đầu ray. |
| Mn (Mangan) | 0,60 – 1,10 | Tăng độ bền kéo và khả năng chịu va đập; giúp thép không giòn. |
| Si (Silic) | 0,15 – 0,40 | Tăng độ bền và độ cứng, cải thiện khả năng chống oxy hoá bề mặt. |
| P (Phosphorus) | ≤ 0,025 | Giới hạn thấp để tránh làm thép giòn. |
| S (Sulfur) | ≤ 0,035 | Giảm thiểu để tránh nứt và giảm độ dẻo. |
| Cr (Chromium) | 0,20 – 0,40 | Cải thiện độ cứng bề mặt, chống mài mòn. |
| Ni (Nickel) | 0,20 – 0,40 | Tăng độ dai va đập và chống mỏi. |
| Cu (Copper) | 0,20 – 0,30 | Tăng khả năng chống ăn mòn và bền lâu. |
Giải thích:
Carbon (C): Đây là nguyên tố chính quyết định độ cứng và độ bền của thép ray. Lượng carbon cao giúp bề mặt ray chịu mài mòn tốt khi tàu chạy liên tục.
Mangan (Mn) và Silic (Si): Giúp tăng độ bền kéo và chịu va đập, chống gãy giòn khi có lực tác động.
Chromium, Nickel, Copper: Làm thép bền hơn, tăng khả năng chống ăn mòn, chịu lực và tuổi thọ của ray.
Phosphorus và Sulfur: Giữ ở mức thấp để tránh làm thép giòn hoặc dễ nứt dưới tải trọng lớn.

Thép ray P30 là loại thép đặc chủng, được thiết kế để chịu tải trọng lớn, va đập mạnh và mài mòn liên tục. Các tính chất cơ lý quan trọng bao gồm:
Độ bền kéo (Tensile strength):
Thường đạt khoảng 800 – 1000 MPa.
Giải thích: Độ bền cao giúp thép ray chịu được lực kéo khi tàu chạy, đặc biệt là với tàu hàng nặng hoặc tần suất chạy cao.
Độ cứng (Hardness):
Đạt khoảng 220 – 280 HB (theo Brinell).
Giải thích: Độ cứng cao giúp bề mặt ray chống mài mòn, duy trì hình dạng và độ phẳng của đầu ray, giảm chi phí bảo trì.
Độ dẻo (Elongation):
Độ giãn dài khoảng 12 – 15% trước khi gãy.
Giải thích: Độ dẻo vừa đủ giúp thép chịu va đập mạnh mà không bị gãy đột ngột.
Giới hạn chảy (Yield strength):
Khoảng 550 – 650 MPa.
Giải thích: Giới hạn chảy cao giúp ray không bị biến dạng vĩnh viễn khi chịu tải trọng lớn từ tàu hoặc xe chuyên dụng.
Khả năng chống mỏi và chống nứt (Fatigue & Fracture toughness):
Thép ray P30 được luyện và xử lý nhiệt để tăng khả năng chống mỏi.
Giải thích: Khi tàu chạy liên tục, lực tác động lên ray thay đổi liên tục. Khả năng chống mỏi cao giúp ray bền hơn, hạn chế nứt hoặc gãy ray.
Khả năng chịu va đập (Impact toughness):
Ray P30 có khả năng hấp thụ năng lượng va đập cao, thích hợp cho tàu chạy tốc độ cao hoặc vận chuyển hàng nặng.
Giải thích: Giảm nguy cơ ray bị gãy vỡ đột ngột khi chịu lực va đập mạnh từ bánh tàu hoặc tải trọng tăng đột ngột.
Tóm lại: Thép ray P30 có độ bền cao, độ cứng tốt, khả năng chống mài mòn và chống va đập vượt trội, giúp đảm bảo an toàn, tuổi thọ dài cho hệ thống đường sắt hạng nặng và các công trình công nghiệp chịu tải trọng lớn.

Thép ray P30 là loại thép ray hạng nặng, được thiết kế để chịu tải trọng cực cao, áp lực lớn và mài mòn liên tục, nên ứng dụng chủ yếu tập trung vào các lĩnh vực giao thông đường sắt và công nghiệp nặng. Cụ thể:
Đường sắt hạng nặng:
Sử dụng cho các tuyến đường sắt chính, đường sắt quốc gia hoặc đường sắt chở hàng nặng.
Thích hợp cho các đoạn đường có tần suất tàu chạy cao và tải trọng lớn.
Ngành công nghiệp khai thác mỏ và cảng biển:
Làm đường ray nội bộ trong mỏ than, mỏ khoáng sản, nơi vận chuyển hàng nặng liên tục.
Dùng cho hệ thống ray trong cảng biển, bến bãi vận chuyển container hoặc hàng hóa cồng kềnh.
Hệ thống vận tải công nghiệp:
Ray P30 dùng cho cầu trục, băng tải nặng trong các nhà máy thép, xi măng, thép tấm hoặc vật liệu xây dựng.
Đặc điểm ứng dụng:
Tối ưu cho tải trọng lớn nhờ khả năng chịu nén, uốn và mài mòn cao.
Giảm chi phí bảo trì nhờ độ bền cơ học vượt trội và tuổi thọ dài.


| Stt | Tên hàng | Chiều cao (mm) | Chiều rộng đầu ray (mm) | Chiều rộng chân ray (mm) | Chiều dày bụng (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Chiều dài cây (m) | Trọng lượng (kg/cây) | Mác thép | Xuất xứ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | P11 | 69,00 | 35,00 | 66,00 | 6,50 | 6,00 | 11,00 | 66,00 | Q235, 40Mn-71Mn | TQ, HQ, NB |
| 2 | P12 | 69,00 | 36,50 | 67,50 | 7,00 | 6,00 | 12,00 | 72,00 | Q235, 40Mn-71Mn | TQ, HQ, NB |
| 3 | P15 | 79,37 | 42,86 | 79,37 | 8,33 | 8,00 | 15,00 | 120,00 | Q235, 40Mn-71Mn | TQ, HQ, NB |
| 4 | P18 | 90,00 | 40,00 | 80,00 | 10,00 | 8,00 | 18,00 | 144,00 | Q235, 40Mn-71Mn | TQ, HQ, NB |
| 5 | P22 | 93,66 | 50,80 | 93,66 | 10,72 | 8,00 | 22,00 | 176,00 | Q235, 40Mn-71Mn | TQ, HQ, NB |
| 6 | P24 | 107,00 | 51,00 | 92,00 | 10,90 | 8,00 | 24,00 | 192,00 | Q235, 40Mn-71Mn | TQ, HQ, NB |
| 7 | P30 | 107,95 | 60,33 | 107,95 | 12,30 | 8,00 | 30,00 | 240,00 | Q235, 40Mn-71Mn | TQ, HQ, NB |
| 8 | P38 | 134,00 | 68,00 | 114,00 | 13,00 | 12,50 | 38,00 | 475,00 | Q235, 40Mn-71Mn | TQ, HQ, NB |
| 9 | P43 | 140,00 | 70,00 | 114,00 | 14,50 | 12,50 | 43,00 | 537,50 | Q235, 40Mn-71Mn | TQ, HQ, NB |
| 10 | P50 | 152,00 | 70,00 | 132,00 | 15,50 | 12,50 | 50,00 | 625,00 | Q235, 40Mn-71Mn | TQ, HQ, NB |
| 11 | P60 | 170,00 | 73,00 | 150,00 | 16,50 | 12,50 | 60,64 | 758,00 | Q235, 40Mn-71Mn | TQ, HQ, NB |
| 12 | QU 70 | 120,00 | 70,00 | 120,00 | 28,00 | 12,00 | 52,80 | 633,60 | Q235, 40Mn-71Mn | TQ, HQ, NB |
| 13 | QU 80 | 130,00 | 80,00 | 130,00 | 32,00 | 12,00 | 63,69 | 764,28 | Q235, 40Mn-71Mn | TQ, HQ, NB |
| 14 | QU 100 | 150,00 | 100,00 | 150,00 | 38,00 | 12,00 | 88,96 | 1.067,52 | Q235, 40Mn-71Mn | TQ, HQ, NB |
| 15 | QU 120 | 170,00 | 120,00 | 170,00 | 44,00 | 12,00 | 118,10 | 1.417,20 | Q235, 40Mn-71Mn | TQ, HQ, NB |
Thép ray P30 là lựa chọn lý tưởng cho các tuyến đường sắt công nghiệp và quốc gia nhờ khả năng chịu lực cao, độ bền cơ học tốt và tuổi thọ lâu dài. Lựa chọn nhà cung cấp uy tín như Thép Kim Thành Đạt đảm bảo chất lượng, nguồn gốc rõ ràng và tối ưu chi phí cho công trình.
Công ty TNHH Thương Mại Thép Kim Thành Đạt là nhà phân phối các sản phẩm thép tấm, thép hình hàng đầu tại Việt Nam, chuyên cung cấp thép tấm SS400/ Q235/ A36/ Q355/ Q345/ A572, thép hình I, H, U, V, thép ống hộp, thép ray. Nhập khẩu chính hãng từ Nhật Bản, Hàn Quốc, Posco, Trung Quốc, Hòa Phát, Formosa…
Ưu thế khi chọn Kim Thành Đạt:
| CATALOG THÉP HÌNH POSCO | CATALOG THÉP TẤM FORMOSA | TÍNH TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM |
| CATALOG THÉP HÌNH AN KHÁNH | CATALOG THÉP TẤM FORMOSA | TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM GÂN |
Be the first to review “THÉP RAY P30 (THÉP RAIL P30)”