0979 919 080
kimthanhdatsteel@gmail.com
UY TÍN - CHUYÊN NGHIỆP - TẬN TÂM!
|
Tên sản phẩm |
Chiều cao (mm) | Chiều rộng đầu ray (mm) | Chiều rộng chân ray (mm) | Chiều dày bụng (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Chiều dài cây (m) |
Trọng lượng (kg/cây) |
|
Thép ray P15 |
79.37 | 42.86 | 79.37 | 8.33 | 15 | 8 | 120 |
NỘI DUNG BÀI VIẾT:
Thép ray P15 hay còn gọi là thép rail P15, là loại thép hình đặc biệt có tiết diện chữ I, được thiết kế chuyên dụng để làm đường ray dẫn hướng cho xe goòng, cầu trục, cần cẩu, băng tải, hệ thống vận chuyển hàng hóa trong nhà máy, kho xưởng, hoặc mỏ khai thác.
Tên gọi “P15” thể hiện khối lượng riêng của thép ray là 15 kg/mét, nghĩa là mỗi mét thép ray nặng khoảng 15 kg.
So với các loại ray nhỏ hơn như P8, P11, P12, thì thép ray P15 có kích thước lớn hơn, khả năng chịu lực cao hơn và thường được sử dụng cho các hệ thống vận hành tải trọng trung bình – nặng.

| Tên sản phẩm | Chiều cao (mm) | Chiều rộng đầu ray (mm) | Chiều rộng chân ray (mm) | Chiều dày bụng (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Chiều dài cây (m) | Trọng lượng (kg/cây) |
| Thép ray P15 | 79.37 | 42.86 | 79.37 | 8.33 | 15 | 8 | 120 |
📘 Ghi chú thêm:

Tùy theo xuất xứ và mục đích sử dụng, thép ray P15 được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn kỹ thuật quốc tế khác nhau, đảm bảo độ bền, khả năng chịu tải và tuổi thọ sử dụng cao.
| Tiêu chuẩn | Quốc gia / Khu vực áp dụng | Đặc điểm nổi bật |
| GB (GB/T 2585 – 2007) | Trung Quốc | Tiêu chuẩn phổ biến nhất cho thép ray P11 – P24; quy định rõ kích thước, độ bền, giới hạn chảy và độ cứng. |
| JIS E1101 | Nhật Bản | Yêu cầu nghiêm ngặt về độ chính xác hình học, khả năng chịu lực và độ bền va đập. |
| ASTM A1 / AREMA | Mỹ | Tiêu chuẩn cao về cơ lý, độ bền kéo và giới hạn chảy, thường dùng cho đường sắt hoặc ray công nghiệp nặng. |
| EN 13674-1 | Châu Âu | Tiêu chuẩn tiên tiến, nhấn mạnh độ cứng và độ bền mỏi của thép rail, phù hợp cho hệ thống cầu trục cao cấp. |
| GOST R 51685-2013 | Nga & Đông Âu | Quy định chi tiết về thành phần hóa học, kiểm định cơ tính và xử lý nhiệt của thép ray. |
Thép ray P15 hiện nay thường được sản xuất theo các tiêu chuẩn GB/T 2585 – 2007 (Trung Quốc), hoặc JIS E1101 (Nhật Bản) — đây là hai tiêu chuẩn phổ biến nhất tại thị trường Việt Nam.
Các tiêu chuẩn này đảm bảo thép ray đạt yêu cầu về độ bền, độ cứng, khả năng chịu tải, chống mài mòn và tuổi thọ cao, phù hợp với mọi loại ray cầu trục, ray dẫn hướng và hệ thống băng tải công nghiệp.

Thép ray P15 (hay còn gọi là thép rail P15) là loại thép hình chuyên dụng được dùng trong đường ray xe goòng, cầu trục, hệ thống vận chuyển công nghiệp nhẹ và trung bình.
Tùy theo tiêu chuẩn sản xuất và nhu cầu sử dụng, thép ray P15 được chế tạo từ nhiều mác thép khác nhau — mỗi mác thép có đặc tính cơ học riêng biệt.
| Tiêu chuẩn sản xuất | Mác thép thông dụng | Đặc điểm nổi bật |
| GB (Trung Quốc) | Q235B, 50Mn | Dễ gia công, chịu tải tốt, dùng nhiều cho cầu trục và xe goòng. |
| JIS (Nhật Bản) | SS400, SM490A | Cơ tính ổn định, độ bền cao, thích hợp cho công trình công nghiệp nặng. |
| ASTM (Mỹ) | A36, A572 Gr.50 | Độ dẻo cao, chống mài mòn, khả năng hàn và gia công tốt. |
| EN (Châu Âu) | S235JR, S355JR | Bền kéo cao, chịu lực tốt, phù hợp môi trường làm việc liên tục. |
✅ Thép ray P15 thường được sản xuất từ các mác thép Q235B, 50Mn, SS400 hoặc SM490A.
Mỗi mác thép sẽ được lựa chọn phù hợp với tải trọng, điều kiện làm việc và yêu cầu tuổi thọ của đường ray.

Thành phần hóa học của thép ray P15 (thép rail P15) là yếu tố quyết định trực tiếp đến độ bền, khả năng chịu tải, chống mài mòn và độ dẻo dai của thép. Dưới đây là bảng thành phần chi tiết và phân tích ý nghĩa từng nguyên tố:
| Nguyên tố | Ký hiệu | Hàm lượng (%) | Vai trò – Giải thích |
| Carbon | C | 0.45 – 0.65 | Tăng độ cứng, độ bền kéo và khả năng chịu tải trọng nặng. Tuy nhiên, hàm lượng cao có thể làm giảm độ dẻo của thép. |
| Mangan | Mn | 0.60 – 1.10 | Giúp tăng độ bền, khả năng chống mài mòn và cải thiện khả năng hàn của thép. |
| Silic | Si | 0.15 – 0.35 | Tăng độ đàn hồi, khả năng chịu uốn và giảm biến dạng khi chịu lực tác động. |
| Phốt pho | P | ≤ 0.04 | Hàm lượng thấp giúp giảm giòn thép, tránh gãy nứt khi chịu tải trọng động. |
| Lưu huỳnh | S | ≤ 0.04 | Cần kiểm soát ở mức thấp để tránh phá hủy cấu trúc tinh thể thép và tăng độ bền va đập. |
| Cr (Crôm) | Cr | 0.20 – 0.40 | Cải thiện độ cứng bề mặt và khả năng chống ăn mòn, chống mài mòn của thép ray. |
| Ni (Niken) | Ni | 0.10 – 0.30 | Giúp tăng độ dẻo dai và khả năng chịu lạnh, giữ độ bền tốt ở môi trường khắc nghiệt. |
Thành phần hóa học của thép ray P15 được thiết kế để đảm bảo độ cứng cao, bền bỉ, chịu tải trọng và mài mòn tốt, thích hợp cho đường ray cầu trục, xe goòng và hệ thống vận chuyển hạng trung – nặng.
Đây là loại thép có tỷ lệ Carbon và Mangan cao hơn P11, P12, giúp nâng cao độ cứng và khả năng chịu lực đáng kể.

Thép ray P15 (thép rail P15) là loại thép có độ bền cơ học cao, được cán nóng từ thép carbon hoặc hợp kim chất lượng tốt nhằm đảm bảo khả năng chịu tải trọng lớn, chống mài mòn và chịu va đập mạnh.
Nhờ cấu trúc thép đặc biệt, thép ray P15 có độ cứng và độ dẻo đạt chuẩn, giúp duy trì độ ổn định khi chịu tải nặng và làm việc liên tục trong thời gian dài.
| Tính chất cơ học | Giá trị trung bình (theo tiêu chuẩn JIS E1101, GB2585, EN13674) | Đặc điểm nổi bật |
| Giới hạn chảy (Yield Strength) | 400 – 550 MPa | Khả năng chịu tải nặng, không bị biến dạng dẻo khi chịu lực thường xuyên. |
| Giới hạn bền kéo (Tensile Strength) | 700 – 900 MPa | Chịu được lực kéo lớn, đảm bảo an toàn cho ray và xe di chuyển trên đó. |
| Độ giãn dài tương đối (%) | 10 – 14% | Có độ dẻo vừa phải, dễ uốn cong nhẹ khi lắp đặt mà không bị nứt gãy. |
| Độ cứng Brinell (HBW) | 230 – 270 HB | Bề mặt cứng, chống mài mòn tốt trong môi trường vận hành liên tục. |
| Tỷ trọng (Density) | 7.85 g/cm³ | Giúp đảm bảo kết cấu chắc chắn và ổn định. |
Với độ bền kéo cao, độ cứng ổn định và khả năng chống mài mòn vượt trội, thép ray P15 (thép rail P15) là vật liệu lý tưởng cho các công trình công nghiệp đòi hỏi độ an toàn, độ chính xác và độ bền lâu dài như cầu trục, đường ray vận chuyển, hay hệ thống kho bãi.

Ứng dụng của thép ray P15 (thép rail P15) rất đa dạng, đặc biệt trong các lĩnh vực công nghiệp, vận tải và xây dựng cơ khí nặng, nhờ khả năng chịu lực, chịu mài mòn và độ bền cao. Dưới đây là các ứng dụng tiêu biểu và thực tế:
Thép ray P15 là lựa chọn lý tưởng cho các công trình vận chuyển hàng nặng, cầu trục, nhà xưởng và khai thác công nghiệp, nhờ độ bền cao, chịu tải lớn và khả năng hoạt động ổn định trong môi trường khắc nghiệt.

Thép ray P15 được nhập khẩu và phân phối từ nhiều quốc gia uy tín:

| Stt | Tên hàng | Chiều cao (mm) | Chiều rộng đầu ray (mm) | Chiều rộng chân ray (mm) | Chiều dày bụng (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Chiều dài cây (m) | Trọng lượng (kg/cây) | Mác thép | Xuất xứ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | P11 | 69,00 | 35,00 | 66,00 | 6,50 | 6,00 | 11,00 | 66,00 | Q235, 40Mn-71Mn | TQ, HQ, NB |
| 2 | P12 | 69,00 | 36,50 | 67,50 | 7,00 | 6,00 | 12,00 | 72,00 | Q235, 40Mn-71Mn | TQ, HQ, NB |
| 3 | P15 | 79,37 | 42,86 | 79,37 | 8,33 | 8,00 | 15,00 | 120,00 | Q235, 40Mn-71Mn | TQ, HQ, NB |
| 4 | P18 | 90,00 | 40,00 | 80,00 | 10,00 | 8,00 | 18,00 | 144,00 | Q235, 40Mn-71Mn | TQ, HQ, NB |
| 5 | P22 | 93,66 | 50,80 | 93,66 | 10,72 | 8,00 | 22,00 | 176,00 | Q235, 40Mn-71Mn | TQ, HQ, NB |
| 6 | P24 | 107,00 | 51,00 | 92,00 | 10,90 | 8,00 | 24,00 | 192,00 | Q235, 40Mn-71Mn | TQ, HQ, NB |
| 7 | P30 | 107,95 | 60,33 | 107,95 | 12,30 | 8,00 | 30,00 | 240,00 | Q235, 40Mn-71Mn | TQ, HQ, NB |
| 8 | P38 | 134,00 | 68,00 | 114,00 | 13,00 | 12,50 | 38,00 | 475,00 | Q235, 40Mn-71Mn | TQ, HQ, NB |
| 9 | P43 | 140,00 | 70,00 | 114,00 | 14,50 | 12,50 | 43,00 | 537,50 | Q235, 40Mn-71Mn | TQ, HQ, NB |
| 10 | P50 | 152,00 | 70,00 | 132,00 | 15,50 | 12,50 | 50,00 | 625,00 | Q235, 40Mn-71Mn | TQ, HQ, NB |
| 11 | P60 | 170,00 | 73,00 | 150,00 | 16,50 | 12,50 | 60,64 | 758,00 | Q235, 40Mn-71Mn | TQ, HQ, NB |
| 12 | QU 70 | 120,00 | 70,00 | 120,00 | 28,00 | 12,00 | 52,80 | 633,60 | Q235, 40Mn-71Mn | TQ, HQ, NB |
| 13 | QU 80 | 130,00 | 80,00 | 130,00 | 32,00 | 12,00 | 63,69 | 764,28 | Q235, 40Mn-71Mn | TQ, HQ, NB |
| 14 | QU 100 | 150,00 | 100,00 | 150,00 | 38,00 | 12,00 | 88,96 | 1.067,52 | Q235, 40Mn-71Mn | TQ, HQ, NB |
| 15 | QU 120 | 170,00 | 120,00 | 170,00 | 44,00 | 12,00 | 118,10 | 1.417,20 | Q235, 40Mn-71Mn | TQ, HQ, NB |
Công ty TNHH Thương Mại Thép Kim Thành Đạt là nhà phân phối các sản phẩm thép tấm, thép hình hàng đầu tại Việt Nam, chuyên cung cấp thép tấm SS400/ Q235/ A36/ Q355/ Q345/ A572, thép hình I, H, U, V, thép ống hộp, thép ray. Nhập khẩu chính hãng từ Nhật Bản, Hàn Quốc, Posco, Trung Quốc, Hòa Phát, Formosa…
Ưu thế khi chọn Kim Thành Đạt:
| CATALOG THÉP HÌNH POSCO | CATALOG THÉP TẤM FORMOSA | TÍNH TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM |
| CATALOG THÉP HÌNH AN KHÁNH | CATALOG THÉP TẤM FORMOSA | TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM GÂN |
Be the first to review “THÉP RAY P15 (THÉP RAIL P15)”