THÉP HÌNH V30

Thép hình V30 là loại thép có mặt cắt ngang hình chữ V, với kích thước mỗi cạnh dài 30 mm. Thép hình này thường được sản xuất bằng phương pháp cán nóng và có chiều dài tiêu chuẩn khoảng 6 mét hoặc cắt thep yêu cầu của khách hàng. Thép hình V30 được sử dụng trong nhiều ứng dụng khác nhau trong xây dựng và công nghiệp nhờ vào khả năng chịu lực tốt và tính linh hoạt trong việc gia công và lắp ráp các kết cấu.

Thông số kỹ thuật thép hình V30:

  • Mác thép: SS400.
  • Tiêu chuẩn: JIS G3101.
  • Chiều dài: 6000mm.
  • Chiều rộng cánh: 30mm.
  • Độ dày cánh: 2mm, 2.5mm, 3mm.
  • Xuất xứ: Việt Nam.
  • Dung sai: theo tiêu chuẩn nhà sản xuất.
Categories: , Xem trên:

Mô tả

Thép Hình V30 | Báo Giá Mới Nhất & Thông Tin Chi Tiết Về Tiêu Chuẩn, Mác Thép, Ứng Dụng

1. Định nghĩa Thép Hình V30?

Thép hình V30 là loại thép có mặt cắt ngang hình chữ V, với kích thước mỗi cạnh dài 30 mm. Thép hình này thường được sản xuất bằng phương pháp cán nóng và có chiều dài tiêu chuẩn khoảng 6 mét hoặc cắt thep yêu cầu của khách hàng. Thép hình V30 được sử dụng trong nhiều ứng dụng khác nhau trong xây dựng và công nghiệp nhờ vào khả năng chịu lực tốt và tính linh hoạt trong việc gia công và lắp ráp các kết cấu.

THEP-HINH-V30
THEP-HINH-V30

2. Thông số kỹ thuật thép hình V30?

  • Mác thép: SS400.
  • Tiêu chuẩn: JIS G3101.
  • Chiều dài: 6000mm.
  • Chiều rộng cánh: 30mm.
  • Độ dày cánh: 2mm, 2.5mm, 3mm.
  • Xuất xứ: Việt Nam.
  • Dung sai: theo tiêu chuẩn nhà sản xuất.
THEP-HINH-V30
THEP-HINH-V30

3. Tiêu chuẩn của Thép Hình V30?

Tiêu chuẩn của thép hình V30 thường phụ thuộc vào mác thép cụ thể được sử dụng. Dưới đây là một số tiêu chuẩn phổ biến cho các mác thép thường gặp:

SS400:

  • Tiêu chuẩn: JIS G3101
  • Ứng dụng: Sử dụng cho kết cấu thép trong xây dựng và chế tạo.

A36:

  • Tiêu chuẩn: ASTM A36
  • Ứng dụng: Phổ biến trong xây dựng và chế tạo máy móc, có độ bền và tính dẻo tốt.

S235JR:

  • Tiêu chuẩn: EN 10025
  • Ứng dụng: Được sử dụng trong các kết cấu xây dựng và có tính chất cơ lý tốt.

Q235B:

  • Tiêu chuẩn: GB/T 700
  • Ứng dụng: Thường được sử dụng trong các công trình xây dựng và kết cấu công nghiệp.

Những tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu về thành phần hóa học, tính chất cơ lý và phương pháp thử nghiệm cho thép hình V30, đảm bảo rằng thép đáp ứng được yêu cầu kỹ thuật trong ứng dụng thực tế.

THEP-HINH-V30
THEP-HINH-V30

4. Mác thép thông dụng của Thép Hình V30?

Mác thép thông dụng cho thép hình V30 thường bao gồm các loại sau:

SS400:

  • Tiêu chuẩn: JIS G3101
  • Đây là mác thép phổ biến, được sử dụng trong các kết cấu xây dựng và công nghiệp.

A36:

  • Tiêu chuẩn: ASTM A36
  • Mác thép này thường được sử dụng trong xây dựng và chế tạo máy móc, có độ bền và tính dẻo tốt.

S235JR:

  • Tiêu chuẩn: EN 10025
  • Mác thép này được sử dụng rộng rãi trong các kết cấu xây dựng, với các đặc tính cơ lý tốt.

Q235B:

  • Tiêu chuẩn: GB/T 700
  • Đây là mác thép thông dụng được sử dụng trong các công trình xây dựng và kết cấu công nghiệp.

Các mác thép này có thành phần hóa học và tính chất cơ lý khác nhau, nhưng đều phù hợp cho việc sử dụng trong các ứng dụng với thép hình V30.

THEP-HINH-V30
THEP-HINH-V30

5. Thành phần hóa học của Thép Hình V200?

Thành phần hóa học của thép hình V200 phụ thuộc vào mác thép cụ thể được sử dụng. Dưới đây là thành phần hóa học của một số mác thép phổ biến cho thép hình V200:

SS400 (theo tiêu chuẩn JIS G3101):

  • Carbon (C): ≤ 0.20%
  • Mangan (Mn): ≤ 1.40%
  • Photpho (P): ≤ 0.050%
  • Lưu huỳnh (S): ≤ 0.050%

SM490 (theo tiêu chuẩn JIS G3106):

  • Carbon (C): ≤ 0.20%
  • Mangan (Mn): 1.20 – 1.60%
  • Photpho (P): ≤ 0.030%
  • Lưu huỳnh (S): ≤ 0.020%

S235JR (theo tiêu chuẩn EN 10025):

  • Carbon (C): ≤ 0.17%
  • Mangan (Mn): ≤ 1.40%
  • Photpho (P): ≤ 0.045%
  • Lưu huỳnh (S): ≤ 0.045%

Q235B (theo tiêu chuẩn GB/T 700):

  • Carbon (C): ≤ 0.22%
  • Mangan (Mn): 0.30 – 0.70%
  • Photpho (P): ≤ 0.045%
  • Lưu huỳnh (S): ≤ 0.050%

Các thành phần hóa học này xác định tính chất cơ lý của thép hình V200, giúp đảm bảo khả năng chịu lực và độ bền cho các ứng dụng trong xây dựng và công nghiệp.

THEP-HINH-V30
THEP-HINH-V30

6. Tính chất cơ lý của Thép Hình V30?

ính chất cơ lý của thép hình V30 phụ thuộc vào mác thép cụ thể được sử dụng. Dưới đây là một số tính chất cơ lý của các mác thép phổ biến cho thép hình V30:

SS400:

  • Giới hạn bền kéo: 400 – 510 MPa
  • Giới hạn chảy: ≥ 245 MPa
  • Độ giãn dài: ≥ 20%

A36:

  • Giới hạn bền kéo: 400 – 550 MPa
  • Giới hạn chảy: ≥ 250 MPa
  • Độ giãn dài: ≥ 20%

S235JR:

  • Giới hạn bền kéo: 360 – 510 MPa
  • Giới hạn chảy: ≥ 235 MPa
  • Độ giãn dài: ≥ 20%

Q235B:

  • Giới hạn bền kéo: 375 – 500 MPa
  • Giới hạn chảy: ≥ 235 MPa
  • Độ giãn dài: ≥ 26%

Tổng kết:

Các tính chất cơ lý này cho thấy thép hình V30 có độ bền và độ dẻo tốt, giúp nó phù hợp với nhiều ứng dụng trong xây dựng và công nghiệp, đặc biệt là trong các kết cấu chịu tải.

THEP-HINH-V30
THEP-HINH-V30

7 Ứng dụng của Thép Hình V30?

Thép hình V30 được sử dụng trong nhiều ứng dụng trong lĩnh vực xây dựng và công nghiệp nhờ vào khả năng chịu lực tốt và tính linh hoạt. Dưới đây là một số ứng dụng tiêu biểu của thép hình V30:

  • Kết cấu xây dựng: Thép hình V30 thường được sử dụng để làm cột, dầm và khung cho các công trình xây dựng như nhà xưởng, nhà kho, và các công trình dân dụng.
  • Công nghiệp chế tạo: Dùng trong sản xuất thiết bị, máy móc và các kết cấu công nghiệp, bao gồm cả các hệ thống khung và giàn giáo.
  • Giao thông vận tải: Thép hình V30 có thể được ứng dụng trong các kết cấu cầu, đường, và các công trình hạ tầng giao thông khác.
  • Kết cấu tiền chế: Thép hình V30 thường được sử dụng trong sản xuất các cấu kiện cho các công trình xây dựng tiền chế, giúp tiết kiệm thời gian thi công.
  • Ngành hàng hải: Có thể được sử dụng trong chế tạo các kết cấu cho tàu thuyền và thiết bị hàng hải khác.
  • Hệ thống ống dẫn và bồn chứa: Thép hình V30 cũng được sử dụng để làm các khung đỡ cho ống dẫn và bồn chứa trong các nhà máy hóa chất và chế biến.

Với tính linh hoạt và khả năng chịu lực tốt, thép hình V30 là lựa chọn phổ biến cho nhiều ứng dụng trong xây dựng và công nghiệp.

THEP-HINH-V30
THEP-HINH-V30

8. Kinh nghiệm lựa chọn nhà cung cấp thép hình V30?

Khi lựa chọn nhà cung cấp thép hình V30, bạn có thể tham khảo một số kinh nghiệm sau để đảm bảo bạn có được sản phẩm chất lượng và dịch vụ tốt:

Chất lượng sản phẩm:

  • Kiểm tra chứng chỉ chất lượng và tiêu chuẩn của sản phẩm, như JIS, ASTM hoặc EN.
  • Yêu cầu xem mẫu thép hoặc bảng thông số kỹ thuật để đánh giá độ bền và tính chất cơ lý của thép.

Uy tín nhà cung cấp:

  • Tìm hiểu về lịch sử và danh tiếng của nhà cung cấp.
  • Đọc các đánh giá từ khách hàng trước đó để nắm bắt chất lượng dịch vụ và sản phẩm.

Giá cả hợp lý:

  • So sánh giá của nhiều nhà cung cấp khác nhau để có cái nhìn tổng quan về mức giá thị trường.
  • Đừng chỉ dựa vào giá thấp; hãy xem xét chất lượng sản phẩm và dịch vụ đi kèm.

Dịch vụ khách hàng:

  • Đánh giá mức độ hỗ trợ và tư vấn của nhà cung cấp.
  • Nhà cung cấp tốt sẽ sẵn sàng tư vấn về sản phẩm và hỗ trợ trong quá trình đặt hàng.

Thời gian giao hàng:

  • Hỏi về thời gian giao hàng và khả năng đáp ứng yêu cầu gấp.
  • Đảm bảo nhà cung cấp có thể giao hàng đúng hẹn để không ảnh hưởng đến tiến độ thi công.

Chính sách bảo hành và đổi trả:

  • Kiểm tra các điều khoản bảo hành và chính sách đổi trả sản phẩm.
  • Điều này sẽ giúp bạn có sự an tâm nếu sản phẩm không đạt yêu cầu.

Khả năng cung cấp đa dạng sản phẩm:

  • Lựa chọn nhà cung cấp có khả năng cung cấp nhiều loại thép hình khác nhau và các sản phẩm liên quan.
  • Điều này giúp bạn dễ dàng hơn trong việc tìm kiếm các vật liệu khác cho dự án.

Hỗ trợ kỹ thuật:

  • Một nhà cung cấp tốt sẽ có đội ngũ kỹ thuật sẵn sàng hỗ trợ bạn trong việc lựa chọn sản phẩm phù hợp với nhu cầu sử dụng.
  • Bằng cách xem xét kỹ lưỡng các yếu tố trên, bạn sẽ có cơ hội tìm được nhà cung cấp thép hình V30 đáng tin cậy và phù hợp với nhu cầu của mình.
THEP-HINH-V30
THEP-HINH-V30

9. Bảng quy các và trọng lượng thép hình V thông dụng?

SttQuy cáchĐvtKg/ câyMác thépXuất xứ
1V25*25*3.0mm*6mCây7,50SS400VN, TQ
2V30*30*3.2mm*6mCây9,00SS400VN, TQ
3V40*40*3.0mm*6mCây10,50SS400VN, TQ
4V40*40*4.0mm*6mCây14,00SS400VN, TQ
5V50*50*3.0mm*6mCây14,00SS400VN, TQ
6V50*50*4.0mm*6mCây19,00SS400VN, TQ
7V50*50*5.0mm*6mCây23,00SS400VN, TQ
8V63*63*5mm*6mCây28,00SS400VN, TQ
9V63*63*6mm*6mCây33,00SS400VN, TQ
10V70*70*5mm*6mCây31,00SS400VN, TQ
11V70*70*6mm*6mCây37,00SS400VN, TQ
12V70*70*7mm*6mCây43,00SS400VN, TQ
13V75*75*5mm*6mCây33,00SS400VN, TQ
14V75*75*6mm*6mCây40,00SS400VN, TQ
15V75*75*7mm*6mCây47,00SS400VN, TQ
16V75*75*8mm*6mCây53,00SS400VN, TQ
17V80*80*6mm*6mCây43,00SS400VN, TQ
18V80*80*7mm*6mCây47,00SS400VN, TQ
19V80*80*8mm*6mCây57,00SS400VN, TQ
20V90*90*6mm*6mCây48,00SS400VN, TQ
21V90*90*7mm*6mCây56,00SS400VN, TQ
22V90*90*8mm*6mCây63,00SS400VN, TQ
23V90*90*9mm*6mCây70,00SS400VN, TQ
24V100*100*7mm*6mCây63,00SS400VN, TQ
25V100*100*8mm*6mCây68,00SS400VN, TQ
26V100*100*10ly*6mCây87,00SS400VN, TQ
27V120*120*8mm*12mCây176,40SS400VN, TQ
28V120*120*8mm*6mCây88,20SS400VN, TQ
29V120*120*10mm*12mCây218,40SS400VN, TQ
30V120*120*10mm*6mCây109,20SS400VN, TQ
31V120*120*12mm*12mCây259,92SS400VN, TQ
32V120*120*12mm*6mCây129,96SS400VN, TQ
33V125*125*12mm*12mCây272,40SS400VN, TQ
34V125*125*12mm*6mCây136,20SS400VN, TQ
35V125*125*10mm*12mCây229,56SS400VN, TQ
36V125*125*10mm*6mCây114,78SS400VN, TQ
37V130*130*10mm*12mCây237,60SS400VN, TQ
38V130*130*10mm*6mCây118,80SS400VN, TQ
39V130*130*12mm*12mCây280,80SS400VN, TQ
40V130*130*12mm*6mCây140,40SS400VN, TQ
41V130*130*15mm*12mCây345,60SS400VN, TQ
42V130*130*15mm*6mCây172,80SS400VN, TQ
43V150*150*10mm*12mCây274,80SS400VN, TQ
44V150*150*10mm*6mCây137,40SS400VN, TQ
45V150*150*12mm*12mCây327,60SS400VN, TQ
46V150*150*12mm*6mCây163,80SS400VN, TQ
47V150**15015mm*12mCây403,20SS400VN, TQ
48V150*150*15mm*6mCây201,60SS400VN, TQ
49V175*175*12mm*12mCây381,60SS400VN, TQ
50V200*200*15mm*12mCây547,20SS400VN, TQ
51V200*200*15mm*6mCây273,60SS400VN, TQ
52V200*200*20mm*12mCây727,20SS400VN, TQ
53V200*200*20mm*6mCây363,60SS400VN, TQ

THEP-HINH-V30
THEP-HINH-V30

10. Vì sao nên chọn Thép Kim Thành Đạt là nhà cung cấp thép V30?

Công ty TNHH Thương Mại Thép Kim Thành Đạt là nhà phân phối các sản phẩm thép tấm, thép hình hàng đầu tại Việt Nam, chuyên cung cấp thép I, H, U, V, thép tấm chính hãng từ Nhật Bản, Hàn Quốc, Posco, Trung Quốc, Hòa Phát, Formosa…

Ưu thế khi chọn Kim Thành Đạt:

  • 🔹 Hàng chính hãng – CO, CQ đầy đủ.
  • 🔹 Giá gốc cạnh tranh – cập nhật liên tục theo thị trường.
  • 🔹 Hàng hoá đa dạng, giao nhanh 24–48h.
  • 🔹 Gia công cắt, hàn, chấn, khoan theo bản vẽ kỹ thuật.
  • 🔹 Tư vấn kỹ thuật miễn phí bởi đội ngũ kỹ sư giàu kinh nghiệm.
  • 🔹 Đối tác uy tín của hàng trăm dự án lớn trên toàn quốc.

SẢN PHẨM KHÁC (THÉP TẤM):

THÉP TẤM 3LY (3MM) THÉP TẤM 10LY (10MM) THÉP TẤM 20LY (20MM)
THÉP TẤM 4LY (4MM) THÉP TẤM 12LY (12MM) THÉP TẤM 25LY (25MM)
THÉP TẤM 5LY (5MM) THÉP TẤM 14LY (14MM) THÉP TẤM 30LY (30MM)
THÉP TẤM 6LY (6MM) THÉP TẤM 16LY (16MM) THÉP TẤM 35LY (35MM)
THÉP TẤM 8LY (8MM) THÉP TẤM 18LY (18MM) THÉP TẤM 40LY (40MM)

 

SẢN PHẨM KHÁC (THÉP HÌNH):

THÉP HÌNH I150 POSCO THÉP HÌNH I298 POSCO THÉP HÌNH H100 POSCO
 THÉP HÌNH I198 POSCO THÉP HÌNH I300 POSCO THÉP HÌNH H150 POSCO
 THÉP HÌNH I200 POSCO THÉP HÌNH I350 POSCO THÉP HÌNH H200 POSCO
 THÉP HÌNH I248 POSCO THÉP HÌNH I400 POSCO THÉP HÌNH H250 POSCO
THÉP HÌNH I250 POSCO THÉP HÌNH I450 POSCO THÉP HÌNH H300 POSCO

 

THÔNG TIN VỀ THÉP:

CATALOG THÉP HÌNH POSCO CATALOG THÉP TẤM FORMOSA TÍNH TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM
CATALOG THÉP HÌNH AN KHÁNH CATALOG THÉP TẤM FORMOSA TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM GÂN

 

Be the first to review “THÉP HÌNH V30”

error: Content is protected !!