0979 919 080
kimthanhdatsteel@gmail.com
UY TÍN - CHUYÊN NGHIỆP - TẬN TÂM!
Thép hình V200 là một loại thép hình có dạng chữ V với kích thước mỗi cạnh là 200mm. Loại thép này thường được sản xuất từ các loại thép cacbon hoặc thép hợp kim, có tính chất cơ học ổn định và độ bền cao. Thép V200 thường được ứng dụng trong các công trình xây dựng, cầu đường, giàn giáo, và kết cấu công nghiệp, giúp tăng cường khả năng chịu lực và chịu tải của công trình.
NỘI DUNG BÀI VIẾT:
Thép hình V200 là một loại thép hình có dạng chữ V với kích thước mỗi cạnh là 200mm. Loại thép này thường được sản xuất từ các loại thép cacbon hoặc thép hợp kim, có tính chất cơ học ổn định và độ bền cao. Thép V200 thường được ứng dụng trong các công trình xây dựng, cầu đường, giàn giáo, và kết cấu công nghiệp, giúp tăng cường khả năng chịu lực và chịu tải của công trình.


Thép hình V200 thường tuân theo các tiêu chuẩn sau:
Các tiêu chuẩn này giúp thép hình V200 đáp ứng yêu cầu về cơ tính và thành phần hóa học, phù hợp cho các công trình xây dựng và công nghiệp.

Mác thép thông dụng của thép hình V200 bao gồm:
Các mác thép này có tính chất khác nhau, phù hợp với nhu cầu đa dạng trong xây dựng và công nghiệp.

Thành phần hóa học của thép hình V200 phụ thuộc vào mác thép cụ thể. Dưới đây là thành phần hóa học của một số mác thép thông dụng:
Các thành phần hóa học này đảm bảo thép hình V200 đạt độ bền, khả năng chịu lực và tính gia công phù hợp cho các ứng dụng trong xây dựng và kết cấu công nghiệp.

Tính chất cơ lý của thép hình V200 cũng phụ thuộc vào mác thép cụ thể. Dưới đây là một số tính chất cơ lý phổ biến của các mác thép thường dùng cho thép hình V200:
Các tính chất cơ lý này giúp thép hình V200 đáp ứng tốt yêu cầu về độ bền và độ dẻo, phù hợp cho các ứng dụng trong xây dựng và kết cấu công nghiệp.

Thép hình V200 có nhiều ứng dụng trong các lĩnh vực xây dựng và công nghiệp nhờ khả năng chịu lực tốt và độ bền cao. Các ứng dụng phổ biến bao gồm:
Nhờ vào các đặc tính cơ lý vượt trội, thép hình V200 là lựa chọn tốt trong các công trình yêu cầu độ chắc chắn và độ bền cao.

Khi lựa chọn nhà cung cấp thép hình V200, có một số kinh nghiệm quan trọng mà bạn nên lưu ý để đảm bảo rằng bạn nhận được sản phẩm chất lượng cao và dịch vụ tốt. Dưới đây là những yếu tố bạn nên xem xét:
Bằng cách cân nhắc những yếu tố này, bạn có thể lựa chọn được nhà cung cấp thép hình V200 đáng tin cậy và phù hợp với nhu cầu của dự án của mình.

Stt Quy cách Đvt Kg/ cây Mác thép Xuất xứ
1 V25*25*3.0mm*6m Cây 7,50 SS400 VN, TQ
2 V30*30*3.2mm*6m Cây 9,00 SS400 VN, TQ
3 V40*40*3.0mm*6m Cây 10,50 SS400 VN, TQ
4 V40*40*4.0mm*6m Cây 14,00 SS400 VN, TQ
5 V50*50*3.0mm*6m Cây 14,00 SS400 VN, TQ
6 V50*50*4.0mm*6m Cây 19,00 SS400 VN, TQ
7 V50*50*5.0mm*6m Cây 23,00 SS400 VN, TQ
8 V63*63*5mm*6m Cây 28,00 SS400 VN, TQ
9 V63*63*6mm*6m Cây 33,00 SS400 VN, TQ
10 V70*70*5mm*6m Cây 31,00 SS400 VN, TQ
11 V70*70*6mm*6m Cây 37,00 SS400 VN, TQ
12 V70*70*7mm*6m Cây 43,00 SS400 VN, TQ
13 V75*75*5mm*6m Cây 33,00 SS400 VN, TQ
14 V75*75*6mm*6m Cây 40,00 SS400 VN, TQ
15 V75*75*7mm*6m Cây 47,00 SS400 VN, TQ
16 V75*75*8mm*6m Cây 53,00 SS400 VN, TQ
17 V80*80*6mm*6m Cây 43,00 SS400 VN, TQ
18 V80*80*7mm*6m Cây 47,00 SS400 VN, TQ
19 V80*80*8mm*6m Cây 57,00 SS400 VN, TQ
20 V90*90*6mm*6m Cây 48,00 SS400 VN, TQ
21 V90*90*7mm*6m Cây 56,00 SS400 VN, TQ
22 V90*90*8mm*6m Cây 63,00 SS400 VN, TQ
23 V90*90*9mm*6m Cây 70,00 SS400 VN, TQ
24 V100*100*7mm*6m Cây 63,00 SS400 VN, TQ
25 V100*100*8mm*6m Cây 68,00 SS400 VN, TQ
26 V100*100*10ly*6m Cây 87,00 SS400 VN, TQ
27 V120*120*8mm*12m Cây 176,40 SS400 VN, TQ
28 V120*120*8mm*6m Cây 88,20 SS400 VN, TQ
29 V120*120*10mm*12m Cây 218,40 SS400 VN, TQ
30 V120*120*10mm*6m Cây 109,20 SS400 VN, TQ
31 V120*120*12mm*12m Cây 259,92 SS400 VN, TQ
32 V120*120*12mm*6m Cây 129,96 SS400 VN, TQ
33 V125*125*12mm*12m Cây 272,40 SS400 VN, TQ
34 V125*125*12mm*6m Cây 136,20 SS400 VN, TQ
35 V125*125*10mm*12m Cây 229,56 SS400 VN, TQ
36 V125*125*10mm*6m Cây 114,78 SS400 VN, TQ
37 V130*130*10mm*12m Cây 237,60 SS400 VN, TQ
38 V130*130*10mm*6m Cây 118,80 SS400 VN, TQ
39 V130*130*12mm*12m Cây 280,80 SS400 VN, TQ
40 V130*130*12mm*6m Cây 140,40 SS400 VN, TQ
41 V130*130*15mm*12m Cây 345,60 SS400 VN, TQ
42 V130*130*15mm*6m Cây 172,80 SS400 VN, TQ
43 V150*150*10mm*12m Cây 274,80 SS400 VN, TQ
44 V150*150*10mm*6m Cây 137,40 SS400 VN, TQ
45 V150*150*12mm*12m Cây 327,60 SS400 VN, TQ
46 V150*150*12mm*6m Cây 163,80 SS400 VN, TQ
47 V150**15015mm*12m Cây 403,20 SS400 VN, TQ
48 V150*150*15mm*6m Cây 201,60 SS400 VN, TQ
49 V175*175*12mm*12m Cây 381,60 SS400 VN, TQ
50 V200*200*15mm*12m Cây 547,20 SS400 VN, TQ
51 V200*200*15mm*6m Cây 273,60 SS400 VN, TQ
52 V200*200*20mm*12m Cây 727,20 SS400 VN, TQ
53 V200*200*20mm*6m Cây 363,60 SS400 VN, TQ
Công ty TNHH Thương Mại Thép Kim Thành Đạt là nhà phân phối các sản phẩm thép tấm, thép hình hàng đầu tại Việt Nam, chuyên cung cấp thép I, H, U, V, thép tấm chính hãng từ Nhật Bản, Hàn Quốc, Posco, Trung Quốc, Hòa Phát, Formosa…
Ưu thế khi chọn Kim Thành Đạt:

| CATALOG THÉP HÌNH POSCO | CATALOG THÉP TẤM FORMOSA | TÍNH TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM |
| CATALOG THÉP HÌNH AN KHÁNH | CATALOG THÉP TẤM FORMOSA | TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM GÂN |
Be the first to review “THÉP HÌNH V200”