THÉP HÌNH V200

Thép hình V200 là một loại thép hình có dạng chữ V với kích thước mỗi cạnh là 200mm. Loại thép này thường được sản xuất từ các loại thép cacbon hoặc thép hợp kim, có tính chất cơ học ổn định và độ bền cao. Thép V200 thường được ứng dụng trong các công trình xây dựng, cầu đường, giàn giáo, và kết cấu công nghiệp, giúp tăng cường khả năng chịu lực và chịu tải của công trình.

Thông số kỹ thuật thép hình V200:

  • Chiều rộng cánh: 200mm.
  • Chiều dài: 6000mm/ 12000mm.
  • Mác thép: SS400.
  • Tiêu chuẩn: TCVN, JIS, ASTM, EN, GB…
  • Độ dày cánh: 15mm, 20mm.
  • Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc, Nhật Bản…
  • Dung sai: Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất.
Categories: , Xem trên:

Mô tả

Thép Hình V200 | Báo Giá Mới Nhất & Thông Tin Chi Tiết Về Tiêu Chuẩn, Mác Thép, Ứng Dụng

1. Định nghĩa Thép Hình V200?

Thép hình V200 là một loại thép hình có dạng chữ V với kích thước mỗi cạnh là 200mm. Loại thép này thường được sản xuất từ các loại thép cacbon hoặc thép hợp kim, có tính chất cơ học ổn định và độ bền cao. Thép V200 thường được ứng dụng trong các công trình xây dựng, cầu đường, giàn giáo, và kết cấu công nghiệp, giúp tăng cường khả năng chịu lực và chịu tải của công trình.

THEP-HINH-V200
THEP-HINH-V200

2. Thông số kỹ thuật thép hình V200?

  • Chiều rộng cánh: 200mm.
  • Chiều dài: 6000mm/ 12000mm.
  • Mác thép: SS400.
  • Tiêu chuẩn: TCVN, JIS, ASTM, EN, GB…
  • Độ dày cánh: 15mm, 20mm.
  • Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc, Nhật Bản…
  • Dung sai: Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất.
THEP-HINH-V200
THEP-HINH-V200

3. Tiêu chuẩn của Thép Hình V200?

Thép hình V200 thường tuân theo các tiêu chuẩn sau:

  • JIS G3101: Tiêu chuẩn Nhật Bản cho thép kết cấu cán nóng, phổ biến với mác thép SS400.
  • TCVN 1651:1997 và TCVN 7571:2010: Tiêu chuẩn Việt Nam cho thép cốt bê tông và thép hình cán nóng.
  • ASTM A36: Tiêu chuẩn của Hiệp hội Vật liệu và Thử nghiệm Hoa Kỳ cho thép kết cấu carbon.
  • EN 10025: Tiêu chuẩn châu Âu cho thép kết cấu.

Các tiêu chuẩn này giúp thép hình V200 đáp ứng yêu cầu về cơ tính và thành phần hóa học, phù hợp cho các công trình xây dựng và công nghiệp.

THEP-HINH-V200
THEP-HINH-V200

4. Mác thép thông dụng của Thép Hình V200?

Mác thép thông dụng của thép hình V200 bao gồm:

  • SS400: Được sử dụng rộng rãi trong các kết cấu xây dựng và công nghiệp nhờ độ bền kéo và khả năng gia công tốt.
  • A36: Một loại thép kết cấu carbon của ASTM, thích hợp cho các kết cấu chịu lực.
  • S235JR, S275JR, S355JR: Các mác thép theo tiêu chuẩn châu Âu EN 10025, với độ bền tăng dần từ S235 đến S355.
  • Q235B và Q345B: Các mác thép phổ biến tại Trung Quốc, được sử dụng cho các công trình yêu cầu độ bền tốt.

Các mác thép này có tính chất khác nhau, phù hợp với nhu cầu đa dạng trong xây dựng và công nghiệp.

THEP-HINH-V200
THEP-HINH-V200

5. Thành phần hóa học của Thép Hình V200?

Thành phần hóa học của thép hình V200 phụ thuộc vào mác thép cụ thể. Dưới đây là thành phần hóa học của một số mác thép thông dụng:

SS400 (theo JIS G3101):

  • Carbon (C): ≤ 0.20%
  • Mangan (Mn): ≤ 1.40%
  • Photpho (P): ≤ 0.050%
  • Lưu huỳnh (S): ≤ 0.050%

A36 (theo ASTM A36):

  • Carbon (C): ≤ 0.26%
  • Mangan (Mn): 0.60 – 0.90%
  • Photpho (P): ≤ 0.040%
  • Lưu huỳnh (S): ≤ 0.050%

S235JR (theo EN 10025):

  • Carbon (C): ≤ 0.17%
  • Mangan (Mn): ≤ 1.40%
  • Photpho (P): ≤ 0.045%
  • Lưu huỳnh (S): ≤ 0.045%

Q235B (theo GB/T 700 – Trung Quốc):

  • Carbon (C): ≤ 0.22%
  • Mangan (Mn): 0.30 – 0.70%
  • Photpho (P): ≤ 0.045%
  • Lưu huỳnh (S): ≤ 0.050%

Các thành phần hóa học này đảm bảo thép hình V200 đạt độ bền, khả năng chịu lực và tính gia công phù hợp cho các ứng dụng trong xây dựng và kết cấu công nghiệp.

THEP-HINH-V200
THEP-HINH-V200

6. Tính chất cơ lý của Thép Hình V200?

Tính chất cơ lý của thép hình V200 cũng phụ thuộc vào mác thép cụ thể. Dưới đây là một số tính chất cơ lý phổ biến của các mác thép thường dùng cho thép hình V200:

SS400:

  • Giới hạn bền kéo: 400 – 510 MPa
  • Giới hạn chảy: ≥ 245 MPa
  • Độ giãn dài: ≥ 20%

A36:

  • Giới hạn bền kéo: 400 – 550 MPa
  • Giới hạn chảy: ≥ 250 MPa
  • Độ giãn dài: ≥ 20%

S235JR:

  • Giới hạn bền kéo: 360 – 510 MPa
  • Giới hạn chảy: ≥ 235 MPa
  • Độ giãn dài: ≥ 20%

Q235B:

  • Giới hạn bền kéo: 375 – 500 MPa
  • Giới hạn chảy: ≥ 235 MPa
  • Độ giãn dài: ≥ 26%

Các tính chất cơ lý này giúp thép hình V200 đáp ứng tốt yêu cầu về độ bền và độ dẻo, phù hợp cho các ứng dụng trong xây dựng và kết cấu công nghiệp.

THEP-HINH-V200
THEP-HINH-V200

7. Ứng dụng của Thép Hình V200?

Thép hình V200 có nhiều ứng dụng trong các lĩnh vực xây dựng và công nghiệp nhờ khả năng chịu lực tốt và độ bền cao. Các ứng dụng phổ biến bao gồm:

  • Kết cấu xây dựng: Dùng làm khung chịu lực cho nhà xưởng, nhà cao tầng, cầu đường, và các công trình dân dụng khác.
  • Làm giàn giáo và kết cấu chịu tải: Thép hình V200 phù hợp để làm giàn giáo, hệ thống chịu tải cho các dự án xây dựng lớn.
  • Cột và dầm trong nhà thép tiền chế: Dùng để tạo khung cột, dầm trong các công trình tiền chế.
  • Kết cấu khung xe và tàu: Áp dụng trong sản xuất xe tải, tàu thuyền, nhờ khả năng chịu lực và độ bền tốt.
  • Công nghiệp chế tạo máy: Thép hình V200 được dùng làm các chi tiết máy móc yêu cầu độ bền và chịu tải cao.

Nhờ vào các đặc tính cơ lý vượt trội, thép hình V200 là lựa chọn tốt trong các công trình yêu cầu độ chắc chắn và độ bền cao.

THEP-HINH-V200
THEP-HINH-V200

8. Kinh nghiệm lựa chọn nhà cung cấp thép hình V200?

Khi lựa chọn nhà cung cấp thép hình V200, có một số kinh nghiệm quan trọng mà bạn nên lưu ý để đảm bảo rằng bạn nhận được sản phẩm chất lượng cao và dịch vụ tốt. Dưới đây là những yếu tố bạn nên xem xét:

  • Uy tín và kinh nghiệm của nhà cung cấp: Nghiên cứu lịch sử hoạt động của nhà cung cấp, thời gian hoạt động và danh tiếng trong ngành thép. Nhà cung cấp có nhiều năm kinh nghiệm thường đáng tin cậy hơn.
  • Chất lượng sản phẩm: Kiểm tra các tiêu chuẩn chất lượng mà nhà cung cấp áp dụng cho thép hình V200. Các chứng nhận như ISO, TCVN hoặc tiêu chuẩn quốc tế khác là dấu hiệu cho thấy chất lượng sản phẩm.
  • Mác thép và thông số kỹ thuật: Đảm bảo rằng nhà cung cấp có thể cung cấp các mác thép phù hợp với yêu cầu dự án của bạn. Yêu cầu xem các chứng chỉ kiểm định chất lượng để xác minh thành phần hóa học và tính chất cơ lý của thép.
  • Dịch vụ khách hàng: Đánh giá chất lượng dịch vụ khách hàng của nhà cung cấp. Họ có thể tư vấn và giải đáp thắc mắc của bạn trong quá trình lựa chọn sản phẩm không?
  • Giá cả và điều kiện giao hàng: So sánh giá cả từ nhiều nhà cung cấp khác nhau, nhưng không nên chỉ dựa vào giá thấp nhất. Hãy xem xét tổng thể về chất lượng sản phẩm và dịch vụ. Kiểm tra thời gian giao hàng và khả năng đáp ứng nhanh chóng của họ.
  • Tham khảo ý kiến từ khách hàng cũ: Tìm hiểu ý kiến từ những khách hàng đã từng sử dụng dịch vụ của nhà cung cấp. Điều này sẽ giúp bạn có cái nhìn tổng quát hơn về chất lượng sản phẩm và dịch vụ.
  • Hỗ trợ kỹ thuật và tư vấn: Kiểm tra xem nhà cung cấp có khả năng cung cấp hỗ trợ kỹ thuật trong quá trình sử dụng sản phẩm hay không. Điều này rất quan trọng, đặc biệt đối với các dự án lớn hoặc yêu cầu kỹ thuật cao.
  • Khả năng đáp ứng yêu cầu đặc biệt: Nếu dự án của bạn có những yêu cầu cụ thể về kích thước, số lượng hay thời gian giao hàng, hãy kiểm tra xem nhà cung cấp có khả năng đáp ứng những yêu cầu đó hay không.
  • Chính sách bảo hành và đổi trả: Tìm hiểu về các chính sách bảo hành và đổi trả của nhà cung cấp. Điều này sẽ giúp bạn được hỗ trợ trong trường hợp sản phẩm không đạt yêu cầu.
  • Thăm quan cơ sở sản xuất: Nếu có thể, hãy thăm quan cơ sở sản xuất của nhà cung cấp để đánh giá quy trình sản xuất và chất lượng sản phẩm trực tiếp.

Bằng cách cân nhắc những yếu tố này, bạn có thể lựa chọn được nhà cung cấp thép hình V200 đáng tin cậy và phù hợp với nhu cầu của dự án của mình.

THEP-HINH-V200
THEP-HINH-V200

9. Bảng quy các và trọng lượng thép hình V thông dụng?

SttQuy cáchĐvtKg/ câyMác thépXuất xứ
1V25*25*3.0mm*6mCây7,50SS400VN, TQ
2V30*30*3.2mm*6mCây9,00SS400VN, TQ
3V40*40*3.0mm*6mCây10,50SS400VN, TQ
4V40*40*4.0mm*6mCây14,00SS400VN, TQ
5V50*50*3.0mm*6mCây14,00SS400VN, TQ
6V50*50*4.0mm*6mCây19,00SS400VN, TQ
7V50*50*5.0mm*6mCây23,00SS400VN, TQ
8V63*63*5mm*6mCây28,00SS400VN, TQ
9V63*63*6mm*6mCây33,00SS400VN, TQ
10V70*70*5mm*6mCây31,00SS400VN, TQ
11V70*70*6mm*6mCây37,00SS400VN, TQ
12V70*70*7mm*6mCây43,00SS400VN, TQ
13V75*75*5mm*6mCây33,00SS400VN, TQ
14V75*75*6mm*6mCây40,00SS400VN, TQ
15V75*75*7mm*6mCây47,00SS400VN, TQ
16V75*75*8mm*6mCây53,00SS400VN, TQ
17V80*80*6mm*6mCây43,00SS400VN, TQ
18V80*80*7mm*6mCây47,00SS400VN, TQ
19V80*80*8mm*6mCây57,00SS400VN, TQ
20V90*90*6mm*6mCây48,00SS400VN, TQ
21V90*90*7mm*6mCây56,00SS400VN, TQ
22V90*90*8mm*6mCây63,00SS400VN, TQ
23V90*90*9mm*6mCây70,00SS400VN, TQ
24V100*100*7mm*6mCây63,00SS400VN, TQ
25V100*100*8mm*6mCây68,00SS400VN, TQ
26V100*100*10ly*6mCây87,00SS400VN, TQ
27V120*120*8mm*12mCây176,40SS400VN, TQ
28V120*120*8mm*6mCây88,20SS400VN, TQ
29V120*120*10mm*12mCây218,40SS400VN, TQ
30V120*120*10mm*6mCây109,20SS400VN, TQ
31V120*120*12mm*12mCây259,92SS400VN, TQ
32V120*120*12mm*6mCây129,96SS400VN, TQ
33V125*125*12mm*12mCây272,40SS400VN, TQ
34V125*125*12mm*6mCây136,20SS400VN, TQ
35V125*125*10mm*12mCây229,56SS400VN, TQ
36V125*125*10mm*6mCây114,78SS400VN, TQ
37V130*130*10mm*12mCây237,60SS400VN, TQ
38V130*130*10mm*6mCây118,80SS400VN, TQ
39V130*130*12mm*12mCây280,80SS400VN, TQ
40V130*130*12mm*6mCây140,40SS400VN, TQ
41V130*130*15mm*12mCây345,60SS400VN, TQ
42V130*130*15mm*6mCây172,80SS400VN, TQ
43V150*150*10mm*12mCây274,80SS400VN, TQ
44V150*150*10mm*6mCây137,40SS400VN, TQ
45V150*150*12mm*12mCây327,60SS400VN, TQ
46V150*150*12mm*6mCây163,80SS400VN, TQ
47V150**15015mm*12mCây403,20SS400VN, TQ
48V150*150*15mm*6mCây201,60SS400VN, TQ
49V175*175*12mm*12mCây381,60SS400VN, TQ
50V200*200*15mm*12mCây547,20SS400VN, TQ
51V200*200*15mm*6mCây273,60SS400VN, TQ
52V200*200*20mm*12mCây727,20SS400VN, TQ
53V200*200*20mm*6mCây363,60SS400VN, TQ

10. Vì sao nên chọn Thép Kim Thành Đạt là nhà cung cấp thép V?

Công ty TNHH Thương Mại Thép Kim Thành Đạtnhà phân phối các sản phẩm thép tấm, thép hình hàng đầu tại Việt Nam, chuyên cung cấp thép I, H, U, V, thép tấm chính hãng từ Nhật Bản, Hàn Quốc, Posco, Trung Quốc, Hòa Phát, Formosa…

Ưu thế khi chọn Kim Thành Đạt:

  • 🔹 Hàng chính hãng – CO, CQ đầy đủ.
  • 🔹 Giá gốc cạnh tranh – cập nhật liên tục theo thị trường.
  • 🔹 Hàng hoá đa dạng, giao nhanh 24–48h.
  • 🔹 Gia công cắt, hàn, chấn, khoan theo bản vẽ kỹ thuật.
  • 🔹 Tư vấn kỹ thuật miễn phí bởi đội ngũ kỹ sư giàu kinh nghiệm.
  • 🔹 Đối tác uy tín của hàng trăm dự án lớn trên toàn quốc.
THEP-HINH-V200
THEP-HINH-V200

SẢN PHẨM KHÁC (THÉP TẤM):

THÉP TẤM 3LY (3MM) THÉP TẤM 10LY (10MM) THÉP TẤM 20LY (20MM)
THÉP TẤM 4LY (4MM) THÉP TẤM 12LY (12MM) THÉP TẤM 25LY (25MM)
THÉP TẤM 5LY (5MM) THÉP TẤM 14LY (14MM) THÉP TẤM 30LY (30MM)
THÉP TẤM 6LY (6MM) THÉP TẤM 16LY (16MM) THÉP TẤM 35LY (35MM)
THÉP TẤM 8LY (8MM) THÉP TẤM 18LY (18MM) THÉP TẤM 40LY (40MM)

 

SẢN PHẨM KHÁC (THÉP HÌNH):

THÉP HÌNH I150 POSCO THÉP HÌNH I298 POSCO THÉP HÌNH H100 POSCO
 THÉP HÌNH I198 POSCO THÉP HÌNH I300 POSCO THÉP HÌNH H150 POSCO
 THÉP HÌNH I200 POSCO THÉP HÌNH I350 POSCO THÉP HÌNH H200 POSCO
 THÉP HÌNH I248 POSCO THÉP HÌNH I400 POSCO THÉP HÌNH H250 POSCO
THÉP HÌNH I250 POSCO THÉP HÌNH I450 POSCO THÉP HÌNH H300 POSCO

 

THÔNG TIN VỀ THÉP:

CATALOG THÉP HÌNH POSCO CATALOG THÉP TẤM FORMOSA TÍNH TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM
CATALOG THÉP HÌNH AN KHÁNH CATALOG THÉP TẤM FORMOSA TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM GÂN

 

Be the first to review “THÉP HÌNH V200”

error: Content is protected !!