0979 919 080
kimthanhdatsteel@gmail.com
UY TÍN - CHUYÊN NGHIỆP - TẬN TÂM!
Thép I Trung Quốc được sản xuất bằng phương pháp cán nóng (Hot Rolled) theo tiêu chuẩn GB/T 11263 của Trung Quốc hoặc tiêu chuẩn JIS G3101 của Nhật Bản.
NỘI DUNG BÀI VIẾT:
Thép hình I Trung Quốc là một dạng sản phẩm thép hình học có dạng chữ “I” hoặc “H” khi nhìn từ trên. Đây là một loại thép có nguồn gốc từ Trung Quốc hoặc sản xuất tại các nhà máy thép ở Trung Quốc. Thép hình I Trung Quốc có nhiều ứng dụng trong ngành xây dựng và công nghiệp, thường được sử dụng để làm cấu trúc khung xây dựng, cột, dầm, và nhiều công trình khác.

Thép hình I Trung Quốc có thể được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn khác nhau, phụ thuộc vào nhà máy sản xuất và yêu cầu cụ thể của khách hàng hoặc dự án. Dưới đây là một số tiêu chuẩn phổ biến mà thép hình I Trung Quốc thường tuân theo:
Chú ý rằng mỗi tiêu chuẩn sẽ đặc định các yêu cầu về kích thước, thành phần hóa học và tính chất cơ lý của thép hình I, do đó, việc xác định tiêu chuẩn cụ thể rất quan trọng khi chọn và sử dụng thép hình I Trung Quốc.

Thành phần hóa học của thép hình I Trung Quốc có thể biến đổi dựa trên tiêu chuẩn và yêu cầu cụ thể của sản phẩm. Tuy nhiên, thông thường, thép hình I Trung Quốc có thành phần hóa học tương tự như các loại thép cấu trúc khác. Thành phần hóa học thường bao gồm các thành phần chính sau:
Những yếu tố này sẽ thay đổi tùy theo tiêu chuẩn cụ thể và nhà sản xuất, do đó, nói chung, bạn nên xem xét thông số kỹ thuật cụ thể của sản phẩm hoặc tiêu chuẩn mà bạn quan tâm để biết chính xác thành phần hóa học của thép hình I Trung Quốc cụ thể.

Tính chất cơ lý của thép hình I Trung Quốc có thể biến đổi tùy theo tiêu chuẩn cụ thể và yêu cầu của sản phẩm. Tuy nhiên, thông thường, thép hình I Trung Quốc thường có các tính chất cơ lý sau:
Tuy nhiên, các tính chất cơ lý cụ thể sẽ thay đổi tùy theo tiêu chuẩn, lớp thép cụ thể, và quá trình sản xuất. Để biết rõ hơn về tính chất cơ lý của một sản phẩm thép hình I Trung Quốc cụ thể, bạn nên tham khảo thông số kỹ thuật của sản phẩm hoặc liên hệ với nhà sản xuất hoặc nhà cung cấp thép để có thông tin chi tiết.

Quy cách của thép hình I Trung Quốc có thể thay đổi tùy theo tiêu chuẩn và yêu cầu cụ thể của từng sản phẩm hoặc dự án. Dưới đây là một số thông tin chung về kích thước và quy cách thường gặp của thép hình I Trung Quốc, dựa trên tiêu chuẩn GB (Guóbiāo):
Lưu ý rằng thông tin chi tiết về quy cách và tiêu chuẩn của Thép hình I Trung Quốc có thể được cung cấp bởi nhà sản xuất hoặc nhà cung cấp chính xác tùy theo sản phẩm hoặc dự án cụ thể.

Thép hình I Trung Quốc có nhiều ứng dụng trong xây dựng và công nghiệp, tương tự như các thép hình I từ các quốc gia khác. Dưới đây là một số ứng dụng phổ biến của thép hình I Trung Quốc:
Chú ý rằng quy cách và tiêu chuẩn của thép hình I Trung Quốc có thể thay đổi tùy theo yêu cầu cụ thể của từng dự án hoặc ứng dụng cụ thể. Việc lựa chọn loại thép hình I đúng cho mỗi công trình rất quan trọng để đảm bảo tính an toàn và hiệu suất của dự án xây dựng hoặc sản phẩm cụ thể.

Thép là vật liệu quan trọng trong xây dựng, cơ khí và sản xuất công nghiệp. Việc lựa chọn đúng nhà cung cấp thép không chỉ giúp đảm bảo chất lượng công trình mà còn tối ưu chi phí, tiến độ và hiệu quả đầu tư. Dưới đây là những kinh nghiệm và tiêu chí quan trọng giúp doanh nghiệp lựa chọn nhà cung cấp thép uy tín.
Một nhà cung cấp uy tín cần cung cấp đầy đủ thông tin về:
Nguồn gốc rõ ràng giúp khách hàng yên tâm về chất lượng sản phẩm và đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án.
Nhà cung cấp chuyên nghiệp thường có sẵn nhiều sản phẩm như:
Kho hàng đa dạng giúp khách hàng dễ dàng lựa chọn vật tư phù hợp và giảm thời gian chờ đợi.
Cần ưu tiên các đơn vị cung cấp thép đạt các tiêu chuẩn quốc tế như:
Sản phẩm phải đảm bảo đúng mác thép, kích thước và cơ tính theo yêu cầu thiết kế.
Giá thép thường biến động theo thị trường. Một nhà cung cấp uy tín sẽ:
Khách hàng nên tham khảo từ nhiều đơn vị để có mức giá hợp lý nhất.

Những đơn vị có hệ thống kho lớn sẽ:
Đây là yếu tố đặc biệt quan trọng đối với các công trình quy mô lớn.
Nhiều dự án cần thép được gia công trước khi đưa vào sử dụng như:
Lựa chọn nhà cung cấp có dịch vụ gia công sẽ giúp tiết kiệm thời gian và chi phí vận chuyển.
Nhà cung cấp uy tín cần có:
Tiến độ giao hàng ảnh hưởng trực tiếp đến kế hoạch thi công và sản xuất.
Đơn vị cung cấp thép có kinh nghiệm sẽ hỗ trợ khách hàng:
Điều này giúp hạn chế sai sót trong quá trình mua hàng.
Nên ưu tiên các doanh nghiệp:
Uy tín là yếu tố phản ánh chất lượng sản phẩm và dịch vụ của nhà cung cấp.
Một nhà cung cấp chuyên nghiệp cần có:
Đây là yếu tố giúp xây dựng mối quan hệ hợp tác bền vững.
Lựa chọn nhà cung cấp thép uy tín là bước quan trọng quyết định chất lượng công trình và hiệu quả đầu tư. Khách hàng nên đánh giá kỹ các yếu tố như chất lượng sản phẩm, nguồn gốc xuất xứ, năng lực cung ứng, giá cả, dịch vụ gia công và vận chuyển trước khi quyết định hợp tác. Một đối tác cung cấp thép chuyên nghiệp sẽ giúp doanh nghiệp tối ưu chi phí, đảm bảo tiến độ và nâng cao chất lượng dự án.

| Stt | Quy cách | Kg/mét | Kg/cây 6m | Kg/cây 12m | Mác thép | Xuất xứ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | I100*55*3.8*12m | 7.2 | 43.0 | 86.04 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 2 | I120*63*3.8*12m | 8.8 | 53.0 | 105.96 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 3 | I150*72*4.8*12m | 12.5 | 75.0 | 150.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 4 | I150*75*5*7*12m | 14.0 | 84.0 | 168.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 5 | I198*99*4.5*7*12m | 18.2 | 109.2 | 218.40 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 6 | I200*100*5,5*8*12m | 21.3 | 127.8 | 255.60 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 7 | I248*124*5*8*12m | 25.7 | 154.2 | 308.40 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 8 | I250*125*6*9*12m | 29.6 | 177.6 | 355.20 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 9 | I298*149*5,5*8*12m | 32.0 | 192.0 | 384.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 10 | I300*150*6.5*9*12m | 36.7 | 220.2 | 440.40 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 11 | I346*174*6*9*12m | 41.4 | 248.4 | 496.80 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 12 | I350*175*7*11*12m | 49.6 | 297.6 | 595.20 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 13 | I396*199*7*11*12m | 56.6 | 339.6 | 679.20 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 14 | I400*200*8*13*12m | 66.0 | 396.0 | 792.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 15 | I446*199*8*12*12m | 66.2 | 397.2 | 794.40 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 16 | I450*200*9*14*12m | 76.0 | 456.0 | 912.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 17 | I496*199*9*14*12m | 79.5 | 477.0 | 954.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 18 | I500*200*10*16*12m | 89.6 | 537.6 | 1,075.20 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 19 | I588*300*12*20*12m | 151.0 | 906.0 | 1,812.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 20 | I600*200*11*17*12m | 106.0 | 636.0 | 1,272.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 21 | I700*300*13*24*12m | 185.0 | 1,110.0 | 2,220.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 22 | I800*300*14*26*12m | 210.0 | 1,260.0 | 2,520.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 23 | I900*300*16*28*12m | 240.0 | 1,440.0 | 2,880.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 24 | H100*100*6*8*12m | 17.2 | 103.2 | 206.40 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 25 | H125*125*6.5*9*12m | 23.8 | 142.8 | 285.60 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 26 | H148*100*6*9*12m | 21.1 | 126.6 | 253.20 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 27 | H150*150*7*10*12m | 31.5 | 189.0 | 378.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 28 | H175*175*7.5*11*12m | 40.4 | 242.4 | 484.80 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 29 | H194*150*6*9*12m | 30.6 | 183.6 | 367.20 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 30 | H200*200*8*12*12m | 49.9 | 299.4 | 598.80 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 31 | H250*250*9*14*12m | 72.4 | 434.4 | 868.80 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 32 | H250*250*9*14*12m | 72.4 | 434.4 | 868.80 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 33 | H294*200*8*12*12m | 56.8 | 340.8 | 681.60 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 34 | H300*300*10*15*12m | 94.0 | 564.0 | 1,128.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 35 | H350*350*12*19*12m | 137.0 | 822.0 | 1,644.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 36 | H400*400*13*21*12m | 172.0 | 1,032.0 | 2,064.00 | SS400 | VN, TQ, NB |

Công ty TNHH Thương Mại Thép Kim Thành Đạt là nhà phân phối các sản phẩm thép tấm, thép hình hàng đầu tại Việt Nam, chuyên cung cấp thép tấm SS400/ Q235/ A36/ Q355/ Q345/ A572, thép hình I, H, U, V, thép ống hộp, thép ray. Nhập khẩu chính hãng từ Nhật Bản, Hàn Quốc, Posco, Trung Quốc, Hòa Phát, Formosa…
Ưu thế khi chọn Kim Thành Đạt:

| THÉP HÌNH U50 | THÉP HÌNH U120 | THÉP HÌNH U180 |
| THÉP HÌNH U65 | THÉP HÌNH U140 | THÉP HÌNH U200 |
| THÉP HÌNH U80 | THÉP HÌNH U150 | THÉP HÌNH U250 |
| THÉP HÌNH U100 | THÉP HÌNH U160 | THÉP HÌNH U300 |
| CATALOG THÉP HÌNH POSCO | CATALOG THÉP TẤM FORMOSA | TÍNH TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM |
| CATALOG THÉP HÌNH AN KHÁNH | CATALOG THÉP TẤM FORMOSA | TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM GÂN |
Be the first to review “THÉP HÌNH I TRUNG QUỐC”