0979 919 080
kimthanhdatsteel@gmail.com
UY TÍN - CHUYÊN NGHIỆP - TẬN TÂM!
Thép tấm 5ly (5mm) SS400 là thép carbon kết cấu cán nóng, sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G3101 của Nhật Bản.
Thép tấm 5ly (5mm) SS400 là dòng thép kết cấu cán nóng phổ biến trên thị trường hiện nay, được sử dụng rộng rãi trong xây dựng, cơ khí chế tạo và công nghiệp nặng. Với độ dày 5mm, sản phẩm đáp ứng tốt yêu cầu chịu lực trung bình – khá, đồng thời tối ưu chi phí cho nhiều hạng mục công trình.
Bài viết dưới đây cung cấp đầy đủ thông tin về tiêu chuẩn sản xuất, thành phần hóa học, tính chất cơ lý, xuất xứ, ứng dụng và bảng so sánh SS400 với Q235 – Q345 – Q355.
NỘI DUNG BÀI VIẾT:
Thép tấm 5ly SS400 là thép carbon kết cấu cán nóng, sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G3101 của Nhật Bản.
Trong đó:
Đây là thép carbon thấp, có độ dẻo cao và khả năng hàn tốt.
✔ Khả năng chịu lực ổn định
✔ Dễ hàn, dễ gia công cơ khí
✔ Ít biến dạng khi gia công
✔ Giá thành hợp lý
✔ Phù hợp nhiều công trình dân dụng và công nghiệp

Thép SS400 được sản xuất theo:
Ngoài ra, SS400 có thể tương đương với:
Tiêu chuẩn quy định cụ thể:

| Nguyên tố | Hàm lượng (%) |
| C (Carbon) | ≤ 0.17% |
| Si (Silic) | ≤ 0.50% |
| Mn (Mangan) | ≤ 1.40% |
| P (Photpho) | ≤ 0.045% |
| S (Lưu huỳnh) | ≤ 0.045% |
🔎 Hàm lượng carbon thấp giúp thép:

| Chỉ tiêu | Giá trị |
| Giới hạn chảy (Yield Strength) | ≥ 245 MPa |
| Giới hạn bền kéo (Tensile Strength) | 400 – 510 MPa |
| Độ giãn dài | ≥ 21% |

Thép tấm 5mm SS400 hiện có nhiều nguồn cung:
Một số nhà sản xuất lớn:
Xuất xứ ảnh hưởng trực tiếp đến chất lượng bề mặt, dung sai và giá thành sản phẩm.

Thép tấm 5mm SS400 được sử dụng trong:
🔹 Gia công cơ khí chế tạo
🔹 Kết cấu nhà xưởng, khung thép
🔹 Bản mã, sàn thao tác
🔹 Chế tạo thùng xe, bồn bể
🔹 Cầu thang thép, lan can
🔹 Gia công chi tiết máy
Đặc biệt phù hợp với công trình yêu cầu chịu lực trung bình và tối ưu chi phí đầu tư.

| Tiêu chí | SS400 | Q235 | Q345 | Q355 |
| Tiêu chuẩn | JIS G3101 | GB/T 700 | GB/T 1591 | GB/T 1591 |
| Giới hạn chảy | ≥245 MPa | ≥235 MPa | ≥345 MPa | ≥355 MPa |
| Độ bền kéo | 400–510 MPa | 370–500 MPa | 470–630 MPa | 490–630 MPa |
| Hàm lượng C | ≤0.17% | ≤0.22% | ≤0.20% | ≤0.20% |
| Khả năng chịu lực | Trung bình | Trung bình | Cao | Rất cao |
| Ứng dụng chính | Nhà xưởng, cơ khí | Dân dụng | Kết cấu tải lớn | Công trình chịu lực cao |

| Stt | Quy cách hàng hóa (mm) | Kg/tấm | Mác Thép | Xuất xứ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3li*1500*6000 | 211,95 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 2 | 4li*1500*6000 | 282,60 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 3 | 5li*1500*6000 | 353,25 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 4 | 6li*1500*6000 | 423,90 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 5 | 8li*1500*6000 | 565,20 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 6 | 10li*1500*6000 | 1.413,00 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 7 | 12li*1500*6000 | 847,80 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 8 | 14li*1500*6000 | 989,10 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 9 | 16li*1500*6000 | 1.130,40 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 10 | 18li*1500*6000 | 1.271,70 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 11 | 20li*1500*6000 | 1.413,00 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 12 | 4li*2000*6000 | 376,80 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 13 | 5li*2000*6000 | 471,00 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 14 | 6li*2000*6000 | 565,20 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 15 | 8li*2000*6000 | 753,60 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 16 | 10li*2000*6000 | 942,00 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 17 | 12li*2000*6000 | 1.130,40 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 18 | 14li*2000*6000 | 1.318,80 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 19 | 16li*2000*6000 | 1.507,20 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 20 | 18li*2000*6000 | 1.695,60 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 21 | 20li*2000*6000 | 1.884,00 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 22 | 25li*2000*6000 | 2.355,00 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 23 | 30li*2000*6000 | 2.826,00 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 24 | 32li*2000*6000 | 3.014,40 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 25 | 35li*2000*6000 | 3.297,00 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 26 | 40li*2000*6000 | 3.768,00 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 27 | 45li*2000*6000 | 4.239,00 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 28 | 50li*2000*6000 | 4.710,00 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 29 | 60li*2000*6000 | 5.652,00 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 30 | 70li*2000*6000 | 6.594,00 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 31 | 80li*2000*6000 | 7.536,00 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 32 | 90li*2000*6000 | 8.478,00 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 33 | 100li*2000*6000 | 9.420,00 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 34 | 120li*2000*6000 | 11.304,00 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |

Thép tấm cán nóng được sản xuất bằng cách nung phôi thép ở nhiệt độ cao (khoảng 1.100 – 1.250°C) rồi đưa qua hệ thống trục cán để giảm độ dày và tạo thành thép cuộn hoặc thép tấm thép theo kích thước yêu cầu. Các mác thép phổ biến như SS400, A36, Q235, Q345, Q355, A572… thường được sản xuất theo phương pháp này.
👉 Nhờ quy trình này, thép tấm cán nóng có độ bền tốt, dễ gia công và giá thành hợp lý, nên được sử dụng nhiều trong xây dựng, cơ khí và kết cấu thép.
Công ty TNHH Thương Mại Thép Kim Thành Đạt là nhà phân phối các sản phẩm thép tấm, thép hình hàng đầu tại Việt Nam, chuyên cung cấp thép I, H, U, V, thép tấm chính hãng từ Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản, Posco, Hòa Phát, Formosa…
Ưu thế khi chọn Kim Thành Đạt:

| THÉP HÌNH U50 | THÉP HÌNH U120 | THÉP HÌNH U180 |
| THÉP HÌNH U65 | THÉP HÌNH U140 | THÉP HÌNH U200 |
| THÉP HÌNH U80 | THÉP HÌNH U150 | THÉP HÌNH U250 |
| THÉP HÌNH U100 | THÉP HÌNH U160 | THÉP HÌNH U300 |
| CATALOG THÉP HÌNH POSCO | CATALOG THÉP TẤM FORMOSA | TÍNH TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM |
| CATALOG THÉP HÌNH AN KHÁNH | CATALOG THÉP TẤM FORMOSA | TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM GÂN |
Be the first to review “THÉP TẤM 5LY (5MM) SS400”