THÉP TẤM 5LY (5MM) SS400

Thép tấm 5ly (5mm) SS400 là thép carbon kết cấu cán nóng, sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G3101 của Nhật Bản.

  • Độ dày: 5ly (5mm).
  • Chiều rộng: 1500mm, 2000mm.
  • Chiều dài: 3000mm, 6000mm, cuộn.
  • Gia công theo yêu cầu: cắt, chấn, uốn, dập…
  • Mác thép: SS400.
  • Tiêu chuẩn: JIS G3101.
  • Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc…
  • Chất lượng: hàng mới, đầy đủ chứng chỉ chất lượng.
Category: Xem trên:

Mô tả

THÉP TẤM 5LY (5MM) SS400 | BÁO GIÁ MỚI NHẤT & THÔNG TIN TIÊU CHUẨN, MÁC THÉP

Thép tấm 5ly (5mm) SS400 là dòng thép kết cấu cán nóng phổ biến trên thị trường hiện nay, được sử dụng rộng rãi trong xây dựng, cơ khí chế tạo và công nghiệp nặng. Với độ dày 5mm, sản phẩm đáp ứng tốt yêu cầu chịu lực trung bình – khá, đồng thời tối ưu chi phí cho nhiều hạng mục công trình.

Bài viết dưới đây cung cấp đầy đủ thông tin về tiêu chuẩn sản xuất, thành phần hóa học, tính chất cơ lý, xuất xứ, ứng dụng và bảng so sánh SS400 với Q235 – Q345 – Q355.

1.Thép tấm 5ly (5mm) SS400 là thép gì? Ưu điểm nổi bật?

🔹 Định nghĩa thép tấm 5mm SS400

Thép tấm 5ly SS400 là thép carbon kết cấu cán nóng, sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G3101 của Nhật Bản.

Trong đó:

  • SS = Steel Structure (Thép kết cấu)
  • 400 = Giới hạn bền kéo tối thiểu khoảng 400 MPa

Đây là thép carbon thấp, có độ dẻo cao và khả năng hàn tốt.

🔹 Ưu điểm của thép tấm 5ly SS400?

✔ Khả năng chịu lực ổn định
✔ Dễ hàn, dễ gia công cơ khí
✔ Ít biến dạng khi gia công
✔ Giá thành hợp lý
✔ Phù hợp nhiều công trình dân dụng và công nghiệp

THEP-TAM-5LY-5MM-SS400
THEP-TAM-5LY-5MM-SS400

2. Thép tấm 5ly (5mm) SS400 được sản xuất theo tiêu chuẩn nào?

Thép SS400 được sản xuất theo:

  • JIS G3101 – Tiêu chuẩn thép kết cấu cán nóng của Nhật Bản

Ngoài ra, SS400 có thể tương đương với:

  • ASTM A36 (Mỹ)
  • Q235 (Trung Quốc)
  • S235JR (Châu Âu)

Tiêu chuẩn quy định cụ thể:

  • Thành phần hóa học
  • Giới hạn chảy
  • Giới hạn bền kéo
  • Độ giãn dài
THEP-TAM-5LY-5MM-SS400
THEP-TAM-5LY-5MM-SS400

3. Thành phần hóa học của thép tấm 5ly (5mm) SS400?

Nguyên tố Hàm lượng (%)
C (Carbon) ≤ 0.17%
Si (Silic) ≤ 0.50%
Mn (Mangan) ≤ 1.40%
P (Photpho) ≤ 0.045%
S (Lưu huỳnh) ≤ 0.045%

🔎 Hàm lượng carbon thấp giúp thép:

  • Dễ hàn
  • Ít nứt gãy
  • Có độ dẻo cao
THEP-TAM-5LY-5MM-SS400
THEP-TAM-5LY-5MM-SS400

4. Tính chất cơ lý của thép tấm 5ly (5mm) SS400?

Chỉ tiêu Giá trị
Giới hạn chảy (Yield Strength) ≥ 245 MPa
Giới hạn bền kéo (Tensile Strength) 400 – 510 MPa
Độ giãn dài ≥ 21%

Đặc điểm nổi bật:

  • Chịu tải tốt trong kết cấu thép dân dụng
  • Khả năng uốn, chấn tốt
  • Độ bền ổn định theo tiêu chuẩn Nhật
THEP-TAM-5LY-5MM-SS400
THEP-TAM-5LY-5MM-SS400

5. Xuất xứ của thép tấm 5ly (5mm) SS400?

Thép tấm 5mm SS400 hiện có nhiều nguồn cung:

🔹 Hàng nhập khẩu:

  • Nhật Bản
  • Hàn Quốc
  • Trung Quốc
  • Đài Loan

🔹 Hàng nội địa:

  • Các nhà máy cán nóng trong nước

Một số nhà sản xuất lớn:

  • POSCO
  • Nippon Steel
  • Baosteel

Xuất xứ ảnh hưởng trực tiếp đến chất lượng bề mặt, dung sai và giá thành sản phẩm.

THEP-TAM-5LY-5MM-SS400
THEP-TAM-5LY-5MM-SS400

6. Ứng dụng của thép tấm 5ly (5mm) SS400?

Thép tấm 5mm SS400 được sử dụng trong:

🔹 Gia công cơ khí chế tạo
🔹 Kết cấu nhà xưởng, khung thép
🔹 Bản mã, sàn thao tác
🔹 Chế tạo thùng xe, bồn bể
🔹 Cầu thang thép, lan can
🔹 Gia công chi tiết máy

Đặc biệt phù hợp với công trình yêu cầu chịu lực trung bình và tối ưu chi phí đầu tư.

THEP-TAM-5LY-5MM-SS400
THEP-TAM-5LY-5MM-SS400

7. Bảng so sánh thép tấm 5ly (5mm) SS400 – Q235 – Q345 – Q355?

Tiêu chí SS400 Q235 Q345 Q355
Tiêu chuẩn JIS G3101 GB/T 700 GB/T 1591 GB/T 1591
Giới hạn chảy ≥245 MPa ≥235 MPa ≥345 MPa ≥355 MPa
Độ bền kéo 400–510 MPa 370–500 MPa 470–630 MPa 490–630 MPa
Hàm lượng C ≤0.17% ≤0.22% ≤0.20% ≤0.20%
Khả năng chịu lực Trung bình Trung bình Cao Rất cao
Ứng dụng chính Nhà xưởng, cơ khí Dân dụng Kết cấu tải lớn Công trình chịu lực cao

Nhận xét:

  • SS400 & Q235: Phù hợp công trình dân dụng, chi phí thấp
  • Q345 & Q355: Phù hợp nhà xưởng lớn, cầu đường, công trình chịu lực cao
THEP-TAM-5LY-5MM-SS400
THEP-TAM-5LY-5MM-SS400

8. Bảng quy cách và trọng lượng thép tấm thông dụng?

SttQuy cách hàng hóa (mm)Kg/tấm

Mác Thép

Xuất xứ

13li*1500*6000211,95SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
24li*1500*6000282,60SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
35li*1500*6000353,25SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
46li*1500*6000423,90SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
58li*1500*6000565,20SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
610li*1500*60001.413,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
712li*1500*6000847,80SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
814li*1500*6000989,10SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
916li*1500*60001.130,40SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
1018li*1500*60001.271,70SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
1120li*1500*60001.413,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
124li*2000*6000376,80SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
135li*2000*6000471,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
146li*2000*6000565,20SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
158li*2000*6000753,60SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
1610li*2000*6000942,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
1712li*2000*60001.130,40SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
1814li*2000*60001.318,80SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
1916li*2000*60001.507,20SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
2018li*2000*60001.695,60SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
2120li*2000*60001.884,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
2225li*2000*60002.355,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
2330li*2000*60002.826,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
2432li*2000*60003.014,40SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
2535li*2000*60003.297,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
2640li*2000*60003.768,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
2745li*2000*60004.239,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
2850li*2000*60004.710,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
2960li*2000*60005.652,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
3070li*2000*60006.594,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
3180li*2000*60007.536,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
3290li*2000*60008.478,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
33100li*2000*60009.420,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
34120li*2000*600011.304,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
THEP-TAM-5LY-5MM-SS400
THEP-TAM-5LY-5MM-SS400

9. Thép tấm cán nóng được sản xuất như thế nào?

Thép tấm cán nóng được sản xuất bằng cách nung phôi thép ở nhiệt độ cao (khoảng 1.100 – 1.250°C) rồi đưa qua hệ thống trục cán để giảm độ dày và tạo thành thép cuộn hoặc thép tấm thép theo kích thước yêu cầu. Các mác thép phổ biến như SS400, A36, Q235, Q345, Q355, A572… thường được sản xuất theo phương pháp này.

Quy trình sản xuất cơ bản:

  • Luyện và đúc phôi thép (slab) từ quặng sắt hoặc thép phế liệu.
  • Gia nhiệt phôi thép trong lò nung ở nhiệt độ cao để tăng độ dẻo.
  • Cán thô và cán tinh qua nhiều trục cán để giảm độ dày xuống kích thước mong muốn (ví dụ 3mm, 4mm, 5mm…).
  • Làm nguội bằng nước để ổn định cấu trúc thép.
  • Cắt tấm theo kích thước tiêu chuẩn và kiểm tra chất lượng trước khi xuất xưởng.

👉 Nhờ quy trình này, thép tấm cán nóng có độ bền tốt, dễ gia công và giá thành hợp lý, nên được sử dụng nhiều trong xây dựng, cơ khí và kết cấu thép.

10. Vì sao nên chọn Thép Kim Thành Đạt là nhà cung cấp thép tấm?

Công ty TNHH Thương Mại Thép Kim Thành Đạtnhà phân phối các sản phẩm thép tấm, thép hình hàng đầu tại Việt Nam, chuyên cung cấp thép I, H, U, V, thép tấm chính hãng từ Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản, Posco, Hòa Phát, Formosa…

Ưu thế khi chọn Kim Thành Đạt:

  • 🔹 Hàng chính hãng – CO, CQ đầy đủ.
  • 🔹 Giá gốc cạnh tranh – cập nhật liên tục theo thị trường.
  • 🔹 Hàng hoá đa dạng, đầy đủ quy cách và chủng loại, giao hàng nhanh chóng 24–48h.
  • 🔹 Gia công cắt, hàn, chấn, khoan theo bản vẽ kỹ thuật.
  • 🔹 Tư vấn kỹ thuật miễn phí bởi đội ngũ kỹ sư giàu kinh nghiệm.
  • 🔹 Đối tác uy tín của hàng trăm dự án lớn trên toàn quốc.
THEP-TAM-5LY-5MM-SS400
THEP-TAM-5LY-5MM-SS400

THÉP TẤM:

THÉP TẤM 3LY (3MM) THÉP TẤM 10LY (10MM) THÉP TẤM 20LY (20MM)
THÉP TẤM 4LY (4MM) THÉP TẤM 12LY (12MM) THÉP TẤM 25LY (25MM)
THÉP TẤM 5LY (5MM) THÉP TẤM 14LY (14MM) THÉP TẤM 30LY (30MM)
THÉP TẤM 6LY (6MM) THÉP TẤM 16LY (16MM) THÉP TẤM 35LY (35MM)
THÉP TẤM 8LY (8MM) THÉP TẤM 18LY (18MM) THÉP TẤM 40LY (40MM)

 

THÉP HÌNH I:

THÉP HÌNH I150 POSCO THÉP HÌNH I298 POSCO THÉP HÌNH H100 POSCO
 THÉP HÌNH I198 POSCO THÉP HÌNH I300 POSCO THÉP HÌNH H150 POSCO
 THÉP HÌNH I200 POSCO THÉP HÌNH I350 POSCO THÉP HÌNH H200 POSCO
 THÉP HÌNH I248 POSCO THÉP HÌNH I400 POSCO THÉP HÌNH H250 POSCO
THÉP HÌNH I250 POSCO THÉP HÌNH I450 POSCO THÉP HÌNH H300 POSCO

 

THÉP HÌNH U:

THÉP HÌNH U50  THÉP HÌNH U120 THÉP HÌNH U180
THÉP HÌNH U65 THÉP HÌNH U140  THÉP HÌNH U200
THÉP HÌNH U80 THÉP HÌNH U150 THÉP HÌNH U250
THÉP HÌNH U100 THÉP HÌNH U160 THÉP HÌNH U300

THÉP HÌNH V:

 THÉP HÌNH V30 x 30 THÉP HÌNH V75 x 75 THÉP HÌNH V125 x 125
THÉP HÌNH V40 x 40 THÉP HÌNH V80 x 80 THÉP HÌNH V130 x 130
THÉP HÌNH V50 x 50 THÉP HÌNH V90 x 90 THÉP HÌNH V150 x 150
THÉP HÌNH V63 x 63 THÉP HÌNH V100 x 100 THÉP HÌNH V175 x 175
THÉP HÌNH V70 x 70 THÉP HÌNH V120 x 120 THÉP HÌNH V200 x 200

THÔNG TIN VỀ THÉP:

CATALOG THÉP HÌNH POSCO CATALOG THÉP TẤM FORMOSA TÍNH TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM
CATALOG THÉP HÌNH AN KHÁNH CATALOG THÉP TẤM FORMOSA TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM GÂN

Be the first to review “THÉP TẤM 5LY (5MM) SS400”

error: Content is protected !!