0979 919 080
kimthanhdatsteel@gmail.com
UY TÍN - CHUYÊN NGHIỆP - TẬN TÂM!
| Quy cách | Chiều cao (H) | Chiều rộng cánh (B) | Độ dày (t) | Trọng lượng (kg/m) | Chiều dài cây (m) | Trọng lượng (kg/cây) |
| U180 | 180mm | 64mm | 5.3mm | 15 | 6 m | 90 |
| U180 | 180mm | 64mm | 5.3mm | 15 | 12 m | 180 |
| U180 | 180mm | 68mm | 6.5mm | 18.6 | 6 m | 111.6 |
| U180 | 180mm | 68mm | 6.5mm | 18.6 | 12 m | 223.2 |
| U180 | 180mm | 75mm | 7mm | 21.42 | 6 m | 128.52 |
| U180 | 180mm | 75mm | 7mm | 21.42 | 12m | 257.04 |
Thép U180 là dòng thép hình chữ U kích thước trung lớn, được sử dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng, cơ khí và kết cấu thép chịu lực. Với độ cứng cao, khả năng chịu tải tốt và ứng dụng đa dạng, thép U180 luôn là lựa chọn tối ưu cho những hạng mục yêu cầu độ bền và sự ổn định cao.
NỘI DUNG BÀI VIẾT:
Thép U180 là loại thép hình chữ U có chiều cao tiết diện H = 180 mm, được sản xuất bằng phương pháp cán nóng, đảm bảo khả năng chịu lực tốt, kết cấu vững chắc và độ bền vượt trội.

Dưới đây là thông số kỹ thuật tiêu chuẩn của thép U180:
| Quy cách | Chiều cao (H) | Chiều rộng cánh (B) | Độ dày (t) | Trọng lượng (kg/m) | Chiều dài cây (m) | Trọng lượng (kg/cây) |
| U180 | 180mm | 64mm | 5.3mm | 15 | 6 m | 90 |
| U180 | 180mm | 64mm | 5.3mm | 15 | 12 m | 180 |
| U180 | 180mm | 68mm | 6.5mm | 18.6 | 6 m | 111.6 |
| U180 | 180mm | 68mm | 6.5mm | 18.6 | 12 m | 223.2 |
| U180 | 180mm | 75mm | 7mm | 21.42 | 6 m | 128.52 |
| U180 | 180mm | 75mm | 7mm | 21.42 | 12m | 257.04 |
Lưu ý: thông số có thể chênh lệch tùy theo tiêu chuẩn JIS – TCVN – GB.

Thép U180 thường được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế và Việt Nam để đảm bảo chất lượng, cơ lý và an toàn trong xây dựng:

Thép U180 bao gồm các loại mác thép phổ biến để đáp ứng yêu cầu cơ lý và hóa học khác nhau trong xây dựng và cơ khí. Cụ thể:

Thép U180 là loại thép hình chữ U phổ biến trong kết cấu xây dựng, cầu, nhà xưởng. Thành phần hóa học của thép U180 phụ thuộc vào mác thép (ví dụ SS400, Q235, CT3), nhưng cơ bản nằm trong nhóm thép cacbon thấp – trung bình.
| Nguyên tố | Hàm lượng (%) | Giải thích |
| C (Carbon) | 0,17 – 0,25 | Quyết định độ cứng, độ bền kéo. Hàm lượng thấp giúp thép dễ uốn, hàn và gia công. |
| Si (Silic) | 0,17 – 0,35 | Tăng độ bền, cải thiện khả năng chống ăn mòn và chịu lực. |
| Mn (Mangan) | 0,30 – 0,70 | Tăng độ cứng, độ dẻo, khả năng chống mài mòn và va đập. |
| P (Photpho) | ≤ 0,035 | Giới hạn để tránh giòn thép, ảnh hưởng tới khả năng uốn. |
| S (Lưu huỳnh) | ≤ 0,035 | Giới hạn thấp để tránh giòn và giảm khả năng gia công hàn. |
| Các nguyên tố khác | Tùy mác | Có thể có Cr, Ni, Cu trong một số mác thép đặc biệt để tăng tính chống ăn mòn. |

Tính chất cơ lý của thép U180 phụ thuộc vào mác thép (SS400, Q235, CT3, SM490…), nhưng nhìn chung thuộc nhóm thép cacbon thấp dùng trong xây dựng – kết cấu.
Dưới đây là các thông số cơ lý điển hình:
| Tính chất cơ lý | Giá trị tham khảo | Giải thích |
| Giới hạn chảy (Yield Strength) | 235 – 245 MPa (SS400, Q235) 325 – 355 MPa (SM490) |
Mức ứng suất mà thép bắt đầu biến dạng dẻo. Giới hạn chảy càng cao → thép chịu lực tốt hơn. |
| Giới hạn bền kéo (Tensile Strength) | 400 – 510 MPa | Khả năng chịu kéo tối đa trước khi đứt. Thép U180 có độ bền tốt, phù hợp làm dầm, khung kết cấu. |
| Độ giãn dài (%) | 20 – 26% | Thể hiện độ dẻo của thép. Độ giãn dài cao giúp thép dễ uốn nắn, thi công và an toàn khi chịu va đập. |
| Modun đàn hồi (E) | 200.000 MPa | Khả năng đàn hồi và chịu uốn trong kết cấu. Đây là giá trị đặc trưng của thép xây dựng. |
| Khối lượng riêng | 7.85 g/cm³ | Dùng để tính trọng lượng quy đổi khi thiết kế. |
| Độ cứng (HB) | 120 – 160 HB | Độ cứng trung bình, phù hợp gia công bằng hàn, cắt, dập. |
Thép U180 ít bị võng khi chịu tải → điều kiện quan trọng khi dùng làm dầm chịu lực, giá đỡ, kèo thép.
→ Điều này giúp thép U180 dễ chế tạo – ít hỏng vật liệu trong quá trình sản xuất.
Dù không có hợp kim cao (như thép không gỉ), nhưng hàm lượng Mn – Si giúp thép:

Thép U180 là loại thép hình chữ U có kích thước lớn, khả năng chịu lực tốt và độ cứng cao, vì vậy được sử dụng rộng rãi trong các công trình yêu cầu độ bền kết cấu cao. Dưới đây là các ứng dụng phổ biến nhất:
Lý do sử dụng: Thép U180 chịu uốn, chịu nén tốt, lắp đặt nhanh, độ bền cao.
Ưu điểm: Độ bền kéo và bền chảy cao, chịu được rung động & tải trọng lớn.
Lý do: Thép U180 có trọng lượng lớn, độ cứng cao → rất phù hợp làm kết cấu chịu tải.
Ưu điểm: Chịu được môi trường thời tiết khi mạ kẽm hoặc sơn chống gỉ.
Thép U180 là loại thép hình cỡ lớn, phù hợp các công trình cần chống uốn – chống nén – chịu tải nặng, đặc biệt trong nhà xưởng, cầu đường, cơ khí nặng và kết cấu công nghiệp.

| Tiêu chí | Thép U180 Việt Nam | Thép U180 Trung Quốc | Thép U180 Nhật Bản |
| Tiêu chuẩn sản xuất | TCVN, JIS G3192, ASTM | GB/T 707 | JIS G3192 |
| Chất lượng thép | Tốt, ổn định | Trung bình – khá, phụ thuộc nhà máy | Rất cao, độ chính xác kích thước chuẩn |
| Độ bền & cơ tính | Đạt chuẩn, bền tốt | Đủ tiêu chuẩn nhưng có biến thiên | Bền nhất, ổn định nhất |
| Trọng lượng/1m | Chuẩn theo JIS/TCVN | Thường nhẹ hơn 2–5% | Chuẩn nhất và ổn định nhất |
| Dung sai kích thước | Chính xác | Dung sai lớn hơn, sai lệch phổ biến | Rất chuẩn, độ sai số cực thấp |
| Độ đồng nhất bề mặt | Tốt, ít rỗ – ít cong vênh | Có thể gặp rỗ nhẹ, cong nhẹ | Đẹp, đồng đều, sắc nét |
| Giá thành | Trung bình | Rẻ nhất | Cao nhất |
| Độ phổ biến | Rất phổ biến | Rất phổ biến | Ít hơn, dùng chủ yếu cho công trình cao cấp |
| Ứng dụng phù hợp | Nhà xưởng, dân dụng, công nghiệp | Kết cấu nhẹ, công trình giá rẻ | Cầu đường, nhà thép cao cấp, kết cấu nặng |

Stt Quy cách Đvt Kg/ cây Mác thép Xuất xứ
1 U50*25*2,4mm*6m 13,00 Cây SS400 VN, TQ
2 U65*33*3mm*6m 17,00 Cây SS400 VN, TQ
3 U80*39*2,7mm*6m 24,00 Cây SS400 VN, TQ
4 U80*39*3,9mm*6m 31,00 Cây SS400 VN, TQ
5 U100*43*3,1mm*6m 33,00 Cây SS400 VN, TQ
6 U100*43*4mm*6m 40,00 Cây SS400 VN, TQ
7 U100*45*5mm*6m 45,00 Cây SS400 VN, TQ
8 U120*47*3,7mm*6m 43,00 Cây SS400 VN, TQ
9 U120*51*5,0mm*6m 55,00 Cây SS400 VN, TQ
10 U140*56*3,3mm*6m 53,00 Cây SS400 VN, TQ
11 U140*58*5mm*6m 66,00 Cây SS400 VN, TQ
12 U150*75*6.5mm*6m 100,00 Cây SS400 VN, TQ
13 U160*57*4,8mm*6m 73,00 Cây SS400 VN, TQ
14 U160*62*5,5mm*6m 80,00 Cây SS400 VN, TQ
15 U200*70*4,5mm*6m 102,00 Cây SS400 VN, TQ
16 U150*75*9mm*12m 24,00 Cây SS400 VN, TQ
17 U160*58*5.5mm*12m 12,50 Cây SS400 VN, TQ
18 U160*62*5.2mm*12m 14,00 Cây SS400 VN, TQ
19 U180*64*5.3mm*12m 15,00 Cây SS400 VN, TQ
20 U180*68*7mm*12m 17,50 Cây SS400 VN, TQ
21 U180*68*6.5mm*12m 17,00 Cây SS400 VN, TQ
22 U180*68*6.5mm*12m 18,60 Cây SS400 VN, TQ
23 U180*75*7*10.5mm*12m 21,42 Cây SS400 VN, TQ
24 U200*69*5,4mm*12m 17,00 Cây SS400 VN, TQ
25 U200*76*5.2mm*12m 18,80 Cây SS400 VN, TQ
26 U200*75*8,5mm*12m 23,50 Cây SS400 VN, TQ
27 U200*75*9mm*12m 24,60 Cây SS400 VN, TQ
28 U200*90*8mm*12m 30,34 Cây SS400 VN, TQ
29 U250*78*6,0mm*12m 22,80 Cây SS400 VN, TQ
30 U250*78*7mm*12m 23,50 Cây SS400 VN, TQ
31 U250*78*7,0mm*12m 23,90 Cây SS400 VN, TQ
32 U250*78*8mm*12m 24,60 Cây SS400 VN, TQ
33 U250*80*9mm*12m 31,40 Cây SS400 VN, TQ
34 U250*90*9mm*12m 34,60 Cây SS400 VN, TQ
35 U280*84*9,5mm*12m 31,40 Cây SS400 VN, TQ
36 U300*82*7,0mm*12m 31,02 Cây SS400 VN, TQ
37 U300*90*9mm*12m 38,10 Cây SS400 VN, TQ
38 U300*87*9.5mm*12m 39,17 Cây SS400 VN, TQ
39 U380*100*10.5*16mm*12m 54,50 Cây SS400 VN, TQ
Công ty TNHH Thương Mại Thép Kim Thành Đạt là nhà phân phối các sản phẩm thép tấm, thép hình hàng đầu tại Việt Nam, chuyên cung cấp thép tấm SS400/ Q235/ A36/ Q355/ Q345/ A572, thép hình I, H, U, V, thép ống hộp, thép ray. Nhập khẩu chính hãng từ Nhật Bản, Hàn Quốc, Posco, Trung Quốc, Hòa Phát, Formosa…
Ưu thế khi chọn Kim Thành Đạt:

| CATALOG THÉP HÌNH POSCO | CATALOG THÉP TẤM FORMOSA | TÍNH TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM |
| CATALOG THÉP HÌNH AN KHÁNH | CATALOG THÉP TẤM FORMOSA | TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM GÂN |
Be the first to review “THÉP U180”