THÉP U300

Quy cách Chiều cao (H) Chiều rộng cánh (B) Độ dày (t) Trọng lượng (kg/m) Chiều dài cây (m) Trọng lượng (kg/cây)
U300 300mm 82mm 7mm 31.02 6 m 186.12
U300 300mm 82mm 7mm 31.02 12 m 372.24
U300 300mm 90mm 9mm 38.1 6 m 228.6
U300 300mm 90mm 9mm 38.1 12 m 457.2
  • Mác thép: SS400, Q235…
  • Tiêu chuẩn: JIS, GB, ASTM…
  • Chất lượng: hàng mới, đầy đủ chứng chỉ chất lượng.
Category: Xem trên:

Mô tả

THÉP U300 | BÁO GIÁ MỚI NHẤT & THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHI TIẾT

Thép U300 là một trong những loại thép hình chữ U kích thước lớn, có khả năng chịu lực vượt trội, chuyên dùng cho các công trình công nghiệp nặng, nhà thép tiền chế, cầu đường và các dự án yêu cầu độ bền cao. Bài viết dưới đây sẽ cung cấp đầy đủ thông tin về: thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn, mác thép, cơ lý tính, thành phần hóa học, bảng so sánh và quy cách trọng lượng thép U300.

I. Thép U300 là thép gì? Đặc điểm của thép U300?

1. Thép U300 là thép gì?

Thép U300 là loại thép hình chữ Uchiều cao H = 300 mm, thuộc nhóm thép chữ U cỡ lớn. Đây là loại thép chuyên dùng cho kết cấu chịu tải trọng lớn.

2. Đặc điểm của thép U300

  • Kích thước lớn – chịu lực cao: Chiều cao 300 mm giúp tăng độ cứng, chịu uốn và chịu nén rất tốt.
  • Độ ổn định cao: Dày bụng – dày cánh nên ít rung, chống xoắn tốt.
  • Trọng lượng nặng → phù hợp công trình công nghiệp, kết cấu chịu lực.
  • Độ bền cao: Sản xuất từ các mác thép mạnh như SS400, S275JR, SM490.
  • Ứng dụng đa dạng: Nhà xưởng, cầu đường, băng tải, giàn thép nặng…
THEP-U300
THEP-U300

 

II. Thông số kỹ thuật của thép U300?

Dưới đây là thông số kỹ thuật tiêu chuẩn của thép U300:

Quy cách Chiều cao (H) Chiều rộng cánh (B) Độ dày (t) Trọng lượng (kg/m) Chiều dài cây (m) Trọng lượng (kg/cây)
U300 300mm 82mm 7mm 31.02 6 m 186.12
U300 300mm 82mm 7mm 31.02 12 m 372.24
U300 300mm 90mm 9mm 38.1 6 m 228.6
U300 300mm 90mm 9mm 38.1 12 m 457.2

Lưu ý: thông số có thể chênh lệch tùy theo tiêu chuẩn JIS – TCVN – GB.

Giải thích các thông số kỹ thuật:

1. Chiều cao (H):

  • Đây là thông số quan trọng nhất thể hiện tên gọi thép U.
  • H được đo từ mép ngoài cánh trên đến mép ngoài cánh dưới của thép U.
  • Chiều cao càng lớn → thép chịu uốn và chịu nén tốt hơn.

2. Chiều rộng cánh (B):

  • B là khoảng cách giữa hai cánh của thép U.
  • Cánh càng rộng → thép càng ổn định → giảm rung lắc và tăng độ cứng vững khi làm khung đỡ.

3. Độ dày (t):

  • Là phần chịu lực chính của tiết diện chữ U.
  • Độ dày bụng quyết định khả năng
    • chịu uốn,
    • chịu kéo dọc,
    • chống biến dạng khi chịu tải trọng.
  • T càng lớn thì thép càng khỏe, nhưng cũng làm tăng trọng lượng và giá thành.

4. Trọng lượng thép U (kg/m):

  • trọng lượng của 1 mét thép U.
  • Trọng lượng phụ thuộc vào:
    • độ dày.
    • tiêu chuẩn sản xuất.
    • nhà máy (TCVN – JIS – GB).

5. Chiều dài cây thép (m):

  • Các nhà máy sản xuất hai loại chiều dài phổ biến:
    • 6m → phổ biến nhất trong dân dụng
    • 12m → dùng cho nhà thép, xưởng, cầu đường
  • Có thể gia công cắt theo yêu cầu.

6. Trọng lượng cây thép:

  • Công thức: Trọng lượng cây (kg) = Trọng lượng (kg/m) × Chiều dài cây (m)
  • Trọng lượng là thông số quan trọng vì ảnh hưởng trực tiếp đến báo giá, chi phí vận chuyển và khả năng chịu lực.
THEP-U300
THEP-U300

III. Thép U300 được sản xuất theo tiêu chuẩn nào?

Thép U300 là thép hình chữ U cường độ cao, thường dùng cho các kết cấu chịu lực lớn trong công nghiệp và xây dựng. Thép U300 được sản xuất theo các tiêu chuẩn chính sau:

1. Tiêu chuẩn JIS G3192 (Nhật Bản):

  • Quy định kích thước, dung sai, trọng lượng và độ cong vênh của thép hình U.
  • Thép U300 sản xuất theo tiêu chuẩn này có độ chính xác cao, bề mặt mịn, trọng lượng đạt chuẩn, đảm bảo kết cấu chắc chắn.

2. Tiêu chuẩn ASTM (A36 / A572 – Mỹ):

  • ASTM A36: Thép carbon kết cấu thông dụng, độ bền vừa phải, dễ hàn và gia công.
  • ASTM A572 (Grade 50/Grade 55): Cường độ cao, chịu lực tốt hơn, thích hợp các công trình trọng điểm.
  • Giúp thép U300 đáp ứng yêu cầu cơ lý, độ bền kéo và độ dẻo theo tiêu chuẩn Mỹ.

3. Tiêu chuẩn TCVN (Việt Nam):

  • TCVN 7571: Áp dụng cho thép hình cán nóng sản xuất trong nước.
  • Kiểm soát: kích thước, độ cong, trọng lượng, thành phần hóa học, phù hợp điều kiện khí hậu và môi trường Việt Nam.

4. Tiêu chuẩn Trung Quốc (GB/T 707 – Q235B/Q345B):

  • Q345B: Cường độ cao, chịu lực lớn, tương đương SS490/SM490 của Nhật Bản.
  • Thường dùng trong các dự án công trình công nghiệp, dân dụng với chi phí thấp.

Tóm tắt nhanh:

  • JIS G3192 (Nhật Bản): Chính xác, bền chắc, bề mặt đẹp
  • ASTM A36/A572 (Mỹ): Dẻo, bền tiêu chuẩn, dễ hàn
  • TCVN 7571 (Việt Nam): Phù hợp môi trường Việt Nam
  • GB/T 707 (Trung Quốc – Q345B): Giá rẻ, chất lượng vừa phải
THEP-U300
THEP-U300

IV. Thép U300 bao gồm những loại mác thép nào?

Thép U300 là thép hình chữ U cường độ cao, dùng nhiều trong kết cấu chịu lực lớn. Các mác thép phổ biến sản xuất thép U300 bao gồm:

Mác thép Nguồn gốc / Tiêu chuẩn Đặc điểm chính Ứng dụng phù hợp
SS400 Nhật Bản (JIS G3101) Cường độ trung bình, dẻo, dễ hàn Công trình dân dụng, khung nhà xưởng, cầu nhỏ
SM490 Nhật Bản (JIS G3106) Cường độ cao hơn SS400, chịu lực tốt hơn Nhà xưởng, cầu đường, kết cấu thép nặng
Q345B Trung Quốc (GB/T 1591) Cường độ cao, độ bền tốt, giá rẻ Công trình công nghiệp, dân dụng vừa và lớn
A36 / A572 (Grade 50/55) Mỹ (ASTM) Độ bền kéo và giới hạn chảy cao, dễ hàn Công trình trọng điểm, cầu, hạ tầng công nghiệp
SS490 / SM490YB Nhật Bản Cường độ cao, khả năng chịu lực lớn, tuổi thọ dài Công trình công nghiệp nặng, cầu lớn, nhà thép tiền chế

Giải thích chi tiết:

1. SS400 và SM490 (Nhật Bản):

  • SS400: độ bền trung bình, phù hợp kết cấu vừa và nhẹ.
  • SM490: độ bền cao hơn, chịu lực tốt, dùng cho cầu, nhà xưởng lớn.

2. Q345B (Trung Quốc):

  • Cường độ cao, giá thành rẻ, dùng cho công trình dân dụng và công nghiệp.
  • Có thể có sai số kích thước nhẹ so với tiêu chuẩn Nhật.

3. A36 / A572 (Mỹ):

  • Tiêu chuẩn Mỹ, giới hạn chảy cao, dễ hàn, dùng cho công trình yêu cầu kỹ thuật cao.

4. SS490 / SM490YB (Nhật Bản):

  • Cường độ và tuổi thọ cao, thích hợp kết cấu nặng, cầu lớn và nhà thép tiền chế.

Tóm tắt nhanh:

  • Thép U300 đa dạng mác: SS400, SM490, Q345B, A36/A572, SS490/SM490YB.
  • Lựa chọn mác thép dựa trên yêu cầu chịu lực, độ bền, tuổi thọ và chi phí công trình.
THEP-U300
THEP-U300

V. Thành phần hóa học của thép U300?

Thép U300 là thép hình chữ U cường độ cao, dùng trong các kết cấu chịu lực lớn. Thành phần hóa học được kiểm soát chặt chẽ để đảm bảo tính cơ lý, khả năng hàn và tuổi thọ công trình.

Nguyên tố Hàm lượng điển hình Vai trò / Giải thích
C (Carbon) 0.14 – 0.20% Tăng độ bền kéo và giới hạn chảy, nhưng nếu quá cao sẽ làm thép giòn, khó hàn.
Si (Silicon) 0.15 – 0.35% Tăng cường độ thép, cải thiện độ dẻo dai, giúp thép chịu lực tốt hơn.
Mn (Manganese) 0.50 – 1.20% Tăng độ bền kéo, cường độ chảy, cải thiện khả năng chống mài mòn và chịu va đập.
P (Phosphorus) ≤ 0.045% Phosphorus quá nhiều làm thép giòn → kiểm soát ở mức thấp để đảm bảo dẻo dai.
S (Sulfur) ≤ 0.045% Sulfur làm thép giòn → giữ hàm lượng thấp để tăng khả năng hàn và gia công.
Cr (Chromium) / Ni (Nickel) Tùy mác Tăng khả năng chống ăn mòn, tăng cường độ và độ bền trong môi trường công nghiệp.

Giải thích tổng quan:

1. Carbon (C):

  • Quyết định giới hạn chảy và độ bền kéo.
  • Thép U300 giữ hàm lượng vừa phải → cân bằng dẻo dai + chịu lực cao + dễ hàn.

2. Manganese (Mn) và Silicon (Si):

  • Tăng cường độ và độ dẻo, giảm nguy cơ gãy giòn khi chịu lực lớn hoặc va đập.

3. Phosphorus (P) và Sulfur (S):

  • Giữ ở mức thấp để không ảnh hưởng đến khả năng hàn và tính dẻo của thép.

4. Các nguyên tố khác (Cr, Ni, Mo… tùy mác):

  • Dùng để tăng khả năng chống ăn mòn, cải thiện tuổi thọ trong môi trường công nghiệp hoặc ngoài trời.

Tóm tắt nhanh:

  • Thép U300 có thành phần hóa học cân bằng giữa độ bền, dẻo dai và khả năng hàn.
  • Kiểm soát chặt chẽ các nguyên tố → kết cấu chịu lực cao, bền lâu và an toàn cho công trình.
THEP-U300
THEP-U300

VI. Tính chất cơ lý của thép U300?

Thép U300 là thép hình chữ U cường độ cao, chuyên dùng cho kết cấu chịu lực nặng, đảm bảo an toàn và tuổi thọ công trình.

Tính chất cơ lý Giá trị tham khảo Giải thích
Giới hạn chảy (Yield Strength) 300 – 355 MPa Khả năng chịu lực trước khi thép bắt đầu biến dạng vĩnh viễn. Thép U300 có giới hạn chảy cao, phù hợp cho các kết cấu chịu lực lớn.
Độ bền kéo (Tensile Strength) 450 – 600 MPa Lực tối đa thép có thể chịu trước khi gãy. Thép U300 chịu lực tốt, giúp kết cấu công trình an toàn và ổn định.
Độ giãn dài (%) 17 – 22% Khả năng dẻo dai, chịu va đập, rung động và tải trọng thay đổi mà không bị gãy giòn.
Độ cứng Cao Thép U300 chịu nén, uốn và va đập tốt, giữ kết cấu ổn định lâu dài.
Khả năng hàn Rất tốt Nhờ hàm lượng carbon vừa phải và nguyên tố hợp kim kiểm soát tốt, thép U300 dễ hàn mà không làm giảm cường độ.
Khả năng gia công Tốt Dễ cắt, khoan, uốn, chế tạo các kết cấu thép theo yêu cầu.

Giải thích chi tiết từng tính chất:

1. Giới hạn chảy (300 – 355 MPa):

  • Khi chịu lực vượt mức này, thép bắt đầu biến dạng vĩnh viễn.
  • Thích hợp cho các công trình cầu, nhà xưởng lớn, kết cấu thép nặng.

2. Độ bền kéo (450 – 600 MPa):

  • Cho biết sức chịu lực tối đa trước khi đứt.
  • Đảm bảo kết cấu chắc chắn, an toàn, giảm nguy cơ gãy đổ.

3. Độ giãn dài (17 – 22%):

  • Thép dẻo, chịu va đập tốt, không giòn gãy dưới tải trọng thay đổi hoặc rung động.

4. Độ cứng cao:

  • Giữ kết cấu ổn định, không võng hoặc biến dạng lâu dài.

5. Khả năng hàn và gia công tốt:

  • Thép dễ hàn, liên kết chắc chắn với các kết cấu khác, giảm chi phí và thời gian thi công.

Tóm tắt nhanh:

  • Thép U300: cường độ cao, dẻo dai, chịu lực tốt, dễ hàn và gia công.
  • Thích hợp cho các công trình: cầu, nhà xưởng, kết cấu công nghiệp nặng, hạ tầng trọng điểm.
  • Ưu điểm: bền, ổn định, an toàn và tiết kiệm chi phí thi công.
THEP-U300
THEP-U300

VII. Ứng dụng của thép U300?

Thép U300 là thép hình chữ U cường độ cao, chuyên dùng cho kết cấu chịu lực lớn, đảm bảo an toàn và tuổi thọ công trình.

1. Kết cấu nhà xưởng và nhà thép tiền chế:

  • Dùng làm xà gồ, khung mái, giằng ngang, khung phụ.
  • Lý do: Thép U300 chịu tải trọng nặng, giảm võng, đảm bảo độ bền lâu dài.

2. Công trình cầu đường:

  • Dùng làm dầm phụ, lan can cầu, khung đỡ biển báo giao thông.
  • Lý do: Chịu lực tốt, giảm rung, bền với môi trường ngoài trời.

3. Ngành cơ khí chế tạo:

  • Dùng làm khung máy, bệ máy, giá đỡ thiết bị, kết cấu chịu va đập lớn.
  • Lý do: Dễ hàn, gia công, độ bền cao.

4. Xây dựng dân dụng:

  • Dùng trong khung sàn, mái, tầng, ban công, hệ giằng.
  • Lý do: Thẩm mỹ cao, liên kết dễ dàng với vật liệu khác.

5. Ngành đóng tàu – cảng biển:

  • Dùng cho khung vỏ tàu, cầu cảng, bãi container.
  • Lý do: Chịu lực nặng và môi trường khắc nghiệt.

6. Công nghiệp năng lượng – điện:

  • Dùng làm giàn pin năng lượng mặt trời, trụ đỡ thiết bị, giá đỡ cáp và ống.
  • Lý do: Nhẹ hơn dầm I nhưng vẫn đảm bảo tải trọng.

7. Kho lạnh – kho hàng:

  • Dùng làm khung đỡ pallet, kệ chứa hàng, khung băng tải.
  • Lý do: Tuổi thọ dài, chịu lực tốt.

Tóm tắt nhanh:

  • Thép U300 phù hợp cho nhà xưởng, cầu đường, cơ khí, dân dụng, đóng tàu, năng lượng, kho hàng.
  • Ưu điểm nổi bật: bền, dẻo, chịu lực tốt, dễ hàn và gia công, tiết kiệm chi phí thi công.
THEP-U300
THEP-U300

VIII. Bảng so sánh thép U300 Trung Quốc – Nhật Bản?

Tiêu chí Thép U300 Trung Quốc Thép U300 Nhật Bản
Tiêu chuẩn sản xuất GB/T 707, Q345B JIS G3192, SS400 / SM490
Mác thép phổ biến Q345B, Q355 SS400, SM490, SM490YB
Cường độ & độ bền Cường độ cao, nhưng không đồng đều lắm giữa các lô Cường độ và cơ lý ổn định, độ bền cao hơn
Dung sai kích thước Lớn hơn, bề mặt đôi khi không đồng đều Độ chính xác cao, bề mặt mịn, trọng lượng chuẩn
Khả năng hàn & gia công Dễ hàn, gia công tốt, nhưng cần kiểm tra chất lượng trước hàn Khả năng hàn và gia công rất tốt, ổn định
Ứng dụng ưu tiên Công trình dân dụng, nhà xưởng, kết cấu vừa và nhẹ Công trình công nghiệp nặng, cầu, kết cấu yêu cầu độ bền cao
Giá thành Thấp hơn, phù hợp dự án tiết kiệm chi phí Cao hơn, nhưng đảm bảo chất lượng và tuổi thọ công trình
Tuổi thọ & độ ổn định Tuổi thọ trung bình, cần bảo dưỡng thường xuyên Tuổi thọ lâu dài, ổn định, ít bảo dưỡng

Nhận xét nhanh:

  • Dùng thép U300 Trung Quốc:
    • Khi công trình yêu cầu tiết kiệm chi phí, tải trọng vừa phải.
    • Thích hợp nhà xưởng, khung mái, kết cấu phụ.
  • Dùng thép U300 Nhật Bản:
    • Khi công trình cần độ bền cao, an toàn tuyệt đối.
    • Phù hợp cầu, nhà thép tiền chế, công trình trọng điểm.
THEP-U300
THEP-U300

IX. Bảng quy cách & trọng lượng thép U thông dụng?

SttQuy cáchĐvtKg/ câyMác thépXuất xứ
1U50*25*2,4mm*6m13,00CâySS400VN, TQ
2U65*33*3mm*6m17,00CâySS400VN, TQ
3U80*39*2,7mm*6m24,00CâySS400VN, TQ
4U80*39*3,9mm*6m31,00CâySS400VN, TQ
5U100*43*3,1mm*6m33,00CâySS400VN, TQ
6U100*43*4mm*6m40,00CâySS400VN, TQ
7U100*45*5mm*6m45,00CâySS400VN, TQ
8U120*47*3,7mm*6m43,00CâySS400VN, TQ
9U120*51*5,0mm*6m55,00CâySS400VN, TQ
10U140*56*3,3mm*6m53,00CâySS400VN, TQ
11U140*58*5mm*6m66,00CâySS400VN, TQ
12U150*75*6.5mm*6m100,00CâySS400VN, TQ
13U160*57*4,8mm*6m73,00CâySS400VN, TQ
14U160*62*5,5mm*6m80,00CâySS400VN, TQ
15U200*70*4,5mm*6m102,00CâySS400VN, TQ
16U150*75*9mm*12m24,00CâySS400VN, TQ
17U160*58*5.5mm*12m12,50CâySS400VN, TQ
18U160*62*5.2mm*12m14,00CâySS400VN, TQ
19U180*64*5.3mm*12m15,00CâySS400VN, TQ
20U180*68*7mm*12m17,50CâySS400VN, TQ
21U180*68*6.5mm*12m17,00CâySS400VN, TQ
22U180*68*6.5mm*12m18,60CâySS400VN, TQ
23U180*75*7*10.5mm*12m21,42CâySS400VN, TQ
24U200*69*5,4mm*12m17,00CâySS400VN, TQ
25U200*76*5.2mm*12m18,80CâySS400VN, TQ
26U200*75*8,5mm*12m23,50CâySS400VN, TQ
27U200*75*9mm*12m24,60CâySS400VN, TQ
28U200*90*8mm*12m30,34CâySS400VN, TQ
29U250*78*6,0mm*12m22,80CâySS400VN, TQ
30U250*78*7mm*12m23,50CâySS400VN, TQ
31U250*78*7,0mm*12m23,90CâySS400VN, TQ
32U250*78*8mm*12m24,60CâySS400VN, TQ
33U250*80*9mm*12m31,40CâySS400VN, TQ
34U250*90*9mm*12m34,60CâySS400VN, TQ
35U280*84*9,5mm*12m31,40CâySS400VN, TQ
36U300*82*7,0mm*12m31,02CâySS400VN, TQ
37U300*90*9mm*12m38,10CâySS400VN, TQ
38U300*87*9.5mm*12m39,17CâySS400VN, TQ
39U380*100*10.5*16mm*12m54,50CâySS400VN, TQ

X. Vì sao nên chọn Thép Kim Thành Đạt là nhà cung cấp thép U300?

Công ty TNHH Thương Mại Thép Kim Thành Đạtnhà phân phối các sản phẩm thép tấm, thép hình hàng đầu tại Việt Nam, chuyên cung cấp thép tấm SS400/ Q235/ A36/ Q355/ Q345/ A572, thép hình I, H, U, V, thép ống hộp, thép ray. Nhập khẩu chính hãng từ Nhật Bản, Hàn Quốc, Posco, Trung Quốc, Hòa Phát, Formosa…

Ưu thế khi chọn Kim Thành Đạt:

  • 🔹 Hàng chính hãng – CO, CQ đầy đủ.
  • 🔹 Giá gốc cạnh tranh – cập nhật liên tục theo thị trường.
  • 🔹 Hàng hoá đa dạng, đầy đủ chủng loại, quy cách, giao hàng nhanh theo yêu cầu.
  • 🔹 Gia công cắt, hàn, chấn, khoan theo bản vẽ kỹ thuật.
  • 🔹 Tư vấn kỹ thuật miễn phí bởi đội ngũ kỹ sư giàu kinh nghiệm.
  • 🔹 Đối tác uy tín của hàng trăm dự án lớn trên toàn quốc.
THEP-U300
THEP-U300

THÉP TẤM:

THÉP TẤM 3LY (3MM) THÉP TẤM 10LY (10MM) THÉP TẤM 20LY (20MM)
THÉP TẤM 4LY (4MM) THÉP TẤM 12LY (12MM) THÉP TẤM 25LY (25MM)
THÉP TẤM 5LY (5MM) THÉP TẤM 14LY (14MM) THÉP TẤM 30LY (30MM)
THÉP TẤM 6LY (6MM) THÉP TẤM 16LY (16MM) THÉP TẤM 35LY (35MM)
THÉP TẤM 8LY (8MM) THÉP TẤM 18LY (18MM) THÉP TẤM 40LY (40MM)

 

THÉP HÌNH I:

THÉP HÌNH I150 POSCO THÉP HÌNH I298 POSCO THÉP HÌNH H100 POSCO
 THÉP HÌNH I198 POSCO THÉP HÌNH I300 POSCO THÉP HÌNH H150 POSCO
 THÉP HÌNH I200 POSCO THÉP HÌNH I350 POSCO THÉP HÌNH H200 POSCO
 THÉP HÌNH I248 POSCO THÉP HÌNH I400 POSCO THÉP HÌNH H250 POSCO
THÉP HÌNH I250 POSCO THÉP HÌNH I450 POSCO THÉP HÌNH H300 POSCO

 

THÉP HÌNH V:

 THÉP HÌNH V30 x 30 THÉP HÌNH V75 x 75 THÉP HÌNH V125 x 125
THÉP HÌNH V40 x 40 THÉP HÌNH V80 x 80 THÉP HÌNH V130 x 130
THÉP HÌNH V50 x 50 THÉP HÌNH V90 x 90 THÉP HÌNH V150 x 150
THÉP HÌNH V63 x 63 THÉP HÌNH V100 x 100 THÉP HÌNH V175 x 175
THÉP HÌNH V70 x 70 THÉP HÌNH V120 x 120 THÉP HÌNH V200 x 200

THÔNG TIN VỀ THÉP:

CATALOG THÉP HÌNH POSCO CATALOG THÉP TẤM FORMOSA TÍNH TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM
CATALOG THÉP HÌNH AN KHÁNH CATALOG THÉP TẤM FORMOSA TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM GÂN

Be the first to review “THÉP U300”

error: Content is protected !!