0979 919 080
kimthanhdatsteel@gmail.com
UY TÍN - CHUYÊN NGHIỆP - TẬN TÂM!
Thép U140 là một trong những dòng thép hình chữ U phổ biến trong xây dựng và cơ khí chế tạo nhờ độ cứng cao, khả năng chịu lực tốt và giá thành hợp lý. Bài viết dưới đây cung cấp thông tin khái niệm – đặc điểm – bảng giá – tiêu chuẩn sản xuất – ứng dụng – so sánh thép U140 Nhật/Trung Quốc chính xác và chi tiết nhất.
NỘI DUNG BÀI VIẾT:
Thép U140 là thép hình chữ U có chiều cao 140 mm, được sản xuất theo hình dạng mặt cắt chữ U, ứng dụng nhiều trong xây lắp kết cấu, chế tạo khung thép, cơ khí…

Dưới đây là thông số kỹ thuật tiêu chuẩn của thép U140:
| Quy cách | Chiều cao (H) | Chiều rộng cánh (B) | Độ dày (t) | Chiều dài cây (m) | Trọng lượng (kg/cây) |
| U140 | 140mm | 58mm | 3.5-3.7mm | 6m | 53 |
| U140 | 140mm | 58mm | 5.1-5.4mm | 6m | 65 |
Lưu ý: thông số có thể chênh lệch tùy theo tiêu chuẩn JIS – TCVN – GB.
Trọng lượng là thông số quan trọng vì ảnh hưởng trực tiếp đến báo giá, chi phí vận chuyển và khả năng chịu lực.

Thép U140 thường được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế và Việt Nam nhằm đảm bảo chất lượng, độ bền và khả năng chịu lực. Cụ thể:
Giải thích:

Thép U140 thường có nhiều mác thép khác nhau tùy thuộc vào tiêu chuẩn sản xuất và ứng dụng. Các mác thép phổ biến bao gồm:
Tóm lại:
Thép U140 bao gồm các mác phổ biến như SS400, Q235, SM490 và một số mác đặc biệt. Việc lựa chọn mác thép phù hợp phụ thuộc vào yêu cầu chịu lực, môi trường và chi phí của công trình.

Thành phần hóa học của thép U140 thường dựa trên mác thép phổ biến như SS400, Q235, SM490. Dưới đây là các nguyên tố chính và vai trò của chúng:
| Nguyên tố | Hàm lượng (%) | Vai trò / Giải thích |
| C (Carbon) | 0.17 – 0.25 | Tăng độ cứng và sức bền kéo. Carbon càng cao, thép càng cứng nhưng giảm dẻo. Thép U140 cần vừa cứng vừa dẻo nên hàm lượng carbon trung bình. |
| Si (Silic) | 0.20 – 0.50 | Tăng độ bền, khả năng chống oxy hóa và cải thiện tính chất cơ lý. |
| Mn (Mangan) | 0.35 – 1.0 | Tăng độ bền và độ dẻo, giúp thép chịu lực tốt hơn. |
| P (Photpho) | ≤ 0.035 | Giới hạn để tránh thép giòn, ảnh hưởng xấu đến hàn và dập. |
| S (Lưu huỳnh) | ≤ 0.035 | Giới hạn thấp để tránh thép giòn và giảm khả năng gia công. |
| Các nguyên tố khác | Tùy mác | Một số mác đặc biệt có thêm Cr, Ni, Mo để tăng khả năng chống ăn mòn, chịu nhiệt. |
Giải thích:

Thép U140 là thép kết cấu dạng U (thép hình chữ U) có cường độ vừa phải, phù hợp cho nhiều công trình xây dựng. Tính chất cơ lý điển hình của thép U140 (dựa trên các mác như SS400, Q235) như sau:
| Tính chất | Giá trị điển hình | Giải thích |
| Giới hạn chảy (Yield Strength, Re) | 235 – 250 MPa | Giới hạn chảy xác định ứng suất tối đa mà thép chịu được trước khi biến dạng vĩnh viễn. Thép U140 có giới hạn chảy vừa đủ để chịu lực kết cấu trung bình. |
| Độ bền kéo (Tensile Strength, Rm) | 375 – 500 MPa | Độ bền kéo thể hiện khả năng chịu lực kéo tối đa trước khi đứt. Thép U140 đủ bền cho các kết cấu vừa và nhỏ, như dầm, khung, cột. |
| Độ giãn dài (Elongation, A%) | 20 – 26% | Cho biết thép có dẻo dai, chịu uốn và va đập tốt. Độ giãn dài cao giúp thép không bị giòn khi chịu lực. |
| Độ cứng (Hardness) | 120 – 160 HB | Độ cứng trung bình, đủ cho việc gia công cơ khí, cắt, hàn mà không làm thép bị nứt. |
Giải thích:

Thép U140 là loại thép hình chữ U có kích thước vừa, được sử dụng phổ biến trong các công trình xây dựng và cơ khí nhờ khả năng chịu lực tốt, dễ gia công và hàn. Cụ thể:
Tóm lại: Thép U140 thích hợp với các kết cấu vừa và nhỏ, chịu lực trung bình, ứng dụng đa dạng trong xây dựng, công nghiệp và cơ khí, đặc biệt là những công trình cần vật liệu dễ gia công, bền và ổn định.

| Tiêu chí | U140 Trung Quốc | U140 Việt Nam | U140 Nhật Bản |
| Chất lượng | Trung bình | Tốt | Rất cao |
| Tiêu chuẩn | GB/T | TCVN, JIS | JIS |
| Độ bền | 235–345 MPa | 245–355 MPa | 275–390 MPa |
| Sai số kích thước | Cao hơn | Thấp | Rất thấp |
| Giá | Rẻ nhất | Trung bình | Cao nhất |
| Ứng dụng | Dân dụng | Công trình trung bình – lớn | Công trình trọng điểm |

Stt Quy cách Đvt Kg/ cây Mác thép Xuất xứ
1 U50*25*2,4mm*6m 13,00 Cây SS400 VN, TQ
2 U65*33*3mm*6m 17,00 Cây SS400 VN, TQ
3 U80*39*2,7mm*6m 24,00 Cây SS400 VN, TQ
4 U80*39*3,9mm*6m 31,00 Cây SS400 VN, TQ
5 U100*43*3,1mm*6m 33,00 Cây SS400 VN, TQ
6 U100*43*4mm*6m 40,00 Cây SS400 VN, TQ
7 U100*45*5mm*6m 45,00 Cây SS400 VN, TQ
8 U120*47*3,7mm*6m 43,00 Cây SS400 VN, TQ
9 U120*51*5,0mm*6m 55,00 Cây SS400 VN, TQ
10 U140*56*3,3mm*6m 53,00 Cây SS400 VN, TQ
11 U140*58*5mm*6m 66,00 Cây SS400 VN, TQ
12 U150*75*6.5mm*6m 100,00 Cây SS400 VN, TQ
13 U160*57*4,8mm*6m 73,00 Cây SS400 VN, TQ
14 U160*62*5,5mm*6m 80,00 Cây SS400 VN, TQ
15 U200*70*4,5mm*6m 102,00 Cây SS400 VN, TQ
16 U150*75*9mm*12m 24,00 Cây SS400 VN, TQ
17 U160*58*5.5mm*12m 12,50 Cây SS400 VN, TQ
18 U160*62*5.2mm*12m 14,00 Cây SS400 VN, TQ
19 U180*64*5.3mm*12m 15,00 Cây SS400 VN, TQ
20 U180*68*7mm*12m 17,50 Cây SS400 VN, TQ
21 U180*68*6.5mm*12m 17,00 Cây SS400 VN, TQ
22 U180*68*6.5mm*12m 18,60 Cây SS400 VN, TQ
23 U180*75*7*10.5mm*12m 21,42 Cây SS400 VN, TQ
24 U200*69*5,4mm*12m 17,00 Cây SS400 VN, TQ
25 U200*76*5.2mm*12m 18,80 Cây SS400 VN, TQ
26 U200*75*8,5mm*12m 23,50 Cây SS400 VN, TQ
27 U200*75*9mm*12m 24,60 Cây SS400 VN, TQ
28 U200*90*8mm*12m 30,34 Cây SS400 VN, TQ
29 U250*78*6,0mm*12m 22,80 Cây SS400 VN, TQ
30 U250*78*7mm*12m 23,50 Cây SS400 VN, TQ
31 U250*78*7,0mm*12m 23,90 Cây SS400 VN, TQ
32 U250*78*8mm*12m 24,60 Cây SS400 VN, TQ
33 U250*80*9mm*12m 31,40 Cây SS400 VN, TQ
34 U250*90*9mm*12m 34,60 Cây SS400 VN, TQ
35 U280*84*9,5mm*12m 31,40 Cây SS400 VN, TQ
36 U300*82*7,0mm*12m 31,02 Cây SS400 VN, TQ
37 U300*90*9mm*12m 38,10 Cây SS400 VN, TQ
38 U300*87*9.5mm*12m 39,17 Cây SS400 VN, TQ
39 U380*100*10.5*16mm*12m 54,50 Cây SS400 VN, TQ
Công ty TNHH Thương Mại Thép Kim Thành Đạt là nhà phân phối các sản phẩm thép tấm, thép hình hàng đầu tại Việt Nam, chuyên cung cấp thép tấm SS400/ Q235/ A36/ Q355/ Q345/ A572, thép hình I, H, U, V, thép ống hộp, thép ray. Nhập khẩu chính hãng từ Nhật Bản, Hàn Quốc, Posco, Trung Quốc, Hòa Phát, Formosa…
Ưu thế khi chọn Kim Thành Đạt:

| CATALOG THÉP HÌNH POSCO | CATALOG THÉP TẤM FORMOSA | TÍNH TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM |
| CATALOG THÉP HÌNH AN KHÁNH | CATALOG THÉP TẤM FORMOSA | TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM GÂN |
Be the first to review “THÉP U140”