THÉP U120

Quy cách Chiều cao (H) Chiều rộng cánh (B) Độ dày (t) Mác thép Chiều dài cây (m) Trọng lượng (kg/cây)
U120 120mm 50mm 3.5-3.7mm SS400 6m 43
U120 120mm 52mm 5.0-5.2mm SS400 6m 55
  • Mác thép: SS400, Q235…
  • Tiêu chuẩn: JIS, GB, ASTM…
  • Chất lượng: hàng mới, đầy đủ chứng chỉ chất lượng.
Category: Xem trên:

Mô tả

THÉP U120 | BÁO GIÁ MỚI NHẤT & THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHI TIẾT

Thép U120 là một trong những loại thép hình chữ U được sử dụng rộng rãi trong xây dựng dân dụng, kết cấu công nghiệp và cơ khí chế tạo. Nhờ có độ bền cao, khả năng chịu lực tốt và giá thành hợp lý, thép U120 luôn nằm trong nhóm sản phẩm thép hình bán chạy trên thị trường. Bài viết dưới đây cung cấp đầy đủ thông tin về thép U120, từ đặc điểm, thông số kỹ thuật đến bảng giá và so sánh giữa các thương hiệu.

I. Thép U120 là thép gì? Đặc điểm của thép U120?

Thép U120 là loại thép hình chữ U có chiều cao tiết diện 120 mm, được sản xuất bằng phương pháp cán nóng (Hot-rolled). Đây là kích thước phổ biến trong các ứng dụng yêu cầu khả năng chịu lực vừa – lớn.

Đặc điểm nổi bật của thép U120

  • Dạng hình chữ U đối xứng, chịu lực tốt theo phương thẳng đứng và ngang
  • Bề mặt thép cứng, khó bị biến dạng khi chịu tải trọng
  • Khả năng chống oxy hóa tốt khi được mạ kẽm hoặc sơn chống gỉ
  • Lắp đặt dễ dàng, cắt ghép thuận tiện cho mọi công trình
  • Giá thành cạnh tranh, phù hợp nhiều phân khúc thị trường
THÉP U120
THÉP U120

 

II. Thông số kỹ thuật của thép U120?

Dưới đây là thông số kỹ thuật tiêu chuẩn của thép U120:

Quy cách Chiều cao (H) Chiều rộng cánh (B) Độ dày (t) Mác thép Chiều dài cây (m) Trọng lượng (kg/cây)
U120 120mm 50mm 3.5-3.7mm SS400 6m 43
U120 120mm 52mm 5.0-5.2mm SS400 6m 55

Lưu ý: thông số có thể chênh lệch tùy theo tiêu chuẩn JIS – TCVN – GB.

Giải thích các thông số kỹ thuật:

1. Chiều cao (H):

  • Đây là thông số quan trọng nhất thể hiện tên gọi thép U.
  • H được đo từ mép ngoài cánh trên đến mép ngoài cánh dưới của thép U.
  • Chiều cao càng lớn → thép chịu uốn và chịu nén tốt hơn.

2. Chiều rộng cánh (B):

  • B là khoảng cách giữa hai cánh của thép U.
  • Cánh càng rộng → thép càng ổn định → giảm rung lắc và tăng độ cứng vững khi làm khung đỡ.

3. Độ dày (t):

  • Là phần chịu lực chính của tiết diện chữ U.
  • Độ dày bụng quyết định khả năng
    • chịu uốn,
    • chịu kéo dọc,
    • chống biến dạng khi chịu tải trọng.
  • T càng lớn thì thép càng khỏe, nhưng cũng làm tăng trọng lượng và giá thành.

4. Trọng lượng thép U (kg/m):

  • trọng lượng của 1 mét thép U.
  • Trọng lượng phụ thuộc vào:
    • độ dày.
    • tiêu chuẩn sản xuất.
    • nhà máy (TCVN – JIS – GB).

5. Chiều dài cây thép (m):

  • Các nhà máy sản xuất hai loại chiều dài phổ biến:
    • 6m → phổ biến nhất trong dân dụng
    • 12m → dùng cho nhà thép, xưởng, cầu đường
  • Có thể gia công cắt theo yêu cầu.

6. Trọng lượng cây thép:

  • Công thức: Trọng lượng cây (kg) = Trọng lượng (kg/m) × Chiều dài cây (m)

Trọng lượng là thông số quan trọng vì ảnh hưởng trực tiếp đến báo giá, chi phí vận chuyển và khả năng chịu lực.

THÉP U120
THÉP U120

III. Thép U120 được sản xuất theo tiêu chuẩn nào?

Thép U120 thường được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế và Việt Nam như sau:

  1. Tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN):
    • TCVN 1651 – 1:2018, TCVN 1651 – 2:2018 về thép hình.
    • Tiêu chuẩn này quy định kích thước, hình dạng, dung sai và phương pháp kiểm tra chất lượng cho thép hình chữ U, đảm bảo đồng nhất trong sản xuất và thi công.
  2. Tiêu chuẩn quốc tế:
    • JIS G3101 / JIS G3106 (Nhật Bản): Thép cán nóng, mác thép SS400 hoặc SM490 tương đương.
    • ASTM A36 (Mỹ): Dùng cho thép kết cấu chung, chịu lực trung bình.
    • EN 10025 (Châu Âu): Dùng cho thép kết cấu cacbon thấp.

Giải thích:

  • Việc sản xuất theo tiêu chuẩn giúp đảm bảo các thông số cơ lý, kích thước, dung sai và chất lượng đồng đều.
  • Tiêu chuẩn khác nhau tùy vào quốc gia xuất xứ, nhưng cốt lõi là đảm bảo thép U120 có độ bền, khả năng chịu lực và tính đồng nhất phù hợp với thiết kế kết cấu.
THÉP U120
THÉP U120

IV. Thép U120 bao gồm những loại mác thép nào?

Thép U120 thường được sản xuất với nhiều mác thép khác nhau, phù hợp nhu cầu kết cấu và tiêu chuẩn kỹ thuật:

  1. SS400 (JIS G3101 – Nhật Bản / TCVN 1651 – Việt Nam)
    • Mác thép phổ biến, độ bền trung bình (~400 MPa), dễ gia công hàn.
    • Thích hợp dùng trong công trình dân dụng, khung nhà xưởng, cầu nhỏ.
  2. SM490 (TCVN / JIS G3106)
    • Mác thép có độ bền cao (~490 MPa), chịu lực tốt.
    • Phù hợp với công trình chịu tải nặng, khung nhà xưởng, cầu cống.
  3. SS490 / Q235 (Trung Quốc)
    • Mác thép tương tự SS400, nhưng sản xuất theo tiêu chuẩn Trung Quốc, giá thành thấp.
    • Dùng cho các công trình yêu cầu chi phí tiết kiệm nhưng vẫn đảm bảo tiêu chuẩn kết cấu.

Giải thích:

  • Mác thép quyết định tính chất cơ lý của thép U120: độ bền kéo, độ cứng, khả năng chịu lực uốn và nén.
  • Khi chọn mác thép phù hợp, công trình sẽ đảm bảo an toàn, tuổi thọ và hiệu quả kinh tế.
THÉP U120
THÉP U120

V. Thành phần hoá học của thép U120?

Thép U120 thường có thành phần hóa học cơ bản như sau (tùy theo mác thép và tiêu chuẩn sản xuất):

Nguyên tố Hàm lượng (%) Giải thích
C (Carbon) 0,17 – 0,23 Carbon quyết định độ cứng, độ bền kéo của thép. Lượng C thấp giúp thép dễ hàn và gia công.
Si (Silicon) 0,15 – 0,35 Silicon tăng độ bền và tính đàn hồi, đồng thời cải thiện khả năng chống oxy hóa bề mặt.
Mn (Manganese) 0,30 – 0,60 Manganese cải thiện tính dai và chịu va đập, giúp thép không bị giòn khi hàn hoặc chịu tải.
P (Phosphorus) ≤ 0,035 Phosphorus rất thấp để tránh giòn thép, giữ tính dẻo dai.
S (Sulfur) ≤ 0,035 Sulfur thấp để tránh giòn và nứt trong quá trình gia công.
Một số mác thép cao hơn có thể bổ sung Cr, Ni Tùy mác Cải thiện chống ăn mòn hoặc tăng độ bền đặc biệt.

Giải thích:

  • Thành phần hóa học quyết định tính chất cơ lý của thép U120: độ bền kéo, độ dai, khả năng uốn và hàn.
  • Ví dụ, carbon quá cao sẽ làm thép cứng nhưng dễ giòn, trong khi manganese và silicon giúp thép dẻo dai hơn, phù hợp cho kết cấu khung nhà, cầu, hoặc công trình công nghiệp.
THÉP U120
THÉP U120

VI. Tính chất cơ lý của thép U120?

Thép U120 là thép hình chữ U có độ bền trung bình, thường dùng trong các công trình xây dựng và cơ khí nhẹ. Dưới đây là các tính chất cơ lý cơ bản:

Tính chất Giá trị điển hình Giải thích
Độ bền kéo (σb) 370 – 500 MPa Độ bền kéo xác định khả năng chịu lực kéo trước khi bị gãy. Thép U120 có độ bền vừa phải, phù hợp cho kết cấu chịu tải trung bình.
Độ bền chảy (σy) 235 – 310 MPa Là mức ứng suất tại đó thép bắt đầu biến dạng dẻo. Giá trị này cho thấy thép U120 có khả năng chịu lực tốt trước khi biến dạng vĩnh viễn.
Độ giãn dài (δ) 20 – 25% Độ giãn dài cao thể hiện thép dẻo, dễ uốn, ít bị gãy giòn khi chịu va đập.
Độ cứng (HB) 120 – 160 Độ cứng trung bình giúp thép vừa có khả năng chịu lực vừa dễ gia công, hàn.
Khả năng hàn Tốt Nhờ lượng carbon thấp, thép U120 dễ hàn và không nứt khi hàn.

Giải thích:

  • Các tính chất cơ lý này quyết định khả năng chịu lực, độ dẻo dai và độ bền công trình khi sử dụng thép U120.
  • Độ bền kéo và độ bền chảy vừa phải giúp thép U120 thích hợp cho khung nhà, cầu, dầm, sàn hoặc các công trình công nghiệp.
  • Độ giãn dài và khả năng hàn tốt giúp gia công dễ dàng, tiết kiệm thời gian và chi phí lắp dựng.
THÉP U120
THÉP U120

VII. Ứng dụng của thép U120?

Thép U120 là loại thép hình chữ U có độ bền trung bình, được sử dụng rộng rãi trong xây dựng và cơ khí nhờ tính cơ lý ổn định và khả năng chịu lực tốt. Dưới đây là các ứng dụng chính:

  1. Xây dựng công trình dân dụng:
    • Làm dầm, xà, khung nhà trong các công trình vừa và nhỏ.
    • Dùng làm cột và giằng chịu lực trong nhà xưởng, nhà kho.
  2. Công trình công nghiệp:
    • Sử dụng trong kết cấu cầu, bến cảng, nhà máy.
    • Làm khung sườn, lan can, giàn thép trong các công trình cơ khí.
  3. Cơ khí và sản xuất:
    • Dùng chế tạo khung máy, bệ máy, thiết bị công nghiệp.
    • Phù hợp cho gia công hàn, cắt, uốn nhờ độ dẻo và khả năng hàn tốt.
  4. Công trình giao thông và hạ tầng:
    • Làm trụ đỡ, giá đỡ, thanh giằng cho cầu, đường sắt, hạ tầng dân dụng.
  5. Ứng dụng đa năng khác:
    • Làm giàn giáo, khung scaffolding, hoặc các kết cấu tạm thời trong thi công.

Lý do sử dụng thép U120:

  • Khả năng chịu lực tốt nhờ độ bền kéo và độ bền chảy vừa phải.
  • Dễ gia công: hàn, cắt, uốn mà ít bị gãy giòn.
  • Tiết kiệm chi phí: giá thành hợp lý, phù hợp công trình vừa và nhỏ.
THÉP U120
THÉP U120

VIII. So sánh thép U120 Việt Nam – Trung Quốc – Nhật Bản?

Tiêu chí U120 Việt Nam U120 Trung Quốc U120 Nhật Bản
Chất lượng Tốt Trung bình – Khá Rất cao
Dung sai Nhỏ Lớn hơn Rất nhỏ
Giá thành Trung bình Rẻ nhất Cao nhất
Độ bền Ổn định Thay đổi tùy nhà máy Cao & đồng đều
Ứng dụng Kết cấu dân dụng – công nghiệp Công trình nhẹ, giá rẻ Công trình trọng điểm

 

THÉP U120
THÉP U120

IX. Bảng quy cách & trọng lượng thép U thông dụng?

SttQuy cáchĐvtKg/ câyMác thépXuất xứ
1U50*25*2,4mm*6m13,00CâySS400VN, TQ
2U65*33*3mm*6m17,00CâySS400VN, TQ
3U80*39*2,7mm*6m24,00CâySS400VN, TQ
4U80*39*3,9mm*6m31,00CâySS400VN, TQ
5U100*43*3,1mm*6m33,00CâySS400VN, TQ
6U100*43*4mm*6m40,00CâySS400VN, TQ
7U100*45*5mm*6m45,00CâySS400VN, TQ
8U120*47*3,7mm*6m43,00CâySS400VN, TQ
9U120*51*5,0mm*6m55,00CâySS400VN, TQ
10U140*56*3,3mm*6m53,00CâySS400VN, TQ
11U140*58*5mm*6m66,00CâySS400VN, TQ
12U150*75*6.5mm*6m100,00CâySS400VN, TQ
13U160*57*4,8mm*6m73,00CâySS400VN, TQ
14U160*62*5,5mm*6m80,00CâySS400VN, TQ
15U200*70*4,5mm*6m102,00CâySS400VN, TQ
16U150*75*9mm*12m24,00CâySS400VN, TQ
17U160*58*5.5mm*12m12,50CâySS400VN, TQ
18U160*62*5.2mm*12m14,00CâySS400VN, TQ
19U180*64*5.3mm*12m15,00CâySS400VN, TQ
20U180*68*7mm*12m17,50CâySS400VN, TQ
21U180*68*6.5mm*12m17,00CâySS400VN, TQ
22U180*68*6.5mm*12m18,60CâySS400VN, TQ
23U180*75*7*10.5mm*12m21,42CâySS400VN, TQ
24U200*69*5,4mm*12m17,00CâySS400VN, TQ
25U200*76*5.2mm*12m18,80CâySS400VN, TQ
26U200*75*8,5mm*12m23,50CâySS400VN, TQ
27U200*75*9mm*12m24,60CâySS400VN, TQ
28U200*90*8mm*12m30,34CâySS400VN, TQ
29U250*78*6,0mm*12m22,80CâySS400VN, TQ
30U250*78*7mm*12m23,50CâySS400VN, TQ
31U250*78*7,0mm*12m23,90CâySS400VN, TQ
32U250*78*8mm*12m24,60CâySS400VN, TQ
33U250*80*9mm*12m31,40CâySS400VN, TQ
34U250*90*9mm*12m34,60CâySS400VN, TQ
35U280*84*9,5mm*12m31,40CâySS400VN, TQ
36U300*82*7,0mm*12m31,02CâySS400VN, TQ
37U300*90*9mm*12m38,10CâySS400VN, TQ
38U300*87*9.5mm*12m39,17CâySS400VN, TQ
39U380*100*10.5*16mm*12m54,50CâySS400VN, TQ
 

X. Vì sao nên chọn Thép Kim Thành Đạt là nhà cung cấp thép U120?

Công ty TNHH Thương Mại Thép Kim Thành Đạtnhà phân phối các sản phẩm thép tấm, thép hình hàng đầu tại Việt Nam, chuyên cung cấp thép tấm SS400/ Q235/ A36/ Q355/ Q345/ A572, thép hình I, H, U, V, thép ống hộp, thép ray. Nhập khẩu chính hãng từ Nhật Bản, Hàn Quốc, Posco, Trung Quốc, Hòa Phát, Formosa…

Ưu thế khi chọn Kim Thành Đạt:

  • 🔹 Hàng chính hãng – CO, CQ đầy đủ.
  • 🔹 Giá gốc cạnh tranh – cập nhật liên tục theo thị trường.
  • 🔹 Hàng hoá đa dạng, đầy đủ chủng loại, quy cách, giao hàng nhanh theo yêu cầu.
  • 🔹 Gia công cắt, hàn, chấn, khoan theo bản vẽ kỹ thuật.
  • 🔹 Tư vấn kỹ thuật miễn phí bởi đội ngũ kỹ sư giàu kinh nghiệm.
  • 🔹 Đối tác uy tín của hàng trăm dự án lớn trên toàn quốc.
THÉP U120
THÉP U120

THÉP TẤM:

THÉP TẤM 3LY (3MM) THÉP TẤM 10LY (10MM) THÉP TẤM 20LY (20MM)
THÉP TẤM 4LY (4MM) THÉP TẤM 12LY (12MM) THÉP TẤM 25LY (25MM)
THÉP TẤM 5LY (5MM) THÉP TẤM 14LY (14MM) THÉP TẤM 30LY (30MM)
THÉP TẤM 6LY (6MM) THÉP TẤM 16LY (16MM) THÉP TẤM 35LY (35MM)
THÉP TẤM 8LY (8MM) THÉP TẤM 18LY (18MM) THÉP TẤM 40LY (40MM)

 

THÉP HÌNH I:

THÉP HÌNH I150 POSCO THÉP HÌNH I298 POSCO THÉP HÌNH H100 POSCO
 THÉP HÌNH I198 POSCO THÉP HÌNH I300 POSCO THÉP HÌNH H150 POSCO
 THÉP HÌNH I200 POSCO THÉP HÌNH I350 POSCO THÉP HÌNH H200 POSCO
 THÉP HÌNH I248 POSCO THÉP HÌNH I400 POSCO THÉP HÌNH H250 POSCO
THÉP HÌNH I250 POSCO THÉP HÌNH I450 POSCO THÉP HÌNH H300 POSCO

 

THÉP HÌNH V:

 THÉP HÌNH V30 x 30 THÉP HÌNH V75 x 75 THÉP HÌNH V125 x 125
THÉP HÌNH V40 x 40 THÉP HÌNH V80 x 80 THÉP HÌNH V130 x 130
THÉP HÌNH V50 x 50 THÉP HÌNH V90 x 90 THÉP HÌNH V150 x 150
THÉP HÌNH V63 x 63 THÉP HÌNH V100 x 100 THÉP HÌNH V175 x 175
THÉP HÌNH V70 x 70 THÉP HÌNH V120 x 120 THÉP HÌNH V200 x 200

THÔNG TIN VỀ THÉP:

CATALOG THÉP HÌNH POSCO CATALOG THÉP TẤM FORMOSA TÍNH TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM
CATALOG THÉP HÌNH AN KHÁNH CATALOG THÉP TẤM FORMOSA TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM GÂN

Be the first to review “THÉP U120”

error: Content is protected !!