THÉP U100

Quy cách Chiều cao (H) Chiều rộng cánh (B) Độ dày (t) Chiều dài cây (m) Trọng lượng (kg/cây)
U100 100mm 46mm 2.8-3.0mm 6m 32
U100 100mm 46mm 3.8-4.0mm 6m 40
U100 100mm 50mm 4.6-4.8mm 6m 45
U100 100mm 52mm 6.2-6.4mm 6m 55
  • Mác thép: SS400, Q235…
  • Tiêu chuẩn: JIS, GB, ASTM…
  • Chất lượng: hàng mới, đầy đủ chứng chỉ chất lượng.
Category: Xem trên:

Mô tả

THÉP U100 | BÁO GIÁ MỚI NHẤT & THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHI TIẾT

Thép U100 là loại thép hình chữ U có chiều cao tiết diện 100mm, được ứng dụng rộng rãi trong xây dựng dân dụng, cơ khí và công nghiệp nhẹ. Nhờ kết cấu hình chữ U vững chắc cùng giá thành hợp lý, thép U100 trở thành lựa chọn phổ biến cho nhiều hạng mục kết cấu thép.

Bài viết này sẽ cung cấp toàn bộ thông tin: đặc điểm – thông số kỹ thuật – thành phần hoá học – tiêu chuẩn sản xuất – bảng so sánh chất lượng và bảng quy cách trọng lượng chuẩn nhất.

I. Thép U100 là thép gì? Đặc điểm của thép U100?

Thép U100 là thép hình cán nóng có tiết diện chữ U với chiều cao 100mm. Đây là loại thép cỡ trung, đáp ứng tốt các yêu cầu chịu lực và độ cứng trong nhiều công trình vừa và nhỏ.

Đặc điểm nổi bật của thép U100

  • Thiết kế hình chữ U giúp chịu uốn, chịu nén tốt.
  • Kết cấu chắc chắn, độ bền cao, ít bị biến dạng.
  • Khả năng chống oxy hoá tốt, đặc biệt khi được mạ kẽm nhúng nóng.
  • Giá thành rẻ hơn so với các kích thước lớn như U120 – U140 – U160.
  • Dễ thi công: cắt, hàn, liên kết đơn giản.
THEP-U100
THEP-U100

II. Thông số kỹ thuật của thép U100?

Dưới đây là thông số kỹ thuật tiêu chuẩn của thép U100:

Quy cách Chiều cao (H) Chiều rộng cánh (B) Độ dày (t) Chiều dài cây (m) Trọng lượng (kg/cây)
U100 100mm 46mm 2.8-3.0mm 6m 32
U100 100mm 46mm 3.8-4.0mm 6m 40
U100 100mm 50mm 4.6-4.8mm 6m 45
U100 100mm 52mm 6.2-6.4mm 6m 55

Lưu ý: thông số có thể chênh lệch tùy theo tiêu chuẩn JIS – TCVN – GB.

Giải thích các thông số kỹ thuật:

1. Chiều cao (H):

  • Đây là thông số quan trọng nhất thể hiện tên gọi thép U.
  • H được đo từ mép ngoài cánh trên đến mép ngoài cánh dưới của thép U.
  • Chiều cao càng lớn → thép chịu uốn và chịu nén tốt hơn.

2. Chiều rộng cánh (B):

  • B là khoảng cách giữa hai cánh của thép U.
  • Cánh càng rộng → thép càng ổn định → giảm rung lắc và tăng độ cứng vững khi làm khung đỡ.

3. Độ dày (t):

  • Là phần chịu lực chính của tiết diện chữ U.
  • Độ dày bụng quyết định khả năng
    • chịu uốn,
    • chịu kéo dọc,
    • chống biến dạng khi chịu tải trọng.
  • T càng lớn thì thép càng khỏe, nhưng cũng làm tăng trọng lượng và giá thành.

4. Trọng lượng thép U (kg/m):

  • trọng lượng của 1 mét thép U.
  • Trọng lượng phụ thuộc vào:
    • độ dày.
    • tiêu chuẩn sản xuất.
    • nhà máy (TCVN – JIS – GB).

5. Chiều dài cây thép (m):

  • Các nhà máy sản xuất hai loại chiều dài phổ biến:
    • 6m → phổ biến nhất trong dân dụng
    • 12m → dùng cho nhà thép, xưởng, cầu đường
  • Có thể gia công cắt theo yêu cầu.

6. Trọng lượng cây thép:

  • Công thức: Trọng lượng cây (kg) = Trọng lượng (kg/m) × Chiều dài cây (m)

Trọng lượng là thông số quan trọng vì ảnh hưởng trực tiếp đến báo giá, chi phí vận chuyển và khả năng chịu lực.

THEP-U100
THEP-U100

III. Thép U100 được sản xuất theo tiêu chuẩn nào?

Thép U100 thường được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế và Việt Nam phổ biến như:

  1. Tiêu chuẩn JIS (Nhật Bản):
    • Ví dụ: JIS G3101 cho thép cán nóng, hoặc JIS G3106 cho thép kết cấu.
    • Giải thích: Đảm bảo thép có độ bền, độ dẻo và khả năng chịu lực ổn định theo tiêu chuẩn Nhật Bản, được áp dụng nhiều trong các công trình dân dụng và công nghiệp.
  2. Tiêu chuẩn ASTM (Mỹ):
    • Ví dụ: ASTM A36 cho thép kết cấu carbon thông dụng.
    • Giải thích: ASTM quy định chính xác về thành phần hóa học, cơ tính, khả năng hàn và uốn, giúp thép U100 đạt chất lượng đồng nhất, dễ dàng áp dụng trong xây dựng và công nghiệp.
  3. Tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN):
    • Ví dụ: TCVN 1651-1:2008 – Thép cán nóng cho kết cấu thép.
    • Giải thích: Đảm bảo thép U100 sản xuất tại Việt Nam đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về độ bền, tải trọng và an toàn công trình.

Tóm lại: Thép U100 được sản xuất theo các tiêu chuẩn JIS, ASTM hoặc TCVN để đảm bảo độ bền, khả năng chịu lực, dẻo dai và chất lượng ổn định, phù hợp cho xây dựng công nghiệp, dân dụng và kết cấu thép tiền chế.

THEP-U100
THEP-U100

IV. Thép U100 bao gồm những loại mác thép nào?

Thép U100 là loại thép hình chữ U có chiều cao 100 mm, thường được sản xuất từ thép carbon kết cấu. Tùy theo tiêu chuẩn sản xuất, thép U100 được chia thành các mác thép phổ biến như sau:

  1. Theo tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN):
    • CT3, CB300V, CB400V
    • Giải thích: Đây là các mác thép kết cấu carbon phổ biến tại Việt Nam, trong đó số đi kèm thể hiện cường độ chịu kéo tối thiểu (MPa). Thép U100 từ các mác này đảm bảo khả năng chịu lực và tính dẻo dai cho công trình xây dựng.
  2. Theo tiêu chuẩn Nhật Bản (JIS):
    • SS400, SM400, SM490
    • Giải thích: Các mác thép này là thép kết cấu thông dụng của Nhật Bản, SS400 là thép thông dụng, SM400/SM490 có cường độ cao hơn, thích hợp cho các kết cấu chịu lực lớn.
  3. Theo tiêu chuẩn Mỹ (ASTM):
    • A36, A572
    • Giải thích: Đây là các mác thép carbon kết cấu theo ASTM, A36 là phổ biến nhất, A572 có cường độ cao hơn, đảm bảo an toàn kết cấu cho công trình lớn hoặc công nghiệp.

Tóm lại: Thép U100 có nhiều loại mác khác nhau tùy theo tiêu chuẩn quốc gia hoặc quốc tế, nhằm đáp ứng các yêu cầu về cường độ, khả năng chịu lực và ứng dụng công trình.

THEP-U100
THEP-U100

V. Thành phần hoá học của thép U100?

Thép U100 là thép kết cấu carbon thông dụng, và thành phần hóa học điển hình gồm các nguyên tố chính sau:

Nguyên tố Hàm lượng (%) Giải thích
C (Carbon) 0,12 – 0,25 Tăng cường cứng và chịu kéo; quá nhiều C làm thép giòn.
Si (Silic) 0,15 – 0,35 Tăng cường độ chịu lực, chống oxi hóa.
Mn (Mangan) 0,30 – 0,70 Tăng độ bền kéo, độ dai, giảm giòn khi hàn.
P (Phốt pho) ≤ 0,045 Giới hạn thấp để tránh giòn và nứt.
S (Lưu huỳnh) ≤ 0,045 Giới hạn thấp để giảm hiện tượng giòn, dễ gia công.
Các nguyên tố khác (Ni, Cr, Cu…) Theo tiêu chuẩn Một số mác thép có thêm để cải thiện độ bền, chống ăn mòn.

Giải thích tổng quát:

  • Carbon (C) quyết định cường độ và độ cứng, nhưng phải kiểm soát để thép vẫn giữ được độ dẻo.
  • Mangan (Mn) và Silic (Si) giúp tăng độ bền kéo, độ dai và khả năng chịu lực tốt hơn, đặc biệt khi chịu uốn hoặc hàn.
  • Phốt pho (P) và Lưu huỳnh (S) luôn được giữ ở mức rất thấp vì chúng làm thép giòn, giảm chất lượng cơ lý.

Như vậy, thành phần hóa học của thép U100 được thiết kế cân bằng giữa cường độ, độ dai, khả năng chịu lực và độ dẻo, phù hợp cho kết cấu công trình và các ứng dụng kỹ thuật.

THEP-U100
THEP-U100

VI. Tính chất cơ lý của thép U100?

Thép U100 là loại thép kết cấu carbon, vì vậy nó có các tính chất cơ lý điển hình như sau:

Tính chất Giá trị điển hình Giải thích
Giới hạn chảy (σy) 250 – 300 MPa Xác định ứng suất mà thép bắt đầu biến dạng dẻo; đảm bảo khả năng chịu lực trong kết cấu.
Độ bền kéo (σb) 360 – 450 MPa Là lực tối đa mà thép có thể chịu trước khi gãy; thép U100 có độ bền trung bình, phù hợp các kết cấu vừa và nhẹ.
Độ giãn dài (%) 20 – 25% Thể hiện độ dẻo, khả năng chịu uốn mà không gãy; cao hơn cho phép thép U100 chịu va đập tốt.
Độ cứng (HB) ~120 – 150 Mức độ chống xước, chống biến dạng bề mặt; đủ để gia công cơ khí và hàn.

Giải thích tổng quát:

  • Thép U100 có giới hạn chảy vừa phải, không quá cứng để dễ chế tạo, dễ uốn, phù hợp các kết cấu nhẹ hoặc khung nhà xưởng.
  • Độ bền kéo và độ giãn dài cân bằng giúp thép vừa chịu lực tốt vừa không giòn, an toàn cho các công trình.
  • Độ cứng hợp lý đảm bảo khả năng gia công cơ khí, khoan, hàn mà không làm giảm tính bền của thép.
THEP-U100
THEP-U100

VII. Ứng dụng của thép U100?

Thép U100 là thép hình chữ U có độ bền vừa phải, dễ gia công, chịu lực trung bình, nên được sử dụng rộng rãi trong nhiều công trình xây dựng và cơ khí. Cụ thể:

  1. Kết cấu xây dựng:
    • Dùng làm xà, dầm, khung nhà xưởng, cầu nhẹ, mái, sàn nâng.
    • Thích hợp cho các công trình nhà dân dụng, nhà kho, nhà xưởng nhỏ.
  2. Cơ khí và chế tạo:
    • Làm khung máy móc, giá đỡ, bộ phận chịu tải vừa phải trong các thiết bị công nghiệp.
    • Dễ cắt, hàn, uốn, tiện lợi cho gia công theo yêu cầu kỹ thuật.
  3. Công trình hạ tầng:
    • Sử dụng trong các hệ thống lan can, cầu bộ hành nhẹ, khung biển quảng cáo, giá đỡ ống dẫn.
  4. Ứng dụng khác:
    • Dùng làm khung tủ, giá kệ, kết cấu thép cho nhà xưởng chế biến, kho hàng.

Tóm lại: Thép U100 phù hợp với các công trình nhẹ và trung bình, cần khả năng chịu lực vừa phải và dễ gia công.

THEP-U100
THEP-U100

VIII. So sánh thép U100 Việt Nam – Trung Quốc – Nhật Bản?

Tiêu chí U100 Việt Nam U100 Trung Quốc U100 Nhật Bản
Chất lượng Tốt Trung bình – Khá Rất cao
Dung sai Nhỏ Lớn Rất nhỏ
Giá thành Vừa phải Rẻ nhất Cao nhất
Độ bền Ổn định Thay đổi tùy nhà máy Rất cao
Ứng dụng Dân dụng – công nghiệp Công trình nhẹ Công trình trọng điểm
THEP-U100
THEP-U100

IX. Bảng quy cách & trọng lượng thép U thông dụng?

SttQuy cáchĐvtKg/ câyMác thépXuất xứ
1U50*25*2,4mm*6m13,00CâySS400VN, TQ
2U65*33*3mm*6m17,00CâySS400VN, TQ
3U80*39*2,7mm*6m24,00CâySS400VN, TQ
4U80*39*3,9mm*6m31,00CâySS400VN, TQ
5U100*43*3,1mm*6m33,00CâySS400VN, TQ
6U100*43*4mm*6m40,00CâySS400VN, TQ
7U100*45*5mm*6m45,00CâySS400VN, TQ
8U120*47*3,7mm*6m43,00CâySS400VN, TQ
9U120*51*5,0mm*6m55,00CâySS400VN, TQ
10U140*56*3,3mm*6m53,00CâySS400VN, TQ
11U140*58*5mm*6m66,00CâySS400VN, TQ
12U150*75*6.5mm*6m100,00CâySS400VN, TQ
13U160*57*4,8mm*6m73,00CâySS400VN, TQ
14U160*62*5,5mm*6m80,00CâySS400VN, TQ
15U200*70*4,5mm*6m102,00CâySS400VN, TQ
16U150*75*9mm*12m24,00CâySS400VN, TQ
17U160*58*5.5mm*12m12,50CâySS400VN, TQ
18U160*62*5.2mm*12m14,00CâySS400VN, TQ
19U180*64*5.3mm*12m15,00CâySS400VN, TQ
20U180*68*7mm*12m17,50CâySS400VN, TQ
21U180*68*6.5mm*12m17,00CâySS400VN, TQ
22U180*68*6.5mm*12m18,60CâySS400VN, TQ
23U180*75*7*10.5mm*12m21,42CâySS400VN, TQ
24U200*69*5,4mm*12m17,00CâySS400VN, TQ
25U200*76*5.2mm*12m18,80CâySS400VN, TQ
26U200*75*8,5mm*12m23,50CâySS400VN, TQ
27U200*75*9mm*12m24,60CâySS400VN, TQ
28U200*90*8mm*12m30,34CâySS400VN, TQ
29U250*78*6,0mm*12m22,80CâySS400VN, TQ
30U250*78*7mm*12m23,50CâySS400VN, TQ
31U250*78*7,0mm*12m23,90CâySS400VN, TQ
32U250*78*8mm*12m24,60CâySS400VN, TQ
33U250*80*9mm*12m31,40CâySS400VN, TQ
34U250*90*9mm*12m34,60CâySS400VN, TQ
35U280*84*9,5mm*12m31,40CâySS400VN, TQ
36U300*82*7,0mm*12m31,02CâySS400VN, TQ
37U300*90*9mm*12m38,10CâySS400VN, TQ
38U300*87*9.5mm*12m39,17CâySS400VN, TQ
39U380*100*10.5*16mm*12m54,50CâySS400VN, TQ
 

X. Vì sao nên chọn Thép Kim Thành Đạt là nhà cung cấp thép U100?

Công ty TNHH Thương Mại Thép Kim Thành Đạtnhà phân phối các sản phẩm thép tấm, thép hình hàng đầu tại Việt Nam, chuyên cung cấp thép tấm SS400/ Q235/ A36/ Q355/ Q345/ A572, thép hình I, H, U, V, thép ống hộp, thép ray. Nhập khẩu chính hãng từ Nhật Bản, Hàn Quốc, Posco, Trung Quốc, Hòa Phát, Formosa…

Ưu thế khi chọn Kim Thành Đạt:

  • 🔹 Hàng chính hãng – CO, CQ đầy đủ.
  • 🔹 Giá gốc cạnh tranh – cập nhật liên tục theo thị trường.
  • 🔹 Hàng hoá đa dạng, đầy đủ chủng loại, quy cách, giao hàng nhanh theo yêu cầu.
  • 🔹 Gia công cắt, hàn, chấn, khoan theo bản vẽ kỹ thuật.
  • 🔹 Tư vấn kỹ thuật miễn phí bởi đội ngũ kỹ sư giàu kinh nghiệm.
  • 🔹 Đối tác uy tín của hàng trăm dự án lớn trên toàn quốc.
THEP-U100
THEP-U100

THÉP TẤM:

THÉP TẤM 3LY (3MM) THÉP TẤM 10LY (10MM) THÉP TẤM 20LY (20MM)
THÉP TẤM 4LY (4MM) THÉP TẤM 12LY (12MM) THÉP TẤM 25LY (25MM)
THÉP TẤM 5LY (5MM) THÉP TẤM 14LY (14MM) THÉP TẤM 30LY (30MM)
THÉP TẤM 6LY (6MM) THÉP TẤM 16LY (16MM) THÉP TẤM 35LY (35MM)
THÉP TẤM 8LY (8MM) THÉP TẤM 18LY (18MM) THÉP TẤM 40LY (40MM)

 

THÉP HÌNH I:

THÉP HÌNH I150 POSCO THÉP HÌNH I298 POSCO THÉP HÌNH H100 POSCO
 THÉP HÌNH I198 POSCO THÉP HÌNH I300 POSCO THÉP HÌNH H150 POSCO
 THÉP HÌNH I200 POSCO THÉP HÌNH I350 POSCO THÉP HÌNH H200 POSCO
 THÉP HÌNH I248 POSCO THÉP HÌNH I400 POSCO THÉP HÌNH H250 POSCO
THÉP HÌNH I250 POSCO THÉP HÌNH I450 POSCO THÉP HÌNH H300 POSCO

 

THÉP HÌNH V:

 THÉP HÌNH V30 x 30 THÉP HÌNH V75 x 75 THÉP HÌNH V125 x 125
THÉP HÌNH V40 x 40 THÉP HÌNH V80 x 80 THÉP HÌNH V130 x 130
THÉP HÌNH V50 x 50 THÉP HÌNH V90 x 90 THÉP HÌNH V150 x 150
THÉP HÌNH V63 x 63 THÉP HÌNH V100 x 100 THÉP HÌNH V175 x 175
THÉP HÌNH V70 x 70 THÉP HÌNH V120 x 120 THÉP HÌNH V200 x 200

THÔNG TIN VỀ THÉP:

CATALOG THÉP HÌNH POSCO CATALOG THÉP TẤM FORMOSA TÍNH TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM
CATALOG THÉP HÌNH AN KHÁNH CATALOG THÉP TẤM FORMOSA TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM GÂN

Be the first to review “THÉP U100”

error: Content is protected !!