0979 919 080
kimthanhdatsteel@gmail.com
UY TÍN - CHUYÊN NGHIỆP - TẬN TÂM!
| Tên sản phẩm | Chiều cao (mm) | Chiều rộng đầu ray (mm) | Chiều rộng chân ray (mm) | Chiều dày bụng (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Chiều dài cây (m) | Trọng lượng (kg/cây) |
| Thép ray P24 | 107 | 51 | 92 | 10.9 | 24 | 8 | 192 |
NỘI DUNG BÀI VIẾT:
Thép ray P24 hay còn gọi là thép rail P24 là loại thép chuyên dụng dùng để chế tạo đường ray cho tàu hỏa, đáp ứng các yêu cầu về tải trọng, độ bền và khả năng chịu mài mòn. Loại thép này thường được sử dụng cho các tuyến đường sắt trọng tải cao, các đoạn đường cong, ga hoặc khu vực cần chịu lực lớn.

| Tên sản phẩm | Chiều cao (mm) | Chiều rộng đầu ray (mm) | Chiều rộng chân ray (mm) | Chiều dày bụng (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Chiều dài cây (m) | Trọng lượng (kg/cây) |
| Thép ray P24 | 107 | 51 | 92 | 10.9 | 24 | 8 | 192 |

Thép ray P24 được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế và Việt Nam:
Giải thích: Tiêu chuẩn sản xuất đảm bảo độ chính xác kích thước, tính chất cơ lý và khả năng chịu lực của thép. Điều này giúp P24 đáp ứng được các yêu cầu khắt khe về vận hành đường sắt, giảm rủi ro hỏng hóc và tăng tuổi thọ đường ray.

Giải thích: Các mác thép khác nhau đáp ứng yêu cầu cơ lý và điều kiện vận hành khác nhau, giúp lựa chọn phù hợp với từng dự án và trọng tải đường sắt.

Thép ray P24 được sản xuất để đảm bảo độ bền cao, dẻo dai và khả năng chống mài mòn, do đó thành phần hóa học được kiểm soát nghiêm ngặt. Các nguyên tố chính gồm:
| Nguyên tố | Hàm lượng (%) | Giải thích vai trò |
|---|---|---|
| C (Carbon) | 0.60 – 0.75 | Tăng độ cứng, độ bền kéo; cần cân bằng với tính dẻo dai. |
| Si (Silicon) | 0.15 – 0.35 | Tăng độ bền và chống oxy hóa; cải thiện tính đàn hồi. |
| Mn (Manganese) | 0.60 – 1.00 | Tăng độ cứng, độ bền va đập, chống mài mòn; giúp thép không dễ gãy khi chịu tải trọng cao. |
| P (Phosphorus) | ≤ 0.025 | Giảm thiểu P để tránh giòn lạnh, tăng dẻo dai. |
| S (Sulfur) | ≤ 0.025 | Giảm S để tránh giòn và nứt trong quá trình sử dụng. |
| Cr (Chromium) | 0.20 – 0.50 | Tăng khả năng chống mài mòn, tăng độ bền khi tiếp xúc với bánh xe. |
| Ni (Nickel) | 0.30 – 0.50 | Tăng dẻo dai và chịu va đập tốt, đặc biệt trong điều kiện thời tiết lạnh. |
| Mo (Molybdenum) | 0.08 – 0.15 | Cải thiện độ bền ở nhiệt độ cao, chống biến dạng khi tải trọng lớn. |
Giải thích tổng quan:
Thép P24 có hàm lượng carbon cao để đảm bảo cứng chắc nhưng vẫn phải kết hợp với Ni, Mn, Cr, Mo để duy trì dẻo dai, chịu va đập và chống mài mòn.
P và S được kiểm soát ở mức rất thấp để tránh thép giòn, đảm bảo an toàn khi sử dụng trong đường sắt.
Hợp kim bổ sung (Cr, Ni, Mo) giúp thép ổn định cơ lý trong các điều kiện khắc nghiệt, từ nhiệt độ thấp đến tải trọng cực lớn.

Thép ray P24 được thiết kế để chịu được tải trọng lớn, va đập mạnh và mài mòn trong quá trình vận hành đường sắt. Các tính chất cơ lý chính bao gồm:
Tóm lại: Thép ray P24 có độ bền cao, dẻo dai, độ cứng tốt và khả năng chịu mài mòn vượt trội. Những tính chất cơ lý này giúp P24 đáp ứng các yêu cầu nghiêm ngặt của đường sắt trọng tải lớn, đảm bảo vận hành an toàn, bền bỉ và tuổi thọ lâu dài cho hệ thống đường sắt.

Thép ray P24 là loại thép chuyên dụng cho đường sắt trọng tải lớn, có khả năng chịu lực va đập mạnh, tải trọng cao và mài mòn lâu dài. Một số ứng dụng chính bao gồm:
Tóm lại: Thép ray P24 được sử dụng rộng rãi trong các dự án đường sắt trọng tải lớn, khu vực công nghiệp, cầu và cảng biển nhờ độ bền cơ học cao, khả năng chịu lực tốt và tuổi thọ lâu dài.

Giải thích: Xuất xứ ảnh hưởng trực tiếp đến chất lượng, độ bền và tuổi thọ của đường ray.

| Stt | Tên hàng | Chiều cao (mm) | Chiều rộng đầu ray (mm) | Chiều rộng chân ray (mm) | Chiều dày bụng (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Chiều dài cây (m) | Trọng lượng (kg/cây) | Mác thép | Xuất xứ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | P11 | 69,00 | 35,00 | 66,00 | 6,50 | 6,00 | 11,00 | 66,00 | Q235, 40Mn-71Mn | TQ, HQ, NB |
| 2 | P12 | 69,00 | 36,50 | 67,50 | 7,00 | 6,00 | 12,00 | 72,00 | Q235, 40Mn-71Mn | TQ, HQ, NB |
| 3 | P15 | 79,37 | 42,86 | 79,37 | 8,33 | 8,00 | 15,00 | 120,00 | Q235, 40Mn-71Mn | TQ, HQ, NB |
| 4 | P18 | 90,00 | 40,00 | 80,00 | 10,00 | 8,00 | 18,00 | 144,00 | Q235, 40Mn-71Mn | TQ, HQ, NB |
| 5 | P22 | 93,66 | 50,80 | 93,66 | 10,72 | 8,00 | 22,00 | 176,00 | Q235, 40Mn-71Mn | TQ, HQ, NB |
| 6 | P24 | 107,00 | 51,00 | 92,00 | 10,90 | 8,00 | 24,00 | 192,00 | Q235, 40Mn-71Mn | TQ, HQ, NB |
| 7 | P30 | 107,95 | 60,33 | 107,95 | 12,30 | 8,00 | 30,00 | 240,00 | Q235, 40Mn-71Mn | TQ, HQ, NB |
| 8 | P38 | 134,00 | 68,00 | 114,00 | 13,00 | 12,50 | 38,00 | 475,00 | Q235, 40Mn-71Mn | TQ, HQ, NB |
| 9 | P43 | 140,00 | 70,00 | 114,00 | 14,50 | 12,50 | 43,00 | 537,50 | Q235, 40Mn-71Mn | TQ, HQ, NB |
| 10 | P50 | 152,00 | 70,00 | 132,00 | 15,50 | 12,50 | 50,00 | 625,00 | Q235, 40Mn-71Mn | TQ, HQ, NB |
| 11 | P60 | 170,00 | 73,00 | 150,00 | 16,50 | 12,50 | 60,64 | 758,00 | Q235, 40Mn-71Mn | TQ, HQ, NB |
| 12 | QU 70 | 120,00 | 70,00 | 120,00 | 28,00 | 12,00 | 52,80 | 633,60 | Q235, 40Mn-71Mn | TQ, HQ, NB |
| 13 | QU 80 | 130,00 | 80,00 | 130,00 | 32,00 | 12,00 | 63,69 | 764,28 | Q235, 40Mn-71Mn | TQ, HQ, NB |
| 14 | QU 100 | 150,00 | 100,00 | 150,00 | 38,00 | 12,00 | 88,96 | 1.067,52 | Q235, 40Mn-71Mn | TQ, HQ, NB |
| 15 | QU 120 | 170,00 | 120,00 | 170,00 | 44,00 | 12,00 | 118,10 | 1.417,20 | Q235, 40Mn-71Mn | TQ, HQ, NB |
Thép ray P24 (thép rail P24) là lựa chọn lý tưởng cho các dự án đường sắt hiện đại nhờ khả năng chịu lực cao, độ bền cơ học tốt và tuổi thọ lâu dài. Lựa chọn nhà cung cấp uy tín như Thép Kim Thành Đạt giúp đảm bảo chất lượng và nguồn gốc thép, đồng thời tối ưu chi phí cho công trình.
Công ty TNHH Thương Mại Thép Kim Thành Đạt là nhà phân phối các sản phẩm thép tấm, thép hình hàng đầu tại Việt Nam, chuyên cung cấp thép tấm SS400/ Q235/ A36/ Q355/ Q345/ A572, thép hình I, H, U, V, thép ống hộp, thép ray. Nhập khẩu chính hãng từ Nhật Bản, Hàn Quốc, Posco, Trung Quốc, Hòa Phát, Formosa…
Ưu thế khi chọn Kim Thành Đạt:
| CATALOG THÉP HÌNH POSCO | CATALOG THÉP TẤM FORMOSA | TÍNH TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM |
| CATALOG THÉP HÌNH AN KHÁNH | CATALOG THÉP TẤM FORMOSA | TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM GÂN |
Be the first to review “THÉP RAY P24 (THÉP RAIL P24)”