0979 919 080
kimthanhdatsteel@gmail.com
UY TÍN - CHUYÊN NGHIỆP - TẬN TÂM!
| Tên sản phẩm | Chiều cao (mm) | Chiều rộng đầu ray (mm) | Chiều rộng chân ray (mm) | Chiều dày bụng (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Chiều dài cây (m) | Trọng lượng (kg/cây) |
| Thép ray P18 | 90 | 40 | 80 | 10 | 18 | 8 | 144 |
NỘI DUNG BÀI VIẾT:
Thép ray P18 (thép rail P18) là loại thép hình đặc biệt được thiết kế chuyên dụng cho đường ray xe lửa, hệ thống cầu trục, băng tải, cẩu trượt và các thiết bị di chuyển bằng bánh ray.
Thép ray P18 có hình dạng chữ “I” đặc trưng, với phần đầu ray chịu tải trọng và ma sát, phần bụng ray đảm bảo độ cứng, và phần chân ray giúp ray bám chắc vào nền ray hoặc tà vẹt.

| Tên sản phẩm | Chiều cao (mm) | Chiều rộng đầu ray (mm) | Chiều rộng chân ray (mm) | Chiều dày bụng (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Chiều dài cây (m) | Trọng lượng (kg/cây) |
| Thép ray P18 | 90 | 40 | 80 | 10 | 18 | 8 | 144 |

Thép ray P18 (thép rail P18) thường được sản xuất theo tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7575-2:2006 hoặc theo tiêu chuẩn quốc tế như JIS (Nhật Bản), BS (Anh), DIN (Đức) tùy vào nhà máy và xuất xứ.

Các mác thép thường được sử dụng trong thép ray P18 gồm:
Q235, Q275, 50Mn, U71Mn, 45#, 55Q.
➡️ Mác thép càng cao thì độ bền, khả năng chống mài mòn và tuổi thọ ray càng lớn, thường dùng trong các nhà máy lớn, bến cảng hoặc mỏ công nghiệp.

Thành phần hóa học của thép ray P18 (thép rail P18) thường được thiết kế để đảm bảo độ bền cao, khả năng chống mài mòn và chịu tải tốt. Cụ thể theo các mác thép phổ biến (C50, U71Mn, E350) như sau:
| Nguyên tố | Hàm lượng (%) | Giải thích |
| C (Carbon) | 0,50 – 0,60 | Tăng độ cứng và khả năng chống mài mòn, giúp ray chịu được áp lực từ bánh xe tàu. Tuy nhiên, quá cao sẽ làm thép giòn. |
| Mn (Mangan) | 0,70 – 1,20 | Tăng độ dẻo, khả năng chịu va đập, giảm nguy cơ nứt gãy. |
| Si (Silic) | 0,15 – 0,35 | Tăng độ bền, cải thiện khả năng chống oxy hóa bề mặt và chống mài mòn. |
| P (Photpho) | ≤ 0,035 | Ảnh hưởng đến độ giòn; càng thấp càng tốt để giảm nguy cơ gãy. |
| S (Lưu huỳnh) | ≤ 0,035 | Ảnh hưởng đến tính dẻo; thấp để tăng khả năng chịu lực và chống gãy. |
| Cr, Ni (Tùy mác thép hợp kim) | 0,20 – 0,50 | Cải thiện độ cứng, chống ăn mòn và mài mòn khi sử dụng dài hạn. |

Tính chất cơ lý của thép ray P18 (thép rail P18) được thiết kế để đảm bảo khả năng chịu tải lớn, chống mài mòn và độ bền lâu dài trên đường sắt. Cụ thể:
| Tính chất cơ lý | Giá trị điển hình | Giải thích |
| Độ bền kéo (σb) | 850 – 1000 MPa | Xác định khả năng chịu lực kéo, giúp ray chịu được trọng lượng tàu và áp lực động của bánh xe. |
| Giới hạn chảy (σy) | 600 – 750 MPa | Giúp thép không bị biến dạng vĩnh viễn khi chịu tải trọng bình thường. |
| Độ giãn dài (δ5) | ≥ 12% | Đảm bảo tính dẻo, khả năng chịu va đập và giảm nguy cơ gãy giòn. |
| Độ cứng (HRC hoặc HB) | 250 – 350 HB | Độ cứng cao để chống mài mòn từ bánh xe tàu, giữ hình dạng bề mặt ray ổn định. |
| Chống va đập (KV) | ≥ 30 J (ở nhiệt độ 20°C) | Khả năng hấp thụ năng lượng khi tàu chạy tốc độ cao hoặc chịu tác động đột ngột. |

Thép ray P18 là loại ray có kết cấu chắc chắn, khả năng chịu tải cao, được sử dụng rộng rãi trong các hệ thống di chuyển, nâng hạ, vận chuyển hàng hóa. Với trọng lượng khoảng 18.06 kg/m, thép ray P18 có thể đáp ứng tốt các yêu cầu về độ bền, ổn định và tuổi thọ lâu dài.
Thép ray P18 là giải pháp tối ưu cho các hệ thống chịu tải vừa và nặng, cần độ ổn định cao.
Với độ bền, khả năng chống mài mòn và chịu lực vượt trội, sản phẩm này được xem là lựa chọn hàng đầu cho các doanh nghiệp trong ngành công nghiệp nặng, cơ khí, cầu trục và khai thác mỏ.

Thép ray P18 (P18 rail) thường được sản xuất và nhập khẩu từ các nước có ngành công nghiệp thép phát triển, đảm bảo tiêu chuẩn quốc tế về đường sắt. Các nguồn xuất xứ phổ biến gồm:
Xuất xứ thép ray P18 quyết định chất lượng, tuổi thọ và khả năng chịu tải của ray. Thông thường, ray nhập khẩu từ Nhật Bản, Hàn Quốc hoặc châu Âu được đánh giá cao về độ bền, trong khi Trung Quốc cung cấp phương án kinh tế cho các công trình.

Stt Tên hàng Chiều cao (mm) Chiều rộng đầu ray (mm) Chiều rộng chân ray (mm) Chiều dày bụng (mm) Trọng lượng (kg/m) Chiều dài cây (m) Trọng lượng (kg/cây) Mác thép Xuất xứ
1 P11 69,00 35,00 66,00 6,50 6,00 11,00 66,00 Q235, 40Mn-71Mn TQ, HQ, NB
2 P12 69,00 36,50 67,50 7,00 6,00 12,00 72,00 Q235, 40Mn-71Mn TQ, HQ, NB
3 P15 79,37 42,86 79,37 8,33 8,00 15,00 120,00 Q235, 40Mn-71Mn TQ, HQ, NB
4 P18 90,00 40,00 80,00 10,00 8,00 18,00 144,00 Q235, 40Mn-71Mn TQ, HQ, NB
5 P22 93,66 50,80 93,66 10,72 8,00 22,00 176,00 Q235, 40Mn-71Mn TQ, HQ, NB
6 P24 107,00 51,00 92,00 10,90 8,00 24,00 192,00 Q235, 40Mn-71Mn TQ, HQ, NB
7 P30 107,95 60,33 107,95 12,30 8,00 30,00 240,00 Q235, 40Mn-71Mn TQ, HQ, NB
8 P38 134,00 68,00 114,00 13,00 12,50 38,00 475,00 Q235, 40Mn-71Mn TQ, HQ, NB
9 P43 140,00 70,00 114,00 14,50 12,50 43,00 537,50 Q235, 40Mn-71Mn TQ, HQ, NB
10 P50 152,00 70,00 132,00 15,50 12,50 50,00 625,00 Q235, 40Mn-71Mn TQ, HQ, NB
11 P60 170,00 73,00 150,00 16,50 12,50 60,64 758,00 Q235, 40Mn-71Mn TQ, HQ, NB
12 QU 70 120,00 70,00 120,00 28,00 12,00 52,80 633,60 Q235, 40Mn-71Mn TQ, HQ, NB
13 QU 80 130,00 80,00 130,00 32,00 12,00 63,69 764,28 Q235, 40Mn-71Mn TQ, HQ, NB
14 QU 100 150,00 100,00 150,00 38,00 12,00 88,96 1.067,52 Q235, 40Mn-71Mn TQ, HQ, NB
15 QU 120 170,00 120,00 170,00 44,00 12,00 118,10 1.417,20 Q235, 40Mn-71Mn TQ, HQ, NB
Công ty TNHH Thương Mại Thép Kim Thành Đạt là nhà phân phối các sản phẩm thép tấm, thép hình hàng đầu tại Việt Nam, chuyên cung cấp thép tấm SS400/ Q235/ A36/ Q355/ Q345/ A572, thép hình I, H, U, V, thép ống hộp, thép ray. Nhập khẩu chính hãng từ Nhật Bản, Hàn Quốc, Posco, Trung Quốc, Hòa Phát, Formosa…
Ưu thế khi chọn Kim Thành Đạt:
| CATALOG THÉP HÌNH POSCO | CATALOG THÉP TẤM FORMOSA | TÍNH TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM |
| CATALOG THÉP HÌNH AN KHÁNH | CATALOG THÉP TẤM FORMOSA | TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM GÂN |
Be the first to review “THÉP RAY P18 (THÉP RAIL P18)”