THÉP RAIL P11 (THÉP RAY P11)

Thông số kỹ thuật của thép ray P11 (thép rail P11):

Tên sản phẩm Chiều cao (mm) Chiều rộng đầu ray (mm) Chiều rộng chân ray (mm) Chiều dày bụng (mm) Trọng lượng (kg/m) Chiều dài cây (m) Trọng lượng (kg/cây)
Thép ray P11 69 35 66 6.5 11 6 66
  • Ký hiệu sản phẩm: P11 (hay còn gọi là Rail P11).
  • Tiêu chuẩn sản xuất: JIS E1101 (Nhật Bản), GB 2585-2007 (Trung Quốc).
  • Mác thép: Q235, 45Mn, 71Mn…
  • Vật liệu chế tạo: Thép carbon cán nóng.
  • Dung sai kỹ thuật: ±5% – ±7% theo quy chuẩn nhà máy.
  • Độ cứng bề mặt: 260 – 300 HB (tùy theo mác thép).
Category: Xem trên:

Mô tả

THÉP RAY P11 (THÉP RAIL P11) | BÁO GIÁ MỚI NHẤT & THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHI TIẾT

1. Thép ray P11 (thép rail P11) là thép gì?

Thép ray P11, còn gọi là thép rail P11, là loại thép hình đặc biệt có tiết diện dạng chữ “I” nhưng phần đầu và chân được mở rộng hơn, chuyên dùng để làm đường ray cho các loại xe di chuyển trên hệ thống rãnh dẫn hướng như xe goòng, cầu trục, cổng trục hoặc đường ray nhà máy.

Thép ray P11 được sản xuất theo quy trình cán nóng ở nhiệt độ cao, có khả năng chịu tải trọng lớn, chịu mài mòn và va đập mạnh trong môi trường công nghiệp nặng.

THEP-RAY-P11-THEP-RAIL-P11
THEP-RAY-P11-THEP-RAIL-P11

2. Thông số kỹ thuật của thép ray P11 (thép rail P11)?

Tên sản phẩm Chiều cao (mm) Chiều rộng đầu ray (mm) Chiều rộng chân ray (mm) Chiều dày bụng (mm) Trọng lượng (kg/m) Chiều dài cây (m) Trọng lượng (kg/cây)
Thép ray P11 69 35 66 6.5 11 6 66

⚙️ Mô tả chi tiết:

  • Ký hiệu sản phẩm: P11 (hay còn gọi là Rail P11).
  • Tiêu chuẩn sản xuất: JIS E1101 (Nhật Bản), GB 2585-2007 (Trung Quốc).
  • Mác thép: Q235, 45Mn, 71Mn…
  • Vật liệu chế tạo: Thép carbon cán nóng.
  • Dung sai kỹ thuật: ±5% – ±7% theo quy chuẩn nhà máy.
  • Độ cứng bề mặt: 260 – 300 HB (tùy theo mác thép).
THEP-RAY-P11-THEP-RAIL-P11
THEP-RAY-P11-THEP-RAIL-P11

3. Thép ray P11 (thép rail P11) được sản xuất theo tiêu chuẩn nào?

Thép ray P11 được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế, phổ biến gồm:

a. Tiêu chuẩn sản xuất thép ray P11:

Thép ray P11 thường được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế và Việt Nam như sau:

Tiêu chuẩn Quốc gia / Tổ chức Nội dung chính
JIS E1101 / JIS G3101 Nhật Bản Quy định về thép ray đường sắt, bao gồm hình dáng, kích thước, cơ tính và thành phần hóa học.
DIN 536 / DIN 17100 Đức Thép xây dựng & thép ray với yêu cầu cường độ chịu lực và chống mài mòn.
ASTM A759 / ASTM A1 Mỹ Quy định về thép thanh ray và vật liệu hợp kim, kiểm soát độ cứng, độ bền kéo và khả năng chịu tải.
TCVN 6868:2001 Việt Nam Tiêu chuẩn Việt Nam cho thép ray P11, quy định hình dáng, kích thước, cơ tính, thử nghiệm và chất lượng thép.

b. Giải thích:

  1. Hình dáng và kích thước chuẩn:
    • Ray P11 có chiều cao, chiều rộng đầu ray, chiều rộng chân ray và độ dày bụng cố định theo tiêu chuẩn để đảm bảo lắp ráp chính xác với đường ray và bánh xe.
  2. Cơ tính và thành phần hóa học:
    • Tiêu chuẩn quy định giới hạn chảy, độ bền kéo, độ cứng bề mặt, giúp ray chịu tải trọng liên tục, chống mài mòn và cong vênh.
  3. Đảm bảo đồng nhất và an toàn:
    • Sản xuất theo tiêu chuẩn giúp ray P11 có tính đồng nhất, dễ bảo trì và thay thế, đảm bảo an toàn cho vận tải và cầu trục công nghiệp.

 

Những tiêu chuẩn này đảm bảo chất lượng cơ học, kích thước chính xác và độ bền cao, đáp ứng yêu cầu khắt khe trong ngành vận tải và công nghiệp.

THEP-RAY-P11-THEP-RAIL-P11
THEP-RAY-P11-THEP-RAIL-P11

4. Thép ray P11 (thép rail P11) bao gồm những loại mác thép nào?

Một số mác thép thông dụng dùng trong sản xuất thép ray P11 gồm:

a. Các loại mác thép của ray P11:

Thép ray P11 thường được sản xuất từ thép cacbon thấp đến trung bình, với các mác phổ biến như:

Mác thép Đặc điểm chính
C45 / 45# / 45C Thép cacbon trung bình, cường độ và độ dẻo vừa phải, dễ chế tạo và hàn nối.
C50 / 50# / 50C Cacbon cao hơn, tăng cường độ chịu tải, độ cứng bề mặt tốt hơn, thích hợp cho ray chịu tải trọng vừa phải đến nặng.
U71Mn Thép hợp kim mangan, độ cứng cao, chống mài mòn tốt, thường dùng trong ray xe lửa hoặc cầu trục tải nặng.

b. Giải thích:

  1. C45 / C50:
    • Là thép cacbon thường, dễ chế tạo, hàn nối và gia công.
    • Thích hợp các hệ thống ray công nghiệp, cầu trục, xe goòng vừa và nhẹ.
  2. U71Mn (thép hợp kim mangan):
    • Mangan giúp tăng cường độ cứng và khả năng chống mài mòn của ray.
    • Phù hợp ray chịu tải trọng lớn và vận hành liên tục, như đường sắt công nghiệp, bãi cảng, kho hàng nặng.

c. Tóm lại:

  • Thép ray P11 có thể là thép cacbon hoặc thép hợp kim, tùy yêu cầu tải trọng, độ bền và môi trường sử dụng.
  • Việc lựa chọn mác thép phù hợp sẽ tối ưu hóa tuổi thọ ray, giảm chi phí bảo trì và đảm bảo an toàn vận hành.

 

Tùy theo yêu cầu về độ cứng, độ đàn hồi và tải trọng mà từng mác thép được lựa chọn phù hợp.

THEP-RAY-P11-THEP-RAIL-P11
THEP-RAY-P11-THEP-RAIL-P11

5. Thành phần hoá học của thép ray P11 (thép rail P11)?

5 Thành phần hoá học của thép ray P11 (thép rail P11)?

a. Thành phần hóa học tiêu chuẩn của thép ray P11

Nguyên tố Tỷ lệ (%) Chức năng / Giải thích
C (Carbon) 0.60 – 0.80 Tăng cường độ và độ cứng của thép, giúp thép ray chịu tải nặng và chống mài mòn.
Si (Silicon) 0.15 – 0.35 Làm cứng và bền thép, cải thiện khả năng chống dãn nở và mài mòn.
Mn (Manganese) 0.60 – 1.00 Tăng tính dẻo và độ bền kéo, hỗ trợ thép kháng va đập.
P (Phốt pho) ≤ 0.035 Giới hạn để tránh giòn và nứt gãy, thép ray yêu cầu dẻo dai, không giòn.
S (Lưu huỳnh) ≤ 0.035 Giảm tối đa vì S làm thép giòn, ảnh hưởng đến an toàn khi vận hành.
Cr, Ni (nếu có) 0 – 0.25 Một số loại thép hợp kim bổ sung tăng độ bền, chống ăn mòn.

b. Giải thích thành phần:

  1. Carbon (C):
    • Là thành phần chính quyết định độ cứng và khả năng chịu lực của ray.
    • Thép ray P11 phải chịu trọng tải liên tục và ma sát lớn, nên hàm lượng C cao hơn thép xây dựng thông thường.
  2. Silicon (Si) và Manganese (Mn):
    • Tăng khả năng chịu va đập, giảm mài mòn và đảm bảo ray không biến dạng theo thời gian.
  3. Phốt pho (P) và Lưu huỳnh (S):
    • Giới hạn thấp để ray có tính dẻo dai, chống nứt gãy khi chịu lực nén, uốn và va đập.
  4. Các nguyên tố hợp kim khác (Cr, Ni, Mo):
    • Một số thép rail cao cấp bổ sung để tăng độ bền mỏi, chống ăn mòn, thích hợp với môi trường khắc nghiệt hoặc đường sắt tải nặng.
THEP-RAY-P11-THEP-RAIL-P11
THEP-RAY-P11-THEP-RAIL-P11

6. Tính chất cơ lý của thép ray P11 (thép rail P11)?

  1. Tính chất cơ lý tiêu chuẩn của thép ray P11:
Tính chất cơ lý Giá trị điển hình Giải thích
Độ bền kéo (Tensile Strength) 800 – 950 MPa Đảm bảo thép ray chịu được lực kéo mạnh khi tàu chạy nhanh hoặc tải nặng.
Giới hạn chảy (Yield Strength) 550 – 700 MPa Giúp ray không biến dạng vĩnh viễn dưới tải trọng nặng.
Độ cứng Brinell (HB) 320 – 360 HB Ray cứng đủ để chống mài mòn, giảm hao mòn bánh tàu và bề mặt ray.
Độ dẻo (Elongation) ≥ 12% Cho phép thép ray uốn cong nhẹ mà không gãy, tăng an toàn khi lắp đặt và vận hành.
Độ bền va đập (Impact Test, Charpy) ≥ 27 J ở -20°C Thép ray có khả năng chịu va đập lạnh, tránh nứt gãy trong điều kiện thời tiết khắc nghiệt.

b. Giải thích các tính chất:

  1. Độ bền kéo và giới hạn chảy cao:
    • Ray chịu lực nén, lực kéo và lực uốn liên tục từ tàu hỏa, vì vậy cần vật liệu cứng nhưng không giòn.
  2. Độ cứng bề mặt Brinell:
    • Bề mặt ray tiếp xúc trực tiếp với bánh tàu. Độ cứng cao giúp chống mài mòn, giảm chi phí bảo trì và kéo dài tuổi thọ ray.
  3. Độ dẻo:
    • Thép ray P11 phải chống nứt gãy khi bị uốn hoặc va đập mạnh, đặc biệt khi nhiệt độ thấp vào mùa đông.
  4. Khả năng chịu va đập:
    • Test Charpy đảm bảo ray chịu được va chạm từ bánh tàu, tăng an toàn vận hành.
THEP-RAY-P11-THEP-RAIL-P11
THEP-RAY-P11-THEP-RAIL-P11

7. Ứng dụng của thép ray P11 (thép rail P11)?

Ứng dụng của thép ray P11 (thép rail P11) rất phổ biến trong các ngành công nghiệp nhẹ, cơ khí và vận tải nội bộ, đặc biệt ở những hệ thống di chuyển tải trọng vừa và nhỏ. Dưới đây là tổng hợp chi tiết các ứng dụng thực tế:

⚙️ 7.1. Làm đường ray cho xe goòng, xe đẩy hàng công nghiệp:

  • Thép ray P11 thường được sử dụng để làm ray dẫn hướng cho xe goòng, xe đẩy hàng, xe chở vật liệu trong các nhà máy, kho xưởng, bãi chứa vật tư.
  • Với trọng lượng chỉ 11kg/m, ray P11 phù hợp với tải trọng trung bình, giúp di chuyển nhẹ nhàng, ổn định và tiết kiệm chi phí.

🏗️ 7.2. Sử dụng trong nhà máy, xưởng sản xuất cơ khí nhẹ:

  • Dùng làm đường ray dẫn hướng cho cầu trục mini, pa lăng, xe đẩy, hoặc các thiết bị di chuyển bán tự động trong nhà xưởng.
  • Kết hợp tốt với hệ thống bánh xe nhỏ hoặc con lăn, giúp quá trình vận hành an toàn, chính xác.

⛏️ 7.3. Ứng dụng trong mỏ, hầm khai thác nhỏ:

  • Được dùng làm ray vận chuyển vật liệu, than, đá hoặc quặng nhẹ trong các mỏ quy mô nhỏ hoặc đường ray tạm.
  • Ưu điểm là dễ lắp đặt, dễ tháo dỡ, phù hợp với môi trường có địa hình phức tạp.

🚢 7.4. Lắp đặt tại cảng, kho bãi và khu logistic:

  • Dùng để dẫn hướng cho hệ thống băng tải, xe đẩy container mini hoặc xe goòng di chuyển vật tư.
  • Nhờ độ bền, độ cứng tốt, thép ray P11 giúp nâng cao hiệu quả vận hành trong khu vực xếp dỡ hàng.

🧱 7.5. Ứng dụng trong kết cấu cơ khí và dân dụng:

  • Có thể tận dụng làm thanh đỡ kết cấu, ray dẫn hướng, khung trượt hoặc chân giá đỡ máy móc.
  • Một số công trình dân dụng cũng ứng dụng ray P11 trong thiết kế cửa trượt công nghiệp, sàn di động hoặc ray dẫn xe nâng hàng nhẹ.

Tổng kết:

Thép ray P11 (thép rail P11) là loại ray nhẹ, bền, dễ thi công, rất thích hợp cho các ứng dụng tải trọng trung bình và nhẹ như nhà xưởng, kho hàng, xưởng cơ khí, bến bãi và hầm mỏ nhỏ.
Nhờ giá thành hợp lý và khả năng linh hoạt trong lắp đặt, P11 là lựa chọn phổ biến cho các hệ thống di chuyển nội bộ trong công nghiệp hiện nay.

THEP-RAY-P11-THEP-RAIL-P11
THEP-RAY-P11-THEP-RAIL-P11

8. Xuất xứ thép ray P11 (thép rail P11)?

Hiện nay, thép ray P11 được nhập khẩu và phân phối tại Việt Nam chủ yếu từ các nước:

  • 🇨🇳 Trung Quốc (Baosteel, Ansteel, Maanshan…)
  • 🇯🇵 Nhật Bản (Nippon Steel, JFE Steel)
  • 🇰🇷 Hàn Quốc (Posco)
  • 🇷🇺 Nga, Ukraine

Các thương hiệu này đều đạt chứng nhận ISO, JIS, ASTM, đảm bảo chất lượng ổn định và độ chính xác kích thước cao.

THEP-RAY-P11-THEP-RAIL-P11
THEP-RAY-P11-THEP-RAIL-P11

9. Bảng quy cách, trọng lượng thép ray thông dụng?

SttTên hàngChiều cao (mm)Chiều rộng đầu ray (mm)Chiều rộng chân ray (mm)Chiều dày bụng (mm)Trọng lượng (kg/m)Chiều dài cây (m)Trọng lượng (kg/cây)Mác thépXuất xứ
1P1169,0035,0066,006,506,0011,0066,00Q235, 40Mn-71MnTQ, HQ, NB
2P1269,0036,5067,507,006,0012,0072,00Q235, 40Mn-71MnTQ, HQ, NB
3P1579,3742,8679,378,338,0015,00120,00Q235, 40Mn-71MnTQ, HQ, NB
4P1890,0040,0080,0010,008,0018,00144,00Q235, 40Mn-71MnTQ, HQ, NB
5P2293,6650,8093,6610,728,0022,00176,00Q235, 40Mn-71MnTQ, HQ, NB
6P24107,0051,0092,0010,908,0024,00192,00Q235, 40Mn-71MnTQ, HQ, NB
7P30107,9560,33107,9512,308,0030,00240,00Q235, 40Mn-71MnTQ, HQ, NB
8P38134,0068,00114,0013,0012,5038,00475,00Q235, 40Mn-71MnTQ, HQ, NB
9P43140,0070,00114,0014,5012,5043,00537,50Q235, 40Mn-71MnTQ, HQ, NB
10P50152,0070,00132,0015,5012,5050,00625,00Q235, 40Mn-71MnTQ, HQ, NB
11P60170,0073,00150,0016,5012,5060,64758,00Q235, 40Mn-71MnTQ, HQ, NB
12QU 70120,0070,00120,0028,0012,0052,80633,60Q235, 40Mn-71MnTQ, HQ, NB
13QU 80130,0080,00130,0032,0012,0063,69764,28Q235, 40Mn-71MnTQ, HQ, NB
14QU 100150,00100,00150,0038,0012,0088,961.067,52Q235, 40Mn-71MnTQ, HQ, NB
15QU 120170,00120,00170,0044,0012,00118,101.417,20Q235, 40Mn-71MnTQ, HQ, NB

Kết luận:

Thép ray P11 (thép rail P11)dòng thép ray nhẹ, phù hợp cho đường ray cầu trục, xe goòng và băng chuyền tải nhẹ, được ưa chuộng nhờ độ bền cao, kích thước chuẩn và giá thành hợp lý.
Việc lựa chọn thép ray P11 chất lượng, đúng tiêu chuẩn giúp đảm bảo an toàn, kéo dài tuổi thọ thiết bị và giảm chi phí bảo trì.

 

10. Vì sao nên chọn Thép Kim Thành Đạt là nhà cung cấp thép Ray P11?

Công ty TNHH Thương Mại Thép Kim Thành Đạtnhà phân phối các sản phẩm thép tấm, thép hình hàng đầu tại Việt Nam, chuyên cung cấp thép tấm SS400/ Q235/ A36/ Q355/ Q345/ A572, thép hình I, H, U, V, thép ống hộp, thép ray. Nhập khẩu chính hãng từ Nhật Bản, Hàn Quốc, Posco, Trung Quốc, Hòa Phát, Formosa…

Ưu thế khi chọn Kim Thành Đạt:

  • 🔹 Hàng chính hãng – CO, CQ đầy đủ.
  • 🔹 Giá gốc cạnh tranh – cập nhật liên tục theo thị trường.
  • 🔹 Hàng hoá đa dạng, đầy đủ chủng loại, quy cách, giao hàng nhanh theo yêu cầu.
  • 🔹 Gia công cắt, hàn, chấn, khoan theo bản vẽ kỹ thuật.
  • 🔹 Tư vấn kỹ thuật miễn phí bởi đội ngũ kỹ sư giàu kinh nghiệm.
  • 🔹 Đối tác uy tín của hàng trăm dự án lớn trên toàn quốc.

SẢN PHẨM KHÁC (THÉP TẤM):

THÉP TẤM 3LY (3MM) THÉP TẤM 10LY (10MM) THÉP TẤM 20LY (20MM)
THÉP TẤM 4LY (4MM) THÉP TẤM 12LY (12MM) THÉP TẤM 25LY (25MM)
THÉP TẤM 5LY (5MM) THÉP TẤM 14LY (14MM) THÉP TẤM 30LY (30MM)
THÉP TẤM 6LY (6MM) THÉP TẤM 16LY (16MM) THÉP TẤM 35LY (35MM)
THÉP TẤM 8LY (8MM) THÉP TẤM 18LY (18MM) THÉP TẤM 40LY (40MM)

 

SẢN PHẨM KHÁC (THÉP HÌNH):

THÉP HÌNH I150 POSCO THÉP HÌNH I298 POSCO THÉP HÌNH H100 POSCO
 THÉP HÌNH I198 POSCO THÉP HÌNH I300 POSCO THÉP HÌNH H150 POSCO
 THÉP HÌNH I200 POSCO THÉP HÌNH I350 POSCO THÉP HÌNH H200 POSCO
 THÉP HÌNH I248 POSCO THÉP HÌNH I400 POSCO THÉP HÌNH H250 POSCO
THÉP HÌNH I250 POSCO THÉP HÌNH I450 POSCO THÉP HÌNH H300 POSCO

 

THÔNG TIN VỀ THÉP:

CATALOG THÉP HÌNH POSCO CATALOG THÉP TẤM FORMOSA TÍNH TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM
CATALOG THÉP HÌNH AN KHÁNH CATALOG THÉP TẤM FORMOSA TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM GÂN

Be the first to review “THÉP RAIL P11 (THÉP RAY P11)”

error: Content is protected !!