0979 919 080
kimthanhdatsteel@gmail.com
UY TÍN - CHUYÊN NGHIỆP - TẬN TÂM!
| Tên sản phẩm | Chiều cao (mm) | Chiều rộng đầu ray (mm) | Chiều rộng chân ray (mm) | Chiều dày bụng (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Chiều dài cây (m) | Trọng lượng (kg/cây) |
| Thép ray P11 | 69 | 35 | 66 | 6.5 | 11 | 6 | 66 |
NỘI DUNG BÀI VIẾT:
Thép ray P11, còn gọi là thép rail P11, là loại thép hình đặc biệt có tiết diện dạng chữ “I” nhưng phần đầu và chân được mở rộng hơn, chuyên dùng để làm đường ray cho các loại xe di chuyển trên hệ thống rãnh dẫn hướng như xe goòng, cầu trục, cổng trục hoặc đường ray nhà máy.
Thép ray P11 được sản xuất theo quy trình cán nóng ở nhiệt độ cao, có khả năng chịu tải trọng lớn, chịu mài mòn và va đập mạnh trong môi trường công nghiệp nặng.

| Tên sản phẩm | Chiều cao (mm) | Chiều rộng đầu ray (mm) | Chiều rộng chân ray (mm) | Chiều dày bụng (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Chiều dài cây (m) | Trọng lượng (kg/cây) |
| Thép ray P11 | 69 | 35 | 66 | 6.5 | 11 | 6 | 66 |

Thép ray P11 được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế, phổ biến gồm:
Thép ray P11 thường được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế và Việt Nam như sau:
| Tiêu chuẩn | Quốc gia / Tổ chức | Nội dung chính |
| JIS E1101 / JIS G3101 | Nhật Bản | Quy định về thép ray đường sắt, bao gồm hình dáng, kích thước, cơ tính và thành phần hóa học. |
| DIN 536 / DIN 17100 | Đức | Thép xây dựng & thép ray với yêu cầu cường độ chịu lực và chống mài mòn. |
| ASTM A759 / ASTM A1 | Mỹ | Quy định về thép thanh ray và vật liệu hợp kim, kiểm soát độ cứng, độ bền kéo và khả năng chịu tải. |
| TCVN 6868:2001 | Việt Nam | Tiêu chuẩn Việt Nam cho thép ray P11, quy định hình dáng, kích thước, cơ tính, thử nghiệm và chất lượng thép. |
Những tiêu chuẩn này đảm bảo chất lượng cơ học, kích thước chính xác và độ bền cao, đáp ứng yêu cầu khắt khe trong ngành vận tải và công nghiệp.

Một số mác thép thông dụng dùng trong sản xuất thép ray P11 gồm:
Thép ray P11 thường được sản xuất từ thép cacbon thấp đến trung bình, với các mác phổ biến như:
| Mác thép | Đặc điểm chính |
| C45 / 45# / 45C | Thép cacbon trung bình, cường độ và độ dẻo vừa phải, dễ chế tạo và hàn nối. |
| C50 / 50# / 50C | Cacbon cao hơn, tăng cường độ chịu tải, độ cứng bề mặt tốt hơn, thích hợp cho ray chịu tải trọng vừa phải đến nặng. |
| U71Mn | Thép hợp kim mangan, độ cứng cao, chống mài mòn tốt, thường dùng trong ray xe lửa hoặc cầu trục tải nặng. |
Tùy theo yêu cầu về độ cứng, độ đàn hồi và tải trọng mà từng mác thép được lựa chọn phù hợp.

| Nguyên tố | Tỷ lệ (%) | Chức năng / Giải thích |
| C (Carbon) | 0.60 – 0.80 | Tăng cường độ và độ cứng của thép, giúp thép ray chịu tải nặng và chống mài mòn. |
| Si (Silicon) | 0.15 – 0.35 | Làm cứng và bền thép, cải thiện khả năng chống dãn nở và mài mòn. |
| Mn (Manganese) | 0.60 – 1.00 | Tăng tính dẻo và độ bền kéo, hỗ trợ thép kháng va đập. |
| P (Phốt pho) | ≤ 0.035 | Giới hạn để tránh giòn và nứt gãy, thép ray yêu cầu dẻo dai, không giòn. |
| S (Lưu huỳnh) | ≤ 0.035 | Giảm tối đa vì S làm thép giòn, ảnh hưởng đến an toàn khi vận hành. |
| Cr, Ni (nếu có) | 0 – 0.25 | Một số loại thép hợp kim bổ sung tăng độ bền, chống ăn mòn. |

| Tính chất cơ lý | Giá trị điển hình | Giải thích |
| Độ bền kéo (Tensile Strength) | 800 – 950 MPa | Đảm bảo thép ray chịu được lực kéo mạnh khi tàu chạy nhanh hoặc tải nặng. |
| Giới hạn chảy (Yield Strength) | 550 – 700 MPa | Giúp ray không biến dạng vĩnh viễn dưới tải trọng nặng. |
| Độ cứng Brinell (HB) | 320 – 360 HB | Ray cứng đủ để chống mài mòn, giảm hao mòn bánh tàu và bề mặt ray. |
| Độ dẻo (Elongation) | ≥ 12% | Cho phép thép ray uốn cong nhẹ mà không gãy, tăng an toàn khi lắp đặt và vận hành. |
| Độ bền va đập (Impact Test, Charpy) | ≥ 27 J ở -20°C | Thép ray có khả năng chịu va đập lạnh, tránh nứt gãy trong điều kiện thời tiết khắc nghiệt. |

Ứng dụng của thép ray P11 (thép rail P11) rất phổ biến trong các ngành công nghiệp nhẹ, cơ khí và vận tải nội bộ, đặc biệt ở những hệ thống di chuyển tải trọng vừa và nhỏ. Dưới đây là tổng hợp chi tiết các ứng dụng thực tế:
Thép ray P11 (thép rail P11) là loại ray nhẹ, bền, dễ thi công, rất thích hợp cho các ứng dụng tải trọng trung bình và nhẹ như nhà xưởng, kho hàng, xưởng cơ khí, bến bãi và hầm mỏ nhỏ.
Nhờ giá thành hợp lý và khả năng linh hoạt trong lắp đặt, P11 là lựa chọn phổ biến cho các hệ thống di chuyển nội bộ trong công nghiệp hiện nay.

Hiện nay, thép ray P11 được nhập khẩu và phân phối tại Việt Nam chủ yếu từ các nước:
Các thương hiệu này đều đạt chứng nhận ISO, JIS, ASTM, đảm bảo chất lượng ổn định và độ chính xác kích thước cao.

| Stt | Tên hàng | Chiều cao (mm) | Chiều rộng đầu ray (mm) | Chiều rộng chân ray (mm) | Chiều dày bụng (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Chiều dài cây (m) | Trọng lượng (kg/cây) | Mác thép | Xuất xứ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | P11 | 69,00 | 35,00 | 66,00 | 6,50 | 6,00 | 11,00 | 66,00 | Q235, 40Mn-71Mn | TQ, HQ, NB |
| 2 | P12 | 69,00 | 36,50 | 67,50 | 7,00 | 6,00 | 12,00 | 72,00 | Q235, 40Mn-71Mn | TQ, HQ, NB |
| 3 | P15 | 79,37 | 42,86 | 79,37 | 8,33 | 8,00 | 15,00 | 120,00 | Q235, 40Mn-71Mn | TQ, HQ, NB |
| 4 | P18 | 90,00 | 40,00 | 80,00 | 10,00 | 8,00 | 18,00 | 144,00 | Q235, 40Mn-71Mn | TQ, HQ, NB |
| 5 | P22 | 93,66 | 50,80 | 93,66 | 10,72 | 8,00 | 22,00 | 176,00 | Q235, 40Mn-71Mn | TQ, HQ, NB |
| 6 | P24 | 107,00 | 51,00 | 92,00 | 10,90 | 8,00 | 24,00 | 192,00 | Q235, 40Mn-71Mn | TQ, HQ, NB |
| 7 | P30 | 107,95 | 60,33 | 107,95 | 12,30 | 8,00 | 30,00 | 240,00 | Q235, 40Mn-71Mn | TQ, HQ, NB |
| 8 | P38 | 134,00 | 68,00 | 114,00 | 13,00 | 12,50 | 38,00 | 475,00 | Q235, 40Mn-71Mn | TQ, HQ, NB |
| 9 | P43 | 140,00 | 70,00 | 114,00 | 14,50 | 12,50 | 43,00 | 537,50 | Q235, 40Mn-71Mn | TQ, HQ, NB |
| 10 | P50 | 152,00 | 70,00 | 132,00 | 15,50 | 12,50 | 50,00 | 625,00 | Q235, 40Mn-71Mn | TQ, HQ, NB |
| 11 | P60 | 170,00 | 73,00 | 150,00 | 16,50 | 12,50 | 60,64 | 758,00 | Q235, 40Mn-71Mn | TQ, HQ, NB |
| 12 | QU 70 | 120,00 | 70,00 | 120,00 | 28,00 | 12,00 | 52,80 | 633,60 | Q235, 40Mn-71Mn | TQ, HQ, NB |
| 13 | QU 80 | 130,00 | 80,00 | 130,00 | 32,00 | 12,00 | 63,69 | 764,28 | Q235, 40Mn-71Mn | TQ, HQ, NB |
| 14 | QU 100 | 150,00 | 100,00 | 150,00 | 38,00 | 12,00 | 88,96 | 1.067,52 | Q235, 40Mn-71Mn | TQ, HQ, NB |
| 15 | QU 120 | 170,00 | 120,00 | 170,00 | 44,00 | 12,00 | 118,10 | 1.417,20 | Q235, 40Mn-71Mn | TQ, HQ, NB |
Thép ray P11 (thép rail P11) là dòng thép ray nhẹ, phù hợp cho đường ray cầu trục, xe goòng và băng chuyền tải nhẹ, được ưa chuộng nhờ độ bền cao, kích thước chuẩn và giá thành hợp lý.
Việc lựa chọn thép ray P11 chất lượng, đúng tiêu chuẩn giúp đảm bảo an toàn, kéo dài tuổi thọ thiết bị và giảm chi phí bảo trì.
Công ty TNHH Thương Mại Thép Kim Thành Đạt là nhà phân phối các sản phẩm thép tấm, thép hình hàng đầu tại Việt Nam, chuyên cung cấp thép tấm SS400/ Q235/ A36/ Q355/ Q345/ A572, thép hình I, H, U, V, thép ống hộp, thép ray. Nhập khẩu chính hãng từ Nhật Bản, Hàn Quốc, Posco, Trung Quốc, Hòa Phát, Formosa…
Ưu thế khi chọn Kim Thành Đạt:
| CATALOG THÉP HÌNH POSCO | CATALOG THÉP TẤM FORMOSA | TÍNH TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM |
| CATALOG THÉP HÌNH AN KHÁNH | CATALOG THÉP TẤM FORMOSA | TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM GÂN |
Be the first to review “THÉP RAIL P11 (THÉP RAY P11)”