0979 919 080
kimthanhdatsteel@gmail.com
UY TÍN - CHUYÊN NGHIỆP - TẬN TÂM!
Thép hình V90 là loại thép có mặt cắt ngang hình chữ V, với kích thước mỗi cạnh là 90mm. Loại thép này được sản xuất qua quá trình cán nóng, với chiều dài phổ biến là 6 mét hoặc có thể cắt theo yêu cầu của khách hàng.
NỘI DUNG BÀI VIẾT:
Thép hình V90 là loại thép có mặt cắt ngang hình chữ V, với kích thước mỗi cạnh là 90mm. Loại thép này được sản xuất qua quá trình cán nóng, với chiều dài phổ biến là 6 mét hoặc có thể cắt theo yêu cầu của khách hàng.
Thép hình V90 có độ bền cao và khả năng chịu lực tốt, thích hợp sử dụng trong các kết cấu xây dựng và công nghiệp. Nhờ tính linh hoạt trong gia công và tính chất cơ lý vượt trội, thép hình V90 thường được dùng làm khung, giàn đỡ, dầm và các chi tiết kết cấu khác trong các công trình yêu cầu độ chắc chắn và ổn định cao.


Thép hình V90 thường được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế và trong nước để đảm bảo độ bền, khả năng chịu tải và tính đồng nhất. Các tiêu chuẩn phổ biến bao gồm:
Các tiêu chuẩn này quy định về thành phần hóa học, tính chất cơ lý và dung sai kích thước, giúp thép hình V90 đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật cho ứng dụng trong xây dựng và công nghiệp.

Thành phần hóa học của thép hình V90 phụ thuộc vào mác thép được sử dụng. Dưới đây là thành phần hóa học của một số mác thép thông dụng cho thép hình V90:
Thành phần hóa học của các mác thép này giúp thép hình V90 có được các tính chất cơ học cần thiết, đảm bảo độ bền và khả năng chịu lực tốt trong các ứng dụng kết cấu xây dựng và công nghiệp.

Các mác thép thông dụng cho thép hình V90 bao gồm:
Các mác thép này giúp thép hình V90 đạt được độ bền và tính ổn định cần thiết cho các ứng dụng xây dựng, đảm bảo sự bền vững và an toàn của các công trình.

Tính chất cơ lý của thép hình V90 phụ thuộc vào mác thép được sử dụng. Dưới đây là một số tính chất cơ lý của các mác thép thông dụng cho thép hình V90:
Những tính chất cơ lý này giúp thép hình V90 đáp ứng tốt yêu cầu về độ bền và độ dẻo, đảm bảo tính ổn định và khả năng chịu tải trong các ứng dụng kết cấu xây dựng và công nghiệp.

Thép hình V90 được sử dụng trong nhiều ứng dụng trong xây dựng và công nghiệp nhờ vào khả năng chịu lực tốt và độ bền cao. Dưới đây là một số ứng dụng tiêu biểu của thép hình V90:
Với các đặc tính cơ lý tốt, thép hình V90 là lựa chọn lý tưởng cho các ứng dụng yêu cầu độ chắc chắn và bền vững.

Khi lựa chọn nhà cung cấp thép hình V90, bạn nên cân nhắc một số yếu tố quan trọng để đảm bảo chọn được nhà cung cấp uy tín và phù hợp với nhu cầu của dự án. Dưới đây là một số kinh nghiệm bạn có thể tham khảo:
Bằng cách cân nhắc những yếu tố này, bạn có thể lựa chọn được nhà cung cấp thép hình V90 đáng tin cậy và phù hợp với nhu cầu của dự án của mình.

Stt Quy cách Đvt Kg/ cây Mác thép Xuất xứ
1 V25*25*3.0mm*6m Cây 7,50 SS400 VN, TQ
2 V30*30*3.2mm*6m Cây 9,00 SS400 VN, TQ
3 V40*40*3.0mm*6m Cây 10,50 SS400 VN, TQ
4 V40*40*4.0mm*6m Cây 14,00 SS400 VN, TQ
5 V50*50*3.0mm*6m Cây 14,00 SS400 VN, TQ
6 V50*50*4.0mm*6m Cây 19,00 SS400 VN, TQ
7 V50*50*5.0mm*6m Cây 23,00 SS400 VN, TQ
8 V63*63*5mm*6m Cây 28,00 SS400 VN, TQ
9 V63*63*6mm*6m Cây 33,00 SS400 VN, TQ
10 V70*70*5mm*6m Cây 31,00 SS400 VN, TQ
11 V70*70*6mm*6m Cây 37,00 SS400 VN, TQ
12 V70*70*7mm*6m Cây 43,00 SS400 VN, TQ
13 V75*75*5mm*6m Cây 33,00 SS400 VN, TQ
14 V75*75*6mm*6m Cây 40,00 SS400 VN, TQ
15 V75*75*7mm*6m Cây 47,00 SS400 VN, TQ
16 V75*75*8mm*6m Cây 53,00 SS400 VN, TQ
17 V80*80*6mm*6m Cây 43,00 SS400 VN, TQ
18 V80*80*7mm*6m Cây 47,00 SS400 VN, TQ
19 V80*80*8mm*6m Cây 57,00 SS400 VN, TQ
20 V90*90*6mm*6m Cây 48,00 SS400 VN, TQ
21 V90*90*7mm*6m Cây 56,00 SS400 VN, TQ
22 V90*90*8mm*6m Cây 63,00 SS400 VN, TQ
23 V90*90*9mm*6m Cây 70,00 SS400 VN, TQ
24 V100*100*7mm*6m Cây 63,00 SS400 VN, TQ
25 V100*100*8mm*6m Cây 68,00 SS400 VN, TQ
26 V100*100*10ly*6m Cây 87,00 SS400 VN, TQ
27 V120*120*8mm*12m Cây 176,40 SS400 VN, TQ
28 V120*120*8mm*6m Cây 88,20 SS400 VN, TQ
29 V120*120*10mm*12m Cây 218,40 SS400 VN, TQ
30 V120*120*10mm*6m Cây 109,20 SS400 VN, TQ
31 V120*120*12mm*12m Cây 259,92 SS400 VN, TQ
32 V120*120*12mm*6m Cây 129,96 SS400 VN, TQ
33 V125*125*12mm*12m Cây 272,40 SS400 VN, TQ
34 V125*125*12mm*6m Cây 136,20 SS400 VN, TQ
35 V125*125*10mm*12m Cây 229,56 SS400 VN, TQ
36 V125*125*10mm*6m Cây 114,78 SS400 VN, TQ
37 V130*130*10mm*12m Cây 237,60 SS400 VN, TQ
38 V130*130*10mm*6m Cây 118,80 SS400 VN, TQ
39 V130*130*12mm*12m Cây 280,80 SS400 VN, TQ
40 V130*130*12mm*6m Cây 140,40 SS400 VN, TQ
41 V130*130*15mm*12m Cây 345,60 SS400 VN, TQ
42 V130*130*15mm*6m Cây 172,80 SS400 VN, TQ
43 V150*150*10mm*12m Cây 274,80 SS400 VN, TQ
44 V150*150*10mm*6m Cây 137,40 SS400 VN, TQ
45 V150*150*12mm*12m Cây 327,60 SS400 VN, TQ
46 V150*150*12mm*6m Cây 163,80 SS400 VN, TQ
47 V150**15015mm*12m Cây 403,20 SS400 VN, TQ
48 V150*150*15mm*6m Cây 201,60 SS400 VN, TQ
49 V175*175*12mm*12m Cây 381,60 SS400 VN, TQ
50 V200*200*15mm*12m Cây 547,20 SS400 VN, TQ
51 V200*200*15mm*6m Cây 273,60 SS400 VN, TQ
52 V200*200*20mm*12m Cây 727,20 SS400 VN, TQ
53 V200*200*20mm*6m Cây 363,60 SS400 VN, TQ
Công ty TNHH Thương Mại Thép Kim Thành Đạt là nhà phân phối các sản phẩm thép tấm, thép hình hàng đầu tại Việt Nam, chuyên cung cấp thép I, H, U, V, thép tấm chính hãng từ Nhật Bản, Hàn Quốc, Posco, Trung Quốc, Hòa Phát, Formosa…
Ưu thế khi chọn Kim Thành Đạt:

| CATALOG THÉP HÌNH POSCO | CATALOG THÉP TẤM FORMOSA | TÍNH TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM |
| CATALOG THÉP HÌNH AN KHÁNH | CATALOG THÉP TẤM FORMOSA | TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM GÂN |
Be the first to review “THÉP HÌNH V90”