THÉP HÌNH V70

Thép hình V70 là loại thép có mặt cắt ngang hình chữ V, với kích thước mỗi cạnh dài 70 mm. Nó được sản xuất thông qua quá trình cán nóng, với chiều dài tiêu chuẩn thường là 6 mét hoặc cắt theo yêu cầu của khách hàng. Thép hình V70 thường được sử dụng trong các kết cấu xây dựng và công nghiệp, với khả năng chịu lực và độ bền cao.

Thông số kỹ thuật thép hình V70:

  • Mác thép: SS400.
  • Tiêu chuẩn: JIS G3101.
  • Chiều dài: 6000mm.
  • Chiều rộng cánh: 70mm.
  • Độ dày cánh: 5mm, 6mm, 7mm.
  • Xuất xứ: An Khánh, Vina One, Nhà Bè, Á Châu…
  • Dung sai: theo tiêu chuẩn nhà sản xuất.
Categories: , Xem trên:

Mô tả

Thép Hình V70 | Báo Giá Mới Nhất & Thông Tin Chi Tiết Về Tiêu Chuẩn, Mác Thép, Ứng Dụng

1. Định nghĩa Thép Hình V70?

Thép hình V70 là loại thép có mặt cắt ngang hình chữ V, với kích thước mỗi cạnh dài 70 mm. Nó được sản xuất thông qua quá trình cán nóng, với chiều dài tiêu chuẩn thường là 6 mét hoặc cắt theo yêu cầu của khách hàng. Thép hình V70 thường được sử dụng trong các kết cấu xây dựng và công nghiệp, với khả năng chịu lực và độ bền cao.

THEP-HINH-V70
THEP-HINH-V70

2. Thông số kỹ thuật thép hình V70?

  • Mác thép: SS400.
  • Tiêu chuẩn: JIS G3101.
  • Chiều dài: 6000mm.
  • Chiều rộng cánh: 70mm.
  • Độ dày cánh: 5mm, 6mm, 7mm.
  • Xuất xứ: An Khánh, Vina One, Nhà Bè, Á Châu…
  • Dung sai: theo tiêu chuẩn nhà sản xuất.
THEP-HINH-V70
THEP-HINH-V70

3. Tiêu chuẩn của Thép Hình V70?

Tiêu chuẩn của thép hình V70 thường được xác định dựa trên các quy định kỹ thuật quốc tế và trong nước, bao gồm:

  • JIS G3101: Tiêu chuẩn Nhật Bản cho thép kết cấu cán nóng, thường sử dụng cho mác thép SS400.
  • TCVN 1651:2008: Tiêu chuẩn Việt Nam cho thép cốt bê tông, bao gồm cả các loại thép hình như V70.
  • ASTM A36: Tiêu chuẩn của Hiệp hội Vật liệu và Thử nghiệm Hoa Kỳ, áp dụng cho các loại thép kết cấu carbon với độ bền cao.
  • EN 10025: Tiêu chuẩn châu Âu cho thép kết cấu, quy định các mác thép như S235JR, S275JR.
  • GB/T 700: Tiêu chuẩn Trung Quốc cho thép kết cấu carbon, phổ biến với mác thép Q235B.

Các tiêu chuẩn này quy định về thành phần hóa học, tính chất cơ lý và dung sai kích thước, giúp đảm bảo chất lượng và hiệu suất của thép hình V70 trong các ứng dụng khác nhau.

THEP-HINH-V70
THEP-HINH-V70

4. Mác thép thông dụng của Thép Hình V70?

Mác thép thông dụng cho thép hình V70 bao gồm:

  • SS400: Mác thép theo tiêu chuẩn JIS G3101, có độ bền và khả năng gia công tốt, thường được sử dụng trong các kết cấu chịu tải.
  • A36: Mác thép theo tiêu chuẩn ASTM A36 của Hoa Kỳ, phổ biến trong xây dựng và kết cấu công nghiệp nhờ vào độ bền kéo cao và khả năng hàn tốt.
  • S235JR: Mác thép theo tiêu chuẩn châu Âu EN 10025, có độ bền trung bình, phù hợp cho các ứng dụng kết cấu nhẹ và vừa.
  • Q235B: Mác thép theo tiêu chuẩn Trung Quốc GB/T 700, thường được sử dụng trong các công trình xây dựng và công nghiệp nhờ vào độ bền và khả năng chịu lực tốt.

Những mác thép này giúp thép hình V70 đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật trong xây dựng và công nghiệp, đảm bảo độ bền và ổn định cho các ứng dụng khác nhau.

THEP-HINH-V70
THEP-HINH-V70

5. Thành phần hóa học của Thép Hình V70?

Thành phần hóa học của thép hình V70 phụ thuộc vào mác thép cụ thể được sử dụng. Dưới đây là thành phần hóa học của một số mác thép thông dụng cho thép hình V70:

SS400 (theo JIS G3101):

  • Carbon (C): ≤ 0.20%
  • Mangan (Mn): ≤ 1.40%
  • Photpho (P): ≤ 0.050%
  • Lưu huỳnh (S): ≤ 0.050%

A36 (theo ASTM A36):

  • Carbon (C): ≤ 0.26%
  • Mangan (Mn): 0.60 – 0.90%
  • Photpho (P): ≤ 0.040%
  • Lưu huỳnh (S): ≤ 0.050%

S235JR (theo EN 10025):

  • Carbon (C): ≤ 0.17%
  • Mangan (Mn): ≤ 1.40%
  • Photpho (P): ≤ 0.045%
  • Lưu huỳnh (S): ≤ 0.045%

Q235B (theo GB/T 700):

  • Carbon (C): ≤ 0.22%
  • Mangan (Mn): 0.30 – 0.70%
  • Photpho (P): ≤ 0.045%
  • Lưu huỳnh (S): ≤ 0.050%

Những thành phần hóa học này giúp xác định tính chất cơ lý và khả năng chịu lực của thép hình V70 trong các ứng dụng khác nhau.

THEP-HINH-V70
THEP-HINH-V70

6. Tính chất cơ lý của Thép Hình V70?

Tính chất cơ lý của thép hình V70 thường phụ thuộc vào mác thép cụ thể được sử dụng. Dưới đây là một số tính chất cơ lý của các mác thép thông dụng cho thép hình V70:

SS400:

  • Giới hạn bền kéo: 400 – 510 MPa
  • Giới hạn chảy: ≥ 245 MPa
  • Độ giãn dài: ≥ 20%

A36:

  • Giới hạn bền kéo: 400 – 550 MPa
  • Giới hạn chảy: ≥ 250 MPa
  • Độ giãn dài: ≥ 20%

S235JR:

  • Giới hạn bền kéo: 360 – 510 MPa
  • Giới hạn chảy: ≥ 235 MPa
  • Độ giãn dài: ≥ 20%

Q235B:

  • Giới hạn bền kéo: 375 – 500 MPa
  • Giới hạn chảy: ≥ 235 MPa
  • Độ giãn dài: ≥ 26%

Tổng kết:

Các tính chất cơ lý này cho thấy thép hình V70 có độ bền và độ dẻo tốt, làm cho nó phù hợp với nhiều ứng dụng trong xây dựng và công nghiệp, đặc biệt là trong các kết cấu chịu tải.

THEP-HINH-V70
THEP-HINH-V70

7. Ứng dụng của Thép Hình V70?

Thép hình V70 được sử dụng trong nhiều ứng dụng khác nhau trong lĩnh vực xây dựng và công nghiệp nhờ vào độ bền và khả năng chịu lực tốt. Dưới đây là một số ứng dụng tiêu biểu của thép hình V70:

  • Xây dựng: Thép V70 thường được sử dụng để làm cột, dầm và khung cho các công trình xây dựng như nhà xưởng, nhà kho, và các công trình dân dụng.
  • Công nghiệp: Dùng trong chế tạo thiết bị, máy móc và các kết cấu công nghiệp, bao gồm cả các hệ thống khung và giàn giáo.
  • Giao thông: Thép hình V70 có thể được ứng dụng trong các kết cấu cầu, đường, và các công trình hạ tầng giao thông khác.
  • Kết cấu tiền chế: Thép V70 thường được sử dụng trong sản xuất các cấu kiện cho các công trình xây dựng tiền chế, giúp tiết kiệm thời gian thi công.
  • Ngành hàng hải: Có thể được sử dụng trong chế tạo các kết cấu cho tàu thuyền và thiết bị hàng hải khác.

Với tính linh hoạt và khả năng chịu lực tốt, thép hình V70 là lựa chọn phổ biến cho nhiều ứng dụng khác nhau trong xây dựng và công nghiệp.

THEP-HINH-V70
THEP-HINH-V70

8. Kinh nghiệm lựa chọn nhà cung cấp thép hình V70?

 Khi lựa chọn nhà cung cấp thép hình V70, việc xem xét kỹ lưỡng một số yếu tố quan trọng sẽ giúp bạn đảm bảo nhận được sản phẩm chất lượng và dịch vụ tốt. Dưới đây là những kinh nghiệm hữu ích:

  • Kiểm tra uy tín của nhà cung cấp: Nghiên cứu về lịch sử hoạt động, thời gian hoạt động và danh tiếng của nhà cung cấp trong ngành thép. Nhà cung cấp có kinh nghiệm lâu năm thường đáng tin cậy hơn.
  • Chất lượng sản phẩm: Yêu cầu thông tin về tiêu chuẩn chất lượng mà nhà cung cấp áp dụng cho thép hình V70. Các chứng nhận như ISO, TCVN, hoặc các tiêu chuẩn quốc tế khác là rất quan trọng để đảm bảo chất lượng.
  • Mác thép và thông số kỹ thuật: Kiểm tra xem nhà cung cấp có thể cung cấp các mác thép phù hợp với yêu cầu của dự án của bạn hay không. Yêu cầu các chứng chỉ kiểm định chất lượng để đảm bảo thành phần hóa học và tính chất cơ lý của thép.
  • Dịch vụ khách hàng: Đánh giá khả năng cung cấp dịch vụ khách hàng của nhà cung cấp. Họ có hỗ trợ tư vấn và giải đáp thắc mắc trong quá trình lựa chọn sản phẩm không?
  • Giá cả và điều kiện giao hàng: So sánh giá cả từ nhiều nhà cung cấp khác nhau. Tuy nhiên, không nên chỉ dựa vào giá thấp nhất mà cần xem xét tổng thể về chất lượng sản phẩm và dịch vụ. Kiểm tra thời gian giao hàng và khả năng đáp ứng nhanh chóng của họ.
  • Tham khảo ý kiến từ khách hàng cũ: Nếu có thể, hãy tìm hiểu ý kiến từ những khách hàng đã từng sử dụng dịch vụ của nhà cung cấp. Điều này sẽ giúp bạn có cái nhìn tổng quát hơn về chất lượng sản phẩm và dịch vụ.
  • Hỗ trợ kỹ thuật và tư vấn: Kiểm tra xem nhà cung cấp có khả năng cung cấp hỗ trợ kỹ thuật trong quá trình sử dụng sản phẩm hay không. Điều này đặc biệt quan trọng đối với các dự án lớn hoặc yêu cầu kỹ thuật cao.
  • Khả năng đáp ứng yêu cầu đặc biệt: Nếu dự án của bạn có những yêu cầu cụ thể về kích thước, số lượng hay thời gian giao hàng, hãy đảm bảo nhà cung cấp có khả năng đáp ứng.
  • Chính sách bảo hành và đổi trả: Nên tìm hiểu về các chính sách bảo hành và đổi trả của nhà cung cấp. Điều này sẽ đảm bảo bạn được hỗ trợ trong trường hợp sản phẩm không đạt yêu cầu.
  • Thăm quan nhà máy hoặc cơ sở sản xuất: Nếu có thể, hãy thăm quan nhà máy hoặc cơ sở sản xuất của nhà cung cấp để đánh giá quy trình sản xuất, trang thiết bị và chất lượng sản phẩm trực tiếp.

Bằng cách xem xét các yếu tố này, bạn có thể lựa chọn được nhà cung cấp thép hình V70 phù hợp và đáng tin cậy cho dự án của mình.

THEP-HINH-V70
THEP-HINH-V70

9. Bảng quy các và trọng lượng thép hình V thông dụng?

SttQuy cáchĐvtKg/ câyMác thépXuất xứ
1V25*25*3.0mm*6mCây7,50SS400VN, TQ
2V30*30*3.2mm*6mCây9,00SS400VN, TQ
3V40*40*3.0mm*6mCây10,50SS400VN, TQ
4V40*40*4.0mm*6mCây14,00SS400VN, TQ
5V50*50*3.0mm*6mCây14,00SS400VN, TQ
6V50*50*4.0mm*6mCây19,00SS400VN, TQ
7V50*50*5.0mm*6mCây23,00SS400VN, TQ
8V63*63*5mm*6mCây28,00SS400VN, TQ
9V63*63*6mm*6mCây33,00SS400VN, TQ
10V70*70*5mm*6mCây31,00SS400VN, TQ
11V70*70*6mm*6mCây37,00SS400VN, TQ
12V70*70*7mm*6mCây43,00SS400VN, TQ
13V75*75*5mm*6mCây33,00SS400VN, TQ
14V75*75*6mm*6mCây40,00SS400VN, TQ
15V75*75*7mm*6mCây47,00SS400VN, TQ
16V75*75*8mm*6mCây53,00SS400VN, TQ
17V80*80*6mm*6mCây43,00SS400VN, TQ
18V80*80*7mm*6mCây47,00SS400VN, TQ
19V80*80*8mm*6mCây57,00SS400VN, TQ
20V90*90*6mm*6mCây48,00SS400VN, TQ
21V90*90*7mm*6mCây56,00SS400VN, TQ
22V90*90*8mm*6mCây63,00SS400VN, TQ
23V90*90*9mm*6mCây70,00SS400VN, TQ
24V100*100*7mm*6mCây63,00SS400VN, TQ
25V100*100*8mm*6mCây68,00SS400VN, TQ
26V100*100*10ly*6mCây87,00SS400VN, TQ
27V120*120*8mm*12mCây176,40SS400VN, TQ
28V120*120*8mm*6mCây88,20SS400VN, TQ
29V120*120*10mm*12mCây218,40SS400VN, TQ
30V120*120*10mm*6mCây109,20SS400VN, TQ
31V120*120*12mm*12mCây259,92SS400VN, TQ
32V120*120*12mm*6mCây129,96SS400VN, TQ
33V125*125*12mm*12mCây272,40SS400VN, TQ
34V125*125*12mm*6mCây136,20SS400VN, TQ
35V125*125*10mm*12mCây229,56SS400VN, TQ
36V125*125*10mm*6mCây114,78SS400VN, TQ
37V130*130*10mm*12mCây237,60SS400VN, TQ
38V130*130*10mm*6mCây118,80SS400VN, TQ
39V130*130*12mm*12mCây280,80SS400VN, TQ
40V130*130*12mm*6mCây140,40SS400VN, TQ
41V130*130*15mm*12mCây345,60SS400VN, TQ
42V130*130*15mm*6mCây172,80SS400VN, TQ
43V150*150*10mm*12mCây274,80SS400VN, TQ
44V150*150*10mm*6mCây137,40SS400VN, TQ
45V150*150*12mm*12mCây327,60SS400VN, TQ
46V150*150*12mm*6mCây163,80SS400VN, TQ
47V150**15015mm*12mCây403,20SS400VN, TQ
48V150*150*15mm*6mCây201,60SS400VN, TQ
49V175*175*12mm*12mCây381,60SS400VN, TQ
50V200*200*15mm*12mCây547,20SS400VN, TQ
51V200*200*15mm*6mCây273,60SS400VN, TQ
52V200*200*20mm*12mCây727,20SS400VN, TQ
53V200*200*20mm*6mCây363,60SS400VN, TQ

10. Vì sao nên chọn Thép Kim Thành Đạt là nhà cung cấp thép H200 Nhật Bản?

Công ty TNHH Thương Mại Thép Kim Thành Đạtnhà phân phối các sản phẩm thép tấm, thép hình hàng đầu tại Việt Nam, chuyên cung cấp thép I, H, U, V, thép tấm chính hãng từ Nhật Bản, Hàn Quốc, Posco, Trung Quốc, Hòa Phát, Formosa…

Ưu thế khi chọn Kim Thành Đạt:

  • 🔹 Hàng chính hãng – CO, CQ đầy đủ.
  • 🔹 Giá gốc cạnh tranh – cập nhật liên tục theo thị trường.
  • 🔹 Hàng hoá đa dạng, giao nhanh 24–48h.
  • 🔹 Gia công cắt, hàn, chấn, khoan theo bản vẽ kỹ thuật.
  • 🔹 Tư vấn kỹ thuật miễn phí bởi đội ngũ kỹ sư giàu kinh nghiệm.
  • 🔹 Đối tác uy tín của hàng trăm dự án lớn trên toàn quốc.
THEP-HINH-V70
THEP-HINH-V70

SẢN PHẨM KHÁC (THÉP TẤM):

THÉP TẤM 3LY (3MM) THÉP TẤM 10LY (10MM) THÉP TẤM 20LY (20MM)
THÉP TẤM 4LY (4MM) THÉP TẤM 12LY (12MM) THÉP TẤM 25LY (25MM)
THÉP TẤM 5LY (5MM) THÉP TẤM 14LY (14MM) THÉP TẤM 30LY (30MM)
THÉP TẤM 6LY (6MM) THÉP TẤM 16LY (16MM) THÉP TẤM 35LY (35MM)
THÉP TẤM 8LY (8MM) THÉP TẤM 18LY (18MM) THÉP TẤM 40LY (40MM)

 

SẢN PHẨM KHÁC (THÉP HÌNH):

THÉP HÌNH I150 POSCO THÉP HÌNH I298 POSCO THÉP HÌNH H100 POSCO
 THÉP HÌNH I198 POSCO THÉP HÌNH I300 POSCO THÉP HÌNH H150 POSCO
 THÉP HÌNH I200 POSCO THÉP HÌNH I350 POSCO THÉP HÌNH H200 POSCO
 THÉP HÌNH I248 POSCO THÉP HÌNH I400 POSCO THÉP HÌNH H250 POSCO
THÉP HÌNH I250 POSCO THÉP HÌNH I450 POSCO THÉP HÌNH H300 POSCO

 

THÔNG TIN VỀ THÉP:

CATALOG THÉP HÌNH POSCO CATALOG THÉP TẤM FORMOSA TÍNH TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM
CATALOG THÉP HÌNH AN KHÁNH CATALOG THÉP TẤM FORMOSA TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM GÂN

 

Be the first to review “THÉP HÌNH V70”

error: Content is protected !!