0979 919 080
kimthanhdatsteel@gmail.com
UY TÍN - CHUYÊN NGHIỆP - TẬN TÂM!
Thép hình V125 là loại thép có tiết diện mặt cắt hình chữ V, với kích thước mỗi cạnh là 125mm. Loại thép này thường được sản xuất thông qua quá trình cán nóng phôi thép và được cắt thành các chiều dài tiêu chuẩn như 6 mét hoặc 12 mét.
NỘI DUNG BÀI VIẾT:
Thép hình V125 là loại thép có tiết diện mặt cắt hình chữ V, với kích thước mỗi cạnh là 125mm. Loại thép này thường được sản xuất thông qua quá trình cán nóng phôi thép và được cắt thành các chiều dài tiêu chuẩn như 6 mét hoặc 12 mét.
Thép hình V125 được sử dụng phổ biến trong các ứng dụng xây dựng và công nghiệp nhờ vào khả năng chịu lực tốt, độ bền cao và dễ dàng thi công. Nó thường được áp dụng trong các kết cấu khung, giàn giáo, và các công trình yêu cầu độ bền và ổn định cao.


Thép hình V125 thường được sản xuất theo các tiêu chuẩn chất lượng quốc tế và Việt Nam để đảm bảo tính đồng nhất và độ bền. Các tiêu chuẩn phổ biến cho thép hình V125 bao gồm:
Việc sản xuất theo các tiêu chuẩn này đảm bảo thép hình V125 đáp ứng các yêu cầu về cơ tính và thành phần hóa học, phù hợp cho các ứng dụng kết cấu chịu tải và công trình xây dựng.

Các mác thép thông dụng của thép hình V125 bao gồm:
Những mác thép này cung cấp các đặc tính cơ học cần thiết cho thép hình V125, đảm bảo sự ổn định và độ bền trong các ứng dụng xây dựng và công nghiệp.

Thành phần hóa học của thép hình V125 phụ thuộc vào mác thép cụ thể. Dưới đây là thành phần hóa học của một số mác thép thông dụng:
Các thành phần hóa học này giúp thép hình V125 đạt được các đặc tính cơ lý cần thiết cho các ứng dụng trong xây dựng và công nghiệp.

Tính chất cơ lý của thép hình V125 cũng phụ thuộc vào mác thép cụ thể. Dưới đây là một số tính chất cơ lý phổ biến của các mác thép thường dùng cho thép hình V125:
Các tính chất cơ lý này cho phép thép hình V125 đáp ứng tốt yêu cầu về độ bền và độ dẻo, phù hợp cho các ứng dụng trong xây dựng và kết cấu công nghiệp.

Thép hình V125 được sử dụng rộng rãi trong nhiều ứng dụng trong lĩnh vực xây dựng và công nghiệp nhờ vào khả năng chịu lực tốt và độ bền cao. Một số ứng dụng phổ biến bao gồm:
Với các đặc tính cơ lý vượt trội, thép hình V125 là lựa chọn lý tưởng cho các ứng dụng yêu cầu độ chắc chắn và bền vững.

Khi lựa chọn nhà cung cấp thép hình V125, bạn nên cân nhắc các yếu tố sau để đảm bảo rằng bạn chọn được một nhà cung cấp đáng tin cậy và phù hợp với nhu cầu của dự án:
Bằng cách cân nhắc các yếu tố này, bạn có thể lựa chọn được nhà cung cấp thép hình V125 đáng tin cậy, giúp đảm bảo rằng bạn nhận được sản phẩm phù hợp với nhu cầu của dự án của mình.

Stt Quy cách Đvt Kg/ cây Mác thép Xuất xứ
1 V25*25*3.0mm*6m Cây 7,50 SS400 VN, TQ
2 V30*30*3.2mm*6m Cây 9,00 SS400 VN, TQ
3 V40*40*3.0mm*6m Cây 10,50 SS400 VN, TQ
4 V40*40*4.0mm*6m Cây 14,00 SS400 VN, TQ
5 V50*50*3.0mm*6m Cây 14,00 SS400 VN, TQ
6 V50*50*4.0mm*6m Cây 19,00 SS400 VN, TQ
7 V50*50*5.0mm*6m Cây 23,00 SS400 VN, TQ
8 V63*63*5mm*6m Cây 28,00 SS400 VN, TQ
9 V63*63*6mm*6m Cây 33,00 SS400 VN, TQ
10 V70*70*5mm*6m Cây 31,00 SS400 VN, TQ
11 V70*70*6mm*6m Cây 37,00 SS400 VN, TQ
12 V70*70*7mm*6m Cây 43,00 SS400 VN, TQ
13 V75*75*5mm*6m Cây 33,00 SS400 VN, TQ
14 V75*75*6mm*6m Cây 40,00 SS400 VN, TQ
15 V75*75*7mm*6m Cây 47,00 SS400 VN, TQ
16 V75*75*8mm*6m Cây 53,00 SS400 VN, TQ
17 V80*80*6mm*6m Cây 43,00 SS400 VN, TQ
18 V80*80*7mm*6m Cây 47,00 SS400 VN, TQ
19 V80*80*8mm*6m Cây 57,00 SS400 VN, TQ
20 V90*90*6mm*6m Cây 48,00 SS400 VN, TQ
21 V90*90*7mm*6m Cây 56,00 SS400 VN, TQ
22 V90*90*8mm*6m Cây 63,00 SS400 VN, TQ
23 V90*90*9mm*6m Cây 70,00 SS400 VN, TQ
24 V100*100*7mm*6m Cây 63,00 SS400 VN, TQ
25 V100*100*8mm*6m Cây 68,00 SS400 VN, TQ
26 V100*100*10ly*6m Cây 87,00 SS400 VN, TQ
27 V120*120*8mm*12m Cây 176,40 SS400 VN, TQ
28 V120*120*8mm*6m Cây 88,20 SS400 VN, TQ
29 V120*120*10mm*12m Cây 218,40 SS400 VN, TQ
30 V120*120*10mm*6m Cây 109,20 SS400 VN, TQ
31 V120*120*12mm*12m Cây 259,92 SS400 VN, TQ
32 V120*120*12mm*6m Cây 129,96 SS400 VN, TQ
33 V125*125*12mm*12m Cây 272,40 SS400 VN, TQ
34 V125*125*12mm*6m Cây 136,20 SS400 VN, TQ
35 V125*125*10mm*12m Cây 229,56 SS400 VN, TQ
36 V125*125*10mm*6m Cây 114,78 SS400 VN, TQ
37 V130*130*10mm*12m Cây 237,60 SS400 VN, TQ
38 V130*130*10mm*6m Cây 118,80 SS400 VN, TQ
39 V130*130*12mm*12m Cây 280,80 SS400 VN, TQ
40 V130*130*12mm*6m Cây 140,40 SS400 VN, TQ
41 V130*130*15mm*12m Cây 345,60 SS400 VN, TQ
42 V130*130*15mm*6m Cây 172,80 SS400 VN, TQ
43 V150*150*10mm*12m Cây 274,80 SS400 VN, TQ
44 V150*150*10mm*6m Cây 137,40 SS400 VN, TQ
45 V150*150*12mm*12m Cây 327,60 SS400 VN, TQ
46 V150*150*12mm*6m Cây 163,80 SS400 VN, TQ
47 V150**15015mm*12m Cây 403,20 SS400 VN, TQ
48 V150*150*15mm*6m Cây 201,60 SS400 VN, TQ
49 V175*175*12mm*12m Cây 381,60 SS400 VN, TQ
50 V200*200*15mm*12m Cây 547,20 SS400 VN, TQ
51 V200*200*15mm*6m Cây 273,60 SS400 VN, TQ
52 V200*200*20mm*12m Cây 727,20 SS400 VN, TQ
53 V200*200*20mm*6m Cây 363,60 SS400 VN, TQ
Công ty TNHH Thương Mại Thép Kim Thành Đạt là nhà phân phối các sản phẩm thép tấm, thép hình hàng đầu tại Việt Nam, chuyên cung cấp thép I, H, U, V, thép tấm chính hãng từ Nhật Bản, Hàn Quốc, Posco, Trung Quốc, Hòa Phát, Formosa…
Ưu thế khi chọn Kim Thành Đạt:

| CATALOG THÉP HÌNH POSCO | CATALOG THÉP TẤM FORMOSA | TÍNH TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM |
| CATALOG THÉP HÌNH AN KHÁNH | CATALOG THÉP TẤM FORMOSA | TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM GÂN |
Be the first to review “THÉP HÌNH V125”