THÉP HÌNH V100

Thép hình V100 là loại thép có mặt cắt hình chữ V, với kích thước mỗi cạnh là 100mm. Thép hình V100 được sản xuất thông qua quá trình cán nóng phôi thép và thường có chiều dài tiêu chuẩn như 6 mét hoặc cắt theo yêu cầu của từng dự án cụ thể.

Thông số kỹ thuật thép hình V100:

  • Mác thép: SS400.
  • Tiêu chuẩn: JIS G3101.
  • Chiều dài: 6000mm.
  • Chiều rộng cánh: 100mm.
  • Độ dày cánh: 7mm, 8mm, 10mm.
  • Xuất xứ: An Khánh, Vina One, Nhà Bè, Á Châu…
  • Dung sai: theo tiêu chuẩn nhà sản xuất.

 

Categories: , Xem trên:

Mô tả

Thép Hình V100 | Báo Giá Mới Nhất & Thông Tin Chi Tiết Về Tiêu Chuẩn, Mác Thép, Ứng Dụng

1. Định nghĩa Thép Hình V100?

Thép hình V100 là loại thép có mặt cắt hình chữ V, với kích thước mỗi cạnh là 100mm. Thép hình V100 được sản xuất thông qua quá trình cán nóng phôi thép và thường có chiều dài tiêu chuẩn như 6 mét hoặc cắt theo yêu cầu của từng dự án cụ thể.

Loại thép này nổi bật với khả năng chịu lực tốt và độ bền cao, được sử dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng và ứng dụng công nghiệp. Nhờ tính linh hoạt và độ bền, thép hình V100 thường được áp dụng trong kết cấu khung, giàn giáo, cột và dầm cho các công trình yêu cầu tính ổn định và độ bền chắc cao.

THEP-HINH-V100
THEP-HINH-V100

2. Thông số kỹ thuật thép hình V100?

  • Mác thép: SS400.
  • Tiêu chuẩn: JIS G3101.
  • Chiều dài: 6000mm.
  • Chiều rộng cánh: 100mm.
  • Độ dày cánh: 7mm, 8mm, 10mm.
  • Xuất xứ: An Khánh, Vina One, Nhà Bè, Á Châu…
  • Dung sai: theo tiêu chuẩn nhà sản xuất.
THEP-HINH-V100
THEP-HINH-V100

3. Tiêu chuẩn của Thép Hình V100?

Thép hình V100 thường được sản xuất theo các tiêu chuẩn chất lượng quốc tế và Việt Nam nhằm đảm bảo tính đồng nhất, độ bền và khả năng chịu lực. Các tiêu chuẩn phổ biến bao gồm:

  • JIS G3101: Tiêu chuẩn Nhật Bản cho thép kết cấu cán nóng, với mác thép thông dụng là SS400.
  • TCVN 1651:2008 và TCVN 7571:2010: Tiêu chuẩn Việt Nam cho thép cốt bê tông và thép hình cán nóng.
  • ASTM A36: Tiêu chuẩn của Hiệp hội Vật liệu và Thử nghiệm Hoa Kỳ, dành cho thép kết cấu carbon.
  • EN 10025: Tiêu chuẩn châu Âu cho thép kết cấu, với các mác thép như S235JR, S275JR, S355JR.
  • GB/T 700: Tiêu chuẩn của Trung Quốc cho thép kết cấu carbon, với mác thép phổ biến là Q235B.

Các tiêu chuẩn này đảm bảo thép hình V100 đáp ứng được các yêu cầu về độ bền kéo, giới hạn chảy và độ giãn dài, đáp ứng tốt nhu cầu của các công trình xây dựng và các ứng dụng công nghiệp khác.

THEP-HINH-V100
THEP-HINH-V100

4. Mác thép thông dụng của Thép Hình V100?

Các mác thép thông dụng của thép hình V100 bao gồm:

  • SS400: Mác thép theo tiêu chuẩn JIS G3101 của Nhật Bản, có tính gia công tốt, độ bền cao, phù hợp với các kết cấu chịu tải.
  • A36: Mác thép theo tiêu chuẩn ASTM A36, được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng kết cấu, với độ bền kéo cao và khả năng hàn tốt.
  • S235JR: Mác thép theo tiêu chuẩn châu Âu EN 10025, thường dùng trong xây dựng và công nghiệp, có độ bền trung bình và khả năng chịu tải tốt.
  • Q235B: Mác thép theo tiêu chuẩn Trung Quốc GB/T 700, phổ biến trong các công trình xây dựng, với độ bền và khả năng chịu lực tốt.

Những mác thép này cung cấp các đặc tính cơ lý cần thiết cho thép hình V100, đảm bảo sự ổn định và độ bền trong các ứng dụng xây dựng và công nghiệp.

THEP-HINH-V100
THEP-HINH-V100

5. Thành phần hóa học của Thép Hình V100?

Thành phần hóa học của thép hình V100 phụ thuộc vào mác thép cụ thể. Dưới đây là thành phần hóa học của một số mác thép thông dụng:

SS400 (theo JIS G3101):

  • Carbon (C): ≤ 0.20%
  • Mangan (Mn): ≤ 1.40%
  • Photpho (P): ≤ 0.050%
  • Lưu huỳnh (S): ≤ 0.050%

A36 (theo ASTM A36):

  • Carbon (C): ≤ 0.26%
  • Mangan (Mn): 0.60 – 0.90%
  • Photpho (P): ≤ 0.040%
  • Lưu huỳnh (S): ≤ 0.050%

S235JR (theo EN 10025):

  • Carbon (C): ≤ 0.17%
  • Mangan (Mn): ≤ 1.40%
  • Photpho (P): ≤ 0.045%
  • Lưu huỳnh (S): ≤ 0.045%

Q235B (theo GB/T 700 – Trung Quốc):

  • Carbon (C): ≤ 0.22%
  • Mangan (Mn): 0.30 – 0.70%
  • Photpho (P): ≤ 0.045%
  • Lưu huỳnh (S): ≤ 0.050%

Các thành phần hóa học này giúp thép hình V100 đạt được các đặc tính cơ lý cần thiết, đáp ứng yêu cầu về độ bền và khả năng chịu lực trong các ứng dụng xây dựng và công nghiệp.

THEP-HINH-V100
THEP-HINH-V100

6. Tính chất cơ lý của Thép Hình V100?

Tính chất cơ lý của thép hình V100 phụ thuộc vào mác thép được sử dụng. Dưới đây là một số tính chất cơ lý của các mác thép thông dụng cho thép hình V100:

SS400:

  • Giới hạn bền kéo: 400 – 510 MPa
  • Giới hạn chảy: ≥ 245 MPa
  • Độ giãn dài: ≥ 20%

A36:

  • Giới hạn bền kéo: 400 – 550 MPa
  • Giới hạn chảy: ≥ 250 MPa
  • Độ giãn dài: ≥ 20%

S235JR:

  • Giới hạn bền kéo: 360 – 510 MPa
  • Giới hạn chảy: ≥ 235 MPa
  • Độ giãn dài: ≥ 20%

Q235B:

  • Giới hạn bền kéo: 375 – 500 MPa
  • Giới hạn chảy: ≥ 235 MPa
  • Độ giãn dài: ≥ 26%

Những tính chất cơ lý này giúp thép hình V100 đạt được độ bền, độ dẻo và độ cứng phù hợp, đảm bảo tính ổn định và khả năng chịu tải trong các ứng dụng kết cấu xây dựng và công nghiệp.

THEP-HINH-V100
THEP-HINH-V100

7. Ứng dụng của Thép Hình V100?

Thép hình V100 được sử dụng phổ biến trong nhiều ứng dụng trong xây dựng và công nghiệp nhờ khả năng chịu lực tốt và độ bền cao. Các ứng dụng tiêu biểu của thép hình V100 bao gồm:

  • Kết cấu xây dựng: Được sử dụng trong khung nhà thép, cột, dầm và các hệ thống kết cấu chịu lực khác trong nhà xưởng, nhà kho, và các công trình dân dụng.
  • Giàn giáo và khung kết cấu: Thép V100 dùng để chế tạo giàn giáo, hệ thống khung chịu lực cho các công trình xây dựng.
  • Công trình cầu đường: Sử dụng trong các kết cấu cầu, lan can, rào chắn, các hạng mục phụ trợ cho công trình giao thông.
  • Sản xuất thiết bị công nghiệp: Được sử dụng trong chế tạo máy móc, thiết bị chịu lực như khung xe, thiết bị vận chuyển và các bộ phận máy móc.
  • Công trình dân dụng và công nghiệp nhẹ: Ứng dụng trong các công trình quy mô nhỏ hơn như làm khung cửa, hàng rào, biển báo, hoặc trong sản xuất đồ gia dụng có yêu cầu độ bền cao.

Thép hình V100 đáp ứng tốt các yêu cầu về độ chắc chắn và tính bền vững trong nhiều loại công trình, từ dân dụng đến công nghiệp nặng.

THEP-HINH-V100
THEP-HINH-V100

8. Kinh nghiệm lựa chọn nhà cung cấp thép hình V100?

Khi lựa chọn nhà cung cấp thép hình V100, bạn nên xem xét một số yếu tố quan trọng để đảm bảo chọn được nhà cung cấp chất lượng và đáng tin cậy. Dưới đây là một số kinh nghiệm bạn có thể áp dụng:

  • Tìm hiểu về uy tín và kinh nghiệm: Nghiên cứu về nhà cung cấp, xem xét thời gian hoạt động và danh tiếng trong ngành thép. Những nhà cung cấp có kinh nghiệm lâu năm thường có khả năng cung cấp sản phẩm chất lượng cao hơn.
  • Kiểm tra chất lượng sản phẩm: Xem xét các tiêu chuẩn chất lượng mà nhà cung cấp áp dụng cho thép hình V100. Các chứng nhận như ISO, TCVN hay tiêu chuẩn quốc tế sẽ giúp bạn đánh giá độ tin cậy của sản phẩm.
  • Mác thép và thông số kỹ thuật: Đảm bảo nhà cung cấp có thể cung cấp các mác thép phù hợp với yêu cầu của bạn. Yêu cầu các chứng chỉ kiểm định chất lượng để xác minh thành phần hóa học và tính chất cơ lý của thép.
  • Dịch vụ khách hàng: Đánh giá khả năng cung cấp dịch vụ khách hàng của nhà cung cấp. Một nhà cung cấp tốt nên có thể tư vấn và giải đáp các thắc mắc của bạn nhanh chóng và hiệu quả.
  • Giá cả và điều kiện giao hàng: So sánh giá giữa các nhà cung cấp khác nhau, nhưng không chỉ dựa vào giá thấp nhất. Hãy xem xét chất lượng sản phẩm và dịch vụ. Kiểm tra thời gian giao hàng và khả năng đáp ứng của nhà cung cấp.
  • Tham khảo ý kiến từ khách hàng cũ: Tìm hiểu ý kiến từ những khách hàng đã từng làm việc với nhà cung cấp. Điều này sẽ giúp bạn có cái nhìn tổng quát hơn về chất lượng sản phẩm và dịch vụ mà họ cung cấp.
  • Hỗ trợ kỹ thuật: Kiểm tra khả năng cung cấp hỗ trợ kỹ thuật từ nhà cung cấp. Họ có thể giúp bạn trong quá trình sử dụng sản phẩm hoặc giải quyết các vấn đề phát sinh nếu cần.
  • Khả năng đáp ứng yêu cầu đặc biệt: Nếu dự án của bạn có yêu cầu cụ thể về kích thước, số lượng hay thời gian giao hàng, hãy xác minh khả năng đáp ứng của nhà cung cấp.
  • Chính sách bảo hành và đổi trả: Tìm hiểu về các chính sách bảo hành và đổi trả của nhà cung cấp. Điều này giúp bạn có thể yên tâm hơn trong trường hợp sản phẩm không đạt yêu cầu.
  • Thăm quan cơ sở sản xuất: Nếu có thể, hãy thăm quan cơ sở sản xuất của nhà cung cấp để đánh giá quy trình sản xuất và chất lượng sản phẩm.

Bằng cách xem xét các yếu tố này, bạn có thể lựa chọn được nhà cung cấp thép hình V100 đáng tin cậy và phù hợp với nhu cầu của dự án của mình.

THEP-HINH-V100
THEP-HINH-V100

9. Bảng quy các và trọng lượng thép hình V thông dụng?

SttQuy cáchĐvtKg/ câyMác thépXuất xứ
1V25*25*3.0mm*6mCây7,50SS400VN, TQ
2V30*30*3.2mm*6mCây9,00SS400VN, TQ
3V40*40*3.0mm*6mCây10,50SS400VN, TQ
4V40*40*4.0mm*6mCây14,00SS400VN, TQ
5V50*50*3.0mm*6mCây14,00SS400VN, TQ
6V50*50*4.0mm*6mCây19,00SS400VN, TQ
7V50*50*5.0mm*6mCây23,00SS400VN, TQ
8V63*63*5mm*6mCây28,00SS400VN, TQ
9V63*63*6mm*6mCây33,00SS400VN, TQ
10V70*70*5mm*6mCây31,00SS400VN, TQ
11V70*70*6mm*6mCây37,00SS400VN, TQ
12V70*70*7mm*6mCây43,00SS400VN, TQ
13V75*75*5mm*6mCây33,00SS400VN, TQ
14V75*75*6mm*6mCây40,00SS400VN, TQ
15V75*75*7mm*6mCây47,00SS400VN, TQ
16V75*75*8mm*6mCây53,00SS400VN, TQ
17V80*80*6mm*6mCây43,00SS400VN, TQ
18V80*80*7mm*6mCây47,00SS400VN, TQ
19V80*80*8mm*6mCây57,00SS400VN, TQ
20V90*90*6mm*6mCây48,00SS400VN, TQ
21V90*90*7mm*6mCây56,00SS400VN, TQ
22V90*90*8mm*6mCây63,00SS400VN, TQ
23V90*90*9mm*6mCây70,00SS400VN, TQ
24V100*100*7mm*6mCây63,00SS400VN, TQ
25V100*100*8mm*6mCây68,00SS400VN, TQ
26V100*100*10ly*6mCây87,00SS400VN, TQ
27V120*120*8mm*12mCây176,40SS400VN, TQ
28V120*120*8mm*6mCây88,20SS400VN, TQ
29V120*120*10mm*12mCây218,40SS400VN, TQ
30V120*120*10mm*6mCây109,20SS400VN, TQ
31V120*120*12mm*12mCây259,92SS400VN, TQ
32V120*120*12mm*6mCây129,96SS400VN, TQ
33V125*125*12mm*12mCây272,40SS400VN, TQ
34V125*125*12mm*6mCây136,20SS400VN, TQ
35V125*125*10mm*12mCây229,56SS400VN, TQ
36V125*125*10mm*6mCây114,78SS400VN, TQ
37V130*130*10mm*12mCây237,60SS400VN, TQ
38V130*130*10mm*6mCây118,80SS400VN, TQ
39V130*130*12mm*12mCây280,80SS400VN, TQ
40V130*130*12mm*6mCây140,40SS400VN, TQ
41V130*130*15mm*12mCây345,60SS400VN, TQ
42V130*130*15mm*6mCây172,80SS400VN, TQ
43V150*150*10mm*12mCây274,80SS400VN, TQ
44V150*150*10mm*6mCây137,40SS400VN, TQ
45V150*150*12mm*12mCây327,60SS400VN, TQ
46V150*150*12mm*6mCây163,80SS400VN, TQ
47V150**15015mm*12mCây403,20SS400VN, TQ
48V150*150*15mm*6mCây201,60SS400VN, TQ
49V175*175*12mm*12mCây381,60SS400VN, TQ
50V200*200*15mm*12mCây547,20SS400VN, TQ
51V200*200*15mm*6mCây273,60SS400VN, TQ
52V200*200*20mm*12mCây727,20SS400VN, TQ
53V200*200*20mm*6mCây363,60SS400VN, TQ

10. Vì sao nên chọn Thép Kim Thành Đạt là nhà cung cấp thép V100?

Công ty TNHH Thương Mại Thép Kim Thành Đạtnhà phân phối các sản phẩm thép tấm, thép hình hàng đầu tại Việt Nam, chuyên cung cấp thép I, H, U, V, thép tấm chính hãng từ Nhật Bản, Hàn Quốc, Posco, Trung Quốc, Hòa Phát, Formosa…

Ưu thế khi chọn Kim Thành Đạt:

  • 🔹 Hàng chính hãng – CO, CQ đầy đủ.
  • 🔹 Giá gốc cạnh tranh – cập nhật liên tục theo thị trường.
  • 🔹 Hàng hoá đa dạng, giao nhanh 24–48h.
  • 🔹 Gia công cắt, hàn, chấn, khoan theo bản vẽ kỹ thuật.
  • 🔹 Tư vấn kỹ thuật miễn phí bởi đội ngũ kỹ sư giàu kinh nghiệm.
  • 🔹 Đối tác uy tín của hàng trăm dự án lớn trên toàn quốc.
THEP-HINH-V100
THEP-HINH-V100

SẢN PHẨM KHÁC (THÉP TẤM):

THÉP TẤM 3LY (3MM) THÉP TẤM 10LY (10MM) THÉP TẤM 20LY (20MM)
THÉP TẤM 4LY (4MM) THÉP TẤM 12LY (12MM) THÉP TẤM 25LY (25MM)
THÉP TẤM 5LY (5MM) THÉP TẤM 14LY (14MM) THÉP TẤM 30LY (30MM)
THÉP TẤM 6LY (6MM) THÉP TẤM 16LY (16MM) THÉP TẤM 35LY (35MM)
THÉP TẤM 8LY (8MM) THÉP TẤM 18LY (18MM) THÉP TẤM 40LY (40MM)

 

SẢN PHẨM KHÁC (THÉP HÌNH):

THÉP HÌNH I150 POSCO THÉP HÌNH I298 POSCO THÉP HÌNH H100 POSCO
 THÉP HÌNH I198 POSCO THÉP HÌNH I300 POSCO THÉP HÌNH H150 POSCO
 THÉP HÌNH I200 POSCO THÉP HÌNH I350 POSCO THÉP HÌNH H200 POSCO
 THÉP HÌNH I248 POSCO THÉP HÌNH I400 POSCO THÉP HÌNH H250 POSCO
THÉP HÌNH I250 POSCO THÉP HÌNH I450 POSCO THÉP HÌNH H300 POSCO

 

THÔNG TIN VỀ THÉP:

CATALOG THÉP HÌNH POSCO CATALOG THÉP TẤM FORMOSA TÍNH TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM
CATALOG THÉP HÌNH AN KHÁNH CATALOG THÉP TẤM FORMOSA TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM GÂN

 

Be the first to review “THÉP HÌNH V100”

error: Content is protected !!