0979 919 080
kimthanhdatsteel@gmail.com
UY TÍN - CHUYÊN NGHIỆP - TẬN TÂM!
| Quy cách | Chiều cao (H) | Chiều rộng cánh (B) | Độ dày (t) | Trọng lượng (kg/m) | Chiều dài cây (m) | Trọng lượng (kg/cây) |
| U300 | 300mm | 82mm | 7mm | 31.02 | 6 m | 186.12 |
| U300 | 300mm | 82mm | 7mm | 31.02 | 12 m | 372.24 |
| U300 | 300mm | 90mm | 9mm | 38.1 | 6 m | 228.6 |
| U300 | 300mm | 90mm | 9mm | 38.1 | 12 m | 457.2 |
Thép U300 là một trong những loại thép hình chữ U kích thước lớn, có khả năng chịu lực vượt trội, chuyên dùng cho các công trình công nghiệp nặng, nhà thép tiền chế, cầu đường và các dự án yêu cầu độ bền cao. Bài viết dưới đây sẽ cung cấp đầy đủ thông tin về: thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn, mác thép, cơ lý tính, thành phần hóa học, bảng so sánh và quy cách trọng lượng thép U300.
NỘI DUNG BÀI VIẾT:
Thép U300 là loại thép hình chữ U có chiều cao H = 300 mm, thuộc nhóm thép chữ U cỡ lớn. Đây là loại thép chuyên dùng cho kết cấu chịu tải trọng lớn.

Dưới đây là thông số kỹ thuật tiêu chuẩn của thép U300:
| Quy cách | Chiều cao (H) | Chiều rộng cánh (B) | Độ dày (t) | Trọng lượng (kg/m) | Chiều dài cây (m) | Trọng lượng (kg/cây) |
| U300 | 300mm | 82mm | 7mm | 31.02 | 6 m | 186.12 |
| U300 | 300mm | 82mm | 7mm | 31.02 | 12 m | 372.24 |
| U300 | 300mm | 90mm | 9mm | 38.1 | 6 m | 228.6 |
| U300 | 300mm | 90mm | 9mm | 38.1 | 12 m | 457.2 |
Lưu ý: thông số có thể chênh lệch tùy theo tiêu chuẩn JIS – TCVN – GB.

Thép U300 là thép hình chữ U cường độ cao, thường dùng cho các kết cấu chịu lực lớn trong công nghiệp và xây dựng. Thép U300 được sản xuất theo các tiêu chuẩn chính sau:

Thép U300 là thép hình chữ U cường độ cao, dùng nhiều trong kết cấu chịu lực lớn. Các mác thép phổ biến sản xuất thép U300 bao gồm:
| Mác thép | Nguồn gốc / Tiêu chuẩn | Đặc điểm chính | Ứng dụng phù hợp |
| SS400 | Nhật Bản (JIS G3101) | Cường độ trung bình, dẻo, dễ hàn | Công trình dân dụng, khung nhà xưởng, cầu nhỏ |
| SM490 | Nhật Bản (JIS G3106) | Cường độ cao hơn SS400, chịu lực tốt hơn | Nhà xưởng, cầu đường, kết cấu thép nặng |
| Q345B | Trung Quốc (GB/T 1591) | Cường độ cao, độ bền tốt, giá rẻ | Công trình công nghiệp, dân dụng vừa và lớn |
| A36 / A572 (Grade 50/55) | Mỹ (ASTM) | Độ bền kéo và giới hạn chảy cao, dễ hàn | Công trình trọng điểm, cầu, hạ tầng công nghiệp |
| SS490 / SM490YB | Nhật Bản | Cường độ cao, khả năng chịu lực lớn, tuổi thọ dài | Công trình công nghiệp nặng, cầu lớn, nhà thép tiền chế |
Giải thích chi tiết:

Thép U300 là thép hình chữ U cường độ cao, dùng trong các kết cấu chịu lực lớn. Thành phần hóa học được kiểm soát chặt chẽ để đảm bảo tính cơ lý, khả năng hàn và tuổi thọ công trình.
| Nguyên tố | Hàm lượng điển hình | Vai trò / Giải thích |
| C (Carbon) | 0.14 – 0.20% | Tăng độ bền kéo và giới hạn chảy, nhưng nếu quá cao sẽ làm thép giòn, khó hàn. |
| Si (Silicon) | 0.15 – 0.35% | Tăng cường độ thép, cải thiện độ dẻo dai, giúp thép chịu lực tốt hơn. |
| Mn (Manganese) | 0.50 – 1.20% | Tăng độ bền kéo, cường độ chảy, cải thiện khả năng chống mài mòn và chịu va đập. |
| P (Phosphorus) | ≤ 0.045% | Phosphorus quá nhiều làm thép giòn → kiểm soát ở mức thấp để đảm bảo dẻo dai. |
| S (Sulfur) | ≤ 0.045% | Sulfur làm thép giòn → giữ hàm lượng thấp để tăng khả năng hàn và gia công. |
| Cr (Chromium) / Ni (Nickel) | Tùy mác | Tăng khả năng chống ăn mòn, tăng cường độ và độ bền trong môi trường công nghiệp. |

Thép U300 là thép hình chữ U cường độ cao, chuyên dùng cho kết cấu chịu lực nặng, đảm bảo an toàn và tuổi thọ công trình.
| Tính chất cơ lý | Giá trị tham khảo | Giải thích |
| Giới hạn chảy (Yield Strength) | 300 – 355 MPa | Khả năng chịu lực trước khi thép bắt đầu biến dạng vĩnh viễn. Thép U300 có giới hạn chảy cao, phù hợp cho các kết cấu chịu lực lớn. |
| Độ bền kéo (Tensile Strength) | 450 – 600 MPa | Lực tối đa thép có thể chịu trước khi gãy. Thép U300 chịu lực tốt, giúp kết cấu công trình an toàn và ổn định. |
| Độ giãn dài (%) | 17 – 22% | Khả năng dẻo dai, chịu va đập, rung động và tải trọng thay đổi mà không bị gãy giòn. |
| Độ cứng | Cao | Thép U300 chịu nén, uốn và va đập tốt, giữ kết cấu ổn định lâu dài. |
| Khả năng hàn | Rất tốt | Nhờ hàm lượng carbon vừa phải và nguyên tố hợp kim kiểm soát tốt, thép U300 dễ hàn mà không làm giảm cường độ. |
| Khả năng gia công | Tốt | Dễ cắt, khoan, uốn, chế tạo các kết cấu thép theo yêu cầu. |

Thép U300 là thép hình chữ U cường độ cao, chuyên dùng cho kết cấu chịu lực lớn, đảm bảo an toàn và tuổi thọ công trình.

| Tiêu chí | Thép U300 Trung Quốc | Thép U300 Nhật Bản |
| Tiêu chuẩn sản xuất | GB/T 707, Q345B | JIS G3192, SS400 / SM490 |
| Mác thép phổ biến | Q345B, Q355 | SS400, SM490, SM490YB |
| Cường độ & độ bền | Cường độ cao, nhưng không đồng đều lắm giữa các lô | Cường độ và cơ lý ổn định, độ bền cao hơn |
| Dung sai kích thước | Lớn hơn, bề mặt đôi khi không đồng đều | Độ chính xác cao, bề mặt mịn, trọng lượng chuẩn |
| Khả năng hàn & gia công | Dễ hàn, gia công tốt, nhưng cần kiểm tra chất lượng trước hàn | Khả năng hàn và gia công rất tốt, ổn định |
| Ứng dụng ưu tiên | Công trình dân dụng, nhà xưởng, kết cấu vừa và nhẹ | Công trình công nghiệp nặng, cầu, kết cấu yêu cầu độ bền cao |
| Giá thành | Thấp hơn, phù hợp dự án tiết kiệm chi phí | Cao hơn, nhưng đảm bảo chất lượng và tuổi thọ công trình |
| Tuổi thọ & độ ổn định | Tuổi thọ trung bình, cần bảo dưỡng thường xuyên | Tuổi thọ lâu dài, ổn định, ít bảo dưỡng |

Stt Quy cách Đvt Kg/ cây Mác thép Xuất xứ
1 U50*25*2,4mm*6m 13,00 Cây SS400 VN, TQ
2 U65*33*3mm*6m 17,00 Cây SS400 VN, TQ
3 U80*39*2,7mm*6m 24,00 Cây SS400 VN, TQ
4 U80*39*3,9mm*6m 31,00 Cây SS400 VN, TQ
5 U100*43*3,1mm*6m 33,00 Cây SS400 VN, TQ
6 U100*43*4mm*6m 40,00 Cây SS400 VN, TQ
7 U100*45*5mm*6m 45,00 Cây SS400 VN, TQ
8 U120*47*3,7mm*6m 43,00 Cây SS400 VN, TQ
9 U120*51*5,0mm*6m 55,00 Cây SS400 VN, TQ
10 U140*56*3,3mm*6m 53,00 Cây SS400 VN, TQ
11 U140*58*5mm*6m 66,00 Cây SS400 VN, TQ
12 U150*75*6.5mm*6m 100,00 Cây SS400 VN, TQ
13 U160*57*4,8mm*6m 73,00 Cây SS400 VN, TQ
14 U160*62*5,5mm*6m 80,00 Cây SS400 VN, TQ
15 U200*70*4,5mm*6m 102,00 Cây SS400 VN, TQ
16 U150*75*9mm*12m 24,00 Cây SS400 VN, TQ
17 U160*58*5.5mm*12m 12,50 Cây SS400 VN, TQ
18 U160*62*5.2mm*12m 14,00 Cây SS400 VN, TQ
19 U180*64*5.3mm*12m 15,00 Cây SS400 VN, TQ
20 U180*68*7mm*12m 17,50 Cây SS400 VN, TQ
21 U180*68*6.5mm*12m 17,00 Cây SS400 VN, TQ
22 U180*68*6.5mm*12m 18,60 Cây SS400 VN, TQ
23 U180*75*7*10.5mm*12m 21,42 Cây SS400 VN, TQ
24 U200*69*5,4mm*12m 17,00 Cây SS400 VN, TQ
25 U200*76*5.2mm*12m 18,80 Cây SS400 VN, TQ
26 U200*75*8,5mm*12m 23,50 Cây SS400 VN, TQ
27 U200*75*9mm*12m 24,60 Cây SS400 VN, TQ
28 U200*90*8mm*12m 30,34 Cây SS400 VN, TQ
29 U250*78*6,0mm*12m 22,80 Cây SS400 VN, TQ
30 U250*78*7mm*12m 23,50 Cây SS400 VN, TQ
31 U250*78*7,0mm*12m 23,90 Cây SS400 VN, TQ
32 U250*78*8mm*12m 24,60 Cây SS400 VN, TQ
33 U250*80*9mm*12m 31,40 Cây SS400 VN, TQ
34 U250*90*9mm*12m 34,60 Cây SS400 VN, TQ
35 U280*84*9,5mm*12m 31,40 Cây SS400 VN, TQ
36 U300*82*7,0mm*12m 31,02 Cây SS400 VN, TQ
37 U300*90*9mm*12m 38,10 Cây SS400 VN, TQ
38 U300*87*9.5mm*12m 39,17 Cây SS400 VN, TQ
39 U380*100*10.5*16mm*12m 54,50 Cây SS400 VN, TQ
Công ty TNHH Thương Mại Thép Kim Thành Đạt là nhà phân phối các sản phẩm thép tấm, thép hình hàng đầu tại Việt Nam, chuyên cung cấp thép tấm SS400/ Q235/ A36/ Q355/ Q345/ A572, thép hình I, H, U, V, thép ống hộp, thép ray. Nhập khẩu chính hãng từ Nhật Bản, Hàn Quốc, Posco, Trung Quốc, Hòa Phát, Formosa…
Ưu thế khi chọn Kim Thành Đạt:

| CATALOG THÉP HÌNH POSCO | CATALOG THÉP TẤM FORMOSA | TÍNH TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM |
| CATALOG THÉP HÌNH AN KHÁNH | CATALOG THÉP TẤM FORMOSA | TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM GÂN |
Be the first to review “THÉP U300”