0979 919 080
kimthanhdatsteel@gmail.com
UY TÍN - CHUYÊN NGHIỆP - TẬN TÂM!
| Quy cách | Chiều cao (H) | Chiều rộng cánh (B) | Độ dày (t) | Chiều dài cây (m) | Trọng lượng (kg/cây) |
| U100 | 100mm | 46mm | 2.8-3.0mm | 6m | 32 |
| U100 | 100mm | 46mm | 3.8-4.0mm | 6m | 40 |
| U100 | 100mm | 50mm | 4.6-4.8mm | 6m | 45 |
| U100 | 100mm | 52mm | 6.2-6.4mm | 6m | 55 |
Thép U100 là loại thép hình chữ U có chiều cao tiết diện 100mm, được ứng dụng rộng rãi trong xây dựng dân dụng, cơ khí và công nghiệp nhẹ. Nhờ kết cấu hình chữ U vững chắc cùng giá thành hợp lý, thép U100 trở thành lựa chọn phổ biến cho nhiều hạng mục kết cấu thép.
Bài viết này sẽ cung cấp toàn bộ thông tin: đặc điểm – thông số kỹ thuật – thành phần hoá học – tiêu chuẩn sản xuất – bảng so sánh chất lượng và bảng quy cách trọng lượng chuẩn nhất.
NỘI DUNG BÀI VIẾT:
Thép U100 là thép hình cán nóng có tiết diện chữ U với chiều cao 100mm. Đây là loại thép cỡ trung, đáp ứng tốt các yêu cầu chịu lực và độ cứng trong nhiều công trình vừa và nhỏ.

Dưới đây là thông số kỹ thuật tiêu chuẩn của thép U100:
| Quy cách | Chiều cao (H) | Chiều rộng cánh (B) | Độ dày (t) | Chiều dài cây (m) | Trọng lượng (kg/cây) |
| U100 | 100mm | 46mm | 2.8-3.0mm | 6m | 32 |
| U100 | 100mm | 46mm | 3.8-4.0mm | 6m | 40 |
| U100 | 100mm | 50mm | 4.6-4.8mm | 6m | 45 |
| U100 | 100mm | 52mm | 6.2-6.4mm | 6m | 55 |
Lưu ý: thông số có thể chênh lệch tùy theo tiêu chuẩn JIS – TCVN – GB.
Trọng lượng là thông số quan trọng vì ảnh hưởng trực tiếp đến báo giá, chi phí vận chuyển và khả năng chịu lực.

Thép U100 thường được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế và Việt Nam phổ biến như:
Tóm lại: Thép U100 được sản xuất theo các tiêu chuẩn JIS, ASTM hoặc TCVN để đảm bảo độ bền, khả năng chịu lực, dẻo dai và chất lượng ổn định, phù hợp cho xây dựng công nghiệp, dân dụng và kết cấu thép tiền chế.

Thép U100 là loại thép hình chữ U có chiều cao 100 mm, thường được sản xuất từ thép carbon kết cấu. Tùy theo tiêu chuẩn sản xuất, thép U100 được chia thành các mác thép phổ biến như sau:
Tóm lại: Thép U100 có nhiều loại mác khác nhau tùy theo tiêu chuẩn quốc gia hoặc quốc tế, nhằm đáp ứng các yêu cầu về cường độ, khả năng chịu lực và ứng dụng công trình.

Thép U100 là thép kết cấu carbon thông dụng, và thành phần hóa học điển hình gồm các nguyên tố chính sau:
| Nguyên tố | Hàm lượng (%) | Giải thích |
| C (Carbon) | 0,12 – 0,25 | Tăng cường cứng và chịu kéo; quá nhiều C làm thép giòn. |
| Si (Silic) | 0,15 – 0,35 | Tăng cường độ chịu lực, chống oxi hóa. |
| Mn (Mangan) | 0,30 – 0,70 | Tăng độ bền kéo, độ dai, giảm giòn khi hàn. |
| P (Phốt pho) | ≤ 0,045 | Giới hạn thấp để tránh giòn và nứt. |
| S (Lưu huỳnh) | ≤ 0,045 | Giới hạn thấp để giảm hiện tượng giòn, dễ gia công. |
| Các nguyên tố khác (Ni, Cr, Cu…) | Theo tiêu chuẩn | Một số mác thép có thêm để cải thiện độ bền, chống ăn mòn. |
Giải thích tổng quát:
Như vậy, thành phần hóa học của thép U100 được thiết kế cân bằng giữa cường độ, độ dai, khả năng chịu lực và độ dẻo, phù hợp cho kết cấu công trình và các ứng dụng kỹ thuật.

Thép U100 là loại thép kết cấu carbon, vì vậy nó có các tính chất cơ lý điển hình như sau:
| Tính chất | Giá trị điển hình | Giải thích |
| Giới hạn chảy (σy) | 250 – 300 MPa | Xác định ứng suất mà thép bắt đầu biến dạng dẻo; đảm bảo khả năng chịu lực trong kết cấu. |
| Độ bền kéo (σb) | 360 – 450 MPa | Là lực tối đa mà thép có thể chịu trước khi gãy; thép U100 có độ bền trung bình, phù hợp các kết cấu vừa và nhẹ. |
| Độ giãn dài (%) | 20 – 25% | Thể hiện độ dẻo, khả năng chịu uốn mà không gãy; cao hơn cho phép thép U100 chịu va đập tốt. |
| Độ cứng (HB) | ~120 – 150 | Mức độ chống xước, chống biến dạng bề mặt; đủ để gia công cơ khí và hàn. |
Giải thích tổng quát:

Thép U100 là thép hình chữ U có độ bền vừa phải, dễ gia công, chịu lực trung bình, nên được sử dụng rộng rãi trong nhiều công trình xây dựng và cơ khí. Cụ thể:
Tóm lại: Thép U100 phù hợp với các công trình nhẹ và trung bình, cần khả năng chịu lực vừa phải và dễ gia công.

| Tiêu chí | U100 Việt Nam | U100 Trung Quốc | U100 Nhật Bản |
| Chất lượng | Tốt | Trung bình – Khá | Rất cao |
| Dung sai | Nhỏ | Lớn | Rất nhỏ |
| Giá thành | Vừa phải | Rẻ nhất | Cao nhất |
| Độ bền | Ổn định | Thay đổi tùy nhà máy | Rất cao |
| Ứng dụng | Dân dụng – công nghiệp | Công trình nhẹ | Công trình trọng điểm |

Stt Quy cách Đvt Kg/ cây Mác thép Xuất xứ
1 U50*25*2,4mm*6m 13,00 Cây SS400 VN, TQ
2 U65*33*3mm*6m 17,00 Cây SS400 VN, TQ
3 U80*39*2,7mm*6m 24,00 Cây SS400 VN, TQ
4 U80*39*3,9mm*6m 31,00 Cây SS400 VN, TQ
5 U100*43*3,1mm*6m 33,00 Cây SS400 VN, TQ
6 U100*43*4mm*6m 40,00 Cây SS400 VN, TQ
7 U100*45*5mm*6m 45,00 Cây SS400 VN, TQ
8 U120*47*3,7mm*6m 43,00 Cây SS400 VN, TQ
9 U120*51*5,0mm*6m 55,00 Cây SS400 VN, TQ
10 U140*56*3,3mm*6m 53,00 Cây SS400 VN, TQ
11 U140*58*5mm*6m 66,00 Cây SS400 VN, TQ
12 U150*75*6.5mm*6m 100,00 Cây SS400 VN, TQ
13 U160*57*4,8mm*6m 73,00 Cây SS400 VN, TQ
14 U160*62*5,5mm*6m 80,00 Cây SS400 VN, TQ
15 U200*70*4,5mm*6m 102,00 Cây SS400 VN, TQ
16 U150*75*9mm*12m 24,00 Cây SS400 VN, TQ
17 U160*58*5.5mm*12m 12,50 Cây SS400 VN, TQ
18 U160*62*5.2mm*12m 14,00 Cây SS400 VN, TQ
19 U180*64*5.3mm*12m 15,00 Cây SS400 VN, TQ
20 U180*68*7mm*12m 17,50 Cây SS400 VN, TQ
21 U180*68*6.5mm*12m 17,00 Cây SS400 VN, TQ
22 U180*68*6.5mm*12m 18,60 Cây SS400 VN, TQ
23 U180*75*7*10.5mm*12m 21,42 Cây SS400 VN, TQ
24 U200*69*5,4mm*12m 17,00 Cây SS400 VN, TQ
25 U200*76*5.2mm*12m 18,80 Cây SS400 VN, TQ
26 U200*75*8,5mm*12m 23,50 Cây SS400 VN, TQ
27 U200*75*9mm*12m 24,60 Cây SS400 VN, TQ
28 U200*90*8mm*12m 30,34 Cây SS400 VN, TQ
29 U250*78*6,0mm*12m 22,80 Cây SS400 VN, TQ
30 U250*78*7mm*12m 23,50 Cây SS400 VN, TQ
31 U250*78*7,0mm*12m 23,90 Cây SS400 VN, TQ
32 U250*78*8mm*12m 24,60 Cây SS400 VN, TQ
33 U250*80*9mm*12m 31,40 Cây SS400 VN, TQ
34 U250*90*9mm*12m 34,60 Cây SS400 VN, TQ
35 U280*84*9,5mm*12m 31,40 Cây SS400 VN, TQ
36 U300*82*7,0mm*12m 31,02 Cây SS400 VN, TQ
37 U300*90*9mm*12m 38,10 Cây SS400 VN, TQ
38 U300*87*9.5mm*12m 39,17 Cây SS400 VN, TQ
39 U380*100*10.5*16mm*12m 54,50 Cây SS400 VN, TQ
Công ty TNHH Thương Mại Thép Kim Thành Đạt là nhà phân phối các sản phẩm thép tấm, thép hình hàng đầu tại Việt Nam, chuyên cung cấp thép tấm SS400/ Q235/ A36/ Q355/ Q345/ A572, thép hình I, H, U, V, thép ống hộp, thép ray. Nhập khẩu chính hãng từ Nhật Bản, Hàn Quốc, Posco, Trung Quốc, Hòa Phát, Formosa…
Ưu thế khi chọn Kim Thành Đạt:

| CATALOG THÉP HÌNH POSCO | CATALOG THÉP TẤM FORMOSA | TÍNH TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM |
| CATALOG THÉP HÌNH AN KHÁNH | CATALOG THÉP TẤM FORMOSA | TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM GÂN |
Be the first to review “THÉP U100”