0979 919 080
kimthanhdatsteel@gmail.com
UY TÍN - CHUYÊN NGHIỆP - TẬN TÂM!
NỘI DUNG BÀI VIẾT:
Thép tấm dày 150mm (150ly) là loại thép siêu dày, được sản xuất bằng phương pháp cán nóng từ phôi thép hợp kim chất lượng cao. Với độ dày 150mm, loại thép này có khả năng chịu tải trọng cực lớn, chống mài mòn, chịu va đập mạnh và thường được dùng trong các công trình, thiết bị công nghiệp nặng.






Thép tấm dày 150mm (150ly) là loại thép tấm siêu dày, thuộc nhóm heavy plate (thép tấm dày nặng). Với độ dày lớn như vậy, nó thường được dùng cho các kết cấu chịu tải trọng cực lớn hoặc môi trường làm việc khắc nghiệt. Dưới đây là các ứng dụng chính của thép tấm 150mm:
Dùng trong kết cấu nhà máy thép, xi măng, hóa chất, nhiệt điện, dầu khí.
Làm dầm, bệ, sàn chịu lực, hoặc mặt bích kết cấu cho các máy công nghiệp cỡ lớn.
Làm chân đế máy ép thủy lực, máy cán thép, cần cẩu trục nặng.
Thép dày 150mm dùng trong vỏ tàu, boong tàu, sống tàu hoặc kết cấu đáy của tàu vận tải, tàu dầu, tàu hải quân.
Dùng trong giàn khoan, khung chân đế ngoài khơi (offshore platform) – nơi yêu cầu chịu tải trọng va đập lớn và áp lực cao.
Một số mác thép dùng: AH36, DH36, EH36, API 2H Grade 50, SM490, SM520…
Thép tấm 150mm được sử dụng cho mặt cầu thép, dầm chính, gối cầu, trụ cầu.
Đặc biệt với cầu lớn, cầu dây văng, cầu cảng container – nơi yêu cầu độ bền và độ cứng rất cao.
Dùng làm khuôn ép nhựa, khuôn đúc kim loại, bệ máy tiện, máy phay, máy ép.
Các mác thường dùng: SS400, SM490, S45C, SCM440, A516 Gr70 tùy theo yêu cầu cơ tính và khả năng gia công.
Dùng cho bình chịu áp suất, nồi hơi, bồn chứa LPG/LNG, thiết bị trao đổi nhiệt.
Các mác phổ biến: A516 Gr60/70, A387, SA387, hoặc Q345R (tiêu chuẩn Trung Quốc).
Dùng trong các công trình thủy điện, đập chắn nước, cửa van, tấm chắn áp lực.
Thép 150mm còn được dùng làm đối trọng (counterweight) trong cần cẩu, thang máy, hay máy xây dựng.
Ngành quân sự: Giáp xe tăng, boong tàu chiến, tấm bảo vệ công sự.
Ngành năng lượng: Kết cấu nhà máy điện hạt nhân, turbine, ống áp lực cao.
| Ứng dụng | Ví dụ cụ thể | Mác thép thường dùng |
|---|---|---|
| Kết cấu công nghiệp | Bệ máy, dầm, sàn chịu tải | SS400, SM490 |
| Đóng tàu & ngoài khơi | Vỏ tàu, giàn khoan | AH36, DH36, EH36 |
| Cầu & hạ tầng | Dầm cầu, gối cầu | SM520, SM570 |
| Bình chịu áp lực | Nồi hơi, bồn LPG | A516 Gr70, Q345R |
| Cơ khí & khuôn | Khuôn đúc, bệ máy | S45C, SCM440 |

Mác Thép Xuất xứ
Stt Quy cách hàng hóa (mm) Kg/tấm
1 3li*1500*6000 211,95 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
2 4li*1500*6000 282,60 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
3 5li*1500*6000 353,25 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
4 6li*1500*6000 423,90 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
5 8li*1500*6000 565,20 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
6 10li*1500*6000 1.413,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
7 12li*1500*6000 847,80 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
8 14li*1500*6000 989,10 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
9 16li*1500*6000 1.130,40 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
10 18li*1500*6000 1.271,70 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
11 20li*1500*6000 1.413,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
12 4li*2000*6000 376,80 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
13 5li*2000*6000 471,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
14 6li*2000*6000 565,20 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
15 8li*2000*6000 753,60 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
16 10li*2000*6000 942,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
17 12li*2000*6000 1.130,40 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
18 14li*2000*6000 1.318,80 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
19 16li*2000*6000 1.507,20 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
20 18li*2000*6000 1.695,60 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
21 20li*2000*6000 1.884,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
22 25li*2000*6000 2.355,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
23 30li*2000*6000 2.826,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
24 32li*2000*6000 3.014,40 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
25 35li*2000*6000 3.297,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
26 40li*2000*6000 3.768,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
27 45li*2000*6000 4.239,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
28 50li*2000*6000 4.710,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
29 60li*2000*6000 5.652,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
30 70li*2000*6000 6.594,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
31 80li*2000*6000 7.536,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
32 90li*2000*6000 8.478,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
33 100li*2000*6000 9.420,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
34 120li*2000*6000 11.304,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ

👉 Liên hệ ngay Thép Kim Thành Đạt để nhận báo giá thép tấm dày 150mm (150ly) chi tiết và ưu đãi nhất!

SẢN PHẨM KHÁC:
Be the first to review “Thép Tấm Dày 150mm (150ly)”