Thép Tấm Dày 140mm (140ly)

Category: Xem trên:

Mô tả

Thép Tấm Dày 140mm (140ly) | Báo Giá Mới Nhất & Thông Tin Chi Tiết

1. Thép tấm dày 140mm (140ly) là thép gì?

Thép tấm dày 140mm (140ly) là loại thép tấm siêu dày, được sản xuất từ phôi thép chất lượng cao qua quá trình cán nóng. Với độ dày vượt trội 140mm, thép sở hữu khả năng chịu tải lớn, chống biến dạng, bền bỉ trong môi trường khắc nghiệt, được ứng dụng nhiều trong công nghiệp nặng, dầu khí và xây dựng hạ tầng.

THEP-TAM-DAY-140MM (140LY)
THEP-TAM-DAY-140MM (140LY)

2. Thép tấm dày 140mm (140ly) được sản xuất theo tiêu chuẩn nào?

  • Nhật Bản (JIS): JIS G3101, JIS G3106
  • Mỹ (ASTM): ASTM A36, ASTM A572, ASTM A516
  • Châu Âu (EN): EN10025, EN10111
  • Việt Nam (TCVN): TCVN 1765, TCVN 7571
THEP-TAM-DAY-140MM (140LY)
THEP-TAM-DAY-140MM (140LY)

3. Thép tấm dày 140mm (140ly) bao gồm những loại mác thép nào?

  • Nhật Bản: SS400, SM490, SM570
  • Mỹ: A36, A572 Gr50, A516 Gr70
  • Châu Âu: S235, S275, S355
  • Việt Nam: CT3, Q345, C45
THEP-TAM-DAY-140MM (140LY)
THEP-TAM-DAY-140MM (140LY)

4. Thành phần hoá học của thép tấm dày 140mm (140ly)?

  • Carbon (C): 0.12 – 0.30%
  • Mangan (Mn): 0.50 – 1.60%
  • Silic (Si): ≤ 0.30%
  • Lưu huỳnh (S) & Phốt pho (P): ≤ 0.05%
THEP-TAM-DAY-140MM (140LY)
THEP-TAM-DAY-140MM (140LY)

5. Tính chất cơ lý của thép tấm dày 140mm (140ly)?

  • Giới hạn chảy: 235 – 355 MPa
  • Độ bền kéo: 400 – 550 MPa
  • Độ giãn dài: 18 – 25%
  • Đặc điểm nổi bật: Khả năng chịu lực cực tốt, bền dẻo, chống nứt gãy, dễ gia công và hàn cắt.
THEP-TAM-DAY-140MM (140LY)
THEP-TAM-DAY-140MM (140LY)

6. Xuất xứ của thép tấm dày 140mm (140ly)?

  • Nhập khẩu: Nhật Bản (JFE, Nippon Steel), Hàn Quốc (Posco), Trung Quốc, Nga, Ấn Độ, Châu Âu.
  • Trong nước: Hòa Phát, Formosa Hà Tĩnh.
THEP-TAM-DAY-140MM (140LY)
THEP-TAM-DAY-140MM (140LY)

7. Ứng dụng của thép tấm dày 140mm (140ly)?

Thép tấm dày 140mm (140ly) là loại thép tấm siêu dày (heavy plate) tương tự như loại 150mm — chỉ mỏng hơn một chút, nên ứng dụng gần như tương đương, nhưng thường được chọn khi cần cân đối giữa cường độ chịu lực và trọng lượng.

Dưới đây là tổng hợp các ứng dụng phổ biến và thực tế nhất của thép tấm 140mm 👇

 

🏗️ 7.1. Kết cấu công nghiệp nặng

  • Dùng làm dầm chịu lực, bệ máy, sàn công nghiệp, khung kết cấu thép lớn trong:
    • Nhà máy xi măng
    • Nhà máy luyện kim, hóa chất, điện than
    • Hệ thống bệ máy ép, máy cán, máy nghiền công nghiệp
  • Mác thép thường dùng: SS400, SM400, SM490, Q345B, Q345D

🧩 Ví dụ thực tế: Bệ đỡ turbine, đế máy nén khí công nghiệp, khung lò phản ứng hóa học.

 

⚓ 7.2. Đóng tàu và công trình ngoài khơi

  • Dùng làm sống tàu, vỏ tàu, tấm boong, sườn tàu, hoặc kết cấu đáy chịu lực cao.
  • Dùng trong giàn khoan dầu khí, cầu cảng, khung chân đế ngoài khơi (offshore platform).
  • Mác thép dùng: AH36, DH36, EH36, API 2H Gr50, SM490YA

🌊 Ví dụ: Tấm 140mm dùng làm phần chân giàn khoan hoặc kết cấu neo giữ chịu tải trọng gió và sóng.

 

🧱 7.3. Cầu thép và công trình hạ tầng

  • Dùng cho dầm chính, mặt cầu, trụ cầu, gối cầu.
  • Phù hợp cho cầu đường sắt, cầu cảng container, cầu dây văng hoặc cầu vượt tải trọng lớn.
  • Mác: SM520, SM570, Q460, Q500

🚧 Ví dụ: Dầm hộp cầu vượt cao tốc hoặc bản đáy kết cấu nhịp thép.

 

⚙️ 7.4. Thiết bị áp lực và bồn chứa

  • Thép tấm 140mm thường dùng cho bình chịu áp suất, nồi hơi, bồn LPG/LNG, bình phản ứng công nghiệp.
  • Mác: A516 Gr60/70, A387, Q345R, Q370R

🔥 Ví dụ: Tấm thân hoặc đáy của bình chịu áp lực cao trong nhà máy lọc dầu hoặc hóa chất.

 

🧰 7.5. Cơ khí chế tạo và khuôn mẫu

  • Dùng làm bệ máy, khuôn ép nhựa, khuôn đúc kim loại, tấm chặn lực trong máy ép thủy lực.
  • Mác: S45C, SCM440, AISI 4140

🌊 7.6. Công trình năng lượng và thủy điện

  • Dùng trong cửa van, tấm chắn nước, kết cấu turbine, đế ổ trục turbine nước.
  • Mác: SM490, SM520, Q420D

💧 Ví dụ: Cửa van thép dày tại nhà máy thủy điện Sơn La hoặc Hòa Bình.

 

⚖️ 7.7. Đối trọng và kết cấu đặc biệt

  • Làm đối trọng cần cẩu, thang máy, thiết bị nâng hạ, hoặc tấm bảo vệ, tấm gia cố.
  • Cũng được dùng trong ngành quân sự hoặc năng lượng hạt nhân cho phần giáp bảo vệ hoặc đế chịu tải cực lớn.

 

⚙️ Tóm tắt tổng quan

Ứng dụng Ví dụ cụ thể Mác thép thường dùng
Kết cấu công nghiệp Bệ máy, sàn chịu lực SS400, SM490
Đóng tàu & giàn khoan Vỏ tàu, chân đế AH36, DH36, SM490YA
Cầu & hạ tầng Dầm cầu, trụ cầu SM520, Q460
Bình chịu áp lực Nồi hơi, bồn LPG A516 Gr70, Q345R
Cơ khí & khuôn Khuôn đúc, bệ máy S45C, SCM440
Năng lượng & thủy điện Cửa van, đế turbine SM490, Q420D
THEP-TAM-DAY-140MM (140LY)
THEP-TAM-DAY-140MM (140LY)

8. Bảng quy cách và trọng lượng thép tấm thông dụng?

SttQuy cách hàng hóa (mm)Kg/tấm

Mác Thép

Xuất xứ

13li*1500*6000211,95SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
24li*1500*6000282,60SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
35li*1500*6000353,25SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
46li*1500*6000423,90SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
58li*1500*6000565,20SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
610li*1500*60001.413,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
712li*1500*6000847,80SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
814li*1500*6000989,10SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
916li*1500*60001.130,40SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
1018li*1500*60001.271,70SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
1120li*1500*60001.413,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
124li*2000*6000376,80SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
135li*2000*6000471,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
146li*2000*6000565,20SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
158li*2000*6000753,60SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
1610li*2000*6000942,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
1712li*2000*60001.130,40SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
1814li*2000*60001.318,80SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
1916li*2000*60001.507,20SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
2018li*2000*60001.695,60SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
2120li*2000*60001.884,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
2225li*2000*60002.355,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
2330li*2000*60002.826,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
2432li*2000*60003.014,40SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
2535li*2000*60003.297,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
2640li*2000*60003.768,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
2745li*2000*60004.239,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
2850li*2000*60004.710,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
2960li*2000*60005.652,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
3070li*2000*60006.594,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
3180li*2000*60007.536,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
3290li*2000*60008.478,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
33100li*2000*60009.420,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
34120li*2000*600011.304,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ

THEP-TAM-DAY-140MM (140LY)
THEP-TAM-DAY-140MM (140LY)

9. Vì sao nên chọn Thép Kim Thành Đạt là nhà cung cấp thép tấm dày 140mm (140ly)?

  • Hàng hóa đa dạng: Đầy đủ mác thép, chứng chỉ CO-CQ chính hãng.
  • Chất lượng đảm bảo: Nhập khẩu từ Nhật, Hàn, Nga, Châu Âu.
  • Giá cạnh tranh: Báo giá minh bạch, chiết khấu tốt cho đơn hàng lớn.
  • Dịch vụ chuyên nghiệp: Giao hàng nhanh, hỗ trợ kỹ thuật tận tâm.
  • Uy tín lâu năm: Đối tác tin cậy của nhiều doanh nghiệp xây dựng và cơ khí.

👉 Liên hệ ngay Thép Kim Thành Đạt để nhận báo giá thép tấm dày 140mm (140ly) chi tiết và ưu đãi nhất!

THEP-TAM-DAY-140MM (140LY)
THEP-TAM-DAY-140MM (140LY)

SẢN PHẨM KHÁC:

THÉP TẤM DÀY 80MM (80LY)

THÉP TẤM DÀY 90MM (90LY)

THÉP TẤM DÀY 100MM (100LY)

THÉP TẤM DÀY 120MM (120LY)

THÉP TẤM DÀY 130MM (130LY)

THÉP TẤM A36

THÉP TẤM Q345

THÉP HÌNH I POSCO

THÉP HÌNH H POSCO

Be the first to review “Thép Tấm Dày 140mm (140ly)”

error: Content is protected !!