Thép Tấm Dày 150mm (150ly)

  • Quy cách thông dụng:
    • Độ dày: 150mm (150ly).
    • Chiều rộng: 2000mm.
    • Chiều dài: 6000mm.
    • Gia công theo yêu cầu: cắt, chấn, uốn, dập…
  • Mác thép: A36, SS400, Q235, Q355, Q345, A572…
  • Tiêu chuẩn: ASTM, JIS, EN, GB…
  • Dung sai: theo tiêu chuẩn nhà sản xuất.
  • Chất lượng: hàng mới, đầy đủ chứng chỉ chất lượng.
Category: Xem trên:

Mô tả

Thép Tấm Dày 150mm (150ly) | Báo Giá Mới Nhất & Thông Tin Chi Tiết

1. Thép tấm dày 150mm (150ly) là thép gì?

Thép tấm dày 150mm (150ly) là loại thép siêu dày, được sản xuất bằng phương pháp cán nóng từ phôi thép hợp kim chất lượng cao. Với độ dày 150mm, loại thép này có khả năng chịu tải trọng cực lớn, chống mài mòn, chịu va đập mạnh và thường được dùng trong các công trình, thiết bị công nghiệp nặng.

Thép Tấm Dày 150mm (150ly) | Báo Giá Mới Nhất & Thông Tin Chi Tiết
Thép Tấm Dày 150mm (150ly) | Báo Giá Mới Nhất & Thông Tin Chi Tiết

 

2. Thép tấm dày 150mm (150ly) được sản xuất theo tiêu chuẩn nào?

  • Tiêu chuẩn Nhật Bản (JIS): JIS G3101, JIS G3106
  • Tiêu chuẩn Mỹ (ASTM): ASTM A36, ASTM A572, ASTM A516
  • Tiêu chuẩn Châu Âu (EN): EN10025, EN10111
  • Tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN): TCVN 1765, TCVN 7571
Thép Tấm Dày 150mm (150ly) | Báo Giá Mới Nhất & Thông Tin Chi Tiết
Thép Tấm Dày 150mm (150ly) | Báo Giá Mới Nhất & Thông Tin Chi Tiết

3. Thép tấm dày 150mm (150ly) bao gồm những loại mác thép nào?

  • Nhật Bản: SS400, SM490, SM570
  • Mỹ: A36, A572 Gr50, A516 Gr70
  • Châu Âu: S235, S275, S355
  • Việt Nam: CT3, Q345, C45
Thép Tấm Dày 150mm (150ly) | Báo Giá Mới Nhất & Thông Tin Chi Tiết
Thép Tấm Dày 150mm (150ly) | Báo Giá Mới Nhất & Thông Tin Chi Tiết

4. Thành phần hoá học của thép tấm dày 150mm (150ly)?

  • Carbon (C): 0.12 – 0.30%
  • Mangan (Mn): 0.50 – 1.60%
  • Silic (Si): ≤ 0.30%
  • Lưu huỳnh (S) & Phốt pho (P): ≤ 0.05%
Thép Tấm Dày 150mm (150ly) | Báo Giá Mới Nhất & Thông Tin Chi Tiết
Thép Tấm Dày 150mm (150ly) | Báo Giá Mới Nhất & Thông Tin Chi Tiết

5. Tính chất cơ lý của thép tấm dày 150mm (150ly)?

  • Giới hạn chảy: 235 – 355 MPa
  • Độ bền kéo: 400 – 550 MPa
  • Độ giãn dài: 18 – 25%
  • Đặc tính nổi bật: Chịu lực siêu lớn, bền bỉ, chống nứt gãy, dễ hàn cắt và gia công.
Thép Tấm Dày 150mm (150ly) | Báo Giá Mới Nhất & Thông Tin Chi Tiết
Thép Tấm Dày 150mm (150ly) | Báo Giá Mới Nhất & Thông Tin Chi Tiết

6. Xuất xứ của thép tấm dày 150mm (150ly)?

  • Nhập khẩu: Nhật Bản (JFE, Nippon Steel), Hàn Quốc (Posco), Trung Quốc, Nga, Ấn Độ, Châu Âu.
  • Trong nước: Hòa Phát, Formosa Hà Tĩnh.
Thép Tấm Dày 150mm (150ly) | Báo Giá Mới Nhất & Thông Tin Chi Tiết
Thép Tấm Dày 150mm (150ly) | Báo Giá Mới Nhất & Thông Tin Chi Tiết

7. Ứng dụng của thép tấm dày 150mm (150ly)?

Thép tấm dày 150mm (150ly) là loại thép tấm siêu dày, thuộc nhóm heavy plate (thép tấm dày nặng). Với độ dày lớn như vậy, nó thường được dùng cho các kết cấu chịu tải trọng cực lớn hoặc môi trường làm việc khắc nghiệt. Dưới đây là các ứng dụng chính của thép tấm 150mm:

🏗️ 7.1. Kết cấu công nghiệp nặng:

  • Dùng trong kết cấu nhà máy thép, xi măng, hóa chất, nhiệt điện, dầu khí.

  • Làm dầm, bệ, sàn chịu lực, hoặc mặt bích kết cấu cho các máy công nghiệp cỡ lớn.

  • Làm chân đế máy ép thủy lực, máy cán thép, cần cẩu trục nặng.

🚢 7.2. Đóng tàu và công trình ngoài khơi:

  • Thép dày 150mm dùng trong vỏ tàu, boong tàu, sống tàu hoặc kết cấu đáy của tàu vận tải, tàu dầu, tàu hải quân.

  • Dùng trong giàn khoan, khung chân đế ngoài khơi (offshore platform) – nơi yêu cầu chịu tải trọng va đập lớn và áp lực cao.

  • Một số mác thép dùng: AH36, DH36, EH36, API 2H Grade 50, SM490, SM520…

🏗️ 7.3. Kết cấu cầu và hạ tầng giao thông:

  • Thép tấm 150mm được sử dụng cho mặt cầu thép, dầm chính, gối cầu, trụ cầu.

  • Đặc biệt với cầu lớn, cầu dây văng, cầu cảng container – nơi yêu cầu độ bền và độ cứng rất cao.

⚙️ 7.4. Sản xuất khuôn, máy móc và công cụ nặng:

  • Dùng làm khuôn ép nhựa, khuôn đúc kim loại, bệ máy tiện, máy phay, máy ép.

  • Các mác thường dùng: SS400, SM490, S45C, SCM440, A516 Gr70 tùy theo yêu cầu cơ tính và khả năng gia công.

🔩 7.5. Thiết bị áp lực & bình chứa:

  • Dùng cho bình chịu áp suất, nồi hơi, bồn chứa LPG/LNG, thiết bị trao đổi nhiệt.

  • Các mác phổ biến: A516 Gr60/70, A387, SA387, hoặc Q345R (tiêu chuẩn Trung Quốc).

🧱 7.6. Gia công cơ khí & kết cấu đặc biệt:

  • Dùng trong các công trình thủy điện, đập chắn nước, cửa van, tấm chắn áp lực.

  • Thép 150mm còn được dùng làm đối trọng (counterweight) trong cần cẩu, thang máy, hay máy xây dựng.

🔧 7.7. Các ngành đặc biệt:

  • Ngành quân sự: Giáp xe tăng, boong tàu chiến, tấm bảo vệ công sự.

  • Ngành năng lượng: Kết cấu nhà máy điện hạt nhân, turbine, ống áp lực cao.

⚙️ Tóm tắt:

Ứng dụng Ví dụ cụ thể Mác thép thường dùng
Kết cấu công nghiệp Bệ máy, dầm, sàn chịu tải SS400, SM490
Đóng tàu & ngoài khơi Vỏ tàu, giàn khoan AH36, DH36, EH36
Cầu & hạ tầng Dầm cầu, gối cầu SM520, SM570
Bình chịu áp lực Nồi hơi, bồn LPG A516 Gr70, Q345R
Cơ khí & khuôn Khuôn đúc, bệ máy S45C, SCM440
Thép Tấm Dày 150mm (150ly) | Báo Giá Mới Nhất & Thông Tin Chi Tiết
Thép Tấm Dày 150mm (150ly) | Báo Giá Mới Nhất & Thông Tin Chi Tiết

8. Bảng quy cách và trọng lượng thép tấm thông dụng?

SttQuy cách hàng hóa (mm)Kg/tấm

Mác Thép

Xuất xứ

13li*1500*6000211,95SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
24li*1500*6000282,60SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
35li*1500*6000353,25SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
46li*1500*6000423,90SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
58li*1500*6000565,20SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
610li*1500*60001.413,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
712li*1500*6000847,80SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
814li*1500*6000989,10SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
916li*1500*60001.130,40SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
1018li*1500*60001.271,70SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
1120li*1500*60001.413,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
124li*2000*6000376,80SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
135li*2000*6000471,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
146li*2000*6000565,20SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
158li*2000*6000753,60SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
1610li*2000*6000942,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
1712li*2000*60001.130,40SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
1814li*2000*60001.318,80SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
1916li*2000*60001.507,20SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
2018li*2000*60001.695,60SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
2120li*2000*60001.884,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
2225li*2000*60002.355,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
2330li*2000*60002.826,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
2432li*2000*60003.014,40SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
2535li*2000*60003.297,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
2640li*2000*60003.768,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
2745li*2000*60004.239,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
2850li*2000*60004.710,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
2960li*2000*60005.652,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
3070li*2000*60006.594,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
3180li*2000*60007.536,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
3290li*2000*60008.478,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
33100li*2000*60009.420,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
34120li*2000*600011.304,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ

Thép Tấm Dày 150mm (150ly) | Báo Giá Mới Nhất & Thông Tin Chi Tiết
Thép Tấm Dày 150mm (150ly) | Báo Giá Mới Nhất & Thông Tin Chi Tiết

9. Vì sao nên chọn Thép Kim Thành Đạt là nhà cung cấp thép tấm dày 150mm (150ly)?

  • Nguồn hàng đa dạng: Đủ quy cách, mác thép, chứng chỉ CO-CQ đầy đủ.
  • Chất lượng đảm bảo: Nhập khẩu chính hãng từ Nhật, Hàn, Nga, Châu Âu.
  • Giá cả cạnh tranh: Cam kết giá tốt, chiết khấu cao cho đơn hàng lớn.
  • Dịch vụ chuyên nghiệp: Giao hàng nhanh chóng, tư vấn kỹ thuật tận tâm.
  • Uy tín lâu năm: Được nhiều tập đoàn xây dựng, cơ khí tin tưởng lựa chọn.

👉 Liên hệ ngay Thép Kim Thành Đạt để nhận báo giá thép tấm dày 150mm (150ly) chi tiết và ưu đãi nhất!

Thép Tấm Dày 150mm (150ly) | Báo Giá Mới Nhất & Thông Tin Chi Tiết
Thép Tấm Dày 150mm (150ly) | Báo Giá Mới Nhất & Thông Tin Chi Tiết

SẢN PHẨM KHÁC:

THÉP TẤM DÀY 80MM (80LY)

THÉP TẤM DÀY 90MM (90LY)

THÉP TẤM DÀY 100MM (100LY)

THÉP TẤM DÀY 120MM (120LY)

THÉP TẤM DÀY 130MM (130LY)

THÉP TẤM DÀY 140MM (140LY)

THÉP TẤM A36

THÉP TẤM Q345

THÉP HÌNH I POSCO

THÉP HÌNH H POSCO

Be the first to review “Thép Tấm Dày 150mm (150ly)”

error: Content is protected !!