0979 919 080
kimthanhdatsteel@gmail.com
UY TÍN - CHUYÊN NGHIỆP - TẬN TÂM!
Thép Rail (hay còn gọi là Thép Ray) là một loại thép chuyên dụng được sử dụng chủ yếu để làm đường ray cho tàu hỏa, xe lửa, các loại xe điện, và cả các hệ thống cầu trục, cần cẩu. Loại thép này cần có các tính chất cơ học đặc biệt, như độ bền cao, khả năng chịu lực và va đập lớn, cũng như khả năng chống mài mòn tốt để đảm bảo an toàn và tuổi thọ dài khi vận hành dưới tải trọng lớn.
NỘI DUNG BÀI VIẾT:
Thép Ray (hay còn gọi là Thép Rail) là một loại thép chuyên dụng được sử dụng chủ yếu để làm đường ray cho tàu hỏa, xe lửa, các loại xe điện, và cả các hệ thống cầu trục, cần cẩu. Loại thép này cần có các tính chất cơ học đặc biệt, như độ bền cao, khả năng chịu lực và va đập lớn, cũng như khả năng chống mài mòn tốt để đảm bảo an toàn và tuổi thọ dài khi vận hành dưới tải trọng lớn.

| Tên sản phẩm | Chiều cao (mm) | Chiều rộng đầu ray (mm) | Chiều rộng chân ray (mm) | Chiều dày bụng (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Chiều dài cây (m) | Trọng lượng (kg/cây) |
| Thép ray P11 | 69 | 35 | 66 | 6.5 | 11 | 6 | 66 |
| Thép ray P12 | 69 | 36.5 | 67.5 | 7 | 12 | 6 | 72 |
| Thép ray P15 | 79.37 | 42.86 | 79.37 | 8.33 | 15 | 8 | 120 |
| Thép ray P18 | 90 | 40 | 80 | 10 | 18 | 8 | 144 |
| Thép ray P22 | 93.66 | 50.8 | 93.66 | 10.72 | 22 | 8 | 176 |
| Thép ray P24 | 107 | 51 | 92 | 10.9 | 24 | 8 | 192 |
| Thép ray P30 | 107.95 | 60.33 | 107.95 | 12.3 | 30 | 8 | 240 |
| Thép ray P38 | 134 | 68 | 114 | 13 | 38 | 12.5 | 475 |
| Thép ray P43 | 140 | 70 | 114 | 14.5 | 43 | 12.5 | 537.5 |
| Thép ray P50 | 152 | 70 | 132 | 15.5 | 50 | 12.5 | 625 |
| Thép ray P60 | 170 | 73 | 150 | 16.5 | 60 | 12.5 | 750 |

Thép ray là thép chuyên dụng, do đó nó được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế và quốc gia nhằm đảm bảo độ bền, độ cứng, khả năng chịu tải và mài mòn.
Dưới đây là các tiêu chuẩn quan trọng nhất hiện nay:
🔎 Đặc điểm:
🔎 Mác thép phổ biến: U71Mn, U75V, 50Mn
→ Rất thông dụng trong các nhà máy thép và đường ray cầu trục.
🔎 Mác thép: Grade 55, 60, 70
→ Dùng cho hệ thống đường sắt Bắc Mỹ, yêu cầu tuổi thọ cao.
🔎 Ray thông dụng: R43, R50, R65, R75
→ Hay gặp ở các dự án cũ hoặc hàng nhập CIS.
Đây là 3 hệ tiêu chuẩn chiếm >90% thị trường thép ray trong nước.

Thép ray là loại thép chuyên dụng dùng cho đường sắt, cầu trục, đường ray mỏ… nên được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn quốc tế. Mỗi tiêu chuẩn có mác thép riêng, thể hiện độ bền, độ cứng, khả năng chịu mài mòn khác nhau.
Các mác chính:
→ Ứng dụng: đường sắt cao tốc, đường sắt tải nặng, ray nhà máy.
→ Ứng dụng: đường ray công nghiệp, cầu trục, nhà xưởng, mỏ than.
→ Ứng dụng: đường sắt Bắc Mỹ, các công trình yêu cầu tuổi thọ rất cao.
→ Ứng dụng: các dự án nhập khẩu từ Nga/CIS, ray công nghiệp.
→ Ray mỏ cần độ dai và chống gãy tốt, sử dụng thép carbon trung bình + vi hợp kim.
Thép ray có nhiều mác, nhưng thông dụng nhất ở Việt Nam là:

Dưới đây là thành phần hóa học của thép ray (Rail Steel) theo các mác thép phổ biến nhất: U71Mn (GB/T – Trung Quốc), R260 – R350HT (EN/UIC – Châu Âu), và Grade 60 (AREMA – Mỹ).
Các giá trị có thể dao động nhẹ theo từng nhà sản xuất, nhưng vẫn trong giới hạn tiêu chuẩn.
(Dùng nhiều nhất tại Việt Nam: P43, P50, QU70–QU100)
| Thành phần | % |
| C (Carbon) | 0.60 – 0.80 |
| Mn (Mangan) | 1.10 – 1.60 |
| Si (Silicon) | 0.15 – 0.60 |
| P (Phosphorus) | ≤ 0.035 |
| S (Sulfur) | ≤ 0.035 |
| Cr, Ni, Cu | ≤ 0.30 (tùy lô) |
➡ Đặc tính: độ cứng cao, chịu mài mòn tốt → rất phù hợp cho ray công nghiệp, ray cầu trục.
(Mác ray tiêu chuẩn UIC60, UIC54)
| Thành phần | % |
| C | 0.52 – 0.60 |
| Mn | 0.70 – 1.20 |
| Si | 0.10 – 0.50 |
| P | ≤ 0.025 |
| S | ≤ 0.020 |
| Cr + Ni + Cu | ≤ 0.30 |
| Mo | ≤ 0.02 |
➡ R260 = thép carbon trung bình → tính dẻo tốt, chống nứt, dùng nhiều cho đường sắt thông thường.
(Dùng cho tải nặng, tốc độ cao)
| Thành phần | % |
| C | 0.72 – 0.82 |
| Mn | 0.70 – 1.20 |
| Si | 0.10 – 0.50 |
| P | ≤ 0.025 |
| S | ≤ 0.020 |
| Cr + Ni + Cu | ≤ 0.30 |
➡ R350HT được tôi – ram (Heat Treated)
→ Độ cứng cao (350 HBW), chống mài mòn cực tốt.
| Thành phần | % |
| C | 0.72 – 0.82 |
| Mn | 0.80 – 1.30 |
| Si | 0.15 – 0.50 |
| P | ≤ 0.035 |
| S | ≤ 0.040 |
➡ Tương đương R350HT nhưng tiêu chuẩn Mỹ.

Dưới đây là tóm tắt rõ ràng các tính chất cơ lý quan trọng của thép ray, cùng giải thích ý nghĩa và giá trị tham khảo (khoảng điển hình). Lưu ý: các giá trị sau là khoảng tham khảo — để dùng trong thiết kế, báo giá hay kiểm tra vật liệu bạn phải kiểm tra tiêu chuẩn/giấy chứng nhận chất lượng của lô hàng (EN/ UIC, GB, AREMA, GOST…).
| Mục | U71Mn (GB) — tham khảo | R260 (EN) — tham khảo | R350HT / Grade 60 — tham khảo |
| Giới hạn bền kéo Rm (MPa) | ~800 – 1.050 | ~700 – 900 | ~900 – 1.200 |
| Giới hạn chảy Re (MPa) | ~400 – 650 | ~350 – 550 | ~500 – 850 |
| Độ giãn dài A (%) | ~12 – 18% | ~14 – 20% | ~8 – 15% |
| Độ cứng Brinell HBW | ~280 – 360 HB | ~200 – 300 HB | ~320 – 380 HB (R350HT ≈ 350 HB) |
| Năng lượng va đập Charpy (J) | ≥27 J (ở T≥0°C, tiêu chuẩn khác nhau) | ≥30 J (tùy yêu cầu) | Tùy xử lý — thường yêu cầu năng lượng va đập đủ để tránh gãy giòn |
| Ứng dụng chính | Ray công nghiệp, cầu trục, ray tải nặng | Ray tuyến thông thường, yêu cầu dẻo dai | Tuyến tải nặng, tốc độ cao, nơi cần chống mòn mạnh |
Ghi chú: các “khoảng” trên là phổ biến trong tài liệu kỹ thuật và thực tế nhà máy, không thay thế thông số trong bảng chứng nhận vật liệu (Mill Test Certificate). Các tiêu chuẩn khác nhau (EN 13674, GB/T, AREMA) quy định giới hạn nghiêm ngặt cho từng mác.

Thép ray được sản xuất tại nhiều quốc gia, nhưng thị trường hiện nay tập trung vào 6 khu vực lớn sau:
Lý do:
Nhà máy nổi bật:
→ Chiếm >70% thị trường thép ray tại VN.
Đặc điểm:
Nhà máy nổi tiếng:
Ưu điểm: độ cứng đồng đều, kiểm tra nghiêm ngặt.
Sản phẩm chính: ray cầu trục, ray công nghiệp
Nhà máy: POSCO
Mác thép phổ biến: tương đương các chuẩn UIC và GB.
Tiêu chuẩn: EN 13674 – UIC
Mác thép: R260, R350HT, R320Cr
Nhà máy tiêu biểu:
→ Chất lượng cao nhất thế giới, dùng cho đường sắt tốc độ cao và tải nặng.
Tiêu chuẩn: GOST
Ray phổ biến: R43, R50, R65, R75
Nhà máy:
→ Trước đây rất phổ biến, hiện ít hơn do thị trường thay đổi.
Tiêu chuẩn: AREMA / ASTM
Mác thép: Grade 55, Grade 60, Grade 70
Nhà máy:
→ Dùng nhiều cho đường sắt tải nặng Bắc Mỹ.

Thép ray là loại thép chịu lực – chịu mài mòn – chịu tải lặp rất cao, được thiết kế để dẫn hướng và chịu tải từ bánh xe kim loại. Vì vậy nó được sử dụng trong nhiều lĩnh vực công nghiệp, giao thông, xây dựng hạng nặng.
Dưới đây là 6 nhóm ứng dụng chính:
Mác thép thường dùng: R260, R350HT, U71Mn
Tiêu chuẩn: EN 13674, UIC, GB/T
Dùng cho:
Lý do dùng thép rail:
Loại ray thường dùng: QU70, QU80, QU100, QU120
Mác thép: U71Mn, Mn-Cr
Ứng dụng trong:
Tải trọng: nhẹ – trung bình
Loại ray: 8kg, 12kg, 15kg, 22kg, 30kg
Mác thép: 30MnB, 55Q, 50Mn
Sử dụng trong:
Tính chất yêu cầu:
Dùng thép ray cũ hoặc ray phế để:
Ray cũ rất bền do thép rail có độ cứng và độ dai cao.
→ Những hệ thống tải nặng hoặc lặp lại liên tục đều dùng thép rail do độ mài mòn thấp.
| Lĩnh vực | Loại ray | Mác thép |
| Đường sắt | UIC54, UIC60 | R260, R350HT |
| Cầu trục | QU70–QU120 | U71Mn |
| Mỏ – hầm lò | 8–30kg/m | 30MnB, 55Q |
| Ray dẫn hướng | Theo yêu cầu | Mn–Cr |
| Ray kê & kết cấu | Ray cũ | Tùy |

Stt Tên hàng Chiều cao (mm) Chiều rộng đầu ray (mm) Chiều rộng chân ray (mm) Chiều dày bụng (mm) Trọng lượng (kg/m) Chiều dài cây (m) Trọng lượng (kg/cây) Mác thép Xuất xứ
1 P11 69,00 35,00 66,00 6,50 6,00 11,00 66,00 Q235, 40Mn-71Mn TQ, HQ, NB
2 P12 69,00 36,50 67,50 7,00 6,00 12,00 72,00 Q235, 40Mn-71Mn TQ, HQ, NB
3 P15 79,37 42,86 79,37 8,33 8,00 15,00 120,00 Q235, 40Mn-71Mn TQ, HQ, NB
4 P18 90,00 40,00 80,00 10,00 8,00 18,00 144,00 Q235, 40Mn-71Mn TQ, HQ, NB
5 P22 93,66 50,80 93,66 10,72 8,00 22,00 176,00 Q235, 40Mn-71Mn TQ, HQ, NB
6 P24 107,00 51,00 92,00 10,90 8,00 24,00 192,00 Q235, 40Mn-71Mn TQ, HQ, NB
7 P30 107,95 60,33 107,95 12,30 8,00 30,00 240,00 Q235, 40Mn-71Mn TQ, HQ, NB
8 P38 134,00 68,00 114,00 13,00 12,50 38,00 475,00 Q235, 40Mn-71Mn TQ, HQ, NB
9 P43 140,00 70,00 114,00 14,50 12,50 43,00 537,50 Q235, 40Mn-71Mn TQ, HQ, NB
10 P50 152,00 70,00 132,00 15,50 12,50 50,00 625,00 Q235, 40Mn-71Mn TQ, HQ, NB
11 P60 170,00 73,00 150,00 16,50 12,50 60,64 758,00 Q235, 40Mn-71Mn TQ, HQ, NB
12 QU 70 120,00 70,00 120,00 28,00 12,00 52,80 633,60 Q235, 40Mn-71Mn TQ, HQ, NB
13 QU 80 130,00 80,00 130,00 32,00 12,00 63,69 764,28 Q235, 40Mn-71Mn TQ, HQ, NB
14 QU 100 150,00 100,00 150,00 38,00 12,00 88,96 1.067,52 Q235, 40Mn-71Mn TQ, HQ, NB
15 QU 120 170,00 120,00 170,00 44,00 12,00 118,10 1.417,20 Q235, 40Mn-71Mn TQ, HQ, NB
Công ty TNHH Thương Mại Thép Kim Thành Đạt là nhà phân phối các sản phẩm thép tấm, thép hình hàng đầu tại Việt Nam, chuyên cung cấp thép tấm SS400/ Q235/ A36/ Q355/ Q345/ A572, thép hình I, H, U, V, thép ống hộp, thép ray. Nhập khẩu chính hãng từ Nhật Bản, Hàn Quốc, Posco, Trung Quốc, Hòa Phát, Formosa…
Ưu thế khi chọn Kim Thành Đạt:

| CATALOG THÉP HÌNH POSCO | CATALOG THÉP TẤM FORMOSA | TÍNH TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM |
| CATALOG THÉP HÌNH AN KHÁNH | CATALOG THÉP TẤM FORMOSA | TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM GÂN |
Be the first to review “THÉP RAIL (THÉP RAY)”