THÉP HÌNH V63

Thép hình V63 là loại thép có mặt cắt ngang hình chữ V, với kích thước mỗi cạnh dài 63 mm. Loại thép này được sản xuất thông qua quá trình cán nóng, và thường có chiều dài tiêu chuẩn khoảng 6 mét hoặc cắt theo quy cách khách hàng. Thép hình V63 được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng xây dựng và công nghiệp, nhờ vào khả năng chịu lực tốt và dễ dàng gia công.

Thông số kỹ thuật thép hình V63:

  • Mác thép: SS400.
  • Tiêu chuẩn: JIS G3101.
  • Chiều dài: 6000mm.
  • Chiều rộng cánh: 63mm.
  • Độ dày cánh: 5mm, 6mm.
  • Xuất xứ: An Khánh, Vina One, Nhà Bè, Á Châu…
  • Dung sai: theo tiêu chuẩn nhà sản xuất.
Categories: , Xem trên:

Mô tả

Thép Hình V63 | Báo Giá Mới Nhất & Thông Tin Chi Tiết Về Tiêu Chuẩn, Mác Thép, Ứng Dụng

1. Định nghĩa Thép Hình V63?

Thép hình V63 là loại thép có mặt cắt ngang hình chữ V, với kích thước mỗi cạnh dài 63 mm. Loại thép này được sản xuất thông qua quá trình cán nóng, và thường có chiều dài tiêu chuẩn khoảng 6 mét hoặc cắt theo quy cách khách hàng. Thép hình V63 được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng xây dựng và công nghiệp, nhờ vào khả năng chịu lực tốt và dễ dàng gia công.

THEP-HINH-V63
THEP-HINH-V63

2. Thông số kỹ thuật thép hình V63?

  • Mác thép: SS400.
  • Tiêu chuẩn: JIS G3101.
  • Chiều dài: 6000mm.
  • Chiều rộng cánh: 63mm.
  • Độ dày cánh: 5mm, 6mm.
  • Xuất xứ: An Khánh, Vina One, Nhà Bè, Á Châu…
  • Dung sai: theo tiêu chuẩn nhà sản xuất.
THEP-HINH-V63
THEP-HINH-V63

3. Tiêu chuẩn của Thép Hình V63?

Tiêu chuẩn của thép hình V63 thường được xác định dựa trên các quy định kỹ thuật trong ngành thép. Một số tiêu chuẩn thông dụng cho thép hình V63 bao gồm:

  • JIS G3101: Tiêu chuẩn Nhật Bản cho thép kết cấu cán nóng, thường áp dụng cho các mác thép như SS400.
  • TCVN 1651:2008: Tiêu chuẩn Việt Nam cho thép cốt bê tông, bao gồm cả các loại thép hình như V63.
  • ASTM A36: Tiêu chuẩn của Hiệp hội Vật liệu và Thử nghiệm Hoa Kỳ, quy định các yêu cầu về thép kết cấu carbon.
  • EN 10025: Tiêu chuẩn châu Âu cho thép kết cấu, quy định các mác thép như S235JR, S275JR.
  • GB/T 700: Tiêu chuẩn Trung Quốc cho thép kết cấu carbon, phổ biến với các mác thép như Q235B.

Những tiêu chuẩn này quy định về thành phần hóa học, tính chất cơ lý, và dung sai kích thước của thép hình V63, giúp đảm bảo chất lượng và hiệu suất của sản phẩm trong các ứng dụng xây dựng và công nghiệp.

THEP-HINH-V63
THEP-HINH-V63

4. Mác thép thông dụng của Thép Hình V63?

Thành phần hóa học của thép hình V63 phụ thuộc vào mác thép cụ thể được sử dụng. Dưới đây là thành phần hóa học của một số mác thép thông dụng cho thép hình V63:

SS400 (theo JIS G3101):

  • Carbon (C): ≤ 0.20%
  • Mangan (Mn): ≤ 1.40%
  • Photpho (P): ≤ 0.050%
  • Lưu huỳnh (S): ≤ 0.050%

A36 (theo ASTM A36):

  • Carbon (C): ≤ 0.26%
  • Mangan (Mn): 0.60 – 0.90%
  • Photpho (P): ≤ 0.040%
  • Lưu huỳnh (S): ≤ 0.050%

S235JR (theo EN 10025):

  • Carbon (C): ≤ 0.17%
  • Mangan (Mn): ≤ 1.40%
  • Photpho (P): ≤ 0.045%
  • Lưu huỳnh (S): ≤ 0.045%

Q235B (theo GB/T 700):

  • Carbon (C): ≤ 0.22%
  • Mangan (Mn): 0.30 – 0.70%
  • Photpho (P): ≤ 0.045%
  • Lưu huỳnh (S): ≤ 0.050%

Những thành phần hóa học này là cơ sở để xác định tính chất cơ lý của thép hình V63, giúp đảm bảo khả năng chịu lực và độ bền cho các ứng dụng trong xây dựng và công nghiệp.

THEP-HINH-V63
THEP-HINH-V63

5. Thành phần hóa học của Thép Hình V63?

Thành phần hóa học của thép hình V63 thường phụ thuộc vào mác thép cụ thể được sử dụng. Dưới đây là thành phần hóa học của một số mác thép phổ biến cho thép hình V63:

SS400 (theo tiêu chuẩn JIS G3101):

  • Carbon (C): ≤ 0.20%
  • Mangan (Mn): ≤ 1.40%
  • Photpho (P): ≤ 0.050%
  • Lưu huỳnh (S): ≤ 0.050%

A36 (theo tiêu chuẩn ASTM A36):

  • Carbon (C): ≤ 0.26%
  • Mangan (Mn): 0.60 – 0.90%
  • Photpho (P): ≤ 0.040%
  • Lưu huỳnh (S): ≤ 0.050%

S235JR (theo tiêu chuẩn EN 10025):

  • Carbon (C): ≤ 0.17%
  • Mangan (Mn): ≤ 1.40%
  • Photpho (P): ≤ 0.045%
  • Lưu huỳnh (S): ≤ 0.045%

Q235B (theo tiêu chuẩn GB/T 700):

  • Carbon (C): ≤ 0.22%
  • Mangan (Mn): 0.30 – 0.70%
  • Photpho (P): ≤ 0.045%
  • Lưu huỳnh (S): ≤ 0.050%

Các thành phần hóa học này giúp xác định tính chất cơ lý và khả năng chịu lực của thép hình V63, đồng thời đảm bảo rằng nó phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật trong xây dựng và công nghiệp.

THEP-HINH-V63
THEP-HINH-V63

6. Tính chất cơ lý của Thép Hình V63?

Tính chất cơ lý của thép hình V63 thường phụ thuộc vào mác thép cụ thể được sử dụng. Dưới đây là một số tính chất cơ lý của các mác thép phổ biến cho thép hình V63:

SS400:

  • Giới hạn bền kéo: 400 – 510 MPa
  • Giới hạn chảy: ≥ 245 MPa
  • Độ giãn dài: ≥ 20%

A36:

  • Giới hạn bền kéo: 400 – 550 MPa
  • Giới hạn chảy: ≥ 250 MPa
  • Độ giãn dài: ≥ 20%

S235JR:

  • Giới hạn bền kéo: 360 – 510 MPa
  • Giới hạn chảy: ≥ 235 MPa
  • Độ giãn dài: ≥ 20%

Q235B:

  • Giới hạn bền kéo: 375 – 500 MPa
  • Giới hạn chảy: ≥ 235 MPa
  • Độ giãn dài: ≥ 26%

Tổng kết:

Các tính chất cơ lý này cho thấy thép hình V63 có độ bền và độ dẻo tốt, làm cho nó phù hợp với nhiều ứng dụng trong xây dựng và công nghiệp, đặc biệt là trong các kết cấu chịu tải.

THEP-HINH-V63
THEP-HINH-V63

7. Ứng dụng của Thép Hình V63?

Thép hình V63 được sử dụng rộng rãi trong nhiều ứng dụng khác nhau trong lĩnh vực xây dựng và công nghiệp nhờ vào khả năng chịu lực tốt và tính linh hoạt. Dưới đây là một số ứng dụng tiêu biểu của thép hình V63:

  • Xây dựng: Thép V63 thường được sử dụng để làm cột, dầm, và khung cho các công trình xây dựng như nhà xưởng, nhà kho, và các công trình dân dụng khác.
  • Công nghiệp chế tạo: Dùng trong sản xuất thiết bị, máy móc, và các kết cấu công nghiệp, bao gồm cả các hệ thống khung và giàn giáo.
  • Giao thông: Thép hình V63 có thể được ứng dụng trong các kết cấu cầu, đường, và các công trình hạ tầng giao thông khác.
  • Kết cấu tiền chế: Thép V63 thường được sử dụng trong sản xuất các cấu kiện cho các công trình xây dựng tiền chế, giúp tiết kiệm thời gian thi công.
  • Ngành hàng hải: Có thể được sử dụng trong chế tạo các kết cấu cho tàu thuyền và thiết bị hàng hải khác.

Với tính linh hoạt và khả năng chịu lực tốt, thép hình V63 là lựa chọn phổ biến cho nhiều ứng dụng trong xây dựng và công nghiệp.

THEP-HINH-V63
THEP-HINH-V63

8. Kinh nghiệm lựa chọn nhà cung cấp thép hình V63?

Khi lựa chọn nhà cung cấp thép hình V63, bạn nên cân nhắc một số yếu tố quan trọng để đảm bảo rằng bạn nhận được sản phẩm chất lượng và dịch vụ tốt. Dưới đây là một số kinh nghiệm hữu ích:

  • Kiểm tra uy tín và kinh nghiệm: Nghiên cứu về lịch sử hoạt động và thời gian hoạt động của nhà cung cấp trên thị trường. Nhà cung cấp có nhiều năm kinh nghiệm thường đáng tin cậy hơn.
  • Chất lượng sản phẩm: Yêu cầu thông tin về tiêu chuẩn chất lượng áp dụng cho thép hình V63. Các chứng nhận như ISO, TCVN hoặc tiêu chuẩn quốc tế khác có thể là dấu hiệu của chất lượng sản phẩm.
  • Mác thép và thành phần hóa học: Đảm bảo nhà cung cấp có thể cung cấp các mác thép phù hợp với yêu cầu của dự án. Yêu cầu kiểm tra chứng chỉ chất lượng để xác minh thành phần hóa học và tính chất cơ lý.
  • Dịch vụ khách hàng: Đánh giá chất lượng dịch vụ khách hàng của nhà cung cấp. Họ có hỗ trợ tư vấn trong quá trình lựa chọn sản phẩm không? Sự nhiệt tình và chuyên nghiệp trong tư vấn cũng rất quan trọng.
  • Giá cả và điều kiện giao hàng: So sánh giá cả từ nhiều nhà cung cấp khác nhau, nhưng không chỉ dựa vào giá thấp nhất. Kiểm tra các điều kiện giao hàng, thời gian giao hàng và khả năng đáp ứng nhanh chóng.
  • Tham khảo ý kiến từ khách hàng cũ: Nếu có thể, hãy tìm hiểu ý kiến từ những khách hàng đã sử dụng dịch vụ của nhà cung cấp. Điều này giúp bạn có cái nhìn tổng quát hơn về chất lượng sản phẩm và dịch vụ.
  • Hỗ trợ kỹ thuật: Nhà cung cấp có khả năng cung cấp hỗ trợ kỹ thuật trong quá trình sử dụng sản phẩm hay không? Điều này rất quan trọng, đặc biệt trong các dự án yêu cầu kỹ thuật cao.
  • Khả năng đáp ứng yêu cầu đặc biệt: Nếu dự án của bạn có yêu cầu đặc biệt về kích thước, số lượng hay thời gian giao hàng, hãy kiểm tra xem nhà cung cấp có khả năng đáp ứng những yêu cầu đó hay không.
  • Chính sách bảo hành và đổi trả: Tìm hiểu các chính sách bảo hành và đổi trả của nhà cung cấp. Điều này sẽ giúp bạn được hỗ trợ nếu sản phẩm không đạt yêu cầu hoặc có vấn đề xảy ra.
  • Thăm quan cơ sở sản xuất: Nếu có thể, hãy thăm quan cơ sở sản xuất của nhà cung cấp để đánh giá quy trình sản xuất và chất lượng sản phẩm trực tiếp.

Bằng cách xem xét các yếu tố này, bạn có thể lựa chọn được nhà cung cấp thép hình V63 đáng tin cậy và phù hợp với nhu cầu của dự án của mình.

THEP-HINH-V63
THEP-HINH-V63

9. Bảng quy các và trọng lượng thép hình V thông dụng?

SttQuy cáchĐvtKg/ câyMác thépXuất xứ
1V25*25*3.0mm*6mCây7,50SS400VN, TQ
2V30*30*3.2mm*6mCây9,00SS400VN, TQ
3V40*40*3.0mm*6mCây10,50SS400VN, TQ
4V40*40*4.0mm*6mCây14,00SS400VN, TQ
5V50*50*3.0mm*6mCây14,00SS400VN, TQ
6V50*50*4.0mm*6mCây19,00SS400VN, TQ
7V50*50*5.0mm*6mCây23,00SS400VN, TQ
8V63*63*5mm*6mCây28,00SS400VN, TQ
9V63*63*6mm*6mCây33,00SS400VN, TQ
10V70*70*5mm*6mCây31,00SS400VN, TQ
11V70*70*6mm*6mCây37,00SS400VN, TQ
12V70*70*7mm*6mCây43,00SS400VN, TQ
13V75*75*5mm*6mCây33,00SS400VN, TQ
14V75*75*6mm*6mCây40,00SS400VN, TQ
15V75*75*7mm*6mCây47,00SS400VN, TQ
16V75*75*8mm*6mCây53,00SS400VN, TQ
17V80*80*6mm*6mCây43,00SS400VN, TQ
18V80*80*7mm*6mCây47,00SS400VN, TQ
19V80*80*8mm*6mCây57,00SS400VN, TQ
20V90*90*6mm*6mCây48,00SS400VN, TQ
21V90*90*7mm*6mCây56,00SS400VN, TQ
22V90*90*8mm*6mCây63,00SS400VN, TQ
23V90*90*9mm*6mCây70,00SS400VN, TQ
24V100*100*7mm*6mCây63,00SS400VN, TQ
25V100*100*8mm*6mCây68,00SS400VN, TQ
26V100*100*10ly*6mCây87,00SS400VN, TQ
27V120*120*8mm*12mCây176,40SS400VN, TQ
28V120*120*8mm*6mCây88,20SS400VN, TQ
29V120*120*10mm*12mCây218,40SS400VN, TQ
30V120*120*10mm*6mCây109,20SS400VN, TQ
31V120*120*12mm*12mCây259,92SS400VN, TQ
32V120*120*12mm*6mCây129,96SS400VN, TQ
33V125*125*12mm*12mCây272,40SS400VN, TQ
34V125*125*12mm*6mCây136,20SS400VN, TQ
35V125*125*10mm*12mCây229,56SS400VN, TQ
36V125*125*10mm*6mCây114,78SS400VN, TQ
37V130*130*10mm*12mCây237,60SS400VN, TQ
38V130*130*10mm*6mCây118,80SS400VN, TQ
39V130*130*12mm*12mCây280,80SS400VN, TQ
40V130*130*12mm*6mCây140,40SS400VN, TQ
41V130*130*15mm*12mCây345,60SS400VN, TQ
42V130*130*15mm*6mCây172,80SS400VN, TQ
43V150*150*10mm*12mCây274,80SS400VN, TQ
44V150*150*10mm*6mCây137,40SS400VN, TQ
45V150*150*12mm*12mCây327,60SS400VN, TQ
46V150*150*12mm*6mCây163,80SS400VN, TQ
47V150**15015mm*12mCây403,20SS400VN, TQ
48V150*150*15mm*6mCây201,60SS400VN, TQ
49V175*175*12mm*12mCây381,60SS400VN, TQ
50V200*200*15mm*12mCây547,20SS400VN, TQ
51V200*200*15mm*6mCây273,60SS400VN, TQ
52V200*200*20mm*12mCây727,20SS400VN, TQ
53V200*200*20mm*6mCây363,60SS400VN, TQ

10. Vì sao nên chọn Thép Kim Thành Đạt là nhà cung cấp thép H200 Nhật Bản?

Công ty TNHH Thương Mại Thép Kim Thành Đạtnhà phân phối các sản phẩm thép tấm, thép hình hàng đầu tại Việt Nam, chuyên cung cấp thép I, H, U, V, thép tấm chính hãng từ Nhật Bản, Hàn Quốc, Posco, Trung Quốc, Hòa Phát, Formosa…

Ưu thế khi chọn Kim Thành Đạt:

  • 🔹 Hàng chính hãng – CO, CQ đầy đủ.
  • 🔹 Giá gốc cạnh tranh – cập nhật liên tục theo thị trường.
  • 🔹 Hàng hoá đa dạng, giao nhanh 24–48h.
  • 🔹 Gia công cắt, hàn, chấn, khoan theo bản vẽ kỹ thuật.
  • 🔹 Tư vấn kỹ thuật miễn phí bởi đội ngũ kỹ sư giàu kinh nghiệm.
  • 🔹 Đối tác uy tín của hàng trăm dự án lớn trên toàn quốc.
THEP-HINH-V63
THEP-HINH-V63

SẢN PHẨM KHÁC (THÉP TẤM):

THÉP TẤM 3LY (3MM) THÉP TẤM 10LY (10MM) THÉP TẤM 20LY (20MM)
THÉP TẤM 4LY (4MM) THÉP TẤM 12LY (12MM) THÉP TẤM 25LY (25MM)
THÉP TẤM 5LY (5MM) THÉP TẤM 14LY (14MM) THÉP TẤM 30LY (30MM)
THÉP TẤM 6LY (6MM) THÉP TẤM 16LY (16MM) THÉP TẤM 35LY (35MM)
THÉP TẤM 8LY (8MM) THÉP TẤM 18LY (18MM) THÉP TẤM 40LY (40MM)

 

SẢN PHẨM KHÁC (THÉP HÌNH):

THÉP HÌNH I150 POSCO THÉP HÌNH I298 POSCO THÉP HÌNH H100 POSCO
 THÉP HÌNH I198 POSCO THÉP HÌNH I300 POSCO THÉP HÌNH H150 POSCO
 THÉP HÌNH I200 POSCO THÉP HÌNH I350 POSCO THÉP HÌNH H200 POSCO
 THÉP HÌNH I248 POSCO THÉP HÌNH I400 POSCO THÉP HÌNH H250 POSCO
THÉP HÌNH I250 POSCO THÉP HÌNH I450 POSCO THÉP HÌNH H300 POSCO

 

THÔNG TIN VỀ THÉP:

CATALOG THÉP HÌNH POSCO CATALOG THÉP TẤM FORMOSA TÍNH TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM
CATALOG THÉP HÌNH AN KHÁNH CATALOG THÉP TẤM FORMOSA TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM GÂN

 

Be the first to review “THÉP HÌNH V63”

error: Content is protected !!