0979 919 080
kimthanhdatsteel@gmail.com
UY TÍN - CHUYÊN NGHIỆP - TẬN TÂM!
Thép hình V175 là loại thép có tiết diện mặt cắt hình chữ V, với kích thước mỗi cạnh là 175mm. Sản phẩm này thường được sản xuất theo quy trình cán nóng từ phôi thép và cắt thành các chiều dài tiêu chuẩn như 6 mét hoặc 12 mét.
NỘI DUNG BÀI VIẾT:
Thép hình V175 là loại thép có tiết diện mặt cắt hình chữ V, với kích thước mỗi cạnh là 175mm. Sản phẩm này thường được sản xuất theo quy trình cán nóng từ phôi thép và cắt thành các chiều dài tiêu chuẩn như 6 mét hoặc 12 mét.
Thép hình V175 được sử dụng rộng rãi trong xây dựng và công nghiệp nhờ khả năng chịu lực tốt, độ bền cao và dễ dàng thi công, đặc biệt là trong các kết cấu khung chịu tải và công trình xây dựng yêu cầu độ bền và ổn định cao.


Thép hình V175 thường được sản xuất theo các tiêu chuẩn chất lượng quốc tế và Việt Nam để đảm bảo tính đồng nhất và độ bền. Các tiêu chuẩn phổ biến cho thép hình V175 bao gồm:
Nhờ sản xuất theo các tiêu chuẩn này, thép hình V175 đáp ứng các yêu cầu cơ tính và thành phần hóa học, phù hợp cho các ứng dụng kết cấu chịu tải và công trình xây dựng.

Các mác thép thông dụng của thép hình V175 bao gồm:
Những mác thép này có đặc tính cơ học phù hợp với nhiều ứng dụng trong xây dựng và công nghiệp, đảm bảo độ bền và khả năng chịu lực tốt cho thép hình V175.

Thành phần hóa học của thép hình V175 phụ thuộc vào mác thép cụ thể. Dưới đây là thành phần hóa học của một số mác thép thông dụng:
Các thành phần hóa học này giúp thép hình V175 đạt được các đặc tính cơ lý cần thiết cho các ứng dụng trong xây dựng và công nghiệp.

Tính chất cơ lý của thép hình V175 cũng phụ thuộc vào mác thép cụ thể. Dưới đây là một số tính chất cơ lý phổ biến của các mác thép thường dùng cho thép hình V175:
Các tính chất cơ lý này cho phép thép hình V175 đáp ứng tốt các yêu cầu về độ bền và độ dẻo, phù hợp cho các ứng dụng trong xây dựng và kết cấu công nghiệp.

Thép hình V175 được sử dụng rộng rãi trong nhiều ứng dụng trong lĩnh vực xây dựng và công nghiệp nhờ khả năng chịu lực tốt và tính bền cao. Một số ứng dụng phổ biến bao gồm:
Với các đặc tính cơ lý vượt trội, thép hình V175 là lựa chọn lý tưởng cho các ứng dụng yêu cầu độ chắc chắn và bền vững.

Khi lựa chọn nhà cung cấp thép hình V175, việc đảm bảo chất lượng và dịch vụ tốt là rất quan trọng. Dưới đây là một số kinh nghiệm hữu ích giúp bạn chọn được nhà cung cấp phù hợp:
Bằng cách cân nhắc các yếu tố này, bạn sẽ có thể lựa chọn được nhà cung cấp thép hình V175 đáng tin cậy và phù hợp với nhu cầu của dự án của mình.

Stt Quy cách Đvt Kg/ cây Mác thép Xuất xứ
1 V25*25*3.0mm*6m Cây 7,50 SS400 VN, TQ
2 V30*30*3.2mm*6m Cây 9,00 SS400 VN, TQ
3 V40*40*3.0mm*6m Cây 10,50 SS400 VN, TQ
4 V40*40*4.0mm*6m Cây 14,00 SS400 VN, TQ
5 V50*50*3.0mm*6m Cây 14,00 SS400 VN, TQ
6 V50*50*4.0mm*6m Cây 19,00 SS400 VN, TQ
7 V50*50*5.0mm*6m Cây 23,00 SS400 VN, TQ
8 V63*63*5mm*6m Cây 28,00 SS400 VN, TQ
9 V63*63*6mm*6m Cây 33,00 SS400 VN, TQ
10 V70*70*5mm*6m Cây 31,00 SS400 VN, TQ
11 V70*70*6mm*6m Cây 37,00 SS400 VN, TQ
12 V70*70*7mm*6m Cây 43,00 SS400 VN, TQ
13 V75*75*5mm*6m Cây 33,00 SS400 VN, TQ
14 V75*75*6mm*6m Cây 40,00 SS400 VN, TQ
15 V75*75*7mm*6m Cây 47,00 SS400 VN, TQ
16 V75*75*8mm*6m Cây 53,00 SS400 VN, TQ
17 V80*80*6mm*6m Cây 43,00 SS400 VN, TQ
18 V80*80*7mm*6m Cây 47,00 SS400 VN, TQ
19 V80*80*8mm*6m Cây 57,00 SS400 VN, TQ
20 V90*90*6mm*6m Cây 48,00 SS400 VN, TQ
21 V90*90*7mm*6m Cây 56,00 SS400 VN, TQ
22 V90*90*8mm*6m Cây 63,00 SS400 VN, TQ
23 V90*90*9mm*6m Cây 70,00 SS400 VN, TQ
24 V100*100*7mm*6m Cây 63,00 SS400 VN, TQ
25 V100*100*8mm*6m Cây 68,00 SS400 VN, TQ
26 V100*100*10ly*6m Cây 87,00 SS400 VN, TQ
27 V120*120*8mm*12m Cây 176,40 SS400 VN, TQ
28 V120*120*8mm*6m Cây 88,20 SS400 VN, TQ
29 V120*120*10mm*12m Cây 218,40 SS400 VN, TQ
30 V120*120*10mm*6m Cây 109,20 SS400 VN, TQ
31 V120*120*12mm*12m Cây 259,92 SS400 VN, TQ
32 V120*120*12mm*6m Cây 129,96 SS400 VN, TQ
33 V125*125*12mm*12m Cây 272,40 SS400 VN, TQ
34 V125*125*12mm*6m Cây 136,20 SS400 VN, TQ
35 V125*125*10mm*12m Cây 229,56 SS400 VN, TQ
36 V125*125*10mm*6m Cây 114,78 SS400 VN, TQ
37 V130*130*10mm*12m Cây 237,60 SS400 VN, TQ
38 V130*130*10mm*6m Cây 118,80 SS400 VN, TQ
39 V130*130*12mm*12m Cây 280,80 SS400 VN, TQ
40 V130*130*12mm*6m Cây 140,40 SS400 VN, TQ
41 V130*130*15mm*12m Cây 345,60 SS400 VN, TQ
42 V130*130*15mm*6m Cây 172,80 SS400 VN, TQ
43 V150*150*10mm*12m Cây 274,80 SS400 VN, TQ
44 V150*150*10mm*6m Cây 137,40 SS400 VN, TQ
45 V150*150*12mm*12m Cây 327,60 SS400 VN, TQ
46 V150*150*12mm*6m Cây 163,80 SS400 VN, TQ
47 V150**15015mm*12m Cây 403,20 SS400 VN, TQ
48 V150*150*15mm*6m Cây 201,60 SS400 VN, TQ
49 V175*175*12mm*12m Cây 381,60 SS400 VN, TQ
50 V200*200*15mm*12m Cây 547,20 SS400 VN, TQ
51 V200*200*15mm*6m Cây 273,60 SS400 VN, TQ
52 V200*200*20mm*12m Cây 727,20 SS400 VN, TQ
53 V200*200*20mm*6m Cây 363,60 SS400 VN, TQ
Công ty TNHH Thương Mại Thép Kim Thành Đạt là nhà phân phối các sản phẩm thép tấm, thép hình hàng đầu tại Việt Nam, chuyên cung cấp thép I, H, U, V, thép tấm chính hãng từ Nhật Bản, Hàn Quốc, Posco, Trung Quốc, Hòa Phát, Formosa…
Ưu thế khi chọn Kim Thành Đạt:

| CATALOG THÉP HÌNH POSCO | CATALOG THÉP TẤM FORMOSA | TÍNH TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM |
| CATALOG THÉP HÌNH AN KHÁNH | CATALOG THÉP TẤM FORMOSA | TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM GÂN |
Be the first to review “THÉP HÌNH V175”