THÉP HÌNH V175

Thép hình V175 là loại thép có tiết diện mặt cắt hình chữ V, với kích thước mỗi cạnh là 175mm. Sản phẩm này thường được sản xuất theo quy trình cán nóng từ phôi thép và cắt thành các chiều dài tiêu chuẩn như 6 mét hoặc 12 mét.

Thông số kỹ thuật thép hình V175:

  • Chiều rộng cánh: 175mm.
  • Chiều dài: 6000mm/ 12000mm.
  • Mác thép: SS400.
  • Tiêu chuẩn: TCVN, JIS, ASTM, EN, GB…
  • Độ dày cánh: 12mm, 15mm.
  • Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc, Nhật Bản…
  • Dung sai: Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất.
Categories: , Xem trên:

Mô tả

Thép Hình V175 | Báo Giá Mới Nhất & Thông Tin Chi Tiết Về Tiêu Chuẩn, Mác Thép, Ứng Dụng

1. Định nghĩa Thép Hình V175?

Thép hình V175 là loại thép có tiết diện mặt cắt hình chữ V, với kích thước mỗi cạnh là 175mm. Sản phẩm này thường được sản xuất theo quy trình cán nóng từ phôi thép và cắt thành các chiều dài tiêu chuẩn như 6 mét hoặc 12 mét.

Thép hình V175 được sử dụng rộng rãi trong xây dựng và công nghiệp nhờ khả năng chịu lực tốt, độ bền cao và dễ dàng thi công, đặc biệt là trong các kết cấu khung chịu tải và công trình xây dựng yêu cầu độ bền và ổn định cao.

THEP-HINH-V175
THEP-HINH-V175

2. Thông số kỹ thuật thép hình V175?

  • Chiều rộng cánh: 175mm.
  • Chiều dài: 6000mm/ 12000mm.
  • Mác thép: SS400.
  • Tiêu chuẩn: TCVN, JIS, ASTM, EN, GB…
  • Độ dày cánh: 12mm, 15mm.
  • Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc, Nhật Bản…
  • Dung sai: Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất.
THEP-HINH-V175
THEP-HINH-V175

3. Tiêu chuẩn của Thép Hình V175?

Thép hình V175 thường được sản xuất theo các tiêu chuẩn chất lượng quốc tế và Việt Nam để đảm bảo tính đồng nhất và độ bền. Các tiêu chuẩn phổ biến cho thép hình V175 bao gồm:

  • JIS G3101: Tiêu chuẩn Nhật Bản cho thép kết cấu cán nóng, sử dụng mác thép SS400.
  • TCVN 1651:1997 và TCVN 7571:2010: Tiêu chuẩn Việt Nam cho thép cốt bê tông và thép hình cán nóng.
  • ASTM A36: Tiêu chuẩn của Hiệp hội Vật liệu và Thử nghiệm Hoa Kỳ, thường dùng cho thép kết cấu carbon.
  • EN 10025: Tiêu chuẩn châu Âu cho thép kết cấu, với các mác thép như S235JR, S275JR, S355JR.

Nhờ sản xuất theo các tiêu chuẩn này, thép hình V175 đáp ứng các yêu cầu cơ tính và thành phần hóa học, phù hợp cho các ứng dụng kết cấu chịu tải và công trình xây dựng.

THEP-HINH-V175
THEP-HINH-V175

4. Mác thép thông dụng của Thép Hình V175?

Các mác thép thông dụng của thép hình V175 bao gồm:

  • SS400: Mác thép theo tiêu chuẩn JIS G3101 của Nhật Bản, được sử dụng phổ biến nhờ độ bền và khả năng gia công tốt.
  • A36: Mác thép kết cấu carbon theo tiêu chuẩn ASTM, phù hợp cho các kết cấu chịu tải.
  • S235JR, S275JR, S355JR: Các mác thép theo tiêu chuẩn châu Âu EN 10025, với độ bền tăng dần từ S235 đến S355.
  • Q235B và Q345B: Mác thép theo tiêu chuẩn Trung Quốc, thường sử dụng cho các công trình đòi hỏi độ bền cao.

Những mác thép này có đặc tính cơ học phù hợp với nhiều ứng dụng trong xây dựng và công nghiệp, đảm bảo độ bền và khả năng chịu lực tốt cho thép hình V175.

THEP-HINH-V175
THEP-HINH-V175

5. Thành phần hóa học của Thép Hình V175?

Thành phần hóa học của thép hình V175 phụ thuộc vào mác thép cụ thể. Dưới đây là thành phần hóa học của một số mác thép thông dụng:

SS400 (theo JIS G3101):

  • Carbon (C): ≤ 0.20%
  • Mangan (Mn): ≤ 1.40%
  • Photpho (P): ≤ 0.050%
  • Lưu huỳnh (S): ≤ 0.050%

A36 (theo ASTM A36):

  • Carbon (C): ≤ 0.26%
  • Mangan (Mn): 0.60 – 0.90%
  • Photpho (P): ≤ 0.040%
  • Lưu huỳnh (S): ≤ 0.050%

S235JR (theo EN 10025):

  • Carbon (C): ≤ 0.17%
  • Mangan (Mn): ≤ 1.40%
  • Photpho (P): ≤ 0.045%
  • Lưu huỳnh (S): ≤ 0.045%

Q235B (theo GB/T 700 – Trung Quốc):

  • Carbon (C): ≤ 0.22%
  • Mangan (Mn): 0.30 – 0.70%
  • Photpho (P): ≤ 0.045%
  • Lưu huỳnh (S): ≤ 0.050%

Các thành phần hóa học này giúp thép hình V175 đạt được các đặc tính cơ lý cần thiết cho các ứng dụng trong xây dựng và công nghiệp.

THEP-HINH-V175
THEP-HINH-V175

6. Tính chất cơ lý của Thép Hình V175?

Tính chất cơ lý của thép hình V175 cũng phụ thuộc vào mác thép cụ thể. Dưới đây là một số tính chất cơ lý phổ biến của các mác thép thường dùng cho thép hình V175:

SS400:

  • Giới hạn bền kéo: 400 – 510 MPa
  • Giới hạn chảy: ≥ 245 MPa
  • Độ giãn dài: ≥ 20%

A36:

  • Giới hạn bền kéo: 400 – 550 MPa
  • Giới hạn chảy: ≥ 250 MPa
  • Độ giãn dài: ≥ 20%

S235JR:

  • Giới hạn bền kéo: 360 – 510 MPa
  • Giới hạn chảy: ≥ 235 MPa
  • Độ giãn dài: ≥ 20%

Q235B:

  • Giới hạn bền kéo: 375 – 500 MPa
  • Giới hạn chảy: ≥ 235 MPa
  • Độ giãn dài: ≥ 26%

Các tính chất cơ lý này cho phép thép hình V175 đáp ứng tốt các yêu cầu về độ bền và độ dẻo, phù hợp cho các ứng dụng trong xây dựng và kết cấu công nghiệp.

THEP-HINH-V175
THEP-HINH-V175

7. Ứng dụng của Thép Hình V175?

Thép hình V175 được sử dụng rộng rãi trong nhiều ứng dụng trong lĩnh vực xây dựng và công nghiệp nhờ khả năng chịu lực tốt và tính bền cao. Một số ứng dụng phổ biến bao gồm:

  • Kết cấu xây dựng: Dùng làm cột, dầm và khung cho các công trình xây dựng như nhà xưởng, nhà cao tầng, và công trình dân dụng.
  • Giàn giáo và kết cấu chịu tải: Thép hình V175 thường được sử dụng để làm giàn giáo, hệ thống khung chịu lực cho các dự án xây dựng lớn.
  • Kết cấu khung xe và tàu: Ứng dụng trong sản xuất các kết cấu như xe tải, tàu thuyền, nhờ vào độ bền và khả năng chịu tải tốt.
  • Cấu kiện trong các công trình tiền chế: Dùng để làm các cấu kiện cho các công trình xây dựng tiền chế, giúp giảm thời gian thi công.
  • Công nghiệp chế tạo máy: Thép hình V175 cũng được sử dụng trong sản xuất máy móc và thiết bị công nghiệp cần độ bền cao.

Với các đặc tính cơ lý vượt trội, thép hình V175 là lựa chọn lý tưởng cho các ứng dụng yêu cầu độ chắc chắn và bền vững.

THEP-HINH-V175
THEP-HINH-V175

8. Kinh nghiệm lựa chọn nhà cung cấp thép hình V175?

Khi lựa chọn nhà cung cấp thép hình V175, việc đảm bảo chất lượng và dịch vụ tốt là rất quan trọng. Dưới đây là một số kinh nghiệm hữu ích giúp bạn chọn được nhà cung cấp phù hợp:

  • Uy tín và kinh nghiệm: Tìm hiểu về lịch sử hoạt động và uy tín của nhà cung cấp trong ngành thép. Nhà cung cấp có nhiều năm kinh nghiệm và danh tiếng thường đáng tin cậy hơn.
  • Chất lượng sản phẩm: Kiểm tra các tiêu chuẩn chất lượng mà nhà cung cấp áp dụng cho thép hình V175. Các chứng nhận như ISO, TCVN, hoặc các tiêu chuẩn quốc tế khác có thể cho thấy chất lượng sản phẩm.
  • Mác thép và thông số kỹ thuật: Đảm bảo nhà cung cấp có thể cung cấp các mác thép phù hợp với yêu cầu dự án của bạn. Yêu cầu xem các chứng chỉ kiểm định chất lượng để xác minh thành phần hóa học và tính chất cơ lý của thép.
  • Dịch vụ khách hàng: Đánh giá khả năng cung cấp dịch vụ khách hàng của nhà cung cấp. Họ có thể hỗ trợ tư vấn và giải đáp thắc mắc trong quá trình lựa chọn sản phẩm không?
  • Giá cả và điều kiện giao hàng: So sánh giá cả từ nhiều nhà cung cấp khác nhau. Tuy nhiên, không chỉ nên dựa vào giá thấp nhất mà cần xem xét tổng thể về chất lượng sản phẩm và dịch vụ. Kiểm tra thời gian giao hàng và khả năng đáp ứng nhanh chóng của họ.
  • Tham khảo ý kiến từ khách hàng cũ: Nếu có thể, hãy tìm hiểu ý kiến từ những khách hàng đã từng sử dụng dịch vụ của nhà cung cấp. Điều này giúp bạn có cái nhìn tổng quát hơn về chất lượng sản phẩm và dịch vụ.
  • Hỗ trợ kỹ thuật: Kiểm tra xem nhà cung cấp có khả năng cung cấp hỗ trợ kỹ thuật trong quá trình sử dụng sản phẩm hay không. Hỗ trợ kỹ thuật là rất quan trọng, đặc biệt đối với các dự án yêu cầu kỹ thuật cao.
  • Khả năng đáp ứng yêu cầu đặc biệt: Nếu dự án của bạn có những yêu cầu cụ thể về kích thước, số lượng hay thời gian giao hàng, hãy kiểm tra khả năng đáp ứng của nhà cung cấp.
  • Chính sách bảo hành và đổi trả: Tìm hiểu về các chính sách bảo hành và đổi trả của nhà cung cấp. Điều này đảm bảo bạn sẽ được hỗ trợ trong trường hợp sản phẩm không đạt yêu cầu.
  • Thăm quan cơ sở sản xuất: Nếu có thể, hãy thăm quan cơ sở sản xuất của nhà cung cấp để đánh giá quy trình sản xuất và chất lượng sản phẩm trực tiếp.

Bằng cách cân nhắc các yếu tố này, bạn sẽ có thể lựa chọn được nhà cung cấp thép hình V175 đáng tin cậy và phù hợp với nhu cầu của dự án của mình.

THEP-HINH-V175
THEP-HINH-V175

9. Bảng quy các và trọng lượng thép hình V thông dụng?

SttQuy cáchĐvtKg/ câyMác thépXuất xứ
1V25*25*3.0mm*6mCây7,50SS400VN, TQ
2V30*30*3.2mm*6mCây9,00SS400VN, TQ
3V40*40*3.0mm*6mCây10,50SS400VN, TQ
4V40*40*4.0mm*6mCây14,00SS400VN, TQ
5V50*50*3.0mm*6mCây14,00SS400VN, TQ
6V50*50*4.0mm*6mCây19,00SS400VN, TQ
7V50*50*5.0mm*6mCây23,00SS400VN, TQ
8V63*63*5mm*6mCây28,00SS400VN, TQ
9V63*63*6mm*6mCây33,00SS400VN, TQ
10V70*70*5mm*6mCây31,00SS400VN, TQ
11V70*70*6mm*6mCây37,00SS400VN, TQ
12V70*70*7mm*6mCây43,00SS400VN, TQ
13V75*75*5mm*6mCây33,00SS400VN, TQ
14V75*75*6mm*6mCây40,00SS400VN, TQ
15V75*75*7mm*6mCây47,00SS400VN, TQ
16V75*75*8mm*6mCây53,00SS400VN, TQ
17V80*80*6mm*6mCây43,00SS400VN, TQ
18V80*80*7mm*6mCây47,00SS400VN, TQ
19V80*80*8mm*6mCây57,00SS400VN, TQ
20V90*90*6mm*6mCây48,00SS400VN, TQ
21V90*90*7mm*6mCây56,00SS400VN, TQ
22V90*90*8mm*6mCây63,00SS400VN, TQ
23V90*90*9mm*6mCây70,00SS400VN, TQ
24V100*100*7mm*6mCây63,00SS400VN, TQ
25V100*100*8mm*6mCây68,00SS400VN, TQ
26V100*100*10ly*6mCây87,00SS400VN, TQ
27V120*120*8mm*12mCây176,40SS400VN, TQ
28V120*120*8mm*6mCây88,20SS400VN, TQ
29V120*120*10mm*12mCây218,40SS400VN, TQ
30V120*120*10mm*6mCây109,20SS400VN, TQ
31V120*120*12mm*12mCây259,92SS400VN, TQ
32V120*120*12mm*6mCây129,96SS400VN, TQ
33V125*125*12mm*12mCây272,40SS400VN, TQ
34V125*125*12mm*6mCây136,20SS400VN, TQ
35V125*125*10mm*12mCây229,56SS400VN, TQ
36V125*125*10mm*6mCây114,78SS400VN, TQ
37V130*130*10mm*12mCây237,60SS400VN, TQ
38V130*130*10mm*6mCây118,80SS400VN, TQ
39V130*130*12mm*12mCây280,80SS400VN, TQ
40V130*130*12mm*6mCây140,40SS400VN, TQ
41V130*130*15mm*12mCây345,60SS400VN, TQ
42V130*130*15mm*6mCây172,80SS400VN, TQ
43V150*150*10mm*12mCây274,80SS400VN, TQ
44V150*150*10mm*6mCây137,40SS400VN, TQ
45V150*150*12mm*12mCây327,60SS400VN, TQ
46V150*150*12mm*6mCây163,80SS400VN, TQ
47V150**15015mm*12mCây403,20SS400VN, TQ
48V150*150*15mm*6mCây201,60SS400VN, TQ
49V175*175*12mm*12mCây381,60SS400VN, TQ
50V200*200*15mm*12mCây547,20SS400VN, TQ
51V200*200*15mm*6mCây273,60SS400VN, TQ
52V200*200*20mm*12mCây727,20SS400VN, TQ
53V200*200*20mm*6mCây363,60SS400VN, TQ

10. Vì sao nên chọn Thép Kim Thành Đạt là nhà cung cấp thép V?

Công ty TNHH Thương Mại Thép Kim Thành Đạtnhà phân phối các sản phẩm thép tấm, thép hình hàng đầu tại Việt Nam, chuyên cung cấp thép I, H, U, V, thép tấm chính hãng từ Nhật Bản, Hàn Quốc, Posco, Trung Quốc, Hòa Phát, Formosa…

Ưu thế khi chọn Kim Thành Đạt:

  • 🔹 Hàng chính hãng – CO, CQ đầy đủ.
  • 🔹 Giá gốc cạnh tranh – cập nhật liên tục theo thị trường.
  • 🔹 Hàng hoá đa dạng, giao nhanh 24–48h.
  • 🔹 Gia công cắt, hàn, chấn, khoan theo bản vẽ kỹ thuật.
  • 🔹 Tư vấn kỹ thuật miễn phí bởi đội ngũ kỹ sư giàu kinh nghiệm.
  • 🔹 Đối tác uy tín của hàng trăm dự án lớn trên toàn quốc.
THEP-HINH-V175
THEP-HINH-V175

SẢN PHẨM KHÁC (THÉP TẤM):

THÉP TẤM 3LY (3MM) THÉP TẤM 10LY (10MM) THÉP TẤM 20LY (20MM)
THÉP TẤM 4LY (4MM) THÉP TẤM 12LY (12MM) THÉP TẤM 25LY (25MM)
THÉP TẤM 5LY (5MM) THÉP TẤM 14LY (14MM) THÉP TẤM 30LY (30MM)
THÉP TẤM 6LY (6MM) THÉP TẤM 16LY (16MM) THÉP TẤM 35LY (35MM)
THÉP TẤM 8LY (8MM) THÉP TẤM 18LY (18MM) THÉP TẤM 40LY (40MM)

 

SẢN PHẨM KHÁC (THÉP HÌNH):

THÉP HÌNH I150 POSCO THÉP HÌNH I298 POSCO THÉP HÌNH H100 POSCO
 THÉP HÌNH I198 POSCO THÉP HÌNH I300 POSCO THÉP HÌNH H150 POSCO
 THÉP HÌNH I200 POSCO THÉP HÌNH I350 POSCO THÉP HÌNH H200 POSCO
 THÉP HÌNH I248 POSCO THÉP HÌNH I400 POSCO THÉP HÌNH H250 POSCO
THÉP HÌNH I250 POSCO THÉP HÌNH I450 POSCO THÉP HÌNH H300 POSCO

 

THÔNG TIN VỀ THÉP:

CATALOG THÉP HÌNH POSCO CATALOG THÉP TẤM FORMOSA TÍNH TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM
CATALOG THÉP HÌNH AN KHÁNH CATALOG THÉP TẤM FORMOSA TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM GÂN

 

Be the first to review “THÉP HÌNH V175”

error: Content is protected !!